1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

X quang bệnh lý viêm xương

28 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viêm xương*Khu trú hoặc lan rộng khắp màng xương, vỏ xương, tủy xương, mô xương xốp.. -Có hai nhóm viêm xương tủy cấp: +Đường máu:-Thường thấy nguyên phát ở TE.. -Hành xương Mạch máu, ch

Trang 1

BEÄNH LYÙ VIEÂM XÖÔNG

Bs.Leâ Vaên Duõng

Trang 3

Viêm xương tuỷ xương  

-Thường thấy ở trẻ em.

-Những nguy cơ cao ở người lớn: Già, ĐTĐ, suy miễn dịch, dùng tiêm tĩnh mạch.

Trang 4

Viêm xương

*Khu trú hoặc lan rộng khắp màng xương, vỏ xương, tủy xương, mô xương xốp.

*Vi khuẩn  Tuổi và cơ chế nhiễm trùng

-Có hai nhóm viêm xương tủy cấp:

+Đường máu:-Thường thấy nguyên phát ở TE

-Hành xương (Mạch máu, chảy chậm) +Viêm xương trực tiếp hoặc tiêm chích VK trực tiếp trong chấn thương, PT, tiêm chích(người lớn) -Viêm CS thường người hơn 45 tuổi.

Trang 6

+Phản ứng bảo vệ hình thành ngoại vi:

Tăng xơ xương, dày xương , bờ không

đều.

Trang 7

VK gây viêm xương

*Theo đường máu.

+Sơ sinh(<4 tháng):S aureus, Enterobacter species và group A và B Streptococcus species

+Trẻ(4tháng 4 năm): S aureus, group A

Streptococcus species, Haemophilus influenzae và

Enterobacter species

+Trẻ và thiếu niên(4 năm lớn) S aureus (80%),

group A Streptococcus species, H influenzae và

Trang 8

Hình ảnh XQ

-Thường dùng đầu tiên.

-Phối hợp phương pháp khác và thay đổi theo thời gian.

-Độ nhạy:Thường ít giá trị trong giai đoạn sớm, thay đổi xương từ 10-14 ngày sau khi nhiễm trùng.

-Độ chuyên biệt :Dấu hiệu không

đặc hiệu.

Trang 9

Hình ảnh XQ

-Sưng mô mềm vùng nhiễm trùng.

-Hủy xương thay đổi kích thước.

-Đường viền có thể giới hạn rõ và xơ(viêm

xương mạn) hoặc giới hạn yếu (Viêm xương cấp tiến triển).

-Viêm màng xương và phản ứng màng xương -Tiêu hủy vỏ: Loãng xương, mòn nội xương, khuyết dưới vỏ xương.

-CS:Đốt sống-đĩa đệmhủydính

Trang 10

Phản ứng màng xương

Tùy theo sự tiến triển của bệnh đa dạng có thể dạng nhanh hoặc chậm: -Một lớp dày mỏng.

-Một lớp dày.

-Nhiều lớp.

-Tam giác Codman.

Trang 11

Phá hủy xương

-Dạng thấm

-Dạng mọt gậm.

-Dạng bản đồ.

-Hủy xương tiến triển.

-Hủy xương bờ rõ với viền xơ dày.

Trang 12

Dấu hiêu khác.

-Dày vỏ xương.

Trang 13

Chẩn đoán phân biệt

• -Gãy xương.

• -U xương :Lành và ác.

• -Khác:Chuyển hoá

Trang 16

Viêm xương kèm phản ứng màng xương trên CT

Trang 17

Sưng mô mềm quanh khớp trong viêm xương

Trang 19

Viêm xương phá hủy vùng đầu xương vượt qua sụn

Trang 20

lao

Trang 21

VIÊM ĐS- ĐĨA ĐỆM

Trang 22

Vieâm xöông

Trang 23

Viêm xương mạn tính

Trang 25

Viêm xương mạn tính

Trang 26

Sep 22th, 2000   Oct 9th, 2000 Oct 26th, 2000  

Nov 30th, 2000   Dec 14th, 2000   Feb 13th, 2001

Ngày đăng: 02/07/2015, 16:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh XQ - X quang bệnh lý viêm xương
nh ảnh XQ (Trang 8)
Hình ảnh XQ - X quang bệnh lý viêm xương
nh ảnh XQ (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w