1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tai lieu ôn thi tn

25 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 878 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Lập phương trình sóng dừng: Giả sử sóng tại A có phơng trình : uA= a cosω t lập phương trình dao động của sóng tại M cách A hoặc cách B một khoảng x, biết vận tốc truyền sóng là v, ch

Trang 1

CHƯƠNG III : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

1 CÁC ĐỊNH NGHĨA:

+ Sóng cơ là những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất theo thơig gian.

+ Khi sóng cơ truyền đi chỉ có pha dao động của các phần tử vật chất lan truyền còn các phần tử vật chất thì dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định.

+ Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

Ví dụ: sóng trên mặt nước, sóng trên sợi dây cao su.

+ Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

Ví dụ: sóng âm, sóng trên một lò xo.

+ Biên độ của sóng A: là biên độ dao động của một phần tử vật chất của môi trường có sóng truyền qua + Chu kỳ sóng T: là chu kỳ dao động của một phần tử vật chất của môi trường sóng truyền qua.

+ Tần số f: là đại lượng nghịch đảo của chu kỳ són : f =

T

1 + Tốc độ truyền sóng v : là tốc độ lan truyền dao động trongmôi trường

+ Bước sóng λ :là quảng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ λ = vT =

f

v

+Bước sóng λ cũng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau

+ Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động ngược pha là

2

λ ,

và hai điểm gần nhau nhất vuông pha nhau cách nhau

4 λ

2 PHƯƠNG TRÌNH SÓNG

Nếu phương trình sóng tại O là uO =Aocos( ω t) thì phương trình sóng tại M trên phương truyền sóng là:

uM = AMcos ω (t - ∆ t) Hay uM =AMcos ( ω t - 2 π OM λ )

Nếu bỏ qua mất mát năng lượng trong quá trình

truyền sóng thì biên độ sóng tại A và tại M bằng nhau

(Ao = AM = A) Thì : uM =Acos 2 π (

λ

x T

t − ) Phương trình sóng tại M trên phương truyền sóng là: uN = ANcos( ω (t - ∆ t)

Hay uN =ANcos ( ω t - 2 π ON

λ ) Nếu bỏ qua mất mát năng lượng trong quá trình truyền sóng thì biên độ sóng tại A và tại M bằng nhau(Ao = AM = AN =A)

* Nguồn kết hợp, sóng kết hợp, Sự giao thoa của sóng kết hợp.

+ Hai nguồn dao động cùng tần số, cùng pha hoặc có độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là hai nguồn kết hợp.

+ Hai sóng có cùng tần số, cùng pha hoặc có độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là hai sóng kết hợp.

Trang 2

+ Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chổ cố định mà biên độ sóng được tăng cường hoặc bị giảm bớt.

*Lý thuyết về giao thoa:

+Giả sử S1 và S2 là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng uS1 =uS2 = Acos

( với S1M = d1 và S2M = d2 ) Gọi v là tốc độ truyền sóng Phương trình dao động tại M do S1 và S2 truyền đến lần lượt là:

+ Khi hai sóng kết hợp gặp nhau:

-Tại những chổ chúng cùng pha, chúng sẽ tăng cường nhau, biên độ dao động tổng hợp đạt cực đại:

VỊ TRÍ CÁC CỰC ĐẠI GIAO THOA(Gợn lồi): Những chổ mà hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng: d1 – d2 = kλ ;( k = 0, ± 1, ± 2 , ) dao động của môi trường ở đây là mạnh nhất.

-Tại những chổ chúng ngược pha, chúng sẽ triệt tiêu nhau, biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực tiểu:

VỊ TRÍ CÁC CỰC TIỂU GIAO THOA(Gợn lõm) : Những chổ mà hiệu đường đi bằng một số lẻ

nữa bước sóng:

d1 – d2 = (2k + 1)

2

λ , ;( k = 0, ±

1, ± 2 , ) dao động của môi trường ở đây là yếu nhất.

-Tại những điểm khác thì biên độ sóng có giá trị trung gian.

*Điều kiện giao thoa: thỏa mãn là hai sóng kết hợp có các đặc điểm sau :

-Dao động cùng phương , cùng chu kỳ hay tần số

- Có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

4.SÓNG DỪNG

+ Sóng dừng là sóng truyền trên sợi dây trong trưởng hợp xuất hiện các nút và các bụng

+ Sóng dừng có được là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ cùng phát ra từ một nguồn.

+ Lập phương trình sóng dừng: Giả sử sóng tại A có phơng trình : uA= a cosω t lập phương trình dao động của sóng tại M cách A( hoặc cách B) một khoảng x, biết vận tốc truyền sóng là v, chiều dài dây là l

và tần số f

+ Điều kiện để có sóng dừng

-Để có sóng dừng trên sợi dây với hai nút ở hai đầu (hai đầu cố định) thì chiều dài của sợi dây phải

bằng một số nguyên lần nữa bước sóng l = k

Trang 3

-Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liền kề là

2

λ -Khoảng cách giữa nút và bụng liền kề là

4

λ

+ Xác định bước sóng, tốc độ truyền sóng nhờ sóng dừng: -Khoảng cách giữa hai nút sóng là

2

λ -Tốc độ truyền sóng: v = λ f =

T

λ

5 ÂM THANH

* Sóng âm: Sóng âm là những sóng cơ truyền trong môi trường khí, lỏng, rắn Tần số của của sóng âm

cũng là tần số âm

*Nguồn âm: Một vật dao động tạo phát ra âm là một nguồn âm.

*Âm nghe được , hạ âm, siêu âm

+Âm nghe được(âm thanh) có tần số từ 16Hz đến 20000Hz và gây ra cảm giác âm trong tai con người +Hạ âm : Những sóng cơ học tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm, tai người không nghe được

+siêu âm :Những sóng cơ học tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm , tai người không nghe được +Sóng âm, sóng hạ âm, sóng siêu âm đều là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất

nhưng chúng có tần số khác nhau và tai người chỉ cảm thụ được âm thanh chứ không cảm thụ được sóng

hạ âm và sóng siêu âm.

+Nhạc âm có tần số xác định.

* Môi trường truyền âm

Sóng âm truyền được trong cả ba môi trường rắn, lỏng và khí nhưng không truyền được trong chân không.

Các vật liệu như bông, nhung, tấm xốp có tính đàn hồi kém nên truyền âm kém, chúng được dùng làm vật liệu cách âm.

*Tốc độ truyền âm: Sóng âm truyền trong mỗi môi trường với một tốc độ xác định.

-Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ của môi trường và nhiệt độ của môi trường -Nói chung tốc độ âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí -Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì vận tốc truyền âm thay đổi, bước sóng của sóng âm thay đổi còn tần số của âm thì không thay đổi.

* Các đặc tính vật lý của âm

-Tần số âm: Tần số của của sóng âm cũng là tần số âm

-Cường độ âm : I tại một điểm là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị

diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phuơng truyền sóng trong một đơn vị thời gian

Đơn vị cường độ âm là W/m2.

-Mức Cường độ âm : Mức cường độ âm L là lôga thập phân của thương số giữa cường độ âm I và cường

độ âm chuẩn Io: L(B) = lg

+Đơn vị của mức cường độ âm là ben (B), thực tế thường dùng ước số của ben là đềxiben (dB):1B = 10dB.

-Âm cơ bản và hoạ âm : Sóng âm do một người hay một nhạc cụ phát ra là tổng hợp của nhiều sóng âm

phát ra cùng một lúc Các sóng này có tần số là f, 2f, 3f, … Âm có tần số f gọi là hoạ âm cơ bản, các âm

có tần số 2f, 3f, … gọi là các hoạ âm thứ 2, thứ 3, … Tập hợp các hoạ âm tạo thành phổ của nhạc âm nói

trên

-Đồ thị dao động âm : của cùng một nhạc âm (như âm la chẳng hạn) do các nhạc cụ khác nhau phát ra thì

hoàn toàn khác nhau.

* Các đặc tính sinh lý của âm

+ Độ cao của âm: phụ vào tần số của âm

Âm cao (hoặc thanh) có tần số lớn, âm thấp (hoặc trầm) có tần số nhỏ.

+ Độ to của âm: gắn liền với đặc trưng vật lý mức cường độ âm.

+ Âm sắc: Giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị

dao động âm

Trang 4

CHỦ ĐỀ 1 : CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA SĨNG & THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH SĨNG

- Hai dao động cùng pha khi cĩ : ∆ ϕ = k 2 π → d =kλ

- Hai dao động ngược pha khi cĩ : ∆ ϕ = ( 2 k + 1 ) π → ) λ

2

1 ( +

= k

- Hai dao động vuơng pha khi cĩ :

2 ) 1 2

1 ( + λ

t điểm M cách O khoảng x

+ Sóng truyền từ O tới M : uM(t) = Acos (ω t –2π x

Câu 1: Chọn câu đúng

A Chỉ có chất khí mới truyền được sóng dọc B Sóng truyền tại mặt nước là sóng ngang

C Khi sóng truyền thì vật chất cũng truyền theo D Các câu trên đều sai

Câu 2: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :

A Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc truyền sóng

B Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì của sóng.

C Năng lượng của sóng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số

D Biên độ của sóng luôn luôn không đổi

Câu 3 : Chọn câu sai.

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điển dao đôïng cùng pha

B Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ

C Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

D Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số lẻ nửa lần bước sóng thì dao động ngược pha

Câu 4 : Câu nói nào là đúng khi nói về bước sóng.

A Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền nhanh hay chậm của sóng

B Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong khoảng thời gian một giây

C Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trọng một chu kỳ

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất dao động ngược pha

Câu 5 : Kết luận nào sau đây là sai khi nĩi về tính chất của sự truyền sĩng trong mơi trường.

A sĩng truyền đi với vận tốc hữu hạn

B Sĩng truyền đi khơng mang theo vật chất của mơi trường

C Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền năng lượng

D Sĩng càng mạnh truyển đi càng nhanh

Câu 6: Trên môït phương truyền sóng, những điểm dao động ngược pha cách nhau một khoảng:

Trang 5

Câu 7: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nĩ nhơ lên cao 6 lần trong 15 giây Coi

sĩng bi ển là sĩng ngang Chu kì dao động của sĩng biển là :

A T = 2,5 (s) B T = 3 (s) C T = 5 (s) D T = 6(s)

Câu 8: Một người quan sát sĩng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sĩng liên tiếp bằng 2m và cĩ 6 ngọn

sĩng qua trước mặt trọng 8s Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là:

Câu 9 : Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7

gợn lồi liên tiếp là 3cm Khi đĩ vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là :

A v = 50cm/s B v = 50m/s C v = 45 cm/s D v = 200 cm/s

Câu 10: Một sĩng truyền trên mặt biển cĩ bước sĩng λ = 2m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng

một phương truyền sĩng dao động cùng pha nhau là:

Câu 11: Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,1m và 6,35m, tần số âm là 680Hz, vận tốc truyền âm

trong không khí là 340m/s Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là:

A

4

Câu 12:Một sĩng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao

động với độ lệch pha 5π/3 Vận tốc truyền sĩng trên dây bằng

Câu 13:Một sĩng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s Người ta thấy hai điểm M,

N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luơn dao động ngược pha nhau Tần số sĩng đĩ là:

Câu 14: Sóng biển có bước sóng 2,5 m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và

dao động ngược pha là:

Câu 15: Người ta đặt trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trong nứơc dao động ngược pha là:

Câu 16: Một nguồn âm dìm trong nước cĩ tần số f = 500Hz Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sĩng cách

nhau 25cm luơn lệch pha nhau

4

π

Vận tốc truyền sĩng nước là:

Câu 17:Một sĩng truyền trên mặt biển cĩ bước sĩngλ= 3m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng

một phương truyền sĩng dao động lệch pha nhau 900 là:

Câu 18: Một sĩng truyền trên mặt biển cĩ bước sĩng λ = 5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng

một phương truyền sĩng dao động ngược pha nhau là:

Câu 19: Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh cĩ 1 nguồn D Đ ĐH theo phương thẳng đứng với tần số f =

2(Hz).Từ điểm O cĩ những gợn sĩng trịn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sĩng liên tiếp

là 20(cm) Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là :

A 20(cm / s) B 40(cm / s) C 80(cm / s) D 120 (cm / s)

Câu 20 : Khi âm truyền từ khơng khí vào nước, bước sĩng của nĩ tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm

trong nước là 1530m/s, trong khơng khí là 340m/s

Câu 21: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nĩ nhơ lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa

Trang 6

Câu 23: Chọn câu trả lời đúng:

Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:U0 = 3sinπt(cm).Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O 25cm là:

Câu 24: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2 sin2πt (cm) tạo ra một sóng

ngang trên dây có vận tốc v= 20 cm/s Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với

Câu 25: Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s) Phương trình sóng

của 1 điểm O trên phương truyền đó là : u o = 2 sin 2 πt (cm) Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước

Câu 27 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó

x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là

π

x) (cm) Vận tốc trong môi trường đó có giá trị :

A 0,5(m / s) B 1 (m / s) C 1,5 (m / s) D 2(m / s)

Nâng cao:

Câu 30: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc

v = 20(m / s) Cho biết tại O dao động có phương trình u o = 4 cos ( 2 π f t -

π

)

Trang 7

C.u N =4cos(40

9

π

t -29

π

)

Câu 31 : Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần

thì bước sóng

Câu 32 : Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30 Hz Vận tốc truyền sóng

là một giá trị nào đó trong khoảng

s

m v

s

m

9 , 2 6

,

1 < < Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc đó là:

A 2m/s B 3m/s C.2,4m/s D.1,6m/s

Dùng dữ kiện sau đây để trả lời bài 34,35

Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1,5cm, chu kì T = 2s Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm

Câu 34 Phương trình dao động tại M cách O 1,5 cm là:

Câu 36 : Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo 1 đường thẳng với biên độ không đổi Ở thời điểm t = 0 ,

điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều (+) Một điểm cách nguồn 1 khoảng bằng 1/4 bước sóng có li độ

5(cm) ở thời điểm bằng 1/2 chu kì Biên độ của sóng là

Trang 8

CHỦ ĐỀ 2 GIAO THOA SĨNG CƠ HỌC

3.Tìm số điểm dao động cực đại, cực tiểu trong miền giao thoa:

S S k S

Số điểm dao động với biên độ cực tiểu : N’ = 2k

Nếu : n > k + ½ thì : Số điểm dao động với biên độ cực đại : N = 2k + 1

Số điểm dao động với biên độ cực tiểu : N’ = 2(k + 1)

Nếu : n = k (kể cả A, B) thì : Số điểm dao động với biên độ cực đại : N = 2(k – 1) + 1

Số điểm dao động với biên độ cực tiểu : N’ = 2k

4 Vị trí điểm bụng, nút:

Bụng:

2 2

2 1 1

λ

k S S

d = + Nút:

2

) 2

1 ( 2

2 1 1

λ + +

ϕ λ

l k l

5.Tìm số đường hyperbol trong khoảng CD của hình giới hạn

6.Tìm số đường hyperbol trong khoảng CA của hình giới hạn

S

Trang 9

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Chọn câu đúng Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động:

C Cùng tần số, cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian.

D Cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ dao động

2 Chọn câu sai Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn:

A có cùng tần số, cùng phương truyền

B có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

C có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

D có cùng tần số và cùng pha

3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:

A Cùng tần số, cùng pha B Cùng tần số, ngược pha.

C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D Cùng biên độ cùng pha.

4 Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.

C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.

D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha.

5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.

C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.

D Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

6 Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường

nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng.

C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng.

7 Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương

trình sóng tại A, B là: uA = uB = asin ω t thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là:

A họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB.

B họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB.

C đường trung trực của AB

D họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm.

8 Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương

trình sóng tại A, B là: uA = uB = asin ω t thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là:

A họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB.

B họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB.

C đường trung trực của AB

D họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm.

9 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?

A Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian.

B Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số, cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian

C Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol.

D Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha.

10 Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có

phương trình sóng tại A, B là: uA = uB = asin ω t thì biên độ sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là:

Trang 10

11 Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có

phương trình sóng tại A, B là: uA = uB = asin ω t thì pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và

12 Chọn câu đúng Trong quá trình giao thoa sóng Gọi ∆ ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần Biên

độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi:

13 Chọn câu đúng Trong quá trình giao thoa sóng Gọi ∆ ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần Biên

độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi:

A u 10sin(20 t = π − π )(cm) B u 5sin(20 t = π − π )(cm)

C u 10sin(20 t = π + π )(cm) D u 5sin(20 t = π + π )(cm)

19 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng, người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B dao độngcùng phương trình

uA = uB = 5cos(10πt)cm, vận tốc truyền sóng là 20cm/s Điểm M trên mặt nước cóMA=7,2cm, MB = 8,2cm có phương trình dao động là:

A uM = 5 2 cos(20πt- 7,7π )cm B uM = 5 2 cos(10πt+ 3,85π)cm

C uM = 10 2 cos(10π t - 3,85π )cm D uM = 5 2 cos(10π t - 3,85π )cm

20 Hai điểm A và B (AB = 10cm) trên mặt chất lỏng dao động theo cùng phương trình

uA = uB = 2sin(100π t)cm, với vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s, Phương trình sóng của điểm M ở trên đường trung trực của AB là

A uM = 4sin(100π t - πδ)χm B uM = 4sin(100π t + πd)cm

Trang 11

C uM = 2sin(100π t+πd)cm D uM = 4sin(200πt-2πd)cm.

21 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm Điểm M

cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

22 Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc

với mặt thoáng chất lỏng Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách

hai nguồn những khoảng d1=12,75 λ và d2=7,25 λ sẽ có biên độ dao động a0 là bao nhiêu:

A a0=3a B a0=2a C a0=a D a a0 3a.

23: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan

truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là

A 32 B 30 C 16 D 15

24 Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 10 cm, có chu kỳ sóng là 0,2s.cùng biên độ và cùng pha, vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là:

A 7 B 3 C 5 D 1

25 Hai điểm A, B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz, cùng biên độ và cùng pha, vận tốc truyền

sóng trên mặt nước là 22,5cm/s, AB = 9cm Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ A,B ?

A có 13 gợn lồi B có 11 gợn lồi C có 10 gợn lồi D có 12 gợn lồi.

26 Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau 10cm, có chu kì sóng là 0,2s Vận tốc truyền sóng trong môi

trường là 25cm/s Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2( kể cả S1,S2) là:

27: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc

truyền sóng trên mặt nước 100cm/s Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là:

A 15 điểm kể cả A và B B 15 điểm trừ A và B.

C 16 điểm trừ A và B D 14 điểm trừ A và B.

28: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận

tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s Trên MN số điểm không dao động là:

A 18 điểm B 19 điểm

C 21 điểm D 20

29 Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn A, B giống nhau cách nhau 4cm Bước sóng là

2mm Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là :

Nâng cao:

30 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số

28Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2 = 25cm Sóng có biên

độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

31 Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt chất

lỏng là 1,5m/s Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là:

A Có 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động.

B Có 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động.

C Có 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động.

D Có 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động.

Trang 12

32: Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz,cùng pha cùng

biên độ, vận tốctruyền sóng trên mặt nước 1m/s Trên S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực

đại và không dao động trừ S1, S2 :

A có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động.

B có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.

C có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động.

D có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.

33 Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao động với chu kỳ 0,02s Vận tốc truyền sóng

trên mặt chất lỏng là 15cm/s Trạng thái dao động của M1 cách A, B lần lượt những khoảng d1 = 12cm; d2

= 14,4cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng d = 16,5cm; 1' '

2

d = 19,05cm là:

A M1 và M2 dao động với biên độ cực đại

B M1 đứng yên không dao động và M2 dao động với biên độ cực đại

C M1 dao động với biên độ cực đại và M2 đứng yên không dao động.

D M1 và M2 đứng yên không dao động.

34 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50

Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A λ = 1 mm B λ = 2 mm C λ = 4 mm D λ = 8 mm.

35 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100

Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s.

36 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại

một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A v = 20 cm/s B v = 26,7 cm/s C v = 40 cm/s D v = 53,4 cm/s

37 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 Hz

Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ?

A v = 24 m/s B v = 24 cm/s C v = 36 m/s D v = 36 m/s

38: Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cách 2 nguồn O1 O2 những đoạn lần lượt là :O1M =3,25cm,

O1N=33cm , O2M = 9,25cm, O2N=67cm, hai nguồn dao động cùng tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Hai điểm này dao động thế nào :

A M đứng yên, N dao động mạnh nhất B M dao động mạnh nhất, N đứng yên.

C Cả M và N đều dao động mạnh nhất D Cả M và N đ ều đứng yên.

39: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên độ Điểm

M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực củaAB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :

A v= 36cm/s B v =24cm/s C v = 20,6cm/s D v = 28,8cm/s.

Ngày đăng: 28/06/2015, 07:00

w