1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Day on tap toan 9 THEM phu dao

87 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 5,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng Trình dạy thêm buổi chiều1 Toỏn Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức 2 Toỏn Hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng 4 Toỏn Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn 6 Toỏn Ứng dụng tỉ số lượng

Trang 1

Chơng Trình dạy thêm buổi chiều

1 Toỏn Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức

2 Toỏn Hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng

4 Toỏn Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

6 Toỏn Ứng dụng tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

7 Toỏn Làm thử bài kiểm tra học kỡ I- chữa bài

8 Toỏn Luyện giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp thế, một số BT liờn quan

9 Toỏn Luyện giải hệ phương trỡnh bằng phương, một số bài toỏn liờn quan

10 Toỏn Định nghĩa, tớnh chất đường trũn

11 Toỏn Luyện giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh ễn tập chương III

12 Toỏn Luyện giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh ễn tập chương III

13 Toỏn Luyện giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh ễn tập chương III

14 Toỏn Phương trỡnh bậc hai một ẩn- Hệ thức viet

15 Toỏn Phương trỡnh bậc hai một ẩn- Hệ thức viet

16 Toỏn Phương trỡnh bậc hai một ẩn- Hệ thức viet

y ax= (a≠ 0) ôn tập chơng III ( hình học)

18 Toỏn Luyện tập về hàm số y ax= 2 (a≠ 0) ôn tập chơng III ( hình học)

19 Toỏn Ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phơng trình (T1) Ôn tập hình học

20 Toỏn Giải bài toán bằng cách lập phơng trình -dạng toán chuyển động

21 Toỏn Giải bài toán bằng cách lập phơng trình - Ôn tập hình học

22 Toỏn Giải bài toán bằng cách lập phơng trình - Ôn tập hình học

23 Toỏn ễn tập căn bậc hai-ễn tập hỡnh học tổng hợp

24 Toỏn Ôn tập tổng hợp phơng trình bậc hai - Ôn tập hình học tổng hợp

25 Toỏn Giải bài tập hỡnh học tổng hợp

26 Toỏn Chữa bài tập bài khảo sỏt học kỡ II năm học 2009-2010

27 Toỏn Làm thử bài kiểm tra học kỡ II

Trang 2

Buổi 1

Tiết 1: định nghĩa căn bậc hai

Hằng đẳng thức A2 = A

I Mục tiêu bài học:

:Học sinh nắm đợc định nghĩa căn thức bậc hai, hằng đẳng thức A2 =A

Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh

Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

GV: Yêu cầu HS nêu lại các kiến thức cơ bản

của căn bậc hai, căn thức bậc hai?

2

0 a

x x

GV treo bảng phụ hoặc máy chiếu pro bài tập1

-Học sinh đọc yêu cầu bài 1

Học sinh làm bài tập theo hớng dẫn của GV

GV nhận xét và đánh giá học sinh

Bài 1 : Tìm những khẳng định đúng trong những khẳng định sau

a)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 S b)Căn bậc hai của 0.09 là 0.03 Sc) 0 09= 0.3 Đd)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 và - 0.3 Đ e) 0 09 = - 0.3 SGV: Đọc yêu cầu của bài tập 2 Bài 2 Tìm các giá trị của a để các căn bậc

A = 0 ( hay B = 0)

A = B

Trang 3

Hãy cho biết A có nghĩa khi nào?

HS: có nghĩa khi A ≥ 0

GV: Nếu biểu thức là phân thức ta cần chú ý

điều gì?

HS: Cần đặt điều kiện cho mẫu thức khác 0

GV yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài tập, học

sinh khác làm bài tập vào vở

HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên Học sinh khác nhận xét

GV: Nhận xét đánh giá

hai sau có nghĩa:

a) 5a ∃  a ≥ 0 f) 2

2 5a+ ∃  a >

25

b) 2

a

− ∃  a≤ 0 g) a2+2 ∃ ∀ ∈a R

c) −8a ∃  a≤ 0 h) a2− +2 1a = (a−1)2 ∃ ∀ ∈a R

d) 1 a− ∃  a≤ 1 I) a2− +4a 7 = (a−2) 32+ ∃ ∀ ∈a R

e) 3 4a− ∃  a≤ 34GV: -Đọc yêu cầu của bài tập 3

-Muốn làm mất căn thức bậc hai ta làm

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập, học

sinh khác làm bài tập vào vở

HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo

Tiết 2: Liên hệ phép nhân, chia và phép khai phơng

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về phép nhân, chia và phép khai phơng.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

Trang 4

- HS: SGK, đồ dùng học tập.

