2.HẠN CHẾ CỦA SIÊU ÂM:-Hiểu biết bệnh học về lách quá ít-> Hiểu biết về hình ảnh SA cũng ít... HÌNH ẢNH SA LÁCH BÌNH THƯỜNG... •- Tụ máu dưới bao : lớp echo dạng dịch dưới bao lách .Theo
Trang 1SIÊU ÂM LÁCH
Trang 2I.MỤC TIÊU:
1.Vai trò của SA lách:
-Blý nội khoa: hạn chế
-Blý ngoại khoa: CT
2.Hình ảnh SA lách bình thường và một số Blý
3.Chỉ định và sử dụng kết quả hợp lý
4.Thực hành khám SA lách
Trang 3II.NỘI DUNG:
A.ĐẠI CƯƠNG:
1.ƯU ĐIỂM CỦA SA:
-Xq qui ước, XN máu, chọc hút, sinh thiết: không thực hiện được hoặc kết quả hạn chế, không đặc hiệu
-SA thì rẻ CT, MRI thì tốt hơn so với SA nhưng rất đắt (trang bị và giá thành)
-SA thì rộng rãi, không độc hại, có mặt
ở mọi nơi
Trang 42.HẠN CHẾ CỦA SIÊU ÂM:
-Hiểu biết bệnh học về lách quá ít->
Hiểu biết về hình ảnh SA cũng ít
-Khó quan sát lách trên SA vì:
khối lượng nhỏ ( # 200g), khung sườn và phổi T che một phần
Trang 53.GIẢI PHẪU
-Đối chiếu lên da: Lách tương ứng gian sườn 9-10-11,đường nách giữa /nách sau T.
-Liên quan: Hoành T/ Đáy phổi T
Dạ dày-Đuôi tụy Thận T/ Thượng thận T Gan T
Trang 6LIÊN QUAN GIẢI PHẪU
Trang 7LIÊN QUAN GIẢI PHẪU
Trang 84.MỘT SỐ BỆNH CẢNH CẦN LƯU Ý
-Lách to trên LS
-U vùng bụng T
-Đau bụng vùng HS T
-Nghi có abces dưới hoành T
-Blý gan mật
-Blý ách tính: K hạch, BCC, BCM
Trang 9B.KỸ THUẬT KHÁM SIÊU ÂM LÁCH:
1.CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN:
-Nhịn ăn > 6 giờ
-Không nội soi ổ bụng
-Không nội soi DDTT
-Không chụp XQ DDTT/ĐT cản quang
Trang 102.TƯ THẾ BN:
-Nằm ngửa
-Nghiêng P
-Khám SA ở cả 2 thì
hít vào vàø thở ra
B.KỸ THUẬT KHÁM SIÊU ÂM LÁCH
Trang 113.CÁC ĐƯỜNG CẮT:
-Nhiều đường cắt:
Liên sườn (8,9,10) và dưới bờ sườn TCắt dọc, cắt ngang
Trang 13Kích thước lách đo theo giải phẫu
•Người cao, gầy :
Dài 9,5-13cm Ngang 1,5-4,5cm Dầy 4,5-8cm
•Người thấp, mập :
5,5-8cm 2,5-5cm 3,5-5,5cmSIÊU ÂM chẩn đoán
< 12 cm < 5 cm < 7 cmHÌNH ẢNH BÌNH THƯỜNG
Trang 14-Cấu trúc: đồng nhất.
-Độ echo:
thứ tự từ echo dày -> kém
XOANG THẬN>TỤY>GAN>LÁCH>VỎ THẬN>TỦY THẬN
-Rốn lách: TM lách < 10 mm
HÌNH ẢNH BÌNH THƯỜNG
Trang 151.2.CHÚ Ý CÁC TẠNG LIÊN QUAN:
-Trên: hoành T, màng phổi T, phổi T.-Dưới: thận T, thượng thận T
-Trong: đuôi tụy , dạ dày
HÌNH ẢNH BÌNH THƯỜNG
Trang 16HÌNH ẢNH SA LÁCH BÌNH THƯỜNG
Trang 171 Lách phụ dễ nhầm với hạch rốn lách.2.Nhiều lách ( Đa lách).
