1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra 90 toan 7 ky2.doc

4 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bTính Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ đó: cTim Mốt của dấu hiệu Bài 2 1điểm Ghép đôi hai ý ở hai cột để đợc khẳng định đúng: 1.Đờng trung trực ứng với cạnh BC của ABC a là

Trang 1

Phòng giáo dục huyện nam sách

Mã đề Toan7-090-2304-4166-0414-3

Ma trận đề kiểm tra môn toán học kỳ II

Thời gian lam bài 90 phút

T

T kiến thức Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổn

g

điể m

1 Thống kê 2

(1đ)

1 (1đ

)

3 (2đ)

(2đ)

5 (4đ) 3

Quan hệ

giữa các

yếu tố

trong mộy

tam giác

1 (1đ)

2 (2đ)

1 (1đ)

4 (4đ)

Tổng 5

(3đ)

4 (4đ)

3 (3đ)

12 (10đ )

Trang 2

Phòng giáo dục huyện nam sách

Mã đề Toan7-090-2304-4166-0414-3

đề kiểm tra môn toán học kỳ II Thời gian lam bài 90 phút

Bài 1(2điểm)

Điểm kiểm tra toán của các bạn trong một tổ đợc ghi ở bảng sau:

Tên Hà Hiề

n Bình Hng Phú Kiên Hoa Tiến Liên Minh

Điể

a)Lập bảng tần số

b)Tính Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ đó:

c)Tim Mốt của dấu hiệu

Bài 2 (1điểm)

Ghép đôi hai ý ở hai cột để đợc khẳng định đúng:

1.Đờng trung trực ứng với cạnh

BC của ABC a) là đoạn vuông góc kẻ từ Ađến đờng thẳng BC 2.Đờng phân giác xuất phát

từ đỉnh A của ABC b) là đoạn thẳng nối A với trung điểm của cạnh BC 3.Đờng cao xuất phát từ

đỉnh A của ABC c) là đờng thẳng vuông góc với cạnh BC tại trung điểm của nó

4 Đờng trung tuyến xuất

phát từ đỉnh A của ABC d) là đoạn thẳng có hai mút là đỉnh A vàgiao điểm của cạnh BC với tia phân giác

của góc A

Bài 3: (1 điểm)

Tìm x biết:

(3x + 2) - (x - 1) = 4(x +1)

Bài 4: (3 điểm) Cho đa thức:

D(x)=5x3+2x4-x2+3x2-x3-x4+1-4x3

a, Thu gọn và xắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b, Tính P(1)và P(-1)

c, Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

Bài 5 (3 điểm)

Cho tam giác v uông ABC có Â=90o Đờng trung trực của AB cắt AB tại E

và BC tại F

a, Chứng minh FE=FB

b, Từ F và FH vuông góc AC(HAC) Chứng minh FH  EF

c, Chứng minh: FH = AC

d, Chứng minh: EH // BC và EH =

Trang 3

Ghi chú: Học sinh không làm vào đề.

Ngời coi thi không giảI thích gì

thêm

Phòng giáo dục huyện nam sách

Mã đề

đáp án đề kiểm tra môn toán học kỳ II

Thời gian lam bài 90 phút

Giá trị

Tần số

b/

= 6,9

c/Mốt là 6 và 8

1đ 0,5đ 0,5đ

2-d

3-a

4-b

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3 - Bỏ ngoặc đúng:

- Tìm x=

0,5đ 0,5đ

4 a, Thu gọn: P(x)= x4+2x2+1

Sắp xếp đúng

b, +Tính: P(1)=3

P(-1)=3

c, Chứng tỏ P(x) không có nghiệm

x40 với  x

2x20 với  x

P(x) Không có nghiệm

(0,75đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,5đ)

Trang 4

a, ChØ ra BEF= AEF(c-g-c)

Suy ra: FB=FA

b, ChØ ra: EF//AC

Tõ FH  AC  FH  EF

c, ChØ ra FH  AE (v× cïng b»ng BE)

d, ChØ ra EFH=FHC (c-g-c)

Suy ra EH// BC vµ EH=FC=

(0,5 ®) (0,5 ®) (0,5 ®) (0,5 ®) (0,5 ®)

A

B

Ngày đăng: 30/06/2014, 08:00

w