1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi cuoi nam toan 8

10 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 365 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng cao AH, phân giác BD của  ABC cắt nhau tại I.. Câu 51 điểm: Cho tứ giác ABCD có trung điểm 2 đờng chéo M, N không trùng nhau... Tính độ dài quãng đờng AB.. Chứng minh tam giác ABC

Trang 1

đề kiểm tra học kỳ II Năm học 2010-2011 Môn Toán - Lớp 8

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1(3 điểm):

Giải các phơng trình sau:

a) 3x - 2 = x + 5

b) 2 3 4

xx

c) 2 1 2 2

x

 

d) x 3 3  x 1

Câu 2(2 điểm):

Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngợc dòng từ bến

B về bến A mất 6 giờ Tính khoảng cách giữa 2 bến A và B, biết rằng vận tốc dòng nớc là 2 km/h

Câu 3(2 điểm):

Giải các bất phơng trình sau:

a) 3x - 2 < x + 2

b) 2 1 1 3 1

x

  

c) 1 1

2

x

x

Câu 4(2 điểm):

Cho tam giác ABC vuông tại A Đờng cao AH, phân giác BD của  ABC cắt nhau tại I.

a) Tính AD, DC Biết AB = 6cm; AC = 8cm.

b) Chứng minh  AID là tam giác cân.

Câu 5(1 điểm):

Cho tứ giác ABCD có trung điểm 2 đờng chéo M, N không trùng nhau.

Đờng thẳng MN cắt AD ở P và BC ở Q.

Chứng minh PA = QC

PD QB

hết

-đáp án và biểu điểm

môn toán 8

Trang 2

a

3x - 2 = x + 5

2 7 7 2

x x x x

   

 

Vậy nghiệm của phơng trình là 7

2

x 

0,25đ

0,25đ

b

2 3 4

xx

 3(2 3) 4( 4)

6 9 4 16

6 4 16 9

2 7 7 2

x x x x

 

Vậy nghiệm của phơng trình là 7

2

x 

0,25đ 0,25đ

0,25đ

c

2 1 2 2

x

 

  (ĐKXĐ: x 0;x 2)

2 2

( 2) ( 2) 2

0 ( 1) 0

x x

x x

     

 x = 0 (không thỏa mãn ĐKXĐ) hoặc x = -1 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy nghiệm của phơng trình là x = -1

0,25đ

0,25đ 0,25đ

d

+ Nếu x 3 0   x 3

Thì ta có phơng trình: x - 3 = 3x + 1  x - 3x = 1 + 3  - 2x = 4  x = - 2 (không thỏa mãn x 3) + Nếu x - 3 < 0  x < 3

Thì ta có phơng trình: - (x - 3) = 3x + 1  - x - 3x = 1 - 3  - 4x = -2  x = 1

2 (thỏa mãn x<3) Vậy nghiệm của phơng trình là x = 1

2

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

2

Gọi khoảng cách giữa 2 bến A và B là x km (x > 0) Vận tốc ca nô xuôi dòng từ A đến B là

5

x

km/h

Vận tốc ca nô ngợc dòng từ B về A là

6

x

km/h Vì vận tốc của dòng nớc là 2 km/h nên ta có phơng trình

2 2

  

6x 60 5x 60 x 120

      (thỏa mãn điều kiện) Vậy khoảng cách giữa 2 bến A và B là 120 km

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

Trang 3

a

3x - 2 < x + 2

2 4 2

x x x x

   

  Vậy nghiệm của bpt là x < 2

0,25đ 0,25đ

b

2 1 1 3 1

x

   3(2 1) 6( 1) 2(3 1)

6 3 6 6 6 2

6 6 6 2 3 6

1 6

x x

     

  

 

Vậy nghiệm của bpt là 1

6

x 

0,25đ

0,25đ 0,25đ

c

1 1

2

x x

 ( ĐKXĐ: x 2)

1

1 0 2

0 2

1 0 2

2 0

x x

x

x x

  