III Tiến trình bài dạy

GV: Viết các dạng tổng quát liên hệ giữa phép

nhân, phép chia với phép khai phơng?

25

/

) 0 (

8

/

) 0 (

) 0 ( 5 25 /

) 0 ( 2 2

2 2 8 /

) 0 ( 7 7 7

/

2 4

3 2 2

y y

d

x x x x

c

y y y

y b

x x x

x a

Gv nhận xét đánh giá kết quả của học sinh

Bài 1: Cho số thực x ≠ 0 Hãy so sánh x

 x < x2  x - x2 < 0

 x(1 - x) < 0  x > 1c) x> x

 x > x2  x - x2 > 0

 x(1 - x) > 0  0 < x < 1Vậy nếu x = 0 hoặc x = 1 thì x= x Nếu x > 1 thì x< x

Trang 5

GV nhận xét và đánh giá.

) 2 (

Trang 6

Buổi 2

Tiết 1: hệ thức lợng trong tam giác vuông

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về hệ thức lợng trong tam giác vuông.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

- HS: SGK, đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài dạy:

GV: đọc yêu cầu bài 1

HS đọc bài 1

GV yêu cầu sau sau 1 phút chọn 1 đáp án

GV: Từ đó lên bảng viết lại các hệ thức trong

tam giác vuông ABC

HS đọc đề bài 2

Học sinh lựa chọn đáp án đúng bằng cách làm

bài tự luận

- GV cho học sinh trả lời và giải thích

HS đứng tại chỗ trả lời, học sinh khác nhận xét

GV: Hệ thức nào liên hệ giữa AB, AC với BC

Hệ thức nào liên hệ giữa CH, BH với BC?

HS: tìm mối liên hệ từ đó tìm đợc AB và AC

GV: trình bày lời giải

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A

(hình vẽ)

Có AH = 2,4 và BC = 5

Tính AB và AC

j A

Trang 7

GV yêu cầu Hs lên bảng trình bày.

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (hình vẽ)

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy.:

GV kiểm tra lý thuyết của học sinh qua bài tập

20

25

A

Trang 8

/

5446,0

0

' 0 0

48

1111,1/

3763

4444,0cos/33

5446,0sin/

x b

x

x a

3540,2cos/

0100,1sin/

=

=

=

tgx c

x b

x a

GV: đọc đề bài tập 42 SBT trang 95

Hs thực hiện :

34,4

/

4655ˆ

/

3523ˆ

/

2915,5

/

/ 0

' 0

AN = 3,6 cm, Góc AND = 900

Góc DAN = 340

Hãy tính :a./ CN b./ góc ABNc./ góc CAN d./ AD

AD

a

GV nhận xét kết quả thực hiện của Hs

Bài tập 43: (SBT-96)Cho hình vẽ 15, biết :Góc ACE = 900

AB = BC = CD = DE = 2 cmHãy tính :

a./ AD, BE ?b./ góc DAC ?c./ góc BxD ?

Bài tập luyện

Baứi 1 : ∆ΑΒ C , bieỏt AB = 27cm , BC= 45cm , CA = 36cm ; ủửụứng cao AH

1 ) Chửựng toỷ : ∆ΑΒ C vuoõng taùi A

2 ) Tớnh soỏ ủo goực ABH

3 ) Tớnh ủoọ daứi caực ủoùan thaỳng AH ; BH ?

4 ) Keỷ HE vuoõng goực vụựi AB Chửựng minh : AE AB = AC 2 - HC 2

Trang 9

Bài 2 : Cho ∆ΑΒ C , biết AB = 15 cm ; AC = 20 cm , HC = 16 cm , Kẻ đường cao AH = 12

cm

1 ) Tính số đo góc CAH ? độ dài HB ?

2 ) Chứng tỏ : ∆ΑΒ C vuông tại A

3 ) Kẻ HF vuông góc với AC Chứng minh : AF AC = HB HC

Bài 3 : ∆ΑΒ C vuông tại A và đường cao AH = 12 cm , biết HB = 9 cm

1 ) Tính số đo góc ABC ? độ dài HC ?

