1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN ĐỀ KT CHƯƠNG 4

4 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức đại số - Tính được GTBT đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến.. 2 2.Đơn thức Biết các khái niệm đơn thức - Biết tìm bậc của đơn thức.. - Biết thu gọn đơn thức, cộng t

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 7 Cấp độ

Chủ đề

1 Biểu

thức đại số

- Tính được GTBT đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến.

2

2.Đơn thức Biết các khái niệm đơn thức - Biết tìm bậc của đơn thức - Biết thu gọn đơn thức, cộng trừ các đơn

thức đồng dạng.

3. Đa thức - Biết xác định các hệ sô của đa thức. - Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức

một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm.

- Biết cách thu gọn đa thức, cộng, trừ đa thức.

2

4. Nghiệm

của đa thức

một biến

- Biết thế nào là nghiệm của đa thức cách kiểm tra một số có là nghiệm hoặc không là nghiệm của đa thức một biến.

- Biết tìm nghiệm của đa thức một biến có bậc không lớn hơn 1

- Biết tìm hệ số của

đa thức một biến khi biết các nghiệm của đa thức

2

TS c©u hái 2

Trang 2

Đề bài

I Trắc nghiệm(2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất

1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức

2 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 9x2yz

3 Tích của 3x2y2 và 2xy2 là

4 Bậc của đơn thức –x2y 2xy3 là:

5 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức 3x - 9

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1(2 điểm): Tìm đa thức A biết: A + (x2 + y2) = 5x2 + 3y2 – xy

Bài 2 (5 điểm): Cho hai đa thức:

P(x) = 2x2 – 3x3 + 4x – 5 Q(x) = 7 – 2x2 - 2x + 3x3

a Sắp xếp hai đa thức theo luỹ thừa giảm của biến rồi xác định hệ số tự do của mỗi đa thức

b Tính P(1)

c Tính : A(x) = P(x) + Q(x), B(x) = P(x) - Q(x)

Trang 3

d Tìm nghiệm đa thức A(x).

Bài 3 (1 điểm) : Cho đa thức f(x) = x2 +ax + b

Xác định a và b biết đa thức f(x) có hai nghiệm là 2 và 3

Biểu điểm – đáp án

I Trắc nghiệm(2 điểm)

- Làm đúng mỗi câu cho 0.4 điểm

III Tự luận (8 điểm)

Bài 1(2 điểm): Tìm đa thức A biết: A + (x2 + y2) = 5x2 + 3y2 – xy

Bài 2 (5 điểm): Cho hai đa thức:

P(x) = 2x2 – 3x3 + 4x – 5 Q(x) = 7 – 2x2 - 2x + 3x3

a ( 1 đ)

- Sắp xếp đúng hai đa thức theo luỹ thừa giảm của biến cho 0.5đ

P(x) = – 3x3 + 2x2+ 4x – 5; Q(x) = 3x3– 2x2 - 2x +7

- Xác định đúng + Hệ số tự do của mỗi đa thức P(x) là -5 cho 0.5đ

Trang 4

+ Hệ số tự do của mỗi đa thức P(x) là 7

c - Tính đúng A(x) = P(x) + Q(x) = – 3x3 + 2x2+ 4x – 5 + 3x3– 2x2 - 2x +7

- Tính đúng B(x) = P(x) - Q(x) = – 6x3 + 4x2 + 6x – 12 cho 1.0đ

d Tìm nghiệm đa thức A(x)

Bài 3 (1 điểm) : Cho đa thức f(x) = x2 +ax + b

- Biết cách thay x = 2 và x = 3 vào đa thức f(x) để được cho 0.25đ

f(2) = 4 + 2a + b = 0

f(3) = 9 + 3a + b = 0

Ngày đăng: 30/06/2015, 14:00

w