Cho từ từ dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch Y, ban ñầu xuất hiện kết tủa xanh, sau ñó kết tủa tan, thu ñược dung dịch màu xanh thẫm.. Số chất ñều phản ứng ñược với dung dịch HCl, dung d
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ HÓA HỌC -
ðỀ CHÍNH THỨC
(ðề thi có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2010-2011
Môn: HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài 45 phút
-
Họ, tên học sinh: Lớp: …
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (24 câu, từ câu 1 ñến câu 24)
Câu 1: Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl (không có mặt oxi) ñược dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch Y, ban ñầu xuất hiện kết tủa xanh, sau ñó kết tủa tan, thu ñược dung dịch màu xanh thẫm Chất X là
Câu 2: Phản ứng sau ñây tự xảy ra ở 25o
C : Zn + 2Cr3+ → Zn2+ + 2Cr2+ Nhận ñịnh nào sau ñây ñúng ?
A Zn có tính oxi hoá yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+
B Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Zn2+
C Zn có tính oxi hoá mạnh hơn Cr2+
và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+
D Zn có tính khử yếu hơn Cr2+
và Cr3+ có tính oxi hoá yếu hơn Zn2+
Câu 3: Quặng boxit là nguyên liệu dùng ñể ñiều chế kim loại
Câu 4: ðể làm kết tủa hoàn toàn nhôm hiñroxit từ dung dịch nhôm sunfat cần dùng lượng dư dung dịch
Câu 5: Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, NaHCO3. Số chất ñều phản ứng ñược với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 6: Trường hợp nào sau ñây không xảy ra phản ứng ?
A CuO + NH3 (t0) B CuO + H2SO4 C CuO + dung dịch AgNO3 D CuO + CO (t0
)
Câu 7: Cho 5,4 gam Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí hiñro (ñktc) thu ñược là
Câu 8: Hai dung dịch ñều không phản ứng ñược với kim loại Cu là
A FeCl3 và AgNO3 B FeCl2 và ZnCl2 C Fe2(SO4)3 và HNO3 loãng D HNO3 loãng và H2SO4 ñặc
Câu 9: Hai dung dịch ñều tác dụng ñược với Fe là
A MgCl2 và FeCl3 B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D CuSO4 và HCl
Câu 10: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào dưới ñây ñược biểu diễn không ñúng ?
A Zn (Z = 30) : [Ar] 3d10
4s2 B Ni (Z = 28) : [Ar] 3d84s2 C Fe (Z = 26) : [Ar] 3d6
4s2 D Cu (Z = 29) : [Ar] 3d9
4s2
Câu 11: Hỗn hợp X gồm Cu và Cr, trong ñó Cu chiếm 48% khối lượng Cho 20 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl (không có mặt
oxi) thấy có V lít khí (ñktc) bay ra Giá trị của V là
Câu 12: Phát biểu nào dưới ñây không ñúng ?
A Thiếc tan chậm trong HCl tạo ra SnCl2 và H2
B Thiếc thuộc nhóm IVB chu kì 5 của bảng tuần hoàn
C ðun nóng trong không khí thiếc tác dụng với oxi tạo ra SnO2
D Thiếc tồn tại ở hai dạng thù hình là thiếc trắng và thiếc xám
Câu 13: Ion X3+ (Z=24) có cấu hình electron [Ar]3d3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kỳ 4, nhóm IA B chu kỳ 3, nhóm IIIB C chu kỳ 4, nhóm VIB D chu kỳ 4, nhóm VIIIB
Câu 14: Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4) ñược hỗn hợp Y Nung Y ở nhiệt ñộ cao trong ñiều kiện không có không khí ñến khi phản ứng hoàn toàn thu ñược hỗn hợp rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu ñược 6,72 lít khí Nếu cho Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu ñược 19,04 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí
ño ở ñktc Giá trị của m là
Câu 15: ðổ dung dịch chứa 2 mol KI và dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4, dư thu ñược ñơn chất X Số mol của X là
Mã ñề kiểm tra 152
Trang 2A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 16: Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Cu, Al vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xong ñược dung dịch có màu xanh và hỗn hợp
X gồm các kim loại Xác ñịnh các kim loại trong X ?