2 ) Kẻ HE vuông góc với AB Dựng tia Bx vuông góc với AB tại B và cắt tia AH tại M Chứng minh : AH HM = BE BA

Bài 4 : ∆ΑΒ C vuông tại A và đường cao AH , biết B) = 60 0 ; HC = 16 cm

1 ) Tính số đo góc ACB ? độ dài HB ? SAHC ?

2 ) Kẻ HM vuông góc với AC Dựng tia Cx vuông góc với AC tại C và cắt tia AH tại K Chứng minh : AH AK = HC BC

Bài 5 : Cho ∆ΑΒ C vuông tại A và đường cao AH = 12 cm , AB = 15 cm

, biết HAC = 60 ) 0

1 ) Tính số đo góc ABC ? SABC ?

2 ) Kẻ HM AB Chứng minh : AM AB = HB HC

3 ) Chứng minh : AH = MN

Bài 6 : ∆ΑΒ C vuông tại A và đường cao AH = 12 cm ; AB = 15 cm.

1 ) Tính số đo góc BAH) ? Chu vi ∆ΑΒ C ?

2 ) Kẻ HF AC Chứng minh : HC BC = AF AC

3 ) Tư giác AF HB hình gì ? tính diện tích AF HB ?

Bài 7 : ∆ΑΒ C , biết AB = 15 cm , BC= 25cm , CA = 20cm ; đường cao AH

1 ) Chứng tỏ : ∆ΑΒ C vuông tại A

2 ) Kẻ HM AB ; HN AC Chứng minh : AH = MN

3 ) Chứng minh : AM AB = AN AC

Buỉi 3

Trang 10

Tiết 1: biến đổi căn thức bậc hai

I Mục tiêu:

1 -Kiến thức: Nắm đợc một số công thức biến đổi căn thức bậc hai.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy :

Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1

− ≠ −+

GV: Sử dụng công thức khử mẫu của biểu thức

lấy căn làm các bài tập sau đây:

Học sinh đọc đề bài: Rút gọn biểu thức:

a./

169

9 b./

144 25

Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả của học

5 16

169 81

Tổ chức cho cả lớp làm bài tập 38

HS làm theo sự hớng dẫn của thầy

Bài tập 38 : Cho biểu thức:

3 2

Trang 11

1 -Kiến thức: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai và vận dụng vào bài tập.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập

- Phơng pháp luyện tập

III Tiến trình bài dạy

GV cho học sinh đọc bài toán lựa chọn

GV tổ chức cho học sinh thảo luận và yêu

cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời

Bài toán 1: Xét xem mỗi biểu thức sau đúng hay sai:

Trang 12

2, (2 6 + 5)(2 6 - 5) = (2 6)2 - ( 5)2

= 4.6 - 5 = 19

3 ( 20 - 3 10 + 5) 5 + 15 2 = 100 - 3 50 + 5 + 15 2

7

7 1

+

= +

3 = 15 3

2 + 3 - 4 3 = 9 3

2

6 4 2 3− = (1 − 3) 2 = 1 − 3 = 3 - 1Học sinh tiếp tục thực hành với bài toán 3

GV yêu cầu học sinh đọc bài toán 3

b 7 3

− + +

Trang 13

.

/

) 0 (

11

.

/

) 0 (

13

.

/

) 0

b

d

a a

16

/

49 16

9

/

8 5 , 0 77

98

/

300 48

75

/

− +

Bµi tËp 57

) 0 ( 29

29 /

) 0 ( 11

11 /

) 0 ( 13 13

/

) 0 ( 5 5 /

2 2

x d

x x x

x c

x x x

b

x x x

a

Bµi tËp 58

b b

b b

b d

a a

a a

c b a

10 5 4 90 3 40 2 16 /

6 49 16

9 /

2 2 8 5 , 0 77 98 /

3 300

48 75 /

=

− +

= +

= +

=

− +

28

/

125 5 5

− +

7 21 2 7 7 12 28 /

10 125 5 5 2 2 5 /

15 6 60 3 5 3 2 /

= +

= +

=

− +

=

− +

d c b a

: 2

− +

Trang 14

( )

