Đỳng lỳc vật M đang ở vị trớ biờn thỡ một vật m cú khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực đại của vật M , đến va chạm với M.. Để
Trang 1Sở GD - ĐT thái bình
Trờng THPT chuyên thái bình
============
Đề thi thử đại học Lần II năm 2010-2011
Môn : Vật lý
Thời gian làm bài 90 phút (50câu trắc nghiêm)
Phần 1: (Dao động cơ học)
Câu 1.Một lũ xo nhẹ cú độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g Kộo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buụng nhẹ Vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 5cos4πt (cm), lấy g =10m/s2.và π = 2 10 Lực dựng để kộo vật trước khi dao động cú độ lớn
HD: k = ω 2m= 16 /N m , lực kộo trước khi dao động là F =KA= 16.0,05 0,8 = N
Câu 2.Vật dao động điều hũa với phương trỡnh: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giõy) Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 (s) là:
A - 4 m/s2 B 2 m/s2 C 9,8 m/s2 D 10 m/s2
12 2
HD : a= −ω x= − π , cos π. −π ≈ − m / s
Câu 3.Một con lắc lũ xo, gồm lũ xo nhẹ cú độ cứng 50 (N/m), vật cú khối lượng 2 (kg), dao động điều hoà dọc Tại thời điểm vật cú gia tốc 75 cm/s2 thỡ nú cú vận tốc 15 3(cm/s) Xỏc định biờn độ
2
Câu 4.Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cú phương trỡnh lần lượt là x1 = 2.sin(10t - π/3) (cm); x2 = cos(10t + π/6) (cm) (t đo bằng giõy) Xỏc định vận
tốc cực đại của vật
A 5 (cm/s) B 20 (cm) C 1 (cm/s) D 10 (cm/s)
x x x sin t.cos cos t.sin cos t.cos sin t.sin sin t cm
HD :
ω
Câu 5.Con lắc lũ xo gồm vật nặng m = 100g và lũ xo nhẹ cú độ cứng k=100N/m Tỏc dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiờn điều hũa biờn độ F0 và tần số f1=6Hz thỡ biờn độ dao động A1 Nếu giữ nguyờn biờn độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2=7Hz thỡ biờn độ dao động ổn định là A2 So sỏnh A1 và A2 :
A A1=A2 B A1>A2 C A2>A1 D Chưa đủ điều kiện để kết luận
2
k
m
π
f2 > f1 > f0 Từ đồ thị cộng hưởng → A1>A2
Câu 6. Một con lắc lũ xo gồm vật M và lũ xo cú độ cứng k đang dao động điều hũa trờn mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biờn độ A1 Đỳng lỳc vật M đang ở vị trớ biờn thỡ một vật
m cú khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực đại của vật M , đến va chạm với M Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi0 f
f
Trang 2xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2 Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là :
2
2 2
A
A = B 1
2
3 2
A
A = C 1
2
2 3
A
A = D 1
2
1 2
A
A =
HD: + Va chạm tuyệt đối đàn hồi vật m truyền toàn bộ động năng cho M
2 1
2 2
2
1
1
2
A
kA kA
A
=
C©u 7. Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có Eur
thẳng đứng Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1, T2, T3 có 1 3 2 3
;
T = T T = T Tỉ số 1
2
q
q là:
A -12,5 B -8 C 12,5 D 8
HD:
1
1
3
2
3
2
1 2
q E g
T
g
π
π
π
=
Do lực 2 lực điện ngược chiều nên 2 điện tích tích điện trái dấu 1
2
12,5
q q
C©u 8.Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm ván là µ = 0, 2 Cho tấm ván dao động điều hoà theo phương ngang với tần số 2
f = Hz Để vật không bị trượt trên tấm ván trong quá trình dao động thì biên độ dao động
của tấm ván phải thoả mãn điều kiện nào ?
A A≤ 1, 25cm B A≤ 1,5cm C.A≤ 2,5cm D A≤ 2,15cm
0, 2.10
msn
g
f
µ
C©u 9.Một con lắc đơn dao động với phương trình ( ).
