- Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình: Một phơng trình với ẩn x có dạng Ax = Bx, trong đó vế trái Ax và vế phải Bx là hai biểu thức của cùng một biến x.. - Hiểu khái n
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3, MễN TOÁN LỚP 8 Cấp độ
Chủ đề
1 Khái niệm về
phơng trình,
ph-ơng trình tph-ơng
đ-ơng.
- Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình: Một phơng trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x
- Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng
đơng: Hai phơng trình đợc gọi là tơng
đơng nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm
Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
Số cõu 3
Số điểm 2,5
Tỉ lệ %= 25%
1
0,5
1 1
1 1
3 2,5 điểm= 25%
2 Phơng trình
bậc nhất một ẩn.
Hiểu định nghĩa
ph-ơng trình bậc nhất:
ax + b = (x là ẩn; a,
b là các hằng số, a
Nghiệm của phơng trình bậc nhất
- Biến đổi tơng đơng để đa phơng trình đã cho về dạng ax + b =
- Về phơng trình tích:
A.B.C = (A, B, C là các đa thức chứa ẩn
Nắm vững cách tìm nghiệm của phơng trình này bằng cách tìm nghiệm của các phơng trình:
A = , B = , C =
Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu và khử mẫu
+ Giải phơng trình vừa nhận đợc
Trang 2+ Xem xét các giá trị của x tìm đợc có thoả mãn
ĐKXĐ không và kết luận về nghiệm của phơng
trình
Số cõu 4
Số điểm 5
Tỉ lệ %= 50%
1 1,0
3 4,0
4 5,0 điểm= 50%
3 Giải bài toán
bằng cách lập
ph-ơng trình bậc nhất
một ẩn.
.
Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập
ph-ơng trình:
Bớc 1: Lập phơng trình:
+ Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
+ Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết
+ Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng
Bớc 2: Giải phơng trình
Bớc 3: Chọn kết quả thích hợp và trả lời
Số cõu 1
Số điểm 2,5
Tỉ lệ % = 25%
1 2,5
3 2,5 điểm= 25%
Tổng số cõu 8
Tổng số điểm :10
1 0,5
5%
2 2
20%
5 7,5
75 %
8
10 điểm
Đề Kiểm tra chơng III
Môn Đại số 8
Thời gian làm bài 45’
Câu 1.a/ Cho phơng trình 2x – 1 = x Trong các số sau số nào là nghiệm của phơng trình ; x = 1 và x = 0
b/ Hai phơng trình 2x = 0 và x2 – x = 0 có tơng đơng với nhau không ? Vì sao?
c/ Tìm m để hai phơng trình sau tơng đơng : 3x – 2 = 1 và m x – 1 = 2
Câu 2 Cho phơng trình (m- 1) x – 2 = 3
Trang 3a/Với giá trị nào của m thì phơng trình đã cho là phơng trình bậc nhất 1 ẩn
b/ Giải phơng trình với m = -1
Câu 3 Giải các phơng trình sau:
b/ (x2-1) + (x+1) (x - 2) = 0
2 x 3 x x (2 3) x
Câu 4: Một ngời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về, ngời đó chỉ đi với vận tốc trung bình
12km/h, nên thời gian về nhiều hơn tời gian đi là 45 phút Tính quãng đờng AB
Trang 4Hớng dẫn chấm kiểm tra chơng III - Đại số 8
Câu 1
a/ Tìm đúng x= 1 là nghiệm của phơng trình
b/ Chỉ ra 2 phơng trình không tơng đơng , giải thích
c/ Tìm ra m = 3
2,5đ
0,5 1 1
Câu 2:
a/ Tìm ra m 1
b/ Thay m = - 1 vào ta có PT -2x – 2 = 3 suy ra x = - 5
2
1
0,5 0,5
Câu 3:
a/ Giải ra x = 0,5
b/ Đa về PT (x + 1) (2x – 3) = 0 suy ra x = -1 và x = 3
2
0
2
x
Giải ra x = 4
3
4
1 1,5 1,5đ
Câu 4:
Chọn ẩn + Đk , đơn vị đúng
Lập luận , lập ra PT 3
12 15 4
Giải đúng PT x = 45
Kết luận đúng
( Nừu thiếu đơn vị hoặc đơn vị sai trừ 0,25đ
2,5
0,5 1,0 0,5 0,5