Xét chiều biến thiên của hàm số: Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Khoảng ñồng biến nghịch biến của hàm số thuộc khóa học T
Trang 1Bài 1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số:
Giải
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;0) và (1; ) ;
nghịch biến trên các khoảng (- ; -1) và (0;1)
Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ;-1) và (1;+ );
Nghịch biến trên các khoảng (-1;1)
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Khoảng đồng biến nghịch biến của hàm số
thuộc khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố
lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng Khoảng đồng biến nghịch biến của hàm số Để sử
dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
(Tài liệu dùng chung bài 01+02+03)
Trang 2x 5
3
89
48 '
y - 0 +
3
Hàm số nghịch biến trên khoảng 5 89;
3 48 ; đồng biến trên khoảng 89;
y
x x
Bảng biến thiên:
x 0 5
6 '
y + 0 -
y
Hàm số đồng biến trên khoảng 0,5
6 ; nghịch biến trên khoảng
5,6(Chú ý: Với x 0, thì sin x 0 nên dấu của y’ chính là dấu của 2 cosx 3)
y + + 0 - +
y
3 và (1; ) ; nghịch biến trên khoảng (
Trang 3Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1) và (1; + ); nghịch biến trên khoảng (-1;1)
Bài 3 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: 1 3 2 ( 6) 2 1
Trang 4=> dấu của y ' 2 x 2( m 1) x2 m như sau:
Với m = 0 => y’ = 6 > 0 => Hàm số đơn điệu trên R và hàm số đồng biến
Với m = -5 => y’ = -60x + 6 => Hàm số đổi dấu khi x vượt qua 1
m y
x
- Nếu m 0 thì y’ > 0 x 1 do đó hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ;1) và (1;+ ), tức đồng biến trên TXĐ
Trang 6Bài 1 Xét sự ñồng biến, nghịch biến của hàm số:
Hàm số ñồng biến trên các khoảng (-1;0) và (1;+∞ ; )
nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1) và (0;1)
Hàm số ñồng biến trên các khoảng (- ∞ ;-1) và (1;+ ∞ );
Nghịch biến trên các khoảng (-1;1)
Nghịch biến trên các khoảng (1 3 1; )
Bài 2 Xét chiều biến thiên của hàm số:
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Khoảng ñồng biến nghịch biến của hàm số
thuộc khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố
lại các kiến thức ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Khoảng ñồng biến nghịch biến của hàm số ðể sử
dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
(Tài liệu dùng chung bài 01+02+03)
Trang 7x x
ππ
x 0 5
6
π π'
x - ∞ 0 1
3 1 + ∞ '
Trang 8Hàm số ñồng biến trên các khoảng (−∞ − và (1; + ∞ ); nghịch biến trên khoảng (-1;1) ; 1)
Bài 3 Tìm các giá trị của tham số m ñể hàm số: 1 3 2
3
y= x +mx + m+ x− m− ñồng biến trên R (ñồng biến với mọi x)
Trang 9=> dấu của y'=2x2(m−1)x2−m như sau:
- Nếu ∆ > ⇔0 m< thì y’ có 3 nghiệm 0
Khi ñó dấu của y'=2x2(m−1)x2−m như sau:
Với m = -5 => y’ = -60x + 6 => Hàm số ñổi dấu khi x vượt qua 1
Trang 11Bài 1 Xét sự ñồng biến, nghịch biến của hàm số:
Hàm số ñồng biến trên các khoảng (-1;0) và (1;+∞ ; )
nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1) và (0;1)
Hàm số ñồng biến trên các khoảng (- ∞ ;-1) và (1;+ ∞ );
Nghịch biến trên các khoảng (-1;1)
Nghịch biến trên các khoảng (1 3 1; )
Bài 2 Xét chiều biến thiên của hàm số:
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Khoảng ñồng biến nghịch biến của hàm số
thuộc khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố
lại các kiến thức ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Khoảng ñồng biến nghịch biến của hàm số ðể sử
dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
(Tài liệu dùng chung bài 01+02+03)
Trang 12x x
ππ
x 0 5
6
π π'
x - ∞ 0 1
3 1 + ∞ '
Trang 13Hàm số ñồng biến trên các khoảng (−∞ − và (1; + ∞ ); nghịch biến trên khoảng (-1;1) ; 1)
Bài 3 Tìm các giá trị của tham số m ñể hàm số: 1 3 2
3
y= x +mx + m+ x− m− ñồng biến trên R (ñồng biến với mọi x)
Trang 14=> dấu của y'=2x2(m−1)x2−m như sau:
- Nếu ∆ > ⇔0 m< thì y’ có 3 nghiệm 0
Khi ñó dấu của y'=2x2(m−1)x2−m như sau:
Với m = -5 => y’ = -60x + 6 => Hàm số ñổi dấu khi x vượt qua 1
Trang 16−
Hàm số ñạt cực ñại tại x = 6, yCð = y(6)= 3
4 Hàm số ñạt cực tiểu tại x =-6, yCT = y(-6) = 3
4
− 3:y= +x 2x2+ 1
ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Cực ñại, cực tiểu của hàm số thuộc khóa học
Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức
ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Cực ñại, cực tiểu của hàm số ðể sử dụng hiệu quả, Bạn cần học
trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
(Tài liệu dùng chung bài 04+05)
Trang 1711
22
x
x x
Trang 18y
32
32
x 0
3
π πy’ + 0 -
Trang 19
y’=0 x= 3 2 Bảng biến thiên: x - ∞
1 3
2 2 + ∞
y’ - + 0 - +
y + ∞ 1
4 + ∞
0 0
Hàm số ñạt cực tiểu tại x= ±1,y CT = 0 Hàm số ñạt cực ñại tại 3; 2 x = yCð= 1 4 9 Cho hàm số: 1 , ;5 sin 3 6 y x x π π = ∈ Giải 2 cos ' sin x y x = − ' 0 cos 0 2 y = ⇔ x= ⇔ =x π Bảng biến thiên: x 3 π 2
π
5 6 π y’ - 0 +
y 2 3 2
1 Hàm số ñạt cực tiểu tại , 1
10: Cho hàm số: y=sinx+cos ,x x∈ −( π π; )
Giải
" sin cos
' 0
3 4
x
y
x
π
=
− < < − < <
Trang 212 1
22
" 0
12
1
62
y
a y
b y
Trang 22−
Hàm số ñạt cực ñại tại x = 6, yCð = y(6)= 3
4 Hàm số ñạt cực tiểu tại x =-6, yCT = y(-6) = 3
4
− 3:y= +x 2x2+ 1
ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Cực ñại, cực tiểu của hàm số thuộc khóa học
Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức
ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Cực ñại, cực tiểu của hàm số ðể sử dụng hiệu quả, Bạn cần học
trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
(Tài liệu dùng chung bài 04+05)
Trang 2311
22
x
x x
Trang 24y
32
32
x 0
3
π πy’ + 0 -
Trang 25x - ∞
1 3
2 2 + ∞y’ - + 0 - +
π
56π
y’ - 0 +
3 2
1 Hàm số ñạt cực tiểu tại , 1
Trang 272 1
22
" 0
12
1
62
y
a y
b y
Trang 28Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
434m
os2x 0
c y
ππ
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số thuộc
khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các
kiến thức ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số ðể sử dụng hiệu quả,
Bạn cần học trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
(Tài liệu dùng chung bài 06+07+08)
Trang 293max
Trang 30[ 1,1 ]
4min
2 y= +2 s inx+cosx+2 1 s inx+ +cosx+sin x osxc
ðặt sinx + cosx = 2.sin( ) ,
Trang 31Giải:
Trên ñoạn [0; 1], ta có
2 2
1'( )
Mà 2
m − + >m ∀ ∈ ⇒m R f x > Nên hàm số ñồng biến trên [0; 1]
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0; 1] là f(0)= −m2+ m
2 [0;1]
Trang 32Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
434m
os2x 0
c y
ππ
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số thuộc
khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các
kiến thức ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số ðể sử dụng hiệu quả,
Bạn cần học trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
(Tài liệu dùng chung bài 06+07+08)
Trang 333max
Trang 34[ 1,1 ]
4min
2 y= +2 s inx+cosx+2 1 s inx+ +cosx+sin x osxc
ðặt sinx + cosx = 2.sin( ) ,
Trang 35Giải:
Trên ñoạn [0; 1], ta có
2 2
1'( )
Mà 2
m − + >m ∀ ∈ ⇒m R f x > Nên hàm số ñồng biến trên [0; 1]
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0; 1] là f(0)= −m2+ m
2 [0;1]
Trang 36Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
434m
os2x 0
c y
ππ
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số thuộc
khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các
kiến thức ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số ðể sử dụng hiệu quả,
Bạn cần học trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
(Tài liệu dùng chung bài 06+07+08)
Trang 373max
Trang 38[ 1,1 ]
4min
2 y= +2 s inx+cosx+2 1 s inx+ +cosx+sin x osxc
ðặt sinx + cosx = 2.sin( ) ,
Trang 39Giải:
Trên ñoạn [0; 1], ta có
2 2
1'( )
Mà 2
m − + >m ∀ ∈ ⇒m R f x > Nên hàm số ñồng biến trên [0; 1]
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0; 1] là f(0)= −m2+ m
2 [0;1]
Trang 40Hàm số ñồng biến trên cả tập xác ñịnh; hàm số không ñạt cực trị
y′′ =6x− =6 0⇔x = ⇒1 y =1 ðiểm uốn là I(1;1)
Giao ñiểm với trục hoành:
Cho y =0⇔x3−3x2 +3x =0⇔x =0Giao ñiểm với trục tung:
Cho x =0⇒y = 0
ðồ thị hàm số (như hình vẽ bên ñây):
Bài 2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số: y=(1−x) (42 −x)
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Khảo sát hàm số bậc ba thuộc khóa học Toán
12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức ñược
giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Khảo sát hàm số bậc ba ðể sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng
sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 41
y
1 2-1
Hàm số ñồng biến trên khoảng (1;3), nghịch biến trên các khoảng (–∞;1), (3;+∞)
Hàm số ñạt cực ñại yCð = 4 tại xCð = 3 ; ñạt cực tiểu yCT = tại 0 xCT = 1
y′′ = −6x+12= ⇔ = ⇒0 x 2 y = ðiểm uốn là I(2;2) 2
Bảng giá trị: x 0 1 2 3 4
y 4 0 2 4 0
ðồ thị hàm số: nhận ñiểm I làm trục ñối xứng như hình vẽ bên ñây
Bài 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số: y =2x3 +3x2 −1
Hàm số ñồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1),(0;+∞ , nghịc biến trên khoảng ( 1; 0)) −
Hàm số ñạt cực ñại yCð = 0 tạixCD = −1, ñạt cực tiểu yCT = –1 tại xCT =0
Trang 42Bài 4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số: 1 3 2
Hàm số ñồng biến trên khoảng (1;3), nghịch biến trên các khoảng (–∞;1), (3;+∞)
Hàm số ñạt cực ñại yCð = 0 tạixCD = ; ñạt cực tiểu 3 CT 4
33
Trang 43Hàm số ñồng biến trên khoảng (–1;1) ; nghịch biến trên các khoảng (–∞;–1), (1;+∞)
Hàm số ñạt cực ñại yCð = 3 tại tại xCD = 1
ñạt cực tiểu yCT = − tại 1 xCT = − 1
y′′ = −6x =0⇔x =0⇒y = 1
ðiểm uốn là I(0;1)
Giao ñiểm với trục tung: cho x =0⇒y = 1
Trang 44Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số: y = −x4+4x2− 3
Hàm số ñồng biến trên các khoảng (−∞ −; 2),(0; 2),
nghịch biến trên các khoảng (− 2; 0),( 2;+∞ )
33
x x
x x
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Khảo sát hàm số trùng phương thuộc khóa học
Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức
ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Khảo sát hàm số trùng phương ðể sử dụng hiệu quả, Bạn cần học
trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 45
Hàm số ñồng biến trên các khoảng (−∞ −; 2),(0; 2),
nghịch biên trên các khoảng (− 2; 0),( 2;+∞ )
x x
Bảng giá trị: x − 2 − 2 0 2 2
ðồ thị hàm số như hình vẽ bên ñây:
Bài 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số: y =x4 +2x2− 3
Trang 46x y
-3
x y
ðồ thị hàm số: như hình vẽ bên ñây
Bài 4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số:
Bảng giá trị: x –2 –1 0 1 2
ðồ thị hàm số: như hình vẽ bên ñây
Bài 5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số: y =(x2−2)2− 1
Trang 47Hàm số ñồng biến trên các khoảng (− 2; 0),( 2;+∞ , )
nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 2),(0; 2)
33
x x
x x
Bảng giá trị: x –2 –1 0 1 2
ðồ thị hàm số: như hình vẽ bên ñây
Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn
Trang 48Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số: 2 1
1
x y x
Hàm số ñã cho nghịch biến trên các khoảng xác ñịnh và không ñạt cực trị
Giới hạn và tiệm cận: lim 2 ; lim 2 2
ðồ thị hàm số như hình vẽ bên ñây:
Bài 2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số:
1
x y x
=+
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Khảo sát hàm số bậc nhất/ bậc nhất thuộc
khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các
kiến thức ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Khảo sát hàm số bậc nhất/ bậc nhất ðể sử dụng hiệu quả,
Bạn cần học trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 49
2
2
1 -1
Giao ñiểm với trục hoành: cho y =0⇔x =0
Giao ñiểm với trục tung: cho x =0⇒y =0
Bảng giá trị: x − 3 − 2 − 1 0 1
ðồ thị hàm số như hình vẽ bên ñây:
Bài 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số: 2 1
1
x y x
ðồ thị hàm số như hình vẽ bên ñây:
Bài 4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số: 3 2
1
x y
Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác ñịnh và không ñạt cực trị
Giới hạn và tiệm cận: lim 2 ; lim 2 2
Trang 50ðồ thị hàm số như hình vẽ bên ñây:
Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn
Trang 51Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số
3
y x
+ −
=+
5
x y
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Khảo sát hàm số bậc hai/bậc nhất thuộc khóa
học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến
thức ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Khảo sát hàm số bậc hai/bậc nhất ðể sử dụng hiệu quả, Bạn cần
học trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 52
Bài 2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số
2
x y x
−
=+
1
x y
Trang 53Bài 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số
2
12
y x
+ −
=+
1
x y
Trang 54Bài 4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số 1 1
−
2' 0
2
x y
Trang 55Bài 1 Cho hàm số: 3
1
x y x
−
=+ (1)
+ phải có 2 ngiệm phân biệt khác -1
kx2 + 2kx + k + 4 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác -1
- Gọi A(x1, y1), B(x2, y2) (x1, x2 là nghiệm của (*))
ðể I là trung ñiểm AB ta phải có:
12
12
Giải
b – ðể d cắt (C) tại 2 ñiểm phân biệt A, B thì phương trình:
−2x+3=mx+2
− phải có hai ngiệm phân biệt x ≠ 1
ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Sự tương giao của hàm phân thức thuộc khóa
học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến
thức ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Sự tương giao của hàm phân thức ðể sử dụng hiệu quả, Bạn
cần học trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này