Tư thế: nằm ngửa, hơi nghiêng P, taycao qua đầu... LÁ CH BÌNH THƯ Ờ NGLÁ CH BÌNH THƯ Ờ NG... Hồi âm bình thường: bệnh lý tạo máu,... Nang bẩm sinh: lót bởi lớp tế bào nộimô, biểu mô; hìn
Trang 2Gi Ả I PH Ẫ U
Gi Ả I PH Ẫ U
Dạng bán cầu
Kích thước: dài # 12cm, rộng # 7cm, dày # 4cm
Trang 3Gi Ả I PH Ẫ U
CHU Ẩ N B Ị B Ệ NH NHÂN
Không cần chuẩn bị đặc biệt
Tư thế: nằm ngửa, hơi nghiêng (P), taycao qua đầu
Trang 5M Ặ T C Ắ T
LÁ CH BÌNH THƯ Ờ NG
Trang 6LÁ CH BÌNH THƯ Ờ NG
LÁ CH BÌNH THƯ Ờ NG
Trang 8LÁCH PH Ụ
Trang 9LÁCH PH Ụ
B Ệ NH LÝ LAN T Ỏ A Ở LÁCH
Trang 10B Ệ NH LÝ LAN T Ỏ A
Biểu hiện lách to + thay đổi độ hồi âm
Hồi âm bình thường: bệnh lý tạo máu,
Trang 11CH Ỉ S Ố LÁCH
<500 : bình thường
500 – 1000 : các nhiễm trùng thôngthường
1000 – 2500 : tăng áp cửa, bệnh tự
miễn…
>2500 : các bệnh về máu
T Ổ N THƯƠNG L ÁCH KHU TRÚ
Trang 12Nang bẩm sinh: lót bởi lớp tế bào nội
mô, biểu mô; hình ảnh siêu âm điểnhình
Nang mắc phải: sau áp xe, nhồi máu,
dạng nang không điển hình
Trang 13NANG B Ẩ M SINH
NANG GI Ả T Ụ Y
Trang 14NANG DO KÝ SINH TRÙNG
LAO LÁCH
Trang 15LAO LÁCH
LAO LÁCH
Trang 16U LÁCH
U lành tính: hemangioma, hamartoma…
U ác tính: lymphoma, u nguyên phát, dicăn lách
HEMANGIOMA
Trang 17LYMPHOMA
Trang 18LYMPHOMA
Trang 19LYMPHOMA
Trang 20NH Ồ I M ÁU LÁCH
NH Ồ I M ÁU LÁCH
Trang 21NH Ồ I M ÁU LÁCH
NH Ồ I M ÁU LÁCH
Trang 22CH Ấ N THƯƠNG L ÁCH
KH Ố I M ÁU T Ụ TRONG NHU MÔ
Trang 23KH Ố I M ÁU T Ụ DƯỚ I BAO
KH Ố I M ÁU T Ụ DƯỚ I BAO
Trang 24RÁCH NHU MÔ LÁCH
SIÊU ÂM NI Ệ U QU Ả N