Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi dưới đây: 1.. a,b đều đúng.. kết quả khác... Tìm ƯC và BC của các số sau: a... ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂMA.
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT – TOÁN 6 – ĐẠI SỐ – TIẾT 39 – ĐỀ 2
A Trắc nghiệm: (4,5đ)
I Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi dưới đây:
1 Số 123456 chia cho 9 dư:
2 Hiệu 2.4.6.8.10 – 3.5 chia hết cho:
d a,b đều đúng
3 Số a= 22.3.5.7 có số ước là:
4 ƯCLN(12, 16) và BCNN(12,16) lần lượt là:
a 4 và 48
b 2 và 96
c 1 và 0
d kết quả khác II Điền các kí hiệu thích hợp (∈ ,∉) vào chỗ trống: 1 12………… BC(3,4)
2 15………ƯC(3,5)
3 16………….ƯC(16,32)
4 3………… BC(6,9)
III Ghép các số ở cột A với dạng phân tích ra thừa số nguyên tố tương ứng ở cột B: A B 1 25 a 51 2 24 b 23.3.5 3 51 c 23.3 4 120 d 52 e 3.17 Trả lời: 1 ; 2 ; 3 ; 4 _ IV Câu đúng ghi “ Đ”, câu sai ghi “S”. 1 2.4.6.8 + 2.3.5.7 6 …………
2 16+ 72 + 7 / 8 ………
3 Cho b= 23.32.5, các số 2,3,5,8,16 là các ước của b …………
4 Có 3 số nguyên tố lẻ liên tiếp nhau .…………
B Tự luận: (5,5Đ)
Trang 21 Cho A=3+6+9+12+x Tìm x để :
a A 3 b A5 c A chia hết cho 3 và 5
2 Tìm ƯC và BC của các số sau:
a 70 và 80; b 54,81 và 9
3 Học sinh lớp 6/2 khi xếp hàng 2,3,7 đều vừa đủ hàng Tìm số Hs lớp 62 và số lượng Hs ở mỗi hàng trong cách xếp 2,3,7 hàng
4 Viết tập hợp A biết: A={x∈N/ x2 và 14x}
Trang 3ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
A Trắc nghiệm
B Tự luận:
1 A={0;1;2;3} (0.25đ) A={x∈N/x<4} (0.5đ)
2 a)152:3+12.2:4-32
=225:3 +12.2:4 –9 (0.25đ)
=75 +24:4 -9 (0.25)
=75 +6 -9 (0.25)
= 81-9
=72 (0.25)
3 a) 3.x+6=96
3x = 96-6 (0.25đ)
3x = 90
x=90:3 (0.25đ)
x=30 (0.25đ)
4 C={31;32; 41;42} Hay C={3;32; 4;42} Hay C={3;9; 4;16} (1đ)
b) 100: {22.[46-(62+32)]}
=100: {22.[46-(36+9)]} (0.25đ)
=100: {22.[46-45]} (0.25đ)
=100: {22.1} (0.25đ)
=100:4
b) 3(x+2)+23=23 3(x+2)+ 8=23 (0.25đ) 3(x+2) =23-8 (0.25đ) 3(x+2) =15
(x+2) =15:3 (0.25đ) (x+2) =5
x =5-2 =3 (0.25đ)