Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 600.. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a; góc ASB bằng 300.Tính diện tích xung quanh củ
Trang 1HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
1 Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác
vuông cân tại B, AC=a, SA (⊥ ABC), góc giữa
cạnh bên SB và đáy bằng 600 Tính thể tích của khối
chóp
2 Tính thể tích khối tứ diện đều S.ABC có tất cả
các cạnh đều bằng a
3 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy
bằng a, các cạnh bên đều tạo với đáy một góc 600
Tính thể tích của khối chóp
4 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy
bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 600
1/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2/ Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngọai tiếp
hình chóp
5 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông tại B, cạnh bên SA⊥(ABC), biết AB = a,
BC = a 3, SA = 3a
1/ Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
2/ Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài
của cạnh BI theo a
6 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông tại A Biết AB = a, BC = 2a, SC = 3a và cạnh
bên SA vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp
S.ABC theo a
7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, cạnh bên SA = a 3 và vuông góc
với đáy
1/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2/ Chứng minh trung điểm I của cạnh SC là tâm
của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông, cạnh bên SA=a 2 và vuông góc với đáy,
góc giữa SC và đáy là 450 Tính thể tích của khối
chóp
9 Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, BC vuông
góc với nhau từng đôi một Biết SA = a,
AB = BC = a 3 Tính thể tích của khối chóp và tìm
tâm của mặt cầu ngọai tiếp hình chóp
10 Cho hình lăng trụ ABC A’B’C’ có đáy là tam
giác đều cạnh a, cạnh bên bằng a 3 và hình chiếu
của A’ lên mp(ABC) trùng với trung điểm của BC
Tính thể tích của khối lăng trụ đó
11 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp
một hình lăng trụ tam giác đều có 9 cạnh đều bằng
a
12 Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt
phẳng (ABC), SA = a; AB = AC= b, ·BAC=60°
13 Xác định tâm và bán hình cầu ngoại tiếp tứ diện
S.ABC
14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, cạnh bên SB vuông góc với đáy,
cạnh bên SC bằng a 3
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
2 Chứng minh trung điểm của cạnh SD là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
15 Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình
vuông, diện tích xung quanh là 4π 1.Tính diện tích toàn phần của hình trụ
2 Tính thể tích của khối trụ
16 Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA = a,
(a > 0) và đáy là tam giác đều Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt dáy bằng 600 Tính thể tích của của khối chóp S.ABC theo a
17 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a, (a >0) Tam giác SAC cân tại S góc SAC bằng 600, (SAC) ⊥ (ABC) Tính thể tích của của khối chóp S.ABC theo a
18 Cho tứ diện S.ABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi
một vuông góc và SA = a, SB = b, SC = c Hai điểm
M, N lần lượt thuộc 2 cạnh AB, BC sao cho
,
khối tứ diện S.ABC thành 2 khối đa diện (H) và (H’) trong đó (H) là khối đa diện chứa đỉnh C Hãy tính thể tích của (H) và (H’)
19 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a; góc ASB bằng 300.Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD
20 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông tại A, AB a AC a= , = 3,mặt bên SBC là
tam giác đều và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính
theo a thể tích của khối chóp S.ABC.
21 Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp
tứ giác đều có độ dài cạnh bên gấp đôi cạnh đáy và bằng a?
22 Thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng đi
qua trục của nó là một tam giác đều cạnh a Tính diện tích xung quanh; toàn phần và thể tích khối nón theo a?
23. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy
là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy một góc 30o
a) Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp
b) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
24 Tính thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là
tam giác đều cạnh a, góc giữa đường chéo mặt bên
và đáy là 30 độ
25 Cho hình chóp tứ giác đều, tất cả các cạnh đều
bằng a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm AB Chứng minh rằng: SH vuông góc mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Trang 227 Cho tứ diện SABC có cạnh SA vuông góc với
mặt phẳng (ABC) và có SA = a, AB = b, AC = c và
· 900
BAC = Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối
cầu ngoại tiếp tứ diện SABC
28 Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích
2009 cm3.Tính thể tích khối tứ diện C’ABC
29 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng
2
a
1 Tính chiều cao của tứ diện ABCD
2 Tính thể tích của tứ diện ABCD
30 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh
đáy bằng
2
a
, cạnh bên bằng a
1.Tính chiều cao của hình chóp S ABC
2.Tính thể tích của hình chóp S.ABC
31 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy SA = 3a, SB = 5a, AD = a
1.Tính độ dài AB
2.Tính thể tích của hình chóp S.ABCD
32 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
bình hành SA⊥(ABCD) SA =
2
a
, AB = 2a,
AD = 5a, góc BAD có số đo 30o Tính thể tích của
hình chóp S.ABCD
33 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng
2
a
, cạnh bên bằng 3a
1.Tính chiều cao của hình chóp S.ABCD
2.Tính thể tích của hình chóp S.ABCD
34 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy SB = 5a, AB = 3a , AC= 4a Tính thể tích
của S.ABCD.
35 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3
2
a
1.Tính chiều cao của tứ diện ABCD
2.Tính thể tích của tứ diện ABCD
36 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2
3
b
1.Tính chiều cao của tứ diện ABCD
2.Tính thể tích của tứ diện ABCD
37 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng
2
b
, cạnh bên bằng 2b
1.Tính chiều cao của S.ABCD
2.Tính thể tích của S.ABCD
38 Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh
SA = AB = 3
2 .
1.Tính chiều cao của S.ABC
2.Tính thể tích của S.ABC
39 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam
giác vuông tại A Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AB = 2a, BC = 3a Tính thể tích của S.ABC
40 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam
giác vuông tại B Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AB = 2a, BC = 3a Tính thể tích của S.ABC
41 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông tại C Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AB = 5a, BC = 3a Tính thể tích của S.ABC
42 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông tại A Cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng đáy SA = 5a, AB = 2a, BC = 3a Tính thể tích của S.ABC
43 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam
giác vuông tại C Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = BC, biết CA = 3a, BA = 5a Tính thể tích của S.ABC
44 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông cân tại A Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AB = 2a Tính thể tích của S.ABC
45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam
giác vuông tại B Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng đáy SC = AB = , BC = 3a Tính thể tích của S.ABC
46 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = 2a Tính thể tích của S.ABCD
47 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AC , AB = a, BC = 2AB Tính thể tích của S.ABCD
48 Tính thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng a.
49 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng 3cm, cạnh bên bằng 5cm Tính thể tích của S.ABCD
50 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A/B/C/D/ có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 3cm
1 Tính thể tích của khối hộp chữ nhật
2.Tính thể tích của khối chóp A/.ABD
51 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A/ C/ B/ có đáy ABC là tam giác vuông tại A AB = 4cm, BC = 5cm, AA/ = 6cm
1 Tính thể tích của khối lăng trụ
2 Tính thể tích của khối chóp A/.ABC
52 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = 2a , AB = 3a, BD = 5a Tính thể tích của S.ABCD
53 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam
giác vuông tại B Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng đáy SC = AB = a/3, BC = 3a Tính thể tích của S.ABC
Trang 354 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy SA = 2a , AB = a, AC = 3a
1) Tính thể tích của S.ABCD
2) Chứng minh BC⊥(SAB)
55 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy SA = AC , AB = 5cm, BC = 2AB Tính thể
tích của S.ABCD
56 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam
giác vuông cân tại A Cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy SA = AB = Tính thể tích của
S.ABC
57 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng
3
a
, cạnh bên bằng 3a
1.Tính chiều cao của S.ABCD
2.Tính thể tích của S.ABCD
58 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy
ABC là tam giác đều cạnh a và các cạnh bên tạo với
đáy một góc 600 Hãy tính thể tích của khối chóp
đó
59 Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA, SB, SC
đôi một vuông góc nhau và SA = a, SB = b,
SC = c Tính độ dài đường cao vẽ từ S của hình
chóp S.ABC
60 Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là S, đường
tròn đáy có tâm O,độ dài đường sinh l a= , góc hợp
bởi đường sinh và mặt phẳng chứa đường tròn đáy
là
4
π
Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn
phần của hình nón theo a
61 Cho tứ diện ABCD.M là điểm trên cạnh CD
sao cho MC = 2 MD.Mặt phẳng (ABM) chia khối
tứ diện thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần
đó
62 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất
cả các cạnh đều bằng a Tính thể tích lăng trụ và
diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ theo a
63 Trong không gian cho tam giác SOM vuông tại
30
MSO= , OM =3 Quay đường gấp khúc
SOM quanh trục SO tạo ra hình nón.