3 2 cos
Sau khi đi được 5 cm( từ lúc t = 0) thì vật
A có động năng bằng thế năng B đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
HD: Tại t = 0 Vật ở S = 5cm đi theo chiều dương
Khi vật đi thêm 5cm Vật đang ở vị trí biên nên v = 0
Trang 3Câu 10 Hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh 1 1 cos( )
6
x =A ωt−π
và x2 =A2 cos( ω πt− ) cm Dao động tổng hợp cú phương trỡnh x=9cos(ωt+ϕ) cm Để biờn độ
A2 cú giỏ trị cực đại thỡ A1 cú giỏ trị
HD:
2
1
1
sin sin( , )
9 3 tan
m
A A
A A A
α
α
r r
Câu 11 Hai con lắc lũ xo giống nhau cú khối lượng vật nặng 10 (g), độ cứng lũ xo 100π2 N/m dao động điều hũa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trớ cõn bằng hai vật đều ở gốc tọa độ) Biờn độ của con lắc thứ nhất lớn gấp đụi con lắc thứ hai Biết rằng hai vật gặp nhau khi chỳng chuyển động ngược chiều nhau Khoảng thời gian giữa ba lần hai vật nặng gặp nhau liờn tiếp là
A 0,03 (s) B 0,02 (s) C 0,04 (s) D 0,01 (s)
1
HD
Giả sử chúng gặp nhau ở li độ x , con lắc 1 đi về bên trái và con lắc 2 đi về bên phải Sau một nửa chu k ì th ì chúng lại gặp nhau ở li độ - x tiếp theo nửa chu k ì gặp nhau ở li độ + x
2
k
π
g thời gian 3 lần gặp nhau liên tiếp là
Phần II: (súng cơ học)
Câu 12 Hai xe ụ tụ A và B chuyển động cựng chiều nhau Xe A đuổi theo xe B, xe A chuyển động với tốc độ 72km/h, xe B chuyển động với tốc độ 36km/h Xe A phỏt ra một hồi cũi với tần số 1000Hz cho rằng trời lặng giú và tốc độ truyền õm trong khụng khớ là 340m/s Tần số súng õm xe B nhận được gần bằng giỏ trị nào sau đõy:
340 10
340 20
Câu 13 Chọn phỏt biểu sai về quỏ trỡnh lan truyền của súng cơ học.
A Là quỏ trỡnh truyền năng lượng
B Là quỏ trỡnh truyền dao động trong mụi trường vật chất theo thời gian
C Là quỏ trỡnh truyền pha dao động
D Là quỏ trỡnh lan truyền cỏc phần tử vật chất trong khụng gian và theo thời gian
HD: Khi truyền súng cỏc phần tử vật chất đứng yờn tại chỗ dao động
Câu 14 Chọn cõu đỳng Độ to của õm phụ thuộc vào:
C Bước súng và năng lượng õm D Vận tốc truyền õm
HD: Độ to là đặc trưng sinh lý phụ thuộc vào Tần số õm và mức cường độ õm.
Câu 15 Tại hai điểm A và B trờn mặt chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng: uA = 4.cosωt (cm)
và uA = 2.cos(ωt + π/3) (cm), coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Tớnh biờn độ súng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB
A
) α
α (
A2
A1 ( Δ) O
Trang 4A 6 cm B 5,3 cm C 0 D 4,6 cm
( )
1
2
2
2
2
M
M M
u cos t u cos t
HD :
d
π
λ
π
λ
÷
C©u 16 Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng là 11 cm đều dao động theo phương trình u = acos(20πt) mm trên mặt nước Biết Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,4 (m/s) và biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?
1 1
1 2
2 20
2
2 20
M
M M
d
u a cos t
d d d
π π
λ π
π λ
Độ lệch pha: 1
1
2
d
π
λ
Gọi x là khoảng cách từ M đến đường trung trực:
2
d = +x ⇒ ≥d ⇒ k≥ ⇒ ≥k
C©u 17 Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm.Tại một vị trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,80Wm − 2 Hỏi tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
A 0, 60Wm−2 B 2,70Wm−2 C 5, 40Wm−2 D 16, 2Wm−2
HD:
2
2 2
2
16, 2 4
4
I
r
π π
−
=
C©u 18 Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm Cho biên
độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:
A 0 B 2 cm C 1cm D - 1cm
HD:
4
15
v
cm f
d
λ
π
λ
= =
Do đó PQ dao động vuông pha u p = 1cm⇒u Q = 0cm
PhÇn III: (Điện xoay chiều)
Trang 5Câu 19 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện
1
( )
π
= mắc nối tiếp Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u = 50 2
cos(100πt - 3π/4) (V) Cường độ dũng điện trong mạch khi t = 0,01 (s) là
( ) ( )
0
0 01
C
U
Câu 20 Đặt vào hai đầu một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 0,5/π (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định Khi hiệu điện thế trị tức thời − 60 6(V) thỡ cường độ dũng điện tức thời là - 2(A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60 2 (V) thỡ cường độ dũng điện tức thời là
6(A) Tớnh tần số dũng điện
2 21600
1
2 2
1 2
os
os
i I c t
ω
π π
ω
=
=
Câu 21 Một cuộn dây có độ tự cảm 1
4
π
= mắc nối tiếp với tụ điện 1 10 3
3
π
−
= rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz khi thay tụ C 1 bằng tụ C 2 thì thấy cờng độ dòng điện qua mạch không thay đổi điện dung của tụ C 2 bằng.
