* Năng lượng từ trường Vận tốc lan truyền trong không gian v = c = 3.10-8m/s Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu bằng tần số
Trang 1TÓM TẮT KIẾN THỨC VẬT LÍ 12 – Cơ bản.
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 Phương trình dao động: x = Acos(ωt + ϕ)
2 Vận tốc tức thời: v = ωAcos(ωt + ϕ +
2
π )
3 Gia tốc tức thời: a = -ω2Acos(ωt + ϕ) hay a = -ω2x Tại cùng một thời điểm x>0 thì a<0 và ngược lại( tức là chúng ngược pha nhau)
4 Vật qua VTCB: x = 0; |v|Max = ωA; |a|Min = 0 Vật ở biên: x = ±A; |v|Min = 0; |a|Max = ω2A
2 2
sin
sin
x A x A
ϕϕ
10 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A.
11 Viết phương trình dao động điều hòa.
PP: Tìm ω , A, ϕ :
1 Tìm ω : Đề cho : T; f; K,m; g, ∆ l 0 ω =
0 2
2
l
g m
k f
Đề cho x, v, a ω 2 =
-x a
Trang 2+ Lưu ý :
- Vật đi theo chiều dương thì v > 0 → sin ϕ < 0; đi theo chiều âm thì v <0→ sin ϕ >0.
- Các trường hợp đặc biệt:
o gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương thì ϕ =-π/2.
o gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều âm thì ϕ = π/2
o gốc thời gian là lúc vật ở VTB dương thì ϕ =0.
o gốc thời gian là lúc vật ở VTB âm thì ϕ =π
+ Chiều dài lò xo tại VTCB: l CB = l 0 + ∆l (l0 là chiều dài tự nhiên)
+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): l Min = l0 + ∆l – A
+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): l Max = l0 + ∆l + A ⇒ lCB = (lMin + lMax)/2
* Trường hợp vật ở trên: l CB = l 0 - ∆l; lMin = l0 - ∆l – A; lMax = l0 - ∆l + A ⇒ lCB = (lMin + lMax)/2
4 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.
1.Lực đàn hồi(sức căng) của lò xo: F đ = k ∆ l( ∆ l là độ biến dạng của lò xo)
+ F đmax = k (∆l 0 + A ) Với ∆ l 0 là độ biến dạng của LX khi vật ở VTCB; A là biên độ dao động.
5 Lực hồi phục hay lực phục hồi (là lực gây dao động cho vật) là lực để đưa vật về vị trí cân bằng (là hợp lực của các lực
tác dụng lên vật xét phương dao động), luôn hướng về VTCB. F = - Kx Với x là ly độ của vật.
+ Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, … và chiều dài tương ứng là l 1, l2, … thì
ta có: kl = k 1l1 = k2l2 = ….Nếu cắt thành hai lò xo
1
2 2
1
l
l K
k = +k k + ⇒ cùng treo một vật như nhau thì: T2 = T1 + T2
* Song song: k = k1 + k2 + … ⇒ cùng treo một vật như nhau thì: 2 2 2
Vật ở dưới
m k
Vật ở trên
Trang 3TH hai LX ghép nối tiếp: Đầu của LX thứ nhất gắn vào 1 điểm cố định, đầu còn lại gắn vào đầu LX thứ hai, đầu còn lại của LX thứ hai gắn vào vật 1 1 1 .
2
k
k = +
8 Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng m1+m2 được chu
kỳ T, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2)được chu kỳ T’.Thì ta có: 2 2 2
v gl
5 Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l 2 có chu kỳ T2 , con lắc đơn chiều dài l 1 + l2
có chu kỳ T,con lắc đơn chiều dài l 1 - l2 (l 1>l2) có chu kỳ T’
6 Vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn: v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)
7 Dạng toán biến thiên chu kỳ có giá trị nhỏ.
+ Gia tốc trọng trường ở độ cao h: g h = g 0 ( ) 2
h R
R
+
+ Gia tốc trọng trường ở độ cao h: gh = g 0 ( ) 2
h R
R
−
Trong đó: g 0 là gia tốc trọng trường ở mặt đất R = 6 400 km là bán kính của trái đất.
8.Thời gian đồ hồ chạy sai trong một ngày đêm.
-Viết công thức T 1 trong trường hợp chạy đúng và T 2 trong trường hợp chạy sai.
0
E F q
E F
E = U là hiệu điện thế giữa hai bản của tụ
còn d là khoảng cách giừa hai bản của tụ.
Trang 4 Lực quán tính: Nếu con lắc treo trong hệ chuyển động với gia tốc a thì con lắc chịu thêm 1 lực quán tính:F qt m a
−
=
→
Khi đó '
g = −g a Chu kì dao động của CL khi chịu tác dụng thêm của ngoại lực: T'=2
* Nếu ∆ϕ = 2kπ (x1, x2 cùng pha) ⇒ AMax = A1 + A2
` * Nếu ∆ϕ = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha) ⇒ AMin = |A1 - A2|
2 Khi biết một dao động thành phần x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và dao động tổng hợp x = Acos(ωt + ϕ) thì dao động thành phần còn lại là x2 = A2cos(ωt + ϕ2).Trong đó: A22 =A2 +A12−2AA c1 os(ϕ ϕ− 1) 2 1 1
3 Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1cos(ωt + ϕ1;
x2 = A2cos(ωt + ϕ2) … thì dao động tổng hợp cũng là dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
ϕ = với ϕ∈[ϕMin;ϕMax]
* Xét hai trường hợp đặc biệt để tính A và ϕ của dao động tổng hợp, ứng với hai dao động thành phần: x1 = A1cos(ωt + ϕ1 )
và x2 = A2cos(ωt + ϕ2)
+ Hai dao động thành phần cùng pha: A= A1 + A2 và ϕ = ϕ1 = ϕ2
+ Hai dao động thành phần ngược pha: Nếu A1 > A2 A = A1 - A2 và ϕ = ϕ1.Nếu A2 > A1 A = A2 – A1 và ϕ = ϕ2
V DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1 Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A
2 Một vật dao động tắt dần thì độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là: A 4 mg 4 2g
3 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay ω = ω0 hay T = T0
Với f, ω, T và f0, ω0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC
I SÓNG CƠ HỌC
1 Bước sóng: λ = vT = v/f
Trong đó: λ: Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng
v: Vận tốc truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của λ)
2 Phương trình sóng Tại điểm O: uO = acos(ωt + ϕ)
Tại điểm M cách O một tọa độ x trên phương truyền sóng
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = aM cos(ωt + ϕ - x
x
Trang 53 Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng d1, d2
II GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp cách nhau một khoảng l:Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2
1 Hai nguồn dao động cùng pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aM|cos( d1 d2
πλ
−)|
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): l k l
2 Hai nguồn dao động ngược pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aM|cos( 1 2
2
πλ
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): 1 1
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): l k l
− < <
3 Hai nguồn dao động vuông pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aM|cos( 1 2
4
πλ
* Nguồn phát sóng ⇒ được coi gần đúng là nút sóng
* Bề rộng bụng sóng 4a (với a là biên độ dao động của nguồn)
2 Điều kiện để có sóng dừng giữa hai điểm cách nhau một khoảng l:
Trang 6* Hai điểm đều là nút sóng: *
3 Trong hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây AB với đầu A là nút sóng
Biên độ dao động của điểm M cách A một đoạn d là: A M 2 sin(2a π d)
Với E (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn
S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR 2)
Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn
CHƯƠNG III: ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Biểu thức hiệu điện thế tức thời và dòng điện tức thời:
2 Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2πft + ϕi)
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
3 Công thức tính khoảng thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(ωt + ϕu) vào hai đầu bóng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1
4 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u R cùng pha với i, (ϕ = ϕu – ϕi = 0)
I U R
0
U I R
0
L
U I Z
= với ZL = ωL là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).
* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: u C chậm pha hơn i π/2, (ϕ = ϕu – ϕi = -π/2)
C
U I Z
0
C
U I Z
C
ω
Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).
* Đoạn mạch RLC không phân nhánh
Z = R + Z −Z ⇒ =U U + U −U ⇒U = U + U −U
Trang 7R gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng điện
5 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC: P = UIcosϕ = I2R
6 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/phút phát ra:
60
pn
f = Hz
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện Φ = NBScos(ωt +ϕ) = Φ0cos(ωt + ϕ)
Với Φ0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây, ω = 2πf Suất điện động trong khung dây: e = ωNSBsin(ωt + ϕ) = E0sin(ωt + ϕ)
Với E0 = ωNSB là suất điện động cực đại
7 Dòng điện xoay chiều ba pha
=
Máy phát mắc hình sao: Ud = 3 Up
Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up
Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3 Ip
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau
2 2
P
U
∆ =Trong đó: P là công suất cần truyền tải , U là hiệu điện thế ở nơi cung cấp, cosϕ là hệ số công suất
R l
S
ρ
= là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm thế trên đường dây tải điện: ∆U = IR
Hiệu suất tải điện: H P P.100%
C LM
Trang 8* Với L = L1 hoặc L = L2 thì UL có cùng giá trị thì ULmax khi
RLM
U U
=
+ − Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
12 Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
RCM
U U
LM
U L U
CM
U L U
Trường hợp đặc biệt ∆ϕ = π/2 (vuông pha nhau) thì tgϕ1tgϕ2 = -1
CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ SÓNG ĐIỆN TỪ
1 Dao động điện từ
* Điện tích tức thời q = Q0cos(ωt + ϕ)
* Dòng điện tức thời i = q’ = - ωQ0sin(ωt + ϕ) = I0cos(ωt + ϕ + )
2π
0
Q q
đ os ( )2
Q
Trang 9* Năng lượng từ trường
Vận tốc lan truyền trong không gian v = c = 3.10-8m/s
Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu bằng tần số riêng của mạch
* Đ/n: Là hiện tượng ánh sáng bị tách thành nhiều màu khác nhau khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường trong suốt
* Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc Ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, chỉ có một màu
Bước sóng của ánh sáng đơn sắc λ = v f , truyền trong chân khôngλ 0 = c f ⇒ n
2 Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Iâng).
* Đ/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không gian trong đó xuất hiện những vạch sáng và những vạch tối xen kẽ nhau
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao thoa
* Hiệu đường đi của ánh sáng (hiệu quang trình)
D Trong đó: a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng
D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến màn quan sát
k = 0: Vân sáng trung tâm, k = ±1: Vân sáng bậc (thứ) 1, k = ±2: Vân sáng bậc (thứ) 2
* Vị trí (toạ độ) vân tối: ∆d = (k + 0,5)λ⇒⇒ x =
D
λ
* Khi nguồn sáng S di chuyển theo phương song song với S1S2 thì hệ vân di chuyển ngược chiều và khoảng
vân i vẫn không đổi.
Trang 10Độ dời của hệ vân là: 0
d là độ dịch chuyển của nguồn sáng
* Khi trên đường truyền của ánh sáng từ khe S1 (hoặc S2) được đặt một bản mỏng dày e, chiết suất n thì hệ vân sẽ dịch chuyển về phía S1 (hoặc S2) một đoạn: 0
(n 1)eD x
+ Số vân tối (là số chẵn): 2n ( nếu p< 0,5) hoặc 2n+2 ( nếu p≥0,5)
* Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N có toạ độ x1, x2 (giả sử x1 < x2)
+ Vân sáng: x1 < ki < x2 + Vân tối: x1 < (k+0,5)i < x2
Số giá trị k ∈ Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
M và N khác phía với vân trung tâm thì x1 và x2 khác dấu
* Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L Biết trong khoảng L có n vân sáng.
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
L i n
=- + Nếu 2 đầu là hai vân tối thì: i L
n
=-
* Sự trùng nhau của các bức xạ λ1, λ2 (khoảng vân tương ứng là i1, i2 )
+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = ⇒ k1λ1 = k2λ2 =
+ Trùng nhau của vân tối: xt = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 = ⇒ (k1 + 0,5)λ1 = (k2 + 0,5)λ2 =
Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các bức xạ.
* Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng (0,4 µm ≤λ≤ 0,76 µm)
- Bề rộng quang phổ bậc k: ( d t)
a
D k
( + ⇒ λ =(k+ax0,5)D với k Z∈ ,do 0,4 µm ≤λ≤ 0,76 µm ⇒ các giá trị của k ⇒λ
- Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giữa vân sáng và vân tối cùng bậc k:
CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1 Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn)
2
mc hc
Trang 11f, λ là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ).
m là khối lượng của phôtôn
2 Tia Rơnghen (tia X)
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen :
d E
hc
= minλTrong đó
2 2
0 đ
mv mv
E = = e U+ là động năng của electron khi đập vào đối catốt (đối âm cực)
U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt
v là vận tốc electron khi đập vào đối catốt
v0 là vận tốc của electron khi rời catốt (thường v0 = 0)
m = 9,1.10-31 kg là khối lượng electron
3 Hiện tượng quang điện
* Công thức Anhxtanh :
2
2 max 0
mv A
hc
hf = = +
=
λε
Trong đó
0λ
hc
A= là công thoát của kim loại dùng làm catốt
λ0 là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt
v0Max là vận tốc ban đầu của electron quang điện khi thoát khỏi catốt
mv
eU =
* Xét vật cô lập về điện, có điện thế cực đại VMax và khoảng cách cực đại dMax mà electron chuyển động trong điện trường
ax 0 ax ax
12
Với n và n0 là số electron quang điện bứt khỏi catốt và số phôtôn đập vào catốt trong cùng một khoảng thời gian t
Công suất của nguồn bức xạ:
λ
ε
t
hc n t
hf n t
Xét electron vừa rời khỏi catốt thì v = v0max và α = (v,B) = 900 thì R= e mv B
Lưu ý: Hiện tượng quang điện xảy ra khi được chiếu đồng thời nhiều bức xạ thì khi tính các đại lượng: Vận tốc ban đầu cực
đại v0Max, hiệu điện thế hãm Uh, điện thế cực đại VMax, … đều được tính ứng với bức xạ có λMin (hoặc fMax)
4 Tiên đề Bo - Quang phổ nguyên tử Hiđrô
* Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hiđrô:
Trang 12* Năng lượng electron trong nguyên tử hiđrô: E n 13,62 (eV)
n
= - Với n ∈ N*
* Sơ đồ mức năng lượng
- Dãy Laiman: Nằm trong vùng tử ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K
- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại Ứng với e chuyển từ
quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M
nhất λ∞ M khi e chuyển từ ∞→ M
Mối liên hệ giữa các bước sóng và tần số của các vạch quang phổ
của nguyên từ hiđrô:
0 0
t e N N N
0
0.2− = −λ
=Trong đó: N0, m0 là số nguyên tử, khối lượng chất phóng xạ ban đầu
T là chu kỳ bán rã:
T T
693 , 0 2
=
λ và T không phụ thuộc vào các tác động ngoài mà chỉ phụ thuộc b/c bên trong của chất phóng xạ
0 0
t e m m m
0 1 1 1
t t
A A
e m
A
A e
N
N A A N
MNO
LP
Trang 13* Độ phóng xạ H
Là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ, đo bằng số phân rã trong 1 giây
t T
t
e H H
0
0.2− = −λ
= với H0 = λN0 là độ phóng xạ ban đầu
Đơn vị: Becơren (Bq); 1Bq = 1 phân rã/giây hoặc Curi (Ci); 1 Ci = 3,7.1010 Bq
2 Hệ thức Anhxtanh, độ hụt khối, năng lượng liên kết
* Hệ thức Anhxtanh giữa khối lượng và năng lượng
Vật có khối lượng m thì có năng lượng nghỉ E = m.c2 Với c = 3.108 m/s là vận tốc á/s trong chân không
* Độ hụt khối của hạt nhân A
Z X : ∆m = m0 – m Trong đó m0 = Zmp + Nmn = Zmp + (A-Z)mn là khối lượng các nuclôn., m là khối lượng hạt nhân X
* Năng lượng liên kết ∆E = ∆m.c2 = (m0-m)c2
* Năng lượng liên kết riêng (là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclôn):
2 1
Z
A Z
A Z
A
Trong số các hạt này có thể là hạt sơ cấp như nuclôn, eletrôn, phôtôn
Trường hợp đặc biệt là sự phóng xạ: X1→ X2 + X3
X1 là hạt nhân mẹ, X2 là hạt nhân con, X3 là hạt α hoặc β
* Các định luật bảo toàn
+ Bảo toàn số nuclôn (số khối): A1 + A2 = A3 + A4
+ Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4
+ Bảo toàn động lượng: p1 + p2 = p3 + p4 hay m1v1 +m2v2 =m3v3 +m4v4
+ Bảo toàn năng lượng: Kx1 +Kx2 + ∆E =Kx3 +Kx4
Trong đó: ∆E là năng lượng phản ứng hạt nhân, 1 2
2
K = m v là động năng chuyển động của hạt X
Lưu ý: - Không có định luật bảo toàn khối lượng.