Câu 17: Nhúng một thanh sắt nặng 50 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,1M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân ñược 50,86 gam (giả thiết các kim loại tạo thành ñều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt ñã phản ứng là
Câu 18: Trong các kim loại Pb, Zn , Ni, Sn và các ion Pb2+
, Zn2+, Ni2+, Sn2+ thì
A Sn có tính khử mạnh nhất và Pb2+ có tính oxi hóa mạnh nhất B Ni có tính khử mạnh nhất và Ni2+ có tính oxi hóa mạnh nhất
C Zn có tính khử mạnh nhất và Pb2+ có tính oxi hóa mạnh nhất D Pb có tính khử mạnh nhất và Zn2+ có tính oxi hóa mạnh nhất
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S vào axit HNO3 (vừa ñủ), thu ñược dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và 8,96 lít khí NO duy nhất (ñktc) Giá trị của m là
Câu 20: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ CO2 ñến dư vào dung dịch NaAlO2 là
A xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hòa tan
B lúc ñầu có kết tủa sau ñó kết tủa tan một phần
C lúc ñầu có kết tủa nâu ñỏ, sau ñó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu
D lúc ñầu có kết tủa keo trắng, sau ñó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn bằng một lượng vừa ñủ dung dịch H2SO4 loãng, thu ñược 1,568 lít H2 (ñktc) và dung dịch chứa 9,03 gam muối Giá trị của m là
Câu 22: Cho lượng dư Cl2 và dung dịch NaOH vào dung dịch mẫu thử chỉ chứa một cation kim loại Dung dịch sau phản ứng có màu vàng, vậy mẫu thử ñó chứa ion
Câu 23: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Al(NO3)3 trong không khí ñến khối lượng không ñổi, thu ñược m gam một chất rắn duy nhất Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu ñược 18,144 lít (ở ñktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y khối lượng muối khan thu ñược là
Câu 24: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước ñược dung dịch Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Phần 1: cho khí H2S dư vào ñược 1,28 g kết tủa Phần 2: cho Na2S dư vào ñược 3,04 g kết tủa (bỏ qua sự thủy phân của muối) Giá trị của m là
PHẦN RIÊNG [6 câu] Học sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 25 ñến câu 30)
Câu 25: Cho các sơ ñồ phản ứng sau:
NaHCO3 + HNO3 ñặc → Khí (X) + … CaC2 + HCl ñặc → Khí (Y) + …
Các khí (X), (Y), (Z), (T) lần lượt là:
A CO2, Cl2, H2, NO2 B NO2, C2H2, H2, O2 C CO, C2H2, H2, O2 D CO2, C2H2, H2, O2
Câu 26: Trong các nguồn năng lượng sau ñây, nguồn năng lượng gây ô nhiễm môi trường là
A năng lượng than B năng lượng gió C năng lượng mặt trời D năng lượng thuỷ lực
Câu 27: Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3, hiện tượng quan sát ñược là
A không có hiện tượng gì B có bọt khí thoát ra C có kết tủa trắng và bọt khí D có kết tủa trắng
Câu 28: ðể làm mất tính cứng một loại nước có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng dư dung dịch
Câu 29: Chỉ dùng nước có thể phân biệt ñược các chất trong dãy :
A Na, Ba, (NH4)2SO4, NH4Cl B Na, K, NH4NO3, NH4Cl C Na, Ba, NH4NO3, NH4Cl D Na, K, (NH4)2SO4, NH4Cl
Trang 3Câu 30: Dung dịch X có chứa các ion: Mg2+
0,02 mol; Al3+ 0,01 mol; H+ 0,02 mol; Cl- 0,05 mol; SO42- x mol Thêm vào dung dịch X một lượng dung dịch Ba(OH)2 sao cho khối lượng kết tủa tách ra khỏi dung dịch là lớn nhất, tổng khối lượng kết tủa là
B Theo chương trình Nâng cao (6 câu, từ câu 31 ñến câu 36)
Câu 31: Cho các phản ứng sau:
(3) Cr2O3 + Al → Cr + Al2O3 (4) Cr(OH)2 + O2 + H2O → Cr(OH)3
(5) K[Al(OH)4] + HCl → KCl + Al(OH)3 + H2O (6) Al(OH)3 + Ba(OH)2 → Ba[Al(OH)4]2
(7) CrO3 + NH3 → Cr2O3 + N2 + H2O (8) CrO3 + H2O → H2CrO4
Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa - khử ?
Câu 32: Cho sơ ñồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
4 Z
4 2 Y X
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (ñặc, nóng), Ba(NO3)2
C FeCl3, H2SO4 (ñặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (ñặc, nóng), BaCl2
Câu 33: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa ñồng thời các chất FeCl2, CuSO4, AlCl3, sau phản ứng thu ñược kết tủa Lọc lấy kết tủa nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi, thu ñược chất rắn X gồm:
A Fe2O3, CuO, Al2O3 B Fe2O3, CuO C Fe2O3, CuO, BaSO4 D FeO, CuO, Al2O3
Câu 34: Chỉ dùng quỳ tím (không dùng các mẫu thử ñã nhận biết ñược làm thuốc thử) thì nhận ra ñược bao nhiêu dung dịch, trong số
4 dung dịch mất nhãn: BaCl2, NaOH, AlNH4(SO4)2, KHSO4 ?
Câu 35: Trong số các nhiên liệu: khí butan, khí hiñro, xăng, dầu, than ñá Loại nhiên liệu sạch ñang ñược nghiên cứu sử dụng thay thế
một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường là
Câu 36: Cân 5,0 gam ‘‘nước oxi già’’ (dung dịch H2O2) bán ngoài thị trường hòa tan trong nước thành 100,0 ml Chuẩn ñộ 10,0 ml dung dịch thu ñược bằng KMnO4 0,16 mol/l trong môi trường axit H2SO4 thì hết 10,0 ml Tính hàm lượng phần trăm theo khối lượng
H2O2 trong ‘‘nước oxi già’’
- HẾT -