3.Lách lạc chỗ
4.Lách có múi
5.Không có lách
CHÚ Ý: MỘT VÀI BẤT THƯỜNG BẨM SINH
Trang 18LÁCH PHỤ
Trang 19LÁCH PHỤ
Trang 20HÌNH ẢNH SA BAO LÁCH CÓ MÚI
Trang 21HÌNH ẢNH SA GAN T CHE PHỦ LÁCH
Trang 222.HÌNH ẢNH BẤT THƯỜNG:
2.1.BỆNH LÝ LAN TỎA: LÁCH TO.
XÁC ĐỊNH LÁCH TO TRÊN SA
GS.ONO
Bình thường: axb < 20 cm2
Lách to: axb > 20 cm2.
Trang 23HÌNH ẢNH CÁCH ĐO LÁCH
b a
Trang 24HÌNH ẢNH SA LÁCH TO
a
b
Trang 26HÌNH ẢNH SA LÁCH BÌNH THƯỜNG
c
Trang 27HÌNH ẢNH CÁCH ĐO LÁCH
Trang 28HÌNH ẢNH SA LÁCH TO
c
Trang 29HÌNH ẢNH SA LÁCH TO
Trang 30LÁCH TO-DÃN TM LÁCH-NỐT VÔI
Trang 31LÁCH TO
Trang 32LÁCH TO-LÁCH PHỤ
Trang 33LÁCH TO / DÃN TĨNH MẠCH LÁCH
Trang 34 Đặt đầu dò vuông góc với mặt da tại HST thấy lách->Lách to.
Cần loại trừ: lách bị đẩy xuống
thấp do bệnh lý phổi, màng phổi.
Lách to lên trên và ra sau.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Trang 35•- Tụ máu dưới bao : lớp echo dạng dịch dưới bao lách Theo diễn tiến từ echo
trống trở thành echo mỏng-lợn cợn, echo dày.
•- Vết nứt ở bao lách : mất liên tục của
bao lách.
2.2.BLÝ KHU TRÚ
2.2.1.CHẤN THƯƠNG LÁCH
Trang 36•- Dập nhu mô lách :
•(tạo ổ máu tụ trong lách)
vùng echo kém-không đồng nhất, giới hạn không rõ
Trang 37•Làm SA nhiều lần để theo dõi diến tiến.
•Chú ý tổn thương đi kèm : TDMP trái,
•dịch ổ bụng và tổn thương khác có thể có
Thường kèm theo dịch máu ổ bụng
MỘT VÀI CHÚ Ý VỀ CHẤN THƯƠNG LÁCH
Trang 38Dịch máu ổ bụng
Trang 39HÌNH ẢNH SANG THƯƠNG DẬP LÁCH
(ECHO DÀY VÙNG RỐN LÁCH)
Trang 40CHẤN THƯƠNG LÁCH
1 2
1 LỚP DỊCH
2 VẾT NỨT
Trang 41CHẤN THƯƠNG LÁCH
1
2
1 DỊCH
2 MÁU TỤ
Trang 42CHẤN THƯƠNG LÁCH
1 MÁU TỤ
Trang 432.2.2.NANG LÁCH:
Hình ảnh siêu âm là
•Cấu trúc echo trống-tăng âm phía sau.
•Giới hạn rõ.
•Có vỏ mỏng.
Trang 44•Nguyên nhân nang lách:
–Sau chấn thương.
–Sau nhồi máu lách.
–Thứ phát do ký sinh trùng
ECHINOCOCUS –Nguyên phát : bệnh cảnh đa nang –Không rõ nguyên nhân.