- Mối quan hệ giữa động lượng pX và động năng KX của hạt X là: p2X =2m K X X
- Khi tính vận tốc v hay động năng K thường áp dụng quy tắc hình bình hành
* Năng lượng phản ứng hạt nhân : ∆E = (M0 - M)c2
Trong đó: M0=m X1+ m X2là tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng
M =m X3+ m X4 là tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng
Các hạt sinh ra có độ hụt khối lớn hơn nên bền vững hơn
- Nếu M0 < M thì phản ứng thu năng lượng |∆E| dưới dạng động năng của các hạt X1, X2 hoặc phôtôn γ
Các hạt sinh ra có độ hụt khối nhỏ hơn nên kém bền vững
4 3 3 2
2 1
Z
A Z
A Z
A
Các hạt nhân X1, X2, X3, X4 có:
Năng lượng liên kết riêng tương ứng là ε1, ε2, ε3, ε4
Năng lượng liên kết tương ứng là ∆E1, ∆E2, ∆E3, ∆E4
Độ hụt khối tương ứng là ∆m1, ∆m2, ∆m3, ∆m4
Trang 14Năng lượng của phản ứng hạt nhân
4 2
4 2
Lưu ý: - Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ β- là hạt electrôn (e-)
- Hạt nơtrinô (v) và phản hạt nơtrinô ν~ không mang điện, không khối lượng (hoặc rất nhỏ) chuyển động với vận tốc của ánh sáng và hầu như không tương tác với vật chất
→ →Hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn và có cùng số khối
* Đơn vị năng lượng: 1eV = 1,6.10-19 J; 1MeV = 1,6.10-13 J
* Đơn vị khối lượng nguyên tử (đơn vị Cacbon): 1u = 1,66055.10-27kg = 931 MeV/c2
* Điện tích nguyên tố: |e| = 1,6.10-19 C
* Khối lượng prôtôn: mp = 1,0073u
* Khối lượng nơtrôn: mn = 1,0087u
* Khối lượng electrôn: me = 9,1.10-31kg = 0,0005u
Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt+ϕ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A a = Asin (ωt+ϕ) B a = ω 2 sin( t ω + φ ). C a = - ω2Acos(ωt+ϕ) D a = -Aωsin( tω + φ)
2 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
A Vmax =ωA B Vmax =ω2A C Vmax =−ωA D Vmax =−ω2A
3 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là
A amax =ωA B amax =ω2A C amax =−ωA D amax =−ω2A
4 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng thoả điều kiện:
A Đổi chiều B Bằng không C Có độ lớn cực đại D Có độ lớn cực tiểu
5 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi:
Trang 15A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C Vật ở vị trí có li độ bằng không D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
6 Trong dao động điều hoà
A.Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B.Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C.Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o với li độ D.Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o với li độ
7 Trong dao động điều hoà
A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o so với li độ
C Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o so với li độ
8.Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 3cos(πt + π/2), pha dao động của chất điểm khi t = 1 s là
A π(rad) B 2π(rad) C 1,5π(rad) D 0,5π(rad)
9 Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là.
A x = 1,5cm B x = - 5cm C x = 5cm D x = 0cm
10 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều
dương Phương trình dao động của vật là
A x = 4cos(2πt)cm B x = 4cos(πt - π/2) cm C x = 4 sin(2πt)cm B x = 4sin(πt + π/2) cm
11 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.
A Động năng và thế năng biến đổi đ/hoà cùng chu kì
B Động năng biến đổi đ/hoà cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
12 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
kA cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
14 Một vật khối lượng 750g dđđh với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy π2 =10) Năng lượng dđ của vật là
15 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tố, gia tốc là đúng?
A Trong dđđh vận tốc và li độ luôn cùng chiều B Trong dđđh vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dđđh gia tốc và li độ luôn ngược chiều D Trong dđđh gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Chủ đề 2: CON LẮC LÒ XO
1 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A Vị trí cân bằng B Vị trí vật có li độ cực đại
C Vị trí mà lò xo không bị biến dạng D Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
2 Trong dao động điều hoà của co lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C.Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.Tần số của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
3 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
g
l 2
l
g 2
4 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
5 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k =100 N/m, (lấy π2 =10)dao động điều hoà với chu kì là
A T = 0,1 s B T = 0,2 s C T = 0,3 s D T = 0,4 s
Trang 166 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy π2 =10) Độ cứng của lò xo là
A k = 0,156 N/m B k = 32 N/m C k = 64 N/m D k = 6400 N/m
7 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4kg (lấyπ2 =10).Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A Fmax = 525 N B Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56 N
8 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo qủa nặng ra khỏi
vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động.Chọn chiều dương thẳng đứnghướng xuống.Phương trình dao động của vật nặng là
A x = 4cos (10t) cm B x = 4cos(10t - )cm
2
π C x = 4cos(10 )cm
9 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi
vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là
A vmax = 160 cm/s B vmax = 80 cm/s C vmax = 40 cm/s D vmax = 20cm/s
10 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi
vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là
11 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta
truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
3 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần
4 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
5 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
A l = 24,8 m B. l = 24,8cm C l = 1,56 m D l = 2,45 m
6 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kì là
A T = 6 s B T = 4,24 s C T = 3,46 s D T = 1,5 s
7 Một com lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8 s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T1 =
0,6 s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là
A T = 0,7 s B T = 0,8 s C T = 1,0 s D T = 1,4 s
8 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian t∆ nó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian ∆tnhư trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là
A l = 25m B. l = 25cm C l = 9m D l = 9cm.