A 2 10 3
4
π
−
2
π
−
2
π
−
3
π
−
1 1
3 2
2
1
100 20 2
C
C
Z
ω
ω
−
Câu 22 Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần
L Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều ổn định thỡ điện ỏp hiệu dụng trờn R,
L và C lần lượt là 60 V, 120 V và 60 V Thay C bởi tụ điện C’ thỡ điện ỏp hiệu dụng trờn tụ
là 40 V, khi đú, điện ỏp hiệu dụng trờn R là
( ) ( )
2 2
2
2
60
120
R
L
=
Khi thay đổi C th ì U vẫn là và =
.2 =
Trang 6C©u 23 Một cuộn dây mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều giá trị hiệu dụng bằng U và tần số bằng 50Hz Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U 3 và trên tụ điện bằng 2U Hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng:
HD: Căn cứ trên giản đồ : os 3 3
U c
U
C©u 24 Cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc vào điên áp xoay chiều
t
u = 250 2 cos 100 π (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuôn dây là 5A và i lệch pha
so với u góc 600 Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là
A 200W B 300W C 200 2W D 300 3W
HD: + Trước khi mắc 2 2 250
50 5
L
+ Sau khi mắc Hộp X
2
2
150
C©u 25 Một đường dây tải điện xoay chiều một pha xa nơi tiêu thụ là 3km Dây dẫn được làm bằng nhôm có điện trở suất ρ = 2,5.10 ( − 8 Ωm) và tiết diện ngang S = 0,5cm2 Điện áp vàn công suất tại trạm phát điện là U = 6kV, P = 540kW hệ số công suất của mạch điện là
cos ϕ = 0,9 Hiệu suất truyền tải điện là:
HD:
3 8
4
2 2
6.10
0,5.10
.100% 94, 4%
30 W os
l R
Uc
ρ
η ϕ
−
−
− ∆
C©u 26 Gọi f1, f2, f3 lần lượt là tần số dòng điện xoay chiều ba pha, tần số của từ trường, tần số của rô to trong động cơ không đồng bộ ba pha Kết luận nào sau đây là đúng khi nói
về mối quan hệ giũa các tần số
A f1 = f2 = f3 B f1 = f2 > f3 C f1 = f2 < f3 D f1 > f2 = f3
HD:tần số dòng điện xoay chiều ba pha bằng tần số của từ trường lớn hơn tần số của rô to trong động cơ không đồng bộ ba pha
C©u 27 Biện pháp nào sau đây không góp phần làm tăng hiệu suất của máy biến áp
A Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ
B Dùng dây có điện trở nhỏ để cuốn biến áp
C Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện
D Dùng các lá sắt ghép song song với mặt phẳng chứa các đường sức
Trang 7HD: Máy biến áp chỉ phụ phụ thuộc vào khả năng dẫn từ của lõi sắt không liên quan đến tính dẫn điện của lõi sắt
PhÇn I V: (dao động điện tù)
C©u 28 Chọn phát biểu sai Ăng ten
A là một dây dẫn dài, giữa có cuộn cảm, đầu trên để hở đầu dưới tiếp đất.
B là bộ phận nằm ở lối vào của máy thu và lối ra của máy phát của hệ thống phát thanh.
C chỉ thu được sóng điện từ có tần số bằng tần số riêng của nó.
D là trường hợp giới hạn của mạch dao động hở.
HD: các e trong ăng ten dao động với tất cả các tần số sóng điện từ gửi đến
C©u 29 Chọn câu đúng Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do:
C.Hiện tượng cảm ứng điện từ D.Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện
HD: Do hiện tượng tự cảm, cuộn dây đóng vai trò như một nguồn điện nạp lại cho
tụ khi tụ đã phóng hết điện
C©u 30 Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do Điện tích cực đại trên bản tụ là Q0 = 2.10-6C và dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,314A Lấy π 2 = 10 Tần số dao động điện từ tự do trong khung là:
HD:
0
1
25kHz.
2 1
2
f Q f
LC
π π
=
C©u 31 Một tụ điện có điện dung 10 5
2
π
−
= được nạp một lượng điện tích nhất định Sau đó
nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L H
π
5
1
= Bỏ qua điện trở dây nối.
Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây (kể từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ ?
A 1
300s B 5
300s C 1
100s ` D 4
300s
HD:
5
0 t
100 ( / )
50
10 1
/ 3 1
100 300
o
LC
π
ω
−
PhÇn V: (sóng áng sáng)
C©u 32 Trong thí nghiệm giao thoa với S1S2 = a = 1,5mm, khoảng cách từ S1, đến màn là D
= 3m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc bước sóng λ thì thấy khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía so với vân trung tâm là 3mm Tính λ
A 6.10-5 μm B 0,6μm C 5.10-5 μm D 0,5.10-6 m
Trang 8HD: 3 3
6
3.10 1,5.10
sk
s s
D
x ki k
a
λ
−
C©u 33 Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thu được hai hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm) Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau Tính MN:
A 3,375 (mm) B 4,375 (mm) C 6,75 (mm) D 3,2 (mm)
1
1
+
= ⇒
C©u 34 Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số
B Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng
C Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng
D Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không
HD: Màu sắc của ánh sáng do tần số quyết định nó không thay đổi khi từ môi trường này sang môi trường khác 1
1
/
C©u 35 Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác
nhau
C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về số lượng vạch.
