1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương Toan 7

2 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 24 – TIẾT 50Kiểm tra chương III Đại số 7 A.Mục tiêu +Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chương III: Thống kê.. +Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giả

Trang 1

TUẦN 24 – TIẾT 50

Kiểm tra chương III

( Đại số 7) A.Mục tiêu

+Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chương III: Thống kê

+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT

+Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản như: Tìm dấu hiệu, lập bảng tần số từ bảng đó vẽ đồ thị và rút ra nhận xét, Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu

B Đề bài

Phần I: Trắc nghiệm( 2 điểm)

( Chọn câu trả lời đúng và ghi vào bài làm)

Câu 1: Điều tra về mầu yêu thích của một nhóm học sinh bạn lớp trưởng lập được bảng tần

số sau:

1) Nhóm học sinh này có?

A 6 học sinh B 20 học sinh C 5 học sinh 2) Giá trị của dấu hiệu ở đây là:

A Các chữ B Các số C Các chữ và các số

3) Tần số của mầu xanh là?

4) Mốt của dấu hiệu là?

A 5 B Tím C Hồng D Hồng và Tím

Phần II: Tự luận ( 8 điểm)

Câu 2: S cân n ng c a 20 h c sinh (tính tròn kg) trong l p 7A ố cân nặng của 20 học sinh (tính tròn kg) trong lớp 7A đ ặng của 20 học sinh (tính tròn kg) trong lớp 7A đ ủa 20 học sinh (tính tròn kg) trong lớp 7A đ ọc sinh (tính tròn kg) trong lớp 7A đ ớp 7A đ được lớp trưởng ghi ớp 7A đc l p trưởng ghing ghi

l i trong b ngại trong bảng ảng

a) Dấu hiệu ở đây là gì? c) Tính số TB cộng và tìm mốt của dấu hiệu

b) Lập bảng tần số? Rút ra một số nhận xét d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

e) Nếu chọn một bạn bất kỳ nào trong lớp thì số cân nặng của bạn đó có thể là bao nhiêu? f) Tính tần suất của giá trị 30 là bao nhiêu?

Trang 2

TUẦN 26 – TIẾT 46

kiÓm tra ch ¬ng II (H×nh häc 7)

(Thời gian 45 ph)

A Mục tiêu:

+Kiểm tra sự hiểu bài của HS

+Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

+Biết vận dụng các cách chứng minh tam giác bằng nhau

+Biết chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau và nhận biết các tam giác đặc biệt

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Mỗi học sinh một đề

-HS: Giấy kiểm tra dụng cụ vẽ hình

C Để bài

Bài 1 ( 3 điểm):

a)Phát biểu định nghĩa tam giác cân

Phát biểu tính chất về góc ở đáy của tam giác cân

b)Cho ABC và GEF có: AB = GE; Â = Ĝ; BC = EF

Hỏi ABC và GEF có bằng nhau hay không? Giải thích

Bài 2 (2điểm) : Hãy i n d u “x” v o ô tr ng m em ch n.đ ền dấu “x” vào ô trống mà em chọn ấu “x” vào ô trống mà em chọn ào ô trống mà em chọn ố cân nặng của 20 học sinh (tính tròn kg) trong lớp 7A đ ào ô trống mà em chọn ọc sinh (tính tròn kg) trong lớp 7A đ

Câu

1

2

Nội dung Tam giác vuông có một góc bằng 45o là tam giác vuông cân

Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam

giác đó bằng nhau

Đúng

……

……

Sai

……

……

Bài 3 (5 điểm):

Cho ABC có CA = CB = 5cm, AB = 6cm Kẻ CI vuông góc với AB (I  AB) a)Chứng minh IA = IB

b)Tính độ dài IC

c)Kẻ IH vuông góc vởi AC (H thuộc AC), kẻ IK vuông góc với BC (k thuộcBC)

So sánh các độ dài IH và IK

Ngày đăng: 30/06/2015, 16:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w