5

2 :

x x

x x

1, Tìm x để biểu thức B xác định

2, Rút gọn B

3, Tính giá trị của biểu thức B khi x = 11 6 2−

4, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức B nhận giá trị nguyên

5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B bằng -2

6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B âm

7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B nhỏ hơn -2

8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B lớn hơn x− 1

Bài 3 Cho biểu thức: 2 3 1 1 11 3

3, Tính giá trị của biểu thức C khi x = 8 2 7 −

4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C bằng -3

5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C lớn hơn 1

3

6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ hơn 2 x+ 3

7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ nhất

8, So sánh C với 2

x

Trang 15

Buổi 4

Tiết 1: Tỉ số lợng giác của góc nhọn

giải tam giác vuông

I Mục tiêu:

1 -Kiến thức: Ôn tập tỉ số lợng giác của góc nhọn, áp dụng giải tam giác vuông.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy

B

Trang 16

Hs làm theo hớng dẫn của GV.

GV nhận xét đánh giá bài của học sinh Ta có :AC≈ 25,027cm BC ≈32,670cm BD≈23,171cm

GV yêu cầu học sinh đọc bài tập 54 :

ABC S

Tiết 2: Giải tam giác vuông

hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: Ôn tập về phơng pháp giải tam giác vuông, và tỉ số lợng giác góc nhọn

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập

- Phơng pháp vấn đáp

III Tiến trình bài dạy

Bài tập 61 (SBT)

Hớng dẫn :

Kẻ DE vuông góc với BC (E thuộc BC)

Dựa vào tam giác đều BDC, tính đợc DE

Dựa vào tam giác vuông ADE biết góc A, cạnh

2 5

Trang 17

Gv: Tìm đờng cao hình thang nh thế nào?

HS Tính đờng cao của hình thang dựa vào một

tam giác vuông để biết một góc nhọn và một

cạnh góc vuông còn lại là đờng cao phải tìm

Bài 65:

đờng cao của hình thang xấp sỉ 11,196 (cm)

KQ : ≈ 56,096m

Gv cho học sinh làm thêm bài tập:

Học sinh đọc bài tập 1: Cho tam giác ABC

vuông tại A (hình vẽ)

Có góc B = 300 và AB = 3 3

Giải tam giác ABC

HS giải bài tập có sự hớng dẫn của GV

GV nhận xét và đánh giá kết quả của học sinh

3 Keỷ phaõn giaực cuỷa cuỷa goực BAC caột BC taùi D Tớnh BD vaứ AD ?

BAỉI 2 : ∆ΑΒ C CAÂN taùi A coự ủửụứng cao AH Kẻ HE AB ; HF AC

1 ) Chứng tỏ : 22

EB = FC

HB

HC

2 ) Tớnh ủoọ daứi HE ? AH ? bieỏt AE = 16 cm ; BE = 9 cm

Baứi 3 : ∆ΑΒ C , bieỏt AB = 15 cm , BC= 25cm , CA = 20cm ; ủửụứng cao AH

1100

H

D

CB

C

Trang 18

1 ) Chứng tỏ : ∆ΑΒ C vuông tại A

2 ) Gọi AD là phân giác của góc BAC Tính các góc và cạnh của ∆ V AHD ?

BÀI 5 : ∆ΑΒ C vuông tại A, biết BC = 10 cm ; B = 40) 0

1 ) Tính đường cao AH ; AB ?

2 ) Đường phân giác của ABC) cắt AH tại K ; cắt AC tại E

Tính KB ; KA ?

3 ) Dựng tia Cx ⊥ AC tại C , Cx cắt AH tại M Dựng tia By ⊥ AB tại B , By cắt AH tại

I , cắt CM tại N Chúng minh : HI HM = AH 2

BÀI 6 :  ABC, vuông tại A ,trung tuyến AM = 5 cm ; AB = 6 cm

1 ) Tính số đo B) và đường cao AH ?

2 ) Chứng minh : BC= ABcos B + AC cos C

3 ) Kẻ HE AB ; HN AC Chứng minh :AE AB = AN AC

4 ) Chứng minh : EN AM

BÀI 7 : ∆ΑΒ C vuông tại A có AC = 15 , BC = 25 và đường cao AH

1 ) Tính BC và số đo B) ; C) ?.

