1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Siêu âm chẩn đoán khối u gan

65 606 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 21,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bờ khối đều, rõTăng âm đồng nhất, không có viền giảm âm xung quanh.Có tăng âm sau khối KT thường nhỏ hơn 4cm.. U máu gan• Thể không điển hình Thường ngoại vi tăng âm, trung tâm ít âm hoặ

Trang 1

Siªu ©m chÈn ®o¸n c¸c khèi u gan

Bs.NguyÔn duy trinh

BV b¹ch mai

Trang 4

Bờ khối đều, rõ

Tăng âm đồng nhất, không có viền giảm âm xung quanh.Có tăng âm sau khối

KT thường nhỏ hơn 4cm.

Siêu âm đủ chẩn đoán.

Trang 8

U máu gan

• Thể không điển hình

Thường ngoại vi tăng âm, trung tâm ít âm hoặc

Trang 9

U m¸u gan

Trang 10

U m¸u gan

Trang 11

U m¸u kh«ng ®iÓn h×nh

U m¸u trªn nÒn gan

nhiÔm mì:

Trang 12

2 Nang gan (Kyste biliaire)

Trang 13

2 Nang gan (Kyste biliaire)

Phân biệt:

-Các khối u đặc hoại tử, u tuyến dạng nang, áp xe gan.

tăng âm sau khối

-Nang do nhiễm trùng (sán chó)

-Bệnh Caroli

Trang 17

Maladie de Caroli

Trang 18

3 U tuyến (Adenome), bệnh u tuyến >10 u

•Nữ > nam: Nữ từ 15-40tuổi: 90%

•Liên quan thuốc tránh thai đường uống

•Phát hiện tình cờ, đau bụng mạn tính hoặc đau bụng cấp (chảy máu trong u hoặc trong ổ bụng)

•AFP bình thường

•Tiến triển chậm, có thể tăng KT nhanh khi mang thai hoặc vẫn dung thuốc tránh thai)

•Biến chứng: Chảy máu, vỡ K hoá

•Nguyên tắc điều trị: phẫu thuật

Trang 19

3 U tuyến (Adenome), bệnh u tuyến >10 u

Hình ảnh SÂ:

• Khối hình tròn hoặc bầu dục, giới hạn rõ

•Đồng âm, giảm , tăng âm hoặc không đồng nhất

•Hiệu ứng khối nhưng không xâm lấn mạch máu lân cận, có viền giảm âm (vỏ khối)

•SÂ Doppler: khối tăng sinh mạch

•CT hoặc MRI: Khối tăng sinh mạch

Trang 22

4.Loạn sản nốt khu trú (HNF)

1% u lành tính, F 90%.

Luôn lành tính

Sẹo xơ trung tâm.

Giới hạn rõ, thường <5cm, không có vỏ

Kết hợp u máu trong 30% trường hợp

AFP (-)

Trang 23

4.Loạn sản nốt khu trú (HNF)

SÂ: Dể bỏ sót do đồng âm hoặc tăng âm nhẹ.

Hiệu ứng khối lên mạch máu, không

xâm lấn

Tăng sinh mạch, tín hiệu động mạch

trung tâm khối

Trang 31

Gan nhiÔm

mì khu tró

Trang 32

Gan nhiÔm

mì khu tró

Trang 33

Ph¸t triÓn tõ tÕ bµo ®­êng mËt trong gan

-Ung th­ tÕ bµo ®­êng mËt trong gan (Carcinome cholangicellulaire intrahÐpatique

Lo¹i hçn hîp:

-Cholangio-hÐpatocarcinome

C¸c khèi u tõ trung m«: hiÕm

Trang 34

U gan ác tính nguyên phát

U gan ác tính nguyên phát

Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC)

• Phát triển từ tế bào gan

• Chiếm đa số u gan ác tính nguyên phát.

• Nhiều ở châu phi, châu á

• Nam nhiều hơn nữ (3-5/1).

• Tuổi thường gặp: Thường >50tuổi???

• Phát hiện thường rất muộn (ít triệu chứng LS)

Trang 36

Ung thư BM tế bào gan

Hai dạng: Khối và lan toả

Dạng khối:

• Một hoặc nhiều khối.

• KT thay đổi có thể > 10cm, chiếm hết gan

• Đặc đểm SÂ:

-Tăng âm, giảm âm hoặc âm hoặc không đồng nhất

-Viền giảm âm xung quanh

-Khối lớn có thể hoại tử, chảy máu bên trong-10% có vôi hoá

-Tăng sinh mạch (Doppler, CT, MRI)

Trang 37

Ung thư bm tb gan

Dạng khảm : Điển hình

• Khối do nhiều nhân có cùng đậm độ âm vang,

được tách biệt nhau bởi các dải xơ ít âm (u

trong u)

Cần tìm các dấu hiệu lan rộng của u.

• Xâm lấn mạch máu (TMC, TM gan, TMCD),

huyết khối tĩnh mạch

• Di căn: hạch, di căn thượng thận, phổi, phúc

mạc, xương…

Trang 38

Ung thư bm tb gan

Dạng lan toả 10-20%:

• Khó chẩn đoán trên siêu âm

• Biểu hiện: Nhiều nốt nhỏ tăng âm rải rác trong

nhu mô gan >>> Gan to, không đều

• Khó phân biệt gan xơ

• Lưu ý:

–Xét nghiệm AFP.

–Xâm lấn mạch máu (HK TMC), di căn

Trang 40

U th­ bm tb gan

Mét sè khã kh¨n trong chÈn ®o¸n

m¸u, viÒn gi¶m ©m).

khèi cã cuèng.

Trang 53

Ung th­ tb x¬ dÑt

Trang 54

6 thang sau

Trang 55

Chẩn đoán phân biệt

•Khối u gan khác: U tuyến, HNF

•Nốt tân tạo trong xơ gan:

-KT 15-20mm thường gặp ác tính (# nốt tân tạo, nốt loạn sản, nhiễm mỡ )…

-KT > 20mm nhiều khả năng ác tính-Vai trò C.T và MRI

Trang 56

Ung th­ ®­êng mËt trong gan

•Ph¸t triÓn tõ TB biÓu m« ®­êng mËt trong gan (ung th­ biÓu m« tuyÕn)

Trang 57

Ung th­ ®­êng mËt trong gan

•Khèi Ýt ©m, bê t¹o thïy mói

•Gi·n ®­êng mËt trong gan

•Sinh thiÕt: NhiÒu khi kh«ng ph©n biÖt ®­îc víi di c¨n cña ung th­ biÓu m« tuyÕn

Trang 61

Di căn gan

Hình ảnh siêu âm: Thường có nhiều tổn thương

-Nốt giảm âm (# Nang, lymphome )-Nốt đồng âm với viền giảm âm xung quanh.-Nốt tăng âm có hoặc không có viền giảm âm-Giả nang: hoại tử, tiết nhầy

-Vôi hóa: đại trực tràng, vú, thận, tinh hoàn -Di căn tăng sinh mạch: Thận, nội tiết, BW, carcinoide

Trang 62

Di c¨n tõ K trôc trµng

Trang 65

Xin tr©n träng c¶m ¬n

Ngày đăng: 03/07/2015, 16:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh SÂ: - Siêu âm chẩn đoán khối u gan
nh ảnh SÂ: (Trang 19)
Hình ảnh siêu âm: Thường có nhiều tổn thương - Siêu âm chẩn đoán khối u gan
nh ảnh siêu âm: Thường có nhiều tổn thương (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN