1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

so cham tra mon toan cuc hay

6 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tổng cộng thời gian hết 6 giờ 30 phút.. Tính quãng đờng Hà nội - Phủ lý.. Kết Quả chấm... Phần I : Trắc nghiệm khách quan 5đ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng..

Trang 1

Bài kiểm tra đại số 8 chơng III

Ngày kiểm tra: 8A:……… 8B………… 8C:…………

A đề bài

Câu 1: ( 3 điểm ) Trong các câu sau đây câu nào đúng câu nào sai?

A Phơng trình 2x + 4 = 10 và 7x - 2 = 19 là hai phơng trình tơng đơng.

D Phơng trình 2x + 3 = 2x - 3 có vô số nghiệm số.

2

Câu 2: ( 2 điểm ) Giải phơng trình

1 2 ( 1)( 2)

x

+

Câu 3: ( 5 điểm )

Một ngời đi xe máy từ Hà nội đi Phủ lý với vận tốc 50 km/h Đến Phủ

lý ngời đó làm việc 2 giờ rồi quay về Hà nội với vận tốc 40 km/h Biết tổng cộng thời gian hết 6 giờ 30 phút Tính quãng đờng Hà nội - Phủ lý.

B.Đáp án và biểu điểm

Trang 2

Câu 1: ( 3 điểm ) mỗi ý ( 0,5 điểm)

+ Các câu đúng là: A, C, E, F

+ Các câu sai là: B, D

Câu 2: ( 2 điểm ) Giải phơng trình: ĐKXĐ: x ≠-1 và x ≠2 ( 0,5 điểm)

Phơng trình (1) suy ra: 2x - 4 - x - 1 = 3x + 5 ( 0,5 điểm)

⇔x - 5 = 3x + 5 ⇔2x = - 10 ⇔x = - 5 thoả mãn ĐKXĐ ( 1 điểm)

Vậy S = {- 5}

Câu 3: ( 5 điểm )

Gọi x ( km) là quãng đờng Hà Nội đi Phủ lý ( x > 0) ( 0,5 điểm) Thời gian lúc đi của ngời đó là:

50

x

(giờ) ( 0,5 điểm) Thời gian lúc về của ngời đó là:

40

x

(giờ) ( 0,5 điểm) Thời gian cả đi và về của ngời đó là 6 giờ 30 phút bằng 13

2 ( giờ) ( 0,5 điểm) Thời gian làm việc là 2 (giờ) Vậy thời gian thực đi là: 13

2 - 2 = 9

2 (giờ) ( 0,5 điểm) Theo bài ra ta có phơng trình:

50

x

+ 40

x

= 9

2 ( 1 điểm) Giải ra ta đợc x = 100 ( thoả mãn ĐKXĐ) ( 1 điểm) Vậy quãng đờng Hà Nội đi Phủ lý dài 100 km ( 0,5 điểm)

C Kết Quả chấm

Trang 3

Lớp sĩ số bàiSố điểm dới tb điểm trên tb

0 1; 2 3; 4 Tổng 5 6; 7 8; 9 10 Tổng

Học sinh đạt điểm cao :

Học sinh bị điểm kém :

d Nhận xét

Bài kiểm tra hình học 8 chơng III

Ngày kiểm tra: 8A:………… 8B:………… 8C:…………

A đề bài

Trang 4

Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 5đ )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu1/ Cho xAy^ Trờn Ax lấy hai điểm B, C sao cho AB : BC = 2 : 7 Trờn Ay lấy hai điểm B', C' sao cho AC' : AB' = 9 : 2 Ta cú :

a BB'// CC' b BB' = CC'

c BB' khụng song song với CC' d Cỏc tam giỏc ABB' và ACC' Câu 2 / Gọi E, F lần lượt là trung điểm của hai cạnh đối AB và CD của hỡnh bỡnh

hành ABCD Đường chộo AC cắt DE,

BF tại M và N Ta cú:

a MC : AC = 2 : 3 b AM : AC = 1 : 3

c AM = MN = NC d Cả ba kết luận cũn lại đều đỳng Cõu 3 / Trờn đường thẳng a lấy liờn tiếp cỏc đoạn thẳng bằng nhau :AB = BC = CD =

DE.Tỉ số

AC : BE bằng:

a 2 : 4 b 1 c 2 : 3 d 3 : 2

Cõu 4 / Tam giỏc ABC cú A^ =900, B^ =400, tam giỏc A'B'C' cú A^ =900 Ta cú

' ' '

ABC A B C

a

^

0

' 50

C = b Cả ba cõu cũn lại đều đỳng c C C^ = ^' d B^' 40 = 0

Cõu 5 / Cho tam giỏc ABC , đường thẳng d cắt AB, AC tại M,N sao cho

AM:MB=AN=NC Ta cú:

a Cả 3 cõu cũn lại đều đỳng b MB:AB=NC:AC

c MB:MA=NC:NA d AM:AB=AN:AC

Cõu 6 / Tỡm khẳng định sai trong cỏc khẳng định sau :

a Hai tam giỏc vuụng luụn đồng dạng với nhau

b Hai tam giỏc vuụng cõn luụn đồng dạng với nhau

c Hai tam giỏc đều luụn đồng dạng với nhau

d Hai tam giỏc cõn đồng dạng với nhau khi cú gúc ở đỉnh bằng nhau

Cõu 7 / ABC: ∆A B C' ' ' theo tỉ số 2 : 3 và ∆A B C' ' ' : ∆A B C" " " theo tỉ số 1 : 3

" " "

ABC A B C

∆ : ∆ theo tỉ số k Ta cú:

a k = 3 : 9 b k = 2 : 9 c k = 2 : 6 d k = 1 : 3

Cõu 8 / Cho ∆ABC: ∆MNP Biết AB = 3 cm , BC = 7 cm, MN= 6cm,MP= 16 cm

Ta cú:

a AC=8 cm , NP =16 cm b AC= 14 cm, NP= 8 cm

c AC= 8 cm, NP= 14 cm d AC= 14 cm, NP =16 cm

Cõu 9 / Tỉ số của hai đoạn thẳng cú độ dài 80 mm và 10 dm bằng :

a 8 b 2 : 25 c 80 : 10 d 1 : 8

Cõu 10 / Tỡm hai tam giỏc đồng dạng với nhau cú độ dài (cựng đơn vị ) cỏc cạnh cho

trước :

a 3 ;4 ; 5 và 4 ; 5 ; 6 b 1 ; 2 ; 3 và 3 ; 6 ; 9

c 5 ; 5 ; 7 và 10 ;10 ; 14 d 7 ; 6 ;14 và 14 ;12 ; 24

Phần II : Tự luận ( 5đ )

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đờng cao AH của tam giác ADB

Trang 5

a Chứng minh: ∆AHB: ∆BCD

b Chứng minh: AD2 = DH.DB

c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?

B Đáp án và cách chấm

Phần I: Trắc nghiệm: ( 5 điểm ) mỗi phần đúng 0,5 điểm

Phần II: Tự luận: ( 5 điểm )

Vẽ hình đúng + ghi GT + KL ( 0,5 đ )

a ∆AHBvà ∆BCD có : ^ ^

0 90

H = =B ; B^1 =D^1( SLT) =>∆AHB: ∆BCD ( 1đ )

b.∆ABD và ∆HAD có : ^ ^

0 90

A H= = ; D^ chung =>∆ABD : ∆HAD ( g-g)

=> AD BD AD2 DH DB.

HD = AD⇒ = ( 1đ )

c.∆vuông ABD có :AB = 8cm ; AD = 6cm =>DB2 = 82+62 = 102 =>DB = 10 cm (0,5đ)

Theo chứng minh trên AD2 = DH.DB => DH = 62 : 10 = 3,6 cm (1đ)

Có ∆ABD : ∆HAD ( cmt) => . 8.6 4,8

10

AH

HA= AD⇒ = BB = = cm ( 1đ )

C Kết Quả chấm

Trang 6

Lớp sĩ số bàiSố điểm dới tb điểm trên tb

0 1; 2 3; 4 Tổng 5 6; 7 8; 9 10 Tổng

Học sinh đạt điểm cao :

Học sinh bị điểm kém :

d Nhận xét

Ngày đăng: 27/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w