2 ) Chứng Minh : cos C sin B = HC

BC

3 ) Kẻ HM AB ; HN AC Chứng minh :MN2 = AN AC

4 ) Kẻ phân giác của của góc BAC cắt BC tại D Tính BD và AD ?

BÀI 8 : ∆ΑΒ C CÂN tại A có đường cao AH Kẻ HE AB ; HF AC

1 ) Chứng tỏ : 22

EB = FC

HB

HC

2 ) Tính độ dài HE ? AH ? biết AE = 16 cm ; BE = 9 cm

3 ) Đường phân giác của AHB) cắt AB tại K

Chứng minh : 1 + 1 = 2

Trang 19

1 -Kiến thức: Ôn tập các bài toán biến đổi căn thức bậc hai.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

- HS: SBT, SGK, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy

GV: Đọc yêu cầu của bài 1

HS: - Biến đổi vế trái thành về phải

- Biến đổi vế phải thành vế trái

- Biến đổi tơng đơng cả hai vế

GV hớng dẫn học sinh phần a và yêu cầu học

c 2+ 3 + 2− 3= 6

C1 : Bình phơng 2 vế C2 : Biến đổi vế trái ta có:

Trang 20

Gi¸o viªn cho häc sinh kh¸c nhËn xÐt vµ ch÷a

+ + = a( a b)

+ + = a

Bài 3: Rĩt gän biĨu thøc

+ + = 2( 2 1)

+ + = 2 1

b) x3 - y3 + x y2 - xy2

= x x - y y + x y - y x

= x( x + y ) - y( x + y) = (x - y)( x + y )

Trang 21

GV: đọc yêu cầu bài 5 trên bảng phụ.

HS: Đa biểu thức vào trong căn

GV yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày

Vậy 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5

b) 6 2; 38; 3 7; 2 14

Ta có:

6 2 = 72 ; 3 7 = 63 ; 2 14 = 56Vì 38 < 56 < 63 < 72

Nên 38 < 2 14 < 3 7< 6 2

Tiết 2: ôn tập căn thức bậc hai

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: Ôn tập về căn bậc hai.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy

GV hớng dẫn giải bài toán tổng quát và yêu

cầu học sinh thực hiện

 x – 1 = 4  x = 5 ( Thoaỷ ủk)Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = 5c) 4x = x+ 9 (ủk: 4x ≥ 0  x ≥ 0)  ( 4x)2 = ( x+ 9)2

 4 x = x + 9  3x = 9

Trang 22

Gv yêu cầu học sinh khác nhận xét.

Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả thực hiện

của học sinh

 x = 3 ( Thoaỷ ủk)Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = 3

Vaọy nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = −21

Gv yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 2

HS: Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

15a − 8a 15 16 + với a = 3 5

5 + 3Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài 2

HS: Rút gọn biểu thức A sau đó thay giá trị

GV: A có nghĩa khi nào?

Hs: khi mẫu thức khác 0 và biểu thức lấy căn

− −

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩab) Rút gọn A, tìm giá trị lớn nhất của A c) Tính A khi x = 27 - 6 10

Giải:

a) A có nghĩa <=> 8 0

8 3 0

x x

x x

Trang 23

Giải: Ta có: (a + b)2 = a2 + b2 + 2ab = 38 + 2 19 2 − (8 3) 2 = 64

Vì a + b > 0 Nên a + b = 8 là số nguyên

Bài 60/33-Sgk:

a) B = 16x+ 16- 9x+ 9+ 4x+ 4+ x+ 1

b) 4 x+ 1 = 16

Gv yêu cầu học sinh rút gọn biểu thức B sau đó

cho B = 16 để tìm giá trị của x

HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

GV nhận xét bài làm của hs

Bài 62/33-Sgk: Rút gọn

b) 150 + 1,6 60+ 4,5 22

3 - 6d) ( 6 + 5)2 - 120

b) 4 x+ 1 = 16 ( x ≥ - 1) ⇔ x+1 = 4 ⇔ x+1 = 2

4 ⇔ x + 1 = 16 ⇔ x = 15

Bài 62/33-Sgk: Rút gọn

b) 150 + 1,6 60+ 4,5 22

3- 6 = 25.6+ 96 + 9 8

2 3 - 6 = 5 6+ 4 6 + 9 2 6

2 3 - 6 = 11 6d) ( 6 + 5)2 - 120

= 6 + 2 30 + 5 - 4.30 = 11 + 2 30 - 2 30 = 11

m

= 4 281

Trang 24

Bài 1 Cho biểu thức: 2 1 : 4 2 3

x

1, Tìm ĐK XĐ của biểu thức D

2, Rút gọn D

3, Tính giá trị của biểu thức D khi x = 13− 48

4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D bằng 1

5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D âm

6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D nhỏ hơn -2

7, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức D nhận giá trị nguyên

8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D lớn nhất

3, Tính giá trị của biểu thức E khi a = 24 8 5 −

4, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E bằng -1

5, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E dơng

6, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a+ 3

7, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ nhất

4, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức F bằng -1

5, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a− 1

6, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ nhất

3, Tính giá trị của biểu thức M khi x = 4/25

4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M bằng -1

Trang 25

5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M âm ; M dơng.

6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M lớn hơn -2

7, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị nguyên

8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M lớn nhất

9, Tìm x để M nhỏ hơn -2x ; M lớn hơn 2 x

10, Tìm x để M lớn hơn 2 x

Trang 26

Buổi 6 Ngày dạy :

Tiết1 : ứng dụng tỉ số lợng giác góc nhọn

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: Ôn tập về tỉ số lợng giác của góc nhọn.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

Thang AB dài 6,5 m tựa vào tờng làm thành

một góc 600 so với mặt đất Hỏi chiều cao của

thang đạt đợc so với mặt đất ?

.sin 6,5.sin 60

Một máy bay ở độ cao 10 km Khi bay hạ cánh

xuống đờng bay tạo bởi một góc nghiêng so

với mặt dất

a./ Nếu phi công tạo một góc nghiêng 30 thì

cách sân bay bao nhiêu km phải cho máy bay

bắt đầu hạ cánh ?

b./ Nếu cách sân bay 300 km máy bay bắt đầu

hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu ?

3sin

103

HB

A

60

0

10 km

KM

CB

A

α1100 m

A

Trang 27

Đài quan sát ở Toronto, Ontario (canađa) cao

533 m ở một thời điểm vào ban ngày, mặt trời

chiếu tạo thành bong dài 1100m Hỏi lúc dó

góc tạo bởi tia sang mặt trời vào mặt đất là bao

nhiêu ?

α : góc tạo bởi tia sáng mặt trời

Trong tam giác vuông ABC, ta có :

tgα=

?

4845 , 0 1100 533

= α

BC AB

22 Cho tam giác ABC vuông tại A

Chứng minh :

SinC

SinB AB

AC =

Gv: hớng dẫn

Thực hiện :

- Vẽ tam giác ABC vuông tại A

- Viết các tỉ số lợng giác : SinB, SinC theo các

cạnh của tam giác ABC

AC =

Bài 23

30 A

tg , hãy tính :a./ Cạnh AC ?

32

0

0 0

Trang 28

Sin750, Cos530, tg620,cotg820.

- Giáo viên nhận xét và đánh giá

b./ tg760 - Cotg140 = Cotg140 - Cotg140 = 0

Bài 28:

Sin750 = Cos150Cos530 = Sin370tg620 = cotg280cotg820 = tg80

4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà :

Trang 29

Buæi 7 Lµm Thö bµi kiÓm tra häc k× I - ch÷a bµi kiÓm tra

a/ Tìm m biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;4)

b/ Vẽ đồ thị hàm số trên với giá trị của m vừa tìm được.

c/ Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng trên.

b/ Với giá trị nào của a thì: A= 3 a− 16

Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12cm, đường cao AH (H ∈BC).

Trang 30

D E

A

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI Thi thö HỌC KÌ I – Năm học 2010 – 2011

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Giới hạn chương trình đến tuần 15)

Câu 1: (2,5đ)

d/Thực hiện phép nhân đúng (mỗi hạng tử đúng cho 0,25đ ) 0,25đ x2

c/ Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng trên.