  

x > 2 Vậy nghiệm của bpt là x > 2

0,25đ

0,25đ 0,25đ

4

I A

D

0,5đ

a

- áp dụng định lí pitago vào  ABC vuông tại A ta có

BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100 => BC = 10 cm

- Đặt AD = x cm => CD = 8 - x cm

áp dụng tính chất đờng phân giác của  ABC ta có AD DC

BABC

8

6 10

=> AD = 3 cm => DC = 8 - 3 = 5cm

0,25đ

0,25đ 0,25đ

b

Xét  BHI và  BAD có   0

BHIBAD90

ABDHBI ( BD là đờng phân giác của  ABC)

=>  BHI  BAD

=> BIH BDA

mà BIH AID (2 góc đối đỉnh)

=> AID ADI

=>  AID cân tại A

0,25đ

0,5đ

Trang 4

F

E

Q

P

M

N A

D

B

C

Từ A và C kẻ các đờng thẳng song song với BD cắt đờng thẳng

MN lần lợt tại E và F

Vì CF // BM => QC CF

=

QB BM (1) Vì AE // DM => PA AE

=

PD DM (2)

Do  NAE = NCF  (g.c.g) => AE = CF (3) mặt khác DM = BM (4)

Từ (1), (2), (3), (4) => PA QC

=

PD QB

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Đề kiểm tra học kì II năm học 2010 - 2011

Môn : Toán 8

Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1 : (3 điểm) Giải các phơng trình sau:

a) 5x – 10 = 0

b) x(x + 3) – x2 = x – 1

c) 5x 1  x2 1

Câu 2 : (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:

Một ngời lái ô tô đi từ A đến B với thời gian dự định là 2 giờ Nhng vì trời ma nên vận tốc trung bình của ô tô phải giảm đi 10 km/h, do vậy ngời đó mất 2,5 giờ mới đến đợc B Tính độ dài quãng đờng AB

Câu 3 : (2 điểm)

a) Giải bất phơng trình: 4x – 3 > 17

b) Tìm các số tự nhiên n thoả mãn giá trị của biểu thức (n + 1)2 không lớn hơn giá trị của biểu thức n(n – 1) + 15

Câu 4 : (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm

a) Tính độ dài cạnh BC

Trang 5

b) Vẽ đờng cao AH (HBC) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA

c) Tính độ dài các đoạn thẳng HA, HB, HC

Câu 5 : (1 điểm)

Cho tam giác MNP, đờng trung tuyến MI Gọi IA, IB lần lợt là tia phân giác của các góc MIN, MIP (AMN, BMP)

a) Chứng minh AB // NP

b) Biết NMP = 900, MN = a, NP = b Tính diện tích tam giác MAB theo a, b

Đáp án - Biểu điểm kiểm tra học kì II năm học 2010-2011

Môn : Toán 8

Câu 1: (3đ) Giải đúng mỗi phơng trình đợc 1 điểm:

a) 5x – 10 = 0  5x = 10

0,5đ

 x = 2

0,5đ

b) x(x + 3) – x2 = x – 1  x2 + 3x – x2 = x – 1

0,25đ

 3x – x = –1

0,25đ

 2x = –1

0,25đ

 x = – 0,5

0,25đ

c) 5x 1  x2 1

3(5x 1) 2(x 2) 6

  

0,25đ

 15x – 3 – 2x – 4 = 6

0,25đ

 13x = 13

0,25đ

 x = 1

0,25đ

Câu 2 : (2đ)

Gọi độ dài quãng đờng AB là x (km) Điều kiện : x > 0

0,25đ

Vì ngời lái ô tô đi từ A đến B với thời gian dự định là 2 giờ nên vận

tốc dự định của ô tô là x

2 (km/h).

0,25đ

Vì ngời đó mất 2,5 giờ mới đến đợc B nên vận tốc thực tế của ô tô

Trang 6

là x

2,5 (km/h).