1 Tính diện tích xung quanh của hình nón
2 Tính thể tích khối nón
64 Cho hình chóp tứ giác đều, tất cả các cạnh đều
bằng a Tính thể tích hình chóp S.ABCD
65 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy
ABC là tam giác đều cạnh a và các cạnh bên tạo với
đáy một góc α Hãy tính thể tích của khối chóp
theo a và α .
66 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh bằng a SA vuông góc với mp(ABCD),
góc giữa SC với mặt đáy bằng 60o Tính thể tích
khối chóp S.ABCD theo a
67 Một hình trụ có bán kính đáy R và đường cao R
3 Hai điểm A,B nằm trên đường tròn đáy sao cho góc hợp bởi AB và trục của hình trụ là 300 1/ Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
2/ Tính thể tích của khối trụ tương ứng
68 Một thiết diện qua trục của một hình nón là một
tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a 1/ Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
2/ Tính thể tích của khối nón tương ứng
69 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a và góc ASB bằng α Tính diện tích
xung quanh của hình chóp và chứng minh đường cao của hình chóp bằng cot2 1
70 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng đường cao và bằng a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB
71 Cho tứ diện đều có cạnh là a
1/ Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
2/ Tính diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu tương ứng
72 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’
cạnh đáy a Góc giữa đường thẳng AB’ và mặt phẳng (BB’CC’) bằng α Tính diện tích toàn phần
của hình trụ
73 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam
giác vuông ở B cạnh SA vuông góc với đáy Từ A
kẻ các đoạn thẳng AD vuông góc với SB và AE vuông góc với SC Biết rằng AB = 3, BC = 4,
SA = 6
1/ Tính thể tích khối chóp S.ADE
2/ Tính khoảng cách từ E đến mặt phẳng (SAB)
74 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác cân,
AB = AC = 5a, BC = 6a và các mặt bên tạo với đáy một góc 600Tính thể tích khối chóp đó
75 Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy
bằng a, cạnh bên bằng a 2 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp SABCD theo a
76 Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy
bằng a, cạnh bên hợp với đáy (ABCD) một góc 600 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp SABCD theo a
77 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, cạnh bên SA = SB = a và mp(SAB) vuông góc đáy (ABCD) Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp SABC
78 Cho hình trụ có bán kính đáy là R và thiết diện
qua trục là một hình vuông Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ đó
79 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Trên
đường thẳng vuông góc với (ABCD) dựng từ tâm O của hình vuông ABCD lấy một điểm S sao cho
Trang 42
a
OS = Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp hình
chóp SABCD
80 Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh
đáy AB = a và ·ASB=2α
1/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp
SABCD
2/ Tính thể tích khối nón ngoại tiếp hình chóp
SABCD
Cho tam giác đều ABC cạnh a nối tiếp trong đường
tròn đường kính AD.Gọi SD là đoạn thẳng có độ
dài bằng a và vuông góc với mp(ABC)
1/ CM các tam giác SAB và SAC là các tam giác
vuông
2/ Tính thể tích khối chóp SABDC
81 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh
đáy và cạnh bên đều bằng a 2.Gọi M là điểm
nằm trên cạnh SD sao cho SM = 2MD và N nằm
trên SC sao cho SN = 2NC
1/ Tính thể tích các khối chóp S.ABCD và
S.ABMN
2/ Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu đi
qua năm điểm S,A,B,C,D
82 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với (ABCD)
và SA a= 6
1/ Tính góc tạo bởi SC và mặt đáy (ABCD)
2/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD
3/ Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
SABCD
83 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có
tất cà các cạnh đều bằng a Tính thể tích của lăng
trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ
theo a
84 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD và O là
tâm của đáy ABCD Gọi I là trung điểm cạnh đáy
CD
a) Chứng minh rằng CD vuông góc với mặt
phẳng (SIO)
b) Giả sử SO = h và mặt bên tạo với đáy của
hình chóp một góc α Tính theo h và α thể tích
của hình chóp S.ABCD
85 Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy
bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600
Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a
86 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a SA⊥(ABCD) và SA = 2a
a) Chứng minh BD vuông góc với đt SC
b) Tính thể tích khối chóp S.BCD theo a
87 Tính thể tích của khối tứ giác đều chóp
S.ABCD biết SA = BC = a
88 Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh
2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và
CD Khi quay hình vuông ABCD xung quanh trục
MN ta được hình trụ tròn xoay Hãy tính thể tích
của khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên
89 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh
đáy là a, cạnh bên là a 3 a) Tính thể tích hình chóp S.ABCD
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC
và SB
90 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình
vuông cạnh a, cạnh SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD
a) Hãy xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó
b) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
91 Tính thể tích của khối chóp S.ABC cho biết
AB = BC = CA = 3 ; góc giữa các cạnh SA, SB,
SC với mặt phẳng (ABC) bằng 60 0
92 Cho hình chóp SABC, có đáy tam giác ABC
vuông tại B, cạnh SA vuông góc với đáy Góc ACB = 600, BC = a, SA = a 3 Gọi M là trung điểm SB
1.CMR:(SAB) vuông góc (SBC)
2.Tính thể tích khối chóp MABC
93 Cho hình chóp S.ABC có đáy là ∆ABC cân tại
A, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC Biết
a) Chứng minh đường thẳng AG vuông góc với đường thẳng BC
b) Tính thể tích của khối chóp G.ABC theo a
94 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a và cạnh bên bằng a 2 a) Tính thể tích của hình chóp đã cho
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC
và SB
95 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng
a, góc ·SAC=450 a) Tính thể tích hình chóp
b) Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
96 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng
a, cạnh bên SA bằng a 2 a/ Chứng minh rằng AC⊥(SBD) b/ Tính thể tích của hình chóp S.ABCD theo a
97 Cho hình nón tròn xoay có đường cao h = 20,
bán kính đáy r = 25
1 Tính diện tích xung quanh hình nón
2 Tính thể tích khối nón được tạo thành bởi hình nón đó
98 Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC
vuông góc với nhau từng đôi một với SA = 1cm,
SB = SC = 2cm Xác định tâm và tính bán kính của mặt cấu ngoại tiếp tứ diện, tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu đó
Trang 599 Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, góc
giữa mặt bên và dáy là 600 Tính thể tích khối chóp
theo a
100. Cho hình lăng trụ tam giác đều
ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a Tính
thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu
ngoại tiếp hình lăng trụ theo a
101. Cho hình vuông ABCD cạnh a SA vuông
góc với mặt phẳng (ABCD), SA = 2a
1 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD
2 Vẽ AH vuông góc SC Chứng minh năm điểm
H, A, B, C, D nằm trên một mặt cầu
102. Cho hình nón có bán kính đáy là R,đỉnh
S Góc tạo bởi đường cao và đường sinh là 600
1 Hãy tính diện tích thiết diện cắt hình nón theo
hai đường sinh vuông góc nhau
2 Tính diện tích xung quanh của mặt nón và thể
tích của khối nón
103. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh
đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600
Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a
104. Một hình trụ có diện tích xung quanh là S,
diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu bán kính
bằng a Hãy tính:
a) Thể tích của khối trụ
b) Diện tích thiết diện qua trục hình trụ
105. Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều
S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a và chứng
minh rằng SA ⊥SC
106. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác
vuông cân tại B, AC = a, SA⊥(ABC), góc giữa
cạnh bên SB và đáy bằng 600 Tính thể tích của khối
chóp
107. Trong không gian cho hình vuông ABCD
cạnh 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh
AB và CD Khi quay hình vuông ABCD xung
quanh trục MN ta được hình trụ tròn xoay Hãy tính
thể tích của khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi
hình trụ nói trên
108. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam
giác vuông tại đỉnh B, cạnh bên SA vuông góc với
đáy, biết SA = AB = BC = a Tính thể tích của khối
chóp S.ABC
109. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam
giác vuông tại B, cạnh bên SA⊥(ABC), biết AB =
a, BC = a 3, SA = 3a Tính thể tích khối chóp
S.ABC theo a
110. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bằng
6 và đường cao h = 1 Hãy tính diện tích của mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp
111. Một hình trụ có bán kính đáy R = 2, chiều
cao h = 2 Một hình vuông có các đỉnh nằm trên
hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh
không song song và không vuông góc với trục của hình trụ Tính cạnh của hình vuông đó
112. Một hình nón có đỉnh S, khoảng cách từ tâm O của đáy đến dây cung AB của đáy bằng a,
SAO= o, ·SAB=60o Tính độ dài đường sinh theo a
113. Tính tỉ số thể tích của hình lập phương và thể tích của hình trụ ngoại tiếp hình lập phương đó
114. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên (AA’C’C) tạo với đáy một góc bằng 0
45 Tính thể tích của khối lăng trụ này
115. Cho hình chóp S.ABC Gọi M là một điểm thuộc cạnh SA sao cho MS = 2MA Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp M.SBC và M.ABC
116. Cho hình vuông ABCD cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, SA = 2a
a.Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
b.Vẽ AH vuông góc SC Chứng minh năm điểm
H, A, B, C, D nằm trên một mặt cầu
117. Cho hình nón có bán kính đáy là R, đỉnh S Góc tạo bởi đường cao và đường sinh là 600
1 Hãy tính diện tích thiết diện cắt hình nón theo hai đường sinh vuông góc nhau
2 Tính diện tích xung quanh của mặt nón và thể tích của khối nón
118. Một hình trụ có diện tích xung quanh là S, diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu bán kính bằng a Hãy tính:
a) Thể tích của khối trụ
b) Diện tích thiết diện qua trục hình trụ
119. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD và O là tâm của đáy ABCD Gọi I là trung điểm cạnh đáy CD
a Chứng minh rằng CD vuông góc với mặt phẳng (SIO)
b Giả sử SO = h và mặt bên tạo với đáy của hình chóp một góc α Tính theo h và α thể tích của hình chóp S.ABCD
120. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a, cạnh bên là a 3
a) Tính thể tích hình chóp S.ABCD
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC
và SB
121. Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh
AB và CD Khi quay hình vuông ABCD xung quanh trục MN ta được hình trụ tròn xoay Hãy tính thể tích của khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên
122. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD
Trang 6a) Hãy xác định tâm và bán kính của mặt cầu
ngoại tiếp hình chĩp đĩ
b) Tính thể tích khối chĩp S.ABCD
123. Cho hình nĩn đỉnh S, đáy là hình trịn tâm
O bán kính R, gĩc ở đỉnh là 2α Một mặt phẳng (P)
vuơng gĩc với SO tại I và cắt hình nĩn theo một
đường trịn (I) Đặt SI =x
a) Tính thể tích V của khối nĩn đỉnh O, đáy là
hình trịn (I) theo , xα và R.
b) Xác định vị trí của điểm I trên SO để thể tích
V của khối nĩn trên là lớn nhất
124. Tính thể tích của khối chĩp S.ABC cho biết
AB = BC = CA = 3 ; gĩc giữa các cạnh SA, SB,
SC với mặt phẳng (ABC) bằng 0
60
125. Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ
cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 2
a) Tính thể tích của hình chĩp đã cho
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC
và SB
126. Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là ∆ABC cân
tại A, đường thẳng SA vuơng gĩc với mặt phẳng
(ABC) Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC Biết
a) Chứng minh đường thẳng AG vuơng gĩc với
đường thẳng BC
b) Tính thể tích của khối chĩp G.ABC theo a
127. Cho hình chĩp đều S.ABCD cĩ cạnh đáy
bằng a, gĩc ·SAC=450
a Tính thể tích hình chĩp
b Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp
S.ABCD
128. Cho hình chĩp đều S.ABCD cĩ cạnh đáy
bằng a, cạnh bên SA bằng a 2
a/ Chứng minh rằng AC⊥(SBD).
b/ Tính thể tích của hình chĩp S.ABCD theo a
129. Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là
hình vuơng cạnh a, cạnh bên SA vuơng gĩc với đáy,
cạnh bên SB bằng a 3
1 Tính thể tích của khối chĩp S.ABCD
2 Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm
mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABCD
130. Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ cạnh
đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm
của cạnh BC
1) Chứng minh SA vuơng gĩc với BC
2) Tính thể tích khối chĩp S.ABI theo a
131. Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác
ABC vuơng tại B, đường thẳng SA vuơng gĩc với
mặt phẳng ABC Biết AB = a, BC = a 3 và SA
= 3a
1 Tính thể tích khối chĩp S.ABC theo a
2 Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài
đoạn thẳng BI theo a
132. Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ cĩ đáy
là tam giác ABC đều cạnh a và điểm A cách đều A,
B, C Cạnh bên AA’ tạo với mặt phẳng đáy một gĩc 0
60 a) Tính thể tích khối lăng trụ b) Chứng minh mặt bên BCC’B’ là hình chữ nhật Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ
133. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu vuơng gĩc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên (AA’C’C) tạo với đáy một gĩc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này.0
134. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên SA bằng a 2
a/ Chứng minh rằng AC⊥(SBD). b/ Tính thể tích của hình chóp S.ABCD theo a
135. Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ
cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 2
1 Tính thể tích của hình chĩp đã cho
2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC
và SB
136. Cho hình chĩp tứ giác S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, cạnh SA = 2a và SA vuơng gĩc với mặt phẳng đáy ABCD
a) Hãy xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp đĩ
b) Tính thể tích khối chĩp S.ABCD
137. Cho hình chĩp tam giác S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại đỉnh B, cạnh bên SA
vuơng gĩc với đáy Biết SA AB BC a= = = Tính thể tích của khối chĩp S.ABC
138. Cho khối chĩp đều S.ABCD cĩ AB = a, gĩc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chĩp S.ABCD theo a
139. Cho hình nĩn cĩ bán kính đáy R và thiết diện qua trục là tam giác đều Một hình trụ nội tiếp hình nĩn cĩ thiết diện qua trục là hình vuơng Tính thể tích của khối trụ theo R
140. Cho hình chĩp đều S ABCD cĩ đáy
ABCD là hình vuơng cạnh a , cạnh bên bằng 2a
Tính thể tich của khối chĩp theo a
141. Khối chĩp tam giác S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân đỉnh C và SA vuơng gĩc mp(ABC), SC = a Hãy tìm gĩc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) để thể tích khối chĩp lớn nhất
142. Cho khối chĩp tam giác đều S.ABC cĩ chiều cao bằng h và gĩc ASB bằng 2ϕ Tính thể
tích khối chĩp