9 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con
lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A l1 = 100m, l2 = 6,4m B l1 = 64cm, l2 = 100cm
C l1 = 1,00m, l2 = 64cm D l1 = 6,4cm, l2 = 100cm
10 Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đai là
Trang 174 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
x1 = 4sin(π t + α )cm và x2 = 4 3cos(πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A α =0(rad) B α=π(rad) C α=π/2(rad) D α =−π/2(rad)
5 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:x1 = 4sin(πt+α)cmvà
x2= π cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α =0(rad) B α=π(rad) C α=π/2(rad) D α =−π/2(rad)
Chủ đề 5: DAO ĐỘNG TẮT DẦN , DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
1 Nhận xét nào sau đây là không đúng.
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
2 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dđ duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
3 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dđđh B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dđ riêng
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dđ tắt dần D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dđ cưỡng bức
4 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng
D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
5 Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ , biên độ giảm 3%.Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong
một dao động toàn phần là bao nhiêu ?
Trang 182 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
3 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A Năng lượng sóng B Tần số dao động C Môi trường truyền sóng D Bước sóng
4 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng
kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
t (
2 π − mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là
A T = 0,1 s B T = 50 s C T = 8 s D T = 1 s
7 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )
50
x1,0
t(
2π − mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là
A λ=0,1m B λ=50cm C λ=8mm D λ=1m
8 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 400 cm/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 m/s
9 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u t x )mm
2 , 0 1 , 0 ( cos
1 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền
sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
A F = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz
2 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m
trên một phương truyền sóng là
A ∆ϕ=0,5π (rad). B ∆ϕ=1,5π (rad). C ∆ϕ=2,5π (rad). D ∆ϕ=3,5π (rad).
3 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm
4 Độ cao của âm :
A Là một đặc trưng vật lý của âm B Vừa đặc trưng vật lý vừa là đặc trưng sinh lý của âm
C Là một đặc trưng sinh lý của âm D Là tần số của âm
5 Độ to của âm gắn liền với:
A Cường độ âm B Biên độ dao động của âm C.Mức cường độ âm D Tần số âm
Chủ đề 3: GIAO THOA SÓNG
1 Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng
có các đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha B Cùng tần số, ngược pha
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D Cùng biên độ cùng pha
2 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Trang 19A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dđ tạo thành các vân cực tiểu
D Khi xảy ra h/tượng gi/hoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dđ mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại
3.Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng
bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
4 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được
khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A λ=1mm B λ=2mm C λ=4mm D λ=8mm
5 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên ma75t nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được
khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s
6 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách
A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khá Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 20 cm/s B v = 26,7 cm/s C v = 40 cm/s D v = 53,4 cm/s
7 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 Hz Tại một điểm M
cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ?
1 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
B Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
2 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
3 Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với
hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
A λ=13,3 cm B λ=20 cm C λ=40 cm D λ=80 cm
4 Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng
sóng Vận tốc sóng trên dây là
A v = 79,8m/s B v = 120 m/s C v = 240m/s D v = 480m/s
5 Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy
có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 100 m/s B v = 50 m/s C v = 25 cm/s D v = 12,5 cm/s
6 Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng,
hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là
A v = 60 cm/s B v = 75 cm/ s C v = 12 m/s D v = 15 m/s
Chương III – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU.
1.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế dđđh ?
A.Hiệu điện thế dđđh là hiệu điện thế biến thiên điều hoà theo thời gian
B.Hiệu điện thế dđđh ở hai đầu khung dây có tần số góc bằng vận tốc góc của khung dây quay trong từ trường