0,25đ

Vì trời ma, vận tốc trung bình của ô tô phải giảm đi 10 km/h nên

ta có phơng trình: x x 10

 0,5x – 0,4 x = 10

0,25đ

 0,1x = 10

0,25đ

 x = 100 (thoả mãn)

0,25đ

Vậy độ dài quãng đờng AB là 100 km 0,25đ

Câu 3 : (2đ) Làm đúng mỗi phần đợc 1 điểm:

a) Giải bất phơng trình: 4x – 3 > 17.

4x – 3 > 17  4x > 17 + 3

0,25đ

 4x > 20

0,25đ

 x > 5

0,5đ

b) Theo đề bài ta có bất phơng trình:

(n + 1)2  n(n – 1) + 15

0,25đ

 n2 + 2n + 1  n2 – n + 15

 n2 + 2n – n2 + n  15 – 1

 3n  14

 n 14

3

0,5đ

Vì n là số tự nhiên và n 14

3 nên n  {0; 1; 2; 3; 4}

Vậy các giá trị cần tìm của n là n  {0; 1; 2; 3; 4}

0,25đ

Câu 4 : (2đ) Vẽ hình đúng đợc 0,25 điểm

a) Tính độ dài cạnh BC

Tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Pitago ta có:

BC2 = AB2 + AC2 = 82 + 62 = 100

0,25đ

=> BC = 10 (cm)

0,25đ

b) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA

ABC và HBA có:

+ BACBHA = 900

+ B chung

=> ABC HBA ( g – g )

0,5đ

6 8

B

A

Trang 7

c) Tính độ dài các đoạn thẳng HA, HB, HC

Theo kết quả câu a): ABC HBA

=> AB AC BC

HB HA AB hay

8 6 10

HB HA 8

0,25đ

=> HA = 6.8

10 = 4,8 (cm) và HB =

2

8 10

= 6,4 (cm)

0,25đ

Vì HB + HC = BC nên HC = BC – HB = 10 – 6,4 = 3,6 (cm)

0,25đ

Câu 5 : (1đ)

a) Chứng minh AB // NP

+ MNI có IA là tia phân giác của góc MIN, áp dụng tính chất đờng

phân giác của tam giác ta có: MA MI

+ MPI có IB là tia phân giác của góc MIP, áp dụng tính chất đờng

phân giác của tam giác ta có: MB MI

+ Vì MI là đờng trung tuyến của MNP nên IN = IP => MI MI

IN IP (3)

0,25đ

Từ (1), (2) và (3) => MA MB

AN BP Theo định lí Talét đảo suy ra AB // NP

0,25đ

b) Tính diện tích tam giác MAB theo a và b

MNP vuông tại M, MI là đờng trung tuyến

=> MI = IN = IP = 1

2 NP

=> MNI cân tại I

=> Đờng phân giác IA của MNI đồng thời là đờng trung tuyến

=> MA = 1

2MN Theo kết quả câu a): AB // NP

=> MAB MNP theo tỉ số đồng dạng k = MA 1

MN 2

=> MAB 2

MNP

k

S   hay S4 MAB = 1

4SMNP

0,25đ

MNP vuông tại M => MP2 = NP2 – MN2 = b2 – a2

=> MP = b2  a2

=> SMNP = MN.MP a b2 a2

I

B M

P N

A

Trang 8

=> SMAB = 1

4SMNP =

1

4 .

2 2

a b a 2

 = a b2 a2

8

Vậy SMAB = a b2 a2

8

 (đơn vị diện tích)

0,25đ

PHòNG GIáO DụC –ĐàO TạO CÂM GIàNG ĐàO TạO CÂM GIàNG

Môn :toán 8-thời gian 90phút.