HD: Vạch quang phổ không có bề rộng
C©u 36 Khi cho một tia sáng đi từ nước có chiết suất 1
4 3
n = vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh sáng bị giảm đi một lượng ∆v=108m/s.
Chiết suất tuyệt đối của môi trường này bằng bao nhiêu?
HD:
1 1
2
2 2
2, 4
c v
v n
=
=
PhÇn VI: (lượng tử ánh sáng)
C©u 37 Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 533nm lên tấm kim loại có công thoát
19
3,0.10
A= − J Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các êlectrôn quang điện và cho bay
vào từ trường theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ Biết bán kính cực đại của
Trang 9quỹ đạo của các êlectrôn quang điện là R= 22,75mm Cho h= 6,625.10 − 34Js ; c= 3.10 8m s/ ;
19
1,6.10
e
9,1.10
e
m = − kg Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là:
A 2,5.10 T− 4 B 1,0.10 T− 3 C 1,0.10 T− 4 D 2,5.10 T− 3
HD:
2
0 ax
4
0 ax 2
0 ax
2
2 2
1,0.10
m
m m
hc
v
m
qR mv
qR
λ
+
C©u 38 Một quả cầu bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0,277μm được đặt cô lập với các vật khác Chiếu vào quả cầu ánh sáng đơn sắc có λ < λ 0 thì quả cầu nhiễm điện & đạt tới điện thế cực đại là 5,77V Tính λ?
HD:
2
0 ax
ax 2
ax
0 ax
ax
2
m
m
m m
m
mv hc
A
A eV
A eV mv
eV
λ
= +
C©u 39 Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây?
A Dựa vào sự phát xạ cảm ứng B Tạo ra sự đảo lộn mật độ
HD: Laze rubi hoạt động dựa vào sự phát xạ cảm ứng, sự đảo lộn mật độ và Sử dụng buồng cộng hưởng
C©u 40 Chọn câu sai
A Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
B Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát
quang
C Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
D Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó
HD: Quang phổ vạch các chất khác nhau là khác nhau
C©u 41 Chọn câu Đúng Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
A giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng
B giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng
C giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng
D giảm theo tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng.
HD: ĐL hấp thụ ánh sáng 0
x
I =I e−α C©u 42 Bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man là 0,1220µm Một electron có động năng 12,40eV đến va chạm với nguyên tử hyđrô đang đứng yên, ở trạng thái cơ bản Sau va chạm nguyên tử hyđro vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức L Động năng của electron sau
va chạm là
HD: Áp dụng ĐLBTNL : W đ0 = ΔE + W đ
Trang 100
10, 20eV
hc
hc
λ
= ∆ +
∆ =
PhÇn VII: (Thuyết tương đối - VLHN - Từ Vi mô đến vĩ mô)
C©u 43 Tìm năng lượng của một photon có động lượng bằng động lượng của một electron
có động năng 3 MeV Biết khối lượng của electron 0,511 MeV/c2
A 3,58 MeV B 1,88 MeV C 3,47 MeV D 1,22 MeV
2 0
0
3 47
d
E m c p c
E m c W
§èi víi e :
§èi víi photon :
C©u 44 Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân chì Pb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng của Pb và Po có trong mẫu
là 0,4
0
0
210
ngµy
Pb
t
t
Pb A
t Po
Po
A
N
N
N
λ
λ λ
−
−
−
∆
C©u 45 Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB Số hạt nhân ban đầu trong
2 chất là NA và NB Thời gian để số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là
A A B ln A
N N
λ λ
λ − λ B
1
ln B
N N
λ + λ C
1
ln B
N N
λ − λ D A A B B ln B A
N N
λ λ
λ + λ
HD:
1
ln
t
tA A
tA tB
N
N
λ
C©u 46 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tia β- gồm các electron nên không thể phóng ra từ hạt nhân vì hạt nhân tích điện dương
B Tia β+ gồm các hạt có cùng khối lượng với electron và mang điện tích dương +e
C Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli
D Tia α lệch trong điện trường ít hơn tia β
HD: Tia β- được phóng ra từ hạt nhân 1 1 0 0
0n→ 1p+−1e+ 0 υ
C©u 47 Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?
A Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành
hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron
B Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
C Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch
HD:Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng nhiệt hạch.
PhÇn VIII: (cơ vật rắn )