Tính đúng độ dài cạnh huyền của tam giác tạo thành của đường thẳng với hai trục tọa độ (0,25đ)

Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng trên đúng (0,25đ)

Câu 3: (3đ)

Câu a (1,5đ):

- Thực hiện quy đồng đúng cho mỗi phân thức trong ngoặc cho 0,25đ x2

- Thực hiện cộng phân thức & thu gọn đúng biểu thức tử 0,25đ

Câu a: (0,75đ) Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao tính:

Câu b: (1,0đ)

- Chứng minh BC là phân giác góc ABD cho (0,25đ)

- Chứng minh ∆ ABC = ∆ DBC đúng cho (0,5đ)

- Suy ra ·BDC= 90 0 và CD là tiếp tuyến của (B) (0,25đ)

Trang 31

( * Lưu ý : Nếu học sinh giải theo cỏch khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa *)

Buổi 8: luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

Một số bài toán liên quan đến giải hệ phơng trình

3

x y

x y

y x

Trang 32

⇔  = +x y=4 4.66 ⇔  =x y=286

Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = (28;6)

d)

6 4

3

x y

x y

x y

18 3 16 20

x y

x y

x y

y x

=

 =

 Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x= 2;y= 1)

3

x y

x y

x y

18 3 16 20

x y

x y

x y

y x

=

 =

 Vậy toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên là A ( )2;1

+) Để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm: 6

Ta có: 1 = k.2 + k + 1

⇔ 3k = 0 ⇔ k = 0 (không thoả mãn điều kiện k ≠ 0)

Vậy không có giá trị nào của k để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm: 6

 =

Trang 33

Vậy toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên là A ( )1;1

+) Để các đờng thẳng: y= − + 3x 4; y= 2x− 1 và y=(m+ 2)x m+ − 3đồng qui thì đờng thẳng

y= m+ x m+ − phải đi qua điểm A ( )1;1

Ta có: 1 =(m+ 2 1) + −m 3

⇔ 1= + + −m 2 m 3

⇔ 2m= 2 ⇔ m= 1 (thoả mãn điều kiện k ≠ -2)

Vậy với m = 1 thì các đờng thẳng y= − + 3x 4; y= 2x− 1 và y=(m+ 2)x m+ − 3 đồng qui.

3 Bài 3: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 2x + m (*)

1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:

Vậy với m = -5 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: C ( 2; - 1)

2) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x + m với đồ thị hàm số y = 3x – 2 là nghiệm của hệ phơng trình y = 2x + m

Trang 34

Vậy với - 2 < m < - 4

3 thì đồ thị hàm số y = 2x + m cắt đồ thị hàm số y = 3x – 2 trong góc phần t thứ IV

HDHT :

+) Bài tập về nhà: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)

1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:

a) A (- 1; 3) b) B (2 2;5 2) c) C ( 2; - 3)

2) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 2x – 1 trong góc phần t thứ IV

( Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2004 – 2005 )

+) Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, và một số bài toán có liên quan đến hệ phơng trình bậc nhất hai

Để vẽ đồ thị hàm số y= a'x2(a' ≠ 0) ta lập bảng giá trị ( thờng cho x 5 giá trị tuỳ ý)

 Điểm A(xA; yA) thuộc đồ thị hàm số y = f(x) yA = f(xA)

Vớ dụ :

a/Tỡm hệ số a của hàm số: y = ax2 biết đồ thị hàm số của nú đi qua điểm A(2;4)

b/ Đồ thị hàm số trên có đi qua điểm B(3; 9) không? C(3; -9) không?

Giải:

a/ Do đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;4) nờn: 4 = a.22 a = 1

b/ Vì a =1 nên ta có hàm số y= x2

+ Thay x = 3 vào hàm số ta đợc Y = 32 = 9 = 9 Vậy B thuộc đồ thị hàm số y = x2

+ Thay x = 3 vào hàm số ta đợc Y = 32 = 9 ≠ 9 Vậy C không thuộc đồ thị hàm số y = x2

II/Quan hệ giữa (d ): y = ax + b v (P): y = ax à 2 (a 0).

1.Tỡm tọa độ giao điểm của (d) và (P).

Bước 1: Tỡm hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trỡnh:

a ’ x 2 = ax + b a ’ x 2 - ax – b = 0 (1)

Bước 2: Lấy nghiệm đú thay vào 1 trong hai cụng thức y = ax +b hoặc y = ax2 để tỡm tung

độ giao điểm

Chỳ ý: Số nghiệm của phương trỡnh (1) là số giao điểm của (d) và (P).

