1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề đáp án thi thử ĐH-CĐ 2010 LB14

4 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ hai điểm đó với hành độ của điểm A nhỏ hơn hoành độ của của điểm B.. Gọi M, N tương ứng là trung điểm của B1C1 và AB; P, Q là các điểm thuộc các đường thẳng BD và CD1 sao c

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC –CAO ĐẴNG

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC –CAO ĐẲNG: LB14

MÔN TOÁN

(Thời gian 180 phút)

……… ………*****………

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I ( 2,0 điểm ): Cho hàm số y = x3 + 3x2 - 1 có đồ thị là ( C )

1) Khảo sát hàm số

2)Dùng ( C ) biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x3 + 3x2 - 9x - m - 1 = 0

Câu II ( 2,0 điểm ):

1)Giải phương trình: 2 sin x + 2 sin x- 1 = 2 sin 2x + 2 sin 2x- 1

2) Tìm các cặp số (x, y) để 2 số phức sau đây bằng nhau:

Z= x+ y+ 41i ; z’ = 9 +( x2+y2)i

Câu III ( 2,0 điểm ):

1) Cho elip ( E ) và đường thẳng d3 có phương trình:

( E ) :

2 2

1

16+ 9 = d3 : 3x + 4y = 0 a) Chứng minh rằng đường thẳng d3 cắt elip ( E ) tại hai điểm phân biệt A và B

Tìm toạ độ hai điểm đó ( với hành độ của điểm A nhỏ hơn hoành độ của của điểm B )

b) Tìm điểm M ( x ; y ) thuộc ( E ) sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 12

2) Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có C( 0 ; 0 ; 0 ), B ( 4 ; 0 ; 0 ), D ( 0 ; 4 ; 0 )

C1 ( 0 ; 0 ; 4 ) Gọi M, N tương ứng là trung điểm của B1C1 và AB; P, Q là các điểm thuộc các đường thẳng BD và CD1 sao cho PQ song song với MN

Lập phương trình mặt phẳng ( R ) chứa hai đường thẳng MN và PQ

Câu IV: ( 2,0 điểm ):

1) (1điểm): Rút gọn P = 0 2

100 (C ) + 1 2

100 (C ) + 2 2

100 (C ) +….+ 100 2

100 (C )

2) Tính tích phân: I = 4

0

ln(1 tgx)dx

π

+

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ làm một trong hai phần sau (phần a hoặc b)

1 PHẦNa)

Câu Va: (1,5điểm): Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2)

1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua A;B;C

2) Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng (ABC), tìm tọa độ điểm H

Câu VIa: (1,5 điểm ): Giải phương trình: 2008 x = 2007 x + 1

1 PHẦNb)

Câu Vb :(2 điểm): Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a

1)Tính thể tích khối nón theo a

2)Xác định theo a bán kính đáy khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp khối nón trên

Câu VIb :(1điểm): Giải phương trình: log22x+ −(x 7) log2x+ −12 4x=0

……….HẾT………

Trang 2

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC –CAO ĐẴNG

HƯỚNG DẨN GIẢI ĐỀ- LB 14

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm )

Câu I ( 2,0 điểm ): Cho hàm số y = x3 + 3x2 - 1 có đồ thị là ( C )

1) Khảo sát hàm số.(HS tự giải)

2)Dùng ( C ) biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x3 + 3x2 - 9x - m - 1 = 0

BG: PT x3 + 3x2 - 9x - m - 1 = 0 ⇔ x3 + 3x2 - 1 = 9x + m

Số nghiệm của PT bằng số giao điểm của ( C ) và đ thẳng(d) y = 9x + m có k= 9 và tung độ gốc m Hoành độ TĐ của tiếp tuyến có k= 9 là nghiệm: y' = 3x2 + 6x = 9 ⇒ x = - 3 ; x = 1

Tiếp tuyến tại tiếp điểm có hoành độ x = - 3 là: y = 9x + 26

Tiếp tuyến tại tiếp điểm có hoành độ x = 1 là: y = 9x - 6

Từ đó: * m < - 6 hoặc m > 26 PT có 1 nghiệm

* m = - 6 hoặc m = 26 PT có 2 nghiệm

* - 6 < m < 26 PT có 3 nghiệm

Câu II ( 2,0 điểm ):

1) ĐK:

2 2

u 2 sin x 1 0 2 sin x u 1

2 sin 2x v 1

v 2 sin 2x 1 0

pt Û u + u + 1 = v + v + 1 Û (u - v ) + (u - v) = 0 Û (u - v)(u + v + 1) = 0 Û u = v

x k2 2x x k2

3 3

é = p

é = + p ê

=

ê

= p - + p = +

Điều kiện: u 2 sin x 1 0 sin x 1

2

v 2 sin 2x 1 0

ìï = - ³

íï = - ³

So ĐK ta có: x k2 , k

3

p

= + pÎ ¢ .

