1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trậnđề KT chương 4 toán 8.doc

2 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRĂC NGHIỆM 2 ĐIỂM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Trang 1

Nhúm Thành phố - Phự yờn- Sốp cộp MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV

ĐẠI SỐ LỚP 8

Cấp độ

Tên chủ đề

K Q

KQ

TL

1, Liên hệ

giữa thứ thự

và phép +; x

(3 tiết)

Nhận biết

đ-ợc bất đẳng thức

Hiểu ý nghĩa của các dấu

>;<; ; ≤ ≥

Biết A/D 1 số t/c

về liên hệ giữa thứ tự và +; x để c/m bđt

Biết áp dụng

1 số t/c của BĐT để c/m BĐT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %:

1 0,25

4

1

1 1

1 1,5

7 3,75 (37,5%)

2, BPT bậc

nhất một

ẩn BPT tng

đương.(1 t)

Nhận biết

đ-ợc bất pt bậc nhất một ẩn

Hiểu tập nghiệm của BPT.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25

1 0,25

2 0,5 (5%)

3, Giải BPT

bậc nhất

một ẩn (3 t)

V/D 2 quy tắc

… giải BPT Bn

1 ẩn

V/D 2 quy tắc GBPT, biểu

… diễn tập nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

1 1,5

2 2,5 (25%)

4, PT chứa

dấu GTTĐ

(1 tiết)

Biết xỏc định gttđ của 1 số thực

giải PT chứa dấu GTTĐ

giải PT chứa dấu GTTĐ

Số câu

Số điểm.

Tỉ lệ %

1 0,25

1 1,5

1 1,5

3 3,25 (32,5%) T/S câu

T/S điểm.

Tỉ lệ %

3 0,75 (7,5%)

6 3,75 (37,5%)

5 4 (40%)

1 1,5 (15%)

14 10 100%

Trang 2

ĐỀ BÀI

I PHẦN TRĂC NGHIỆM ( 2 ĐIỂM)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 ( 1 điểm)

a, Trong các biểu thức sau, biểu thức được gọi là bất đẳng thức :

A 2a + 1 = 5 ; B 2 3 1

b− = ; C – 2m – 5 < 0

b, Bất phương trình bậc nhất một ẩn là :

A -2x2 – 1 < 0 ; B – 5x + 2 > 0 ; C 0 x > -3

c, Nghiệm của bất phương trình – 2x + 1 < 0 là :

A x < 1

2 ; B x > 0 ; C x >

1 2

d, a = a khi :

A a = 0 ; B a < 0 ; C a ≥0

Câu 2 ( 1 điểm) Điền dấu >;<; ;≤ ≥ thích hợp vào chỗ trống ( …)

a, 5a ≤ 5b ⇒ a … b

b, -3a > - 3b ⇒ a … b

c, - 1

6a < -

1

6b ⇒ a … b

d, 5 – 2a ≥ 5 – 2b ⇒ a … b

II PHẦN TỰ LUẬN ( 8 ĐIỂM)

Câu 1 ( 2,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a, 3x + 5 < 5x – 7 ( 1 điểm)

b, ( x – 3 ) 2 < x2 – 3 ( 1,5 điểm)

Câu 2 ( 3 điểm)Giải phương trình

a, … ( 1,5 điểm)

b, x+ =2 2x−10 ( 1,5 điểm)

Câu 3 ( 2,5 điểm) Chứng minh bất đẳng thức:

a, Cho m > n Chứng minh: m + 2 > n + 2 ( 1 điểm)

b*, Cho x ≥0; y ≥ 0 Chứng minh ( x + y ) 2 ≥ 4xy ( 1,5 điểm)

Ngày đăng: 03/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w