2.Tỡm điều kiện để (d) và (P) cắt;tiếp xúc; không cắt nhau:

Từ phơng trình (1) ta có: a'x2 −axb= 0 ⇒ ∆ = ( −a) 2 + 4a' b

a) (d) và (P) cắt nhau phương trỡnh (1) cú hai nghiệm phõn biệt ⇔ ∆ > 0

Trang 35

b) (d) và (P) tiếp xỳc với nhau phương trỡnh (1) cú nghiệm kộp⇔ ∆ = 0

c) (d) và (P) khụng giao nhau phương trỡnh (1) vụ nghiệm ⇔ ∆ < 0

3.Chứng minh (d) v à (P) cắt;tiếp xúc; không cắt nhau với mọi giá trị của tham số:

+ Phơng pháp : Ta phải chứng tỏ đợc phơng trình: ax 2 = ax + b có :

+ ∆ > 0với mọi giá trị của tham số bằng cách biến đổi biểu thức ∆về dạng:

∆= (A±B) 2 +m với m> 0 thì đờng thẳng luôn cắt pa ra bol

+∆ = 0 với mọi giá trị của tham số bằng cách biến đổi biểu thức ∆về dạng:

∆= (A±B) 2 thì đờng thẳng luôn cắt pa ra bol

+∆ < 0 với mọi giá trị của tham số bằng cách biến đổi biểu thức ∆về dạng:

∆= −[ (A±B)2 +m] với m> 0 thì đờng thẳng không cắt pa ra bol

1 Xác định a và b để đờng thẳng (d) đi qua điểm A(-1;0) và tiếp xúc với (P)

2 Tìm toạ độ tiếp điểm

Bài 3: Cho (P) y = x2 và đờng thẳng (d) y = 2x + m

1.Tìm m sao cho (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B

2 Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) khi m = 2

Bài 6: Cho điểm A(-2;2) và đờng thẳng (d1) y = -2(x+1)

1 Điểm A có thuộc (d1) không ? Vì sao ?

Trang 36

Buổi 9 : luyện tập giải hệ phơng trình và một số bài toán có liên quan

A Lí thuyết:

GV yêu cầu học sinh phát biểu cách giải hpt theo phơng pháp cộng, phơng pháp thế GV khắc sâu qui tắc cho học sinh cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, p2 cộng đại số

x y

y x

y x

y x

Trang 37

x y

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

c) Tìm giá trị của m thoả mãn: 2x2 – 7y = 1

d) Tìm các giá trị của m để biểu thức 2x x y+−3y nhận giá trị nguyên

(Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2004 – 2005 )

3

x y

3

x y

x y

x y

1 2

Trang 38

m x

m m

m x m m

m x m y m

+ − + + = 2m m−1:m m+2 = 2m m+−21 = 2( 2) 5

2

m m

+ − +

2

m

− +

§Ó biÓu thøc A = 2x 3y

x y

− + nhËn gi¸ trÞ nguyªn

Trang 39

m m m m

Trang 40

a) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có nghiệm duy nhất.

b) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có vô số nghiệm.

c) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình vô nghiệm.

Giải:

a Hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất ⇔ 1

1

m m

≠ ⇔ m2 ≠ 1 ⇔ m≠ ± 1 Vậy với m≠ ± 1 thì hpt có 1 nghiệm duy nhất

1

m m

m m

1

m m

m= thì hpt có vô số nghiệm

HDHT :

Bài tập về nhà: Cho hệ phơng trình:  − = +4mx y x my− =26m m

a) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có nghiệm duy nhất.

b) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có vô số nghiệm.

c) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình vô nghiệm.

+) Tiếp tục ôn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, phơng pháp cộng và một số bài toán có liên quan đến hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Ngày đăng: 28/06/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y x = 2   (P) là một Parabol có bề lõm quay xuống dới và đi qua các điểm có toạ - Day on tap toan 9 THEM phu dao
th ị hàm số y x = 2 (P) là một Parabol có bề lõm quay xuống dới và đi qua các điểm có toạ (Trang 66)
Đồ thị hàm số  y x = 2   (P) là một Parabol có bề lõm quay xuống dới và đi qua các điểm - Day on tap toan 9 THEM phu dao
th ị hàm số y x = 2 (P) là một Parabol có bề lõm quay xuống dới và đi qua các điểm (Trang 67)
Đồ thị hàm số   2 - Day on tap toan 9 THEM phu dao
th ị hàm số 2 (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w