1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ma tran de kt chuong ii dai so lop 8 99668

4 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ma tran de kt chuong ii dai so lop 8 99668 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 8 Cấp độ

Chủ đề

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Định nghĩa.

Tính chất cơ

bản của phân

thức Rút gọn

phân thức Quy

đồng mẫu thức

nhiều phân

thức

Nhận biết được mẫu chung của hai phân thức

-Hiểu được định nghĩa:

Phân thức đại số

Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức

Vận dụng quy tắc đổi dấu để được hai phân thức cùng mẫu

2.Cộng và

phân thức

đại số

Biết khái

niệm hai phân thức đối nhau

Vận dụng được quy tắc cộng hai phõn thức cựng mẫu để cộng hai phân thức

3.Nhân và

chia các

phân thức

đại số Biến

đổi các biểu

thức hữu tỉ.

Nhận biết được phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ có phân thức khác 0 mới có phân thức nghịch đảo

Biết tìm điều kiện xác định của phân thức

-Vận dụng được các quy tắc, nhân, chia hai phân thức

Tìm điều kiện của biến để biểu thức

có giá trị bẳng một số cho trước Tỡm ĐK của biến

để biểu thức có giá trị nguyên

Tổng số điểm 1,5 0,5 0,5 1,0 4,5 1,0 10,0

Trang 2

Trường THCS Đinh Tiên Hoàng KIỂM TRA CHƯƠNG II (Tiết PPCT: 36)

Họ và tờn: Lớp:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm).

Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước câu trả lời đúng.

Cõu 1: Trong cỏc biểu thức sau, biểu thức nào khụng phải là phõn thức?

A 5x + 1 B 2x C 1

7

x− D.

1 3x 2

x

+

Cõu 2: Phõn thức

y x

x

2

7

1

3 +

có phân thức đối là:

A 3 21

7

x

x y

B 32 1

7

x

x y

− +

C 3 21

7

x

x y

+

7

x

x y

− −

Cõu 3: Phân thức nghịch đảo của phõn thức 2x + 3 là:

2x 3 1

+

Cõu 4: Kết quả của phộp tớnh 4

1

2 1

x x

x

x

+

− bằng:

1

6

Cõu 5: Rỳt gọn phõn thức: -

2 2

8 12

x y

y x ta được kết quả là:

A 2

3

x

3 2

x

2

-2 3

x y

Cõu 6: Hai phõn thức ;

2( 2) ( 2)

xx x− cú mẫu thức chung là:

II PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm).

Bài 1:(3,5 điểm) Thực hiện cỏc phộp tớnh :

x x

x x

+ +

:

Bài 2:(3,5 điểm) Cho phõn thức: 5x+52

1

A

x

=

a/ Tỡm điều kiện của x để giá trị của phõn thức A xác định

b/ Rỳt gọn phõn thức A

c/ Tỡm giỏ trị của x để phõn thức A cú giỏ trị bằng 2

Trang 3

d) Tỡm giỏ trị của x để phân thức A có giá trị là số nguyên.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II- ĐẠI SỐ 8

I Trắc nghiệm: (3,0đ) Mỗi câu đúng được 0,5đ.

II Tự luận: (7,0đ)

1

2 1 2 1

x x

x x

+ +

2 1

x x

x

+

6 3

2 1

x

x

+

3(2 1)

2 1

x

x

+

= 3

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

3( 2) 2( 1)

( 1)( 2)

6( 1)( 2)

1

6

c

=

=

=

0,5đ 0,75đ 0,5đ

2

a) ĐKXĐ: x ≠1 và x ≠- 1

b) 5x 52 ( 1)( 1)5( 1) 51

1

x

x x x

A

x

+

= − + = −

1

x

Vậy x = 3,5 thỡ A = 2

d) A = 5

1

x− là số nguyờn khi (x-1) là Ư(5) ⇒(x-1)∈{±1; ±5}

x-1 = 1 ⇒x = 2 (TMĐK)

x-1 = -1 ⇒ x = 0 (TMĐK)

x-1 = 5 ⇒ x = 6 (TMĐK)

x-1 = -5 ⇒ x = -4 (TMĐK)

Vậy, x ∈{2; 0; 6; -4} thỡ A là số nguyờn

0,5đ 1đ 1đ

Trang 4

Phạm Văn Hướng

Ngày đăng: 31/10/2017, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w