C©u 1 : Trong lĩnh vực chính trị , Đại biểu Quốc hội là người đại diện cho nhân dân, được sự uỷ thác của nhân dân , thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật để quản lý xã hội là
Trang 1C©u 1 : Trong lĩnh vực chính trị , Đại biểu Quốc hội là người đại diện cho nhân dân, được sự
uỷ thác của nhân dân , thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật để quản lý xã hội là sự thể hiện hình thức dân chủ :
C©u 2 : Nền dân chủ xuất hiện từ khi nào ?
A Chế độ phong kiến B Chế độ chiếm hữu nô lệ
C Chế độ cộng sản nguyên thuỷ D Chế độ tư bản chủ nghĩa
C©u 3 : Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa việt Nam là nhà nước […] quản lý mọi mặt
đời sống xã hội bằng[…] do […] lãnh đạo
A Của nhân dân , do nhân dân , vì nhân
dân - pháp luật – Quốc hội B Của nhân dân , do nhân dân , vì nhân dân - pháp quyền – Đảng cộng sản
Việt Nam
C Dân chủ – pháp quyền – Mặt trận tổ
quốc Việt Nam
D Của nhân dân , do nhân dân , vì nhân dân - pháp luật – Đảng cộng sản Việt Nam
C©u 4 : Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là :
A Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản
xuất
B Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
C Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất D A và C đúng
C©u 5 : Nhận định nào sau đây sai :
A Nhà nước không thể điều hoà được
mâu thuẫn giai cấp B Nhà nước là bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác
C Nhà nước mang bản chất giai cấp , thể
hiện quyền lợi của giai cấp thống trị D Nhà nước có thể điều hoà được mâu thuẫn giai cấp
C©u 6 : Người dân bỏ phiếu bầu Đại biểu quốc hội là sự thể hiện hình thức dân chủ :
C©u 7 : Nhà nước […] là nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội bằng […] và bản thân nhà
nước cũng phải hoạt động trong khuôn khổ […]
A Pháp quyền – pháp luật –pháp luật B Pháp luật –pháp quyền – pháp luật
C Pháp luật –pháp luật – pháp quyền D Pháp quyền – pháp quyền –pháp luật
C©u 8 : Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy vai trò
C©u 9 : Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta bắt đầu từ khi nào ?
C©u 10 : Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn sau của chủ nghĩa cộng sản :
A Làm theo năng lực , hưởng theo nhu
C Không làm vẫn được hưởng D Làm ít hưởng nhiều
C©u 11 : Chức năng nào là cơ bản nhất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
§Ị KIỂM TRA 45’ - m«n GDCD 11 (§Ị 1)
§¸p
¸n
Trang 2A Tổ chức , xây dựng ,quản lý B Đảm bảo an ninh chính trị và trật tự
an toàn xã hội
C©u 12 : Trong những hoạt động sau , hoạt động nào không được gọi là việc làm ?
C©u 13 : Hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay bao gồm :
A Đảng cộng sản Việt Nam B Mặt trận tổ quốc Việt Nam
C Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí
Minh, Hội Liên hiệp phụ nữ , Hội
nông dân…
D Tất cả các phương án trên
C©u 14 : Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản :
A Không làm vẫn được hưởng B Làm theo năng lực , hưởng theo lao
động
C Làm theo năng lực , hưởng theo nhu
C©u 15 : Trong lịch sử xã hội loài người , xã hội nào xuất hiện nhà nước đầu tiên ?
C Cộng sản nguyên thuỷ D Tư bản chủ nghĩa
C©u 16 : Theo em , chính sách dân số của nhà nước ta hiện nay cần phải quan tâm đến các
vấn đề gì ngoài việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số :
A Vấn đề bình đẳng giới B Vấn đề phát triển thế chất,trí tuệ, tinh
thần của người Việt Nam
C Vấn đề sức khoẻ sinh sản D Tất cả các vấn đề trên
C©u 17 : Quan niệm nào sau đây là đúng khi nói về vấn đề dân số ?
A Đông con hơn nhiều của B Con đàn cháu đống
C Trời sinh voi , trời sinh cỏ D Không có quan niệm nào đúng
C©u 18 : Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa , nếu tuyệt đối hoá một trong hai mặt pháp luật
hoặc dân chủ thì sẽ dẫn đến :
A Tệ quan liêu , chuyên quyền , độc
đoán
B Tình trạng vô chính phủ
C Cả A và B đều đúng D Không ảnh hưởng gì đến nền dân chủ
C©u 19 : Nguyên nhân nào dẫn đến sự thay đổi từ chế đỗ xã hội này sang chế độ xã hội
khác ?
C©u 20 : Chọn đáp án sai trong những nhận định sau:
A Nền dân chủ có trong chế độ chiếm
hữu nô lệ
B Nền dân chủ có trong chế độ phong kiến
C Nền dân chủ có trong chế độ tư bản
chủ nghĩa D Nền dân chủ có trong chế độ xã hội chủ nghĩa
Phần tự luận
Câu 1 Trình bày khái niệm dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp ? (2đ)Cho ví dụ minh hoạ?(1đ) Câu 2 Nhà nước xuất hiện từ khi nào ? (1đ)Giải thích nguồn gốc xuất hiện của nhà nước (1đ)
Trang 3( ghi chú : phần tự luận trình bày bằng giấy tập )
Trang 4Phiếu trả lời câu hỏi
Môn congdan11 (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi
làm bài Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
04
05
06
07
08
09
10
Trang 511 12 13 14 15 16 17
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : congdan11
Đề số : 1
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17