Trang 45NANG LÁCH
Trang 46NANG LÁCH
Trang 47NANG LÁCH
Trang 48NANG LÁCH
Trang 49•Khối echo mỏng sau đó dày dần lên.
•Hình tam giác, đáy vùng vỏ, đỉnh ở rốn
•Giới hạn tương đối rõ-không có vỏ bao
•Thường xảy ra ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết, viêm nội tâm mạc nhiễm trùng ,
leukaemia cấp
2.2.3 NHỒI MÁU LÁCH
HÌNH ẢNH SIÊU ÂM LÀ
•NN Thuyên tắc động mạch vì huyết khối
Trang 50NHỒI MÁU LÁCH ?
Trang 51•-Giai đoạn viêm : echo mỏng không đồng nhất, bờ
không rõ nét.
•-Giai đoạn tạo mủ : echo dạng dịch, lợn cợn Có thể chia thành 2 lớp, echo trống ở trên, echo dày ở dưới do mủ lắng cặn Có thể có hơi Giới hạn rõ, có vỏ bao.
•- Nguyên nhân:
Thường do vi khuẩn, hiếm khi do Amib.
Xuất hiện sau chấn thương, nhồi máu
2.2.4 ABCES LÁCH
Trang 52ABCES LÁCH ?
Trang 53•Nhiều echo kém giới hạn không rõ,
không có vỏ bao
•Hoặc là một mass echo kém.
•Có hiện tượng hóa vôi với các nốt echo dày sáng kích thước nhỏ, giới hạn rõ, có thể thấy bóng lưng.
2.2.5 LAO LÁCH
Trang 54LAO LÁCH ?
Trang 55•LYMPHOMA : >= 1 echo kém gần như không tăng âm-đồng nhất->Hình ảnh bong bóng bay Cần tìm HẠCH.
trống-•HEMANGIOMA : echo dày - đồng nhất giới
hạn rõ - d # < 3 cm
•DI CĂN LÁCH : hình ảnh không đặc hiệu
•Siêu âm không thể xác định chắc chắn Nên
chẩn đoán là U LÁCH
2.2.6 U LÁCH
Trang 56LYMPHOMA: GAN ?
Trang 57LYMPHOMA: LÁCH BT ?
Trang 58LYMPHOMA: RUỘT ?
Trang 59LYMPHOMA RUOT ?
Trang 60TỔN THƯƠNG LÁCH
LYMPHOMA?
Trang 61TỔN THƯƠNG HẠCH
Trang 621 Lách bình thường ?
2 Lách to ?
3 Có tổn thương khu trú ?
-Chấn thương: nứt bao, dập nhu mô…
Ascite ?-Nang
-Abces
-U
TÓM TẮT
Trang 63GHI CHÚ: VỀ CHẤN THƯƠNG LÁCH
1-6/96 20 bn ĐƯỢC CẮT LÁCH DO CT
CÓ LÀM SA TRƯỚC MỔ.
-ASCITES 20/20
-DẬP LÁCH 2/20 NỨT 1/20 TD VỠ LÁCH 3/20
TỤ MÁU - ĐỨT CUỐNG – -TDMP T 3/20.
-8/20 KHÔNG GHI NHẬN TỔN THƯƠNG TẠNG.
- SAI 6/20 ( VỠ BQ 2/20 VỠ GAN 4/20 )
Trang 65ASCITES ĐÚNG SAI TỔNG
Trang 66BS NG VĂN LONG
VỠ LÁCH11/99-7/2001
VỠ LÁCH: 70 (35%)
NN: -DỊCH Ổ BỤNG NHIỀU
-VIÊM PHÚC MẠC -CHOÁNG
-MÁY SA? BS SA?
-TÍNH CHẤT CẤP CỨU
Trang 67VỠ LÁCH ĐƠN THUẦN 165
VỠ LÁCH+TẠNG KHÁC 35