9

x y

x y

+ =

9

x y

x y

+ =

 Vậy : 4

5

x y

=

 =

 ;

5 4

x y

=

 =

 là nghiệm

Câu III ( 2,0 điểm)1) Toạ độ A, B là nghiệm của hệ:

2 2

1

3x 4y 0

 + =

Vậy d3 cắt (E) tại 2 điểm phân biệt 3 2

2

3 2

B 2 2;

2

Ta có M(x;y ) ∈ ( E ) ⇔ x = 4cost và y = 3sint với t ∈ [ 0 ; 2π]

Chú ý AB = 5 2, có 12 = S∆MAB = 1

2 5 2 d(M, (AB)) =

1

2 5 2

12cos t 12sin t

5

+

= 12 cos(t )

4

π

− ⇒ cos(t )

4

π

− = 1 ⇒ t = π / 4 ; t = 5π/4

Vậy có 2 điểm M thoả mãn là: 1 3 2

M 2 2;

2

3 2

2

Trang 3

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC –CAO ĐẴNG

.2)Chọn (Oxyz) Do C(0;0;0) , B(4;0;0) , D(0;4;0), C1(0;0;4)

=> B1(4;0;4) , A(4;4;0) , D1(0;4;4)

M là trung điểm B1C1 => M(2;0;4)

N là trung điểm AB => N(4;2;0)

Ta có: MNuuuur(2;2;-4) ⇒ VTCP của (MN ) là ur(1;1;-2)

BD( 4;4;0)uuur− , ⇒VTCP của (BD) là u (1; 1;0)r1 −

⇒ (BD ):

1 1

x 4 t

z 0

= +

 = −

 =

CD (0;4;4)uuuur1 ⇒ VTCP (CD1 ) là u (0;1;1)r2 ⇒ ( CD1 ): 2

2

x 0

y t

z t

=

 =

 =

P ∈ BD ⇒ P(4 + t1; -t1;0) , Q ∈ ( CD1 ) ⇒ Q(0;t2;t2) ⇒ PQ( 4 t ; tuuur − − 1 2+t ; t )1 2

PQ // MN ⇒ 4 t1 t2 t1 t2

− ⇒ t1 = - 3 , t2 = 2⇒ P( 1; 3; 0) , Q( 0; 2; 2)

MNuuuur(2 ; 2; - 4 ) , MPuuur( -1; 3; -4 ) ⇒ VTPT ( R ) là nr ( 4; 12; 8 )

⇒ (R) : 1(x - 1) + 3(y - 3) + 2(Z - 0) = 0 hay x+ 3y + 2z - 10 = 0

Câu IV: ( 2,0 điểm ):

1): Khai triển (1+x) (100 x+1)100 = +(1 x)200Đồng nhất hệ số của x hai vế ta có 100 P C= 100200

2)Đặt x = (π/4) - t ⇒ dx = - dt ; x = 0 thì t = π/4 ; x = π/4 thì t = 0

⇒ I = 4

0

ln(1 tg( t))dt

4

π

π

0

1 tgt

1 tg

π

− + +

0

2

1 tg

π

+

= 4 4

ln 2dt ln(1 tgt)dt

0

t.ln 2π - I ⇒ 2I = πln2 / 4 ⇒ I = πln2 / 8

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm) Thí sinh chỉ làm một trong hai phần sau (phần a hoặc b)

1 PHẦNa)

Câu Va: (1,5 điểm)

1)Từ phương trình đoạn chắn suy ra ph.tr tổng quát là:2x+y-z-2=0

2) Do OH vuông góc với ABC gọi H(2t;t;-t) thay vào phương trìnhmp( ABC ) có t=1/3

suy ra H(2/3;1/3;-1/3)

Câu VIa(1,5 điểm)

Ta có x = 0 , x = 1 là nghiệm của phương trình.

PT viết lại : f ( x ) = 2008x - 2007x - 1 = 0 với x ∈ ( -∞; +∞ )

f ' ( x ) = 2008x ln 2008 - 2007; f '' ( x ) = 2008xln2 2008 > 0 ∀x

⇒ f ' ( x ) luôn luôn đồng biến

Cùng f (x) liên tục và

x

lim

→−∞ f ' ( x ) = - 2007 ,

x

lim

→+∞f ' ( x ) = +∞ ⇒ ∃x0 để f ' ( x0 ) = 0

Từ bảng: x -∞ x0 +∞

f ' ( x ) - 0 +

f ( x )

z

x

y

C1

B

D

D 1

B1 M

C

P

A1 Q

Trang 4

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC –CAO ĐẴNG

⇒ f ( x ) không có quá 2 nghiệm ; Vậy phương trình có 2 nghiệm là x = 0 ; x = 1

Câu Vb :(2 điểm): Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a

1)Tính thể tích khối nón theo a

V=1 2 1 2 3 3 3

a a a

2)Xác định theo a bán kính đáy khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp khối nón trên

Gọi bán kính đáy trụ là x, đường cao là h thì: V=πx h2 1; 1 ( 2 ) 3

2

h = −a x

Vmax khi F x( )=x a2( −2 )x max trên(0;

2

a

) Giải ra ta có Vmax khi x=

3

a

Câu VIb :(1điểm )Đặt ẩn phụ t=log2 x

giải ph.trình bậc 2: t2− −(7 x t) + −12 4x=0=> t=4; t=3-x

Dùng tính đơn điệu chứng minh nghiệm duy nhất ta có x= 16; x=2

……….HẾT………

Ngày đăng: 08/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w