Năm học: 2009-2010

Câu1(1đ): Giải phơng trình sau:

a/ 13x +25 = -1

b/4 5 1

3 6 2

x

 

Câu2(2đ) : Cho bi u th c :A =ểu thức :A = ức :A = 3 1 2 5 7 2 2

1 3 ( 1)( 3)

a/Tìm giá trị của x để A có nghĩa

Trang 9

b/Rút gọn biểu thức A.

c/Tìm giá trị của x để A=1

d/ Tìm giá trị của x để A > 0

Câu3(2đ):Hai tủ sách có tất cả 120 cuốn sách.Nếu chuyển từ tủ I sang tủ II là

15 cuốn ,thì số sách của tủ II gấp ba lần số sách của tủ I Hỏi lúc đầu mỗi tủ có bao nhiêu cuốn sách

Câu4(4đ):Cho hình chữ nhật ABCD,có AB = 10 cm, BC = 8 cm.Trên CD xác

định điểm I sao cho 2

3

DI

IC  .Đờng thẳng BI cắt đờng thẳng AD tại E.

a/Chứng minh tam giác DIE đồng dạng với tam giác CIB

b/Tính độ dài các đoạn thẳng DE và CI Từ đó chứng minh tam giác ABI cân

c/Chứng minh AB.CB = AE.CI

Câu5 (1đ):Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2.

a/So sánh các số a, b, c với 1

b/từ đó chứng minh 1 +abc < ab +bc +ac

.Hết

……

Hớng dẫn chấm.-Môn toán 8

Đáp án –biểu điểm

Câu1(1đ) a/Tìm đợc x =-2

Câu2(2đ)

a/Biểu thứcA có nghĩa 1 0 1

    

   

b/Rút gọn A =

2 (3 1)( 3) (2 5)( 1) 7 2 ( 1)( 3) ( 1)( 3) ( 1)( 3)

= 3 9 3

( 1)( 3) 1

x

c/ĐểA=1

3

1 4

x x

x

  d/ĐểA> 0 x-1> 0 x>1

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,5

Câu3(2đ) Gọi số sách lúc đầu đựng ở tủ I là x(cuốn, xN,

15<x<120).Khi đó số sách ở tủ II là 120 – x(cuốn) Sauk hi chuyển từ tủ I sang tủ II là 15 cuốn ,

Còn lại số sách tủ I là x –15 (cuốn),tủ II có là :120 –x +15

Theo bài ra ta có phơng trình: 120 – x+ 15 =3(x-15) Giải phơng trình x =45

Với x =45 thoả mãn ĐK đặt ra của ẩn Vậy số sách lúc đầu đựng ở tủ I là 45 cuốn sách

Số sách lúc đầu đựng ở tủ II là 120 – 45 = 75( cuốn sách.)

0,25

0,25 0,5 0,5 0,5

Câu4(4đ)

a/(1đ)

b/1,5đ

Vẽ hình đúng ,ghi GT-KL

A B GT:…

I

D I C KL:…

Chứng minh:

E a/Xét DIE CIB,  có:IDE BIC  =900(vì ABCD là hình chữ nhật)

DIE CIB (vì hai góc đối đỉnh) DIE CIB(g.g)(1) b/Từ (1) 2

3

DI DE

CIBC

0,5

0,5 0,5 0,5

Trang 10

 DE=2 2.8 16

5,3( )

BC

cm

2

DI CI DI CIDC AB

 CI =3.2=6(cm) Tam giác BCI vuông tại C BI2=BC2+CI2

 Tính đợc BI=10(cm)

Do đố AB = BI=10(cm)Vậytam giác ABI cân tại B

c/chứng minh đợc:

( )

ABE CIB g g

AB AE

AB CB AE CI

CI CB

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu5(1đ) a/Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên ta có

bất đẳng thức tam giác a < b+c a + a< a + b + c

 2a< a +b+c(Vì a +b +c = 2)

 a<1 Tơng tự ta có b < 1, c< 1 b/Theo câu a có:(1- a)(1- b)(1- c) > 0

 (1- a - b +ab)(1 – c)>0

 1 – a – b – c +ac +ab + bc - abc > 0.Thay a +b + c

=2

 ab +bc +ac >1 + abc Vậy1 + abc<ab +bc +ac

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 01/07/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w