1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ 11NC-HK2

2 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó:uuur uuurAB EG.. Hình chóp C.A’B’C’D’ có bao nhiêu mặt là các tam giác vuông... Gọi O là tâm của tứ giác ABCD.. Tính khoảng cách từ C đến mpBDC’.. Viết phương trình tiếp tuyến củ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: TOÁN 11 – NÂNG CAO THỜI GIAN: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

************************

I Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y f x= ( ) 2= x3−3x2+5 tại điểm có hoành độ x0= −1là:

(A) 10 (B) 12 (C) 11 (D) 8

Câu 2: Đạo hàm của hàm số

2 2

1

y

− +

= + + là:

(A)

2

x

− + + (B)

2

x

+

2

x

− − + + (D)

2

x

− + + +

Câu 3: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đề bằng nhau Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

Câu 4: lim( 2 )

x

x x x

→+∞

+ − bằng:

Câu 5: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a Khi đó:uuur uuurAB EG bằng:

2

2 2 2

a

Câu 6: Tổng S = 1+3+5+…+ (2n-1) bằng:

(A) ( 1)

2

3

Câu 7: Đạo hàm của hàm số 3 2 2

y= xx bằng:

6x +4x +x (B) 5 4

6x −10x +4x (C) 5 4 3

6x −10x +4x (D) 5 4 3

6x −10x −4x

Câu 8: Nếu mp(P) song mp(Q); mp(Q) song song mp(R) thì:

(A) (P) song song (Q) (B) (P) cắt (Q)

(C) (P) song song hoặc trùng (R) (D) (P) trùng (R)

Câu 9: Cho 2 đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), với a ⊥ (P) Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A Nếu b // (P) thì b ⊥ a C Nếu b ⊥ (P) thì b // a

B Nếu b // a thì b ⊥ (P) D Nếu b ⊥ a thì b // (P)

Câu 10: Cho các dãy số (un) xác định bởi:

n n

u





 +

=

3

1 3

,

1 2

) 1 2 sin(

+

+

=

n

n

2 5 64

2 2 2

1

=

n

n

n n

 +

=

1 3 3

Trong các dãy số trên có bao nhiêu dãy số có giới hạn 0 ?

Câu 11: Cho hàm số y = + ( x 1)4 Khi đó y ''(2) có giá trị là:

A 27 B 81 C 96 D 108

Câu 12: Cho hàm số 1 2

1 2

y = x + + x Khi đó biểu thức ( ') y 2 − 2 '' y y có giá trị là:

Câu 13: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Hình chóp C.A’B’C’D’ có bao nhiêu mặt là các tam

giác vuông

Câu 14: Vi phân của hàm số y= 3 2 − x

A dy =

3 2

dx x

− B y = 2 3 2

dx x

2

3 2

dx x

dx x

Trang 2

Câu 15: Một cấp số nhân (un) cĩ u2 = - 4 , u5 = 32 Khi đĩ S5 là

II Tự luận (5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Tính giới hạn các hàm số sau: 3

4

lim

4 2

x

x x

+ − + −

Câu 2: (1 điểm) Xét tính liên tục của các hàm số sau:

2 3 2

2

1 2

khi x

khi x

= −

, tại x0 = 2

Câu 3: (0.5 điểm) Chứng minh rằng phương trình:

2x −8x + =5 0 cĩ ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1)

Câu 4: (2 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cĩ cạnh a Gọi O là tâm của tứ giác ABCD.

a CMR: A'C AB'⊥

b CMR: (BDC’)⊥ (ACC’A’)

c Tính khoảng cách từ C đến mp(BDC’)

Câu 5: (0.5 điểm) Cho hàm số y= f x( )= x x+13

− cĩ đồ thị (H).

Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại điểm x0=2

Hết

Ngày đăng: 04/07/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w