1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THIDAP ANMA TRAN THI THU TN THPT 2011

7 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tiếp tuyến... Phương trình tiếp tuyến... PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây 1.. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 1

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

I/ Mục đích

Kiểm tra, đánh giá khả năng nhận thức và kĩ năng giải toán của học sinh sau khi học xong chương trình toán lớp 12

Khảo sát chất lượng trước kì thi tốt nghiệp THPT 2011

II/ Hình thức

Tự luận: 100%

III/ Ma trận nhận thức

Chủ đề hoặc mạch KTKN Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Phương trình

tiếp tuyến

Diện tích xung quanh hình nón, thể tích

khối nón

Trang 2

IV/ Ma trận đề

Chủ đề hoặc mạch

KTKN

Mức độ nhận thức

Tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm

số Phương trình tiếp

tuyến

Câu I.1

2,5

Câu I.2

0,5

2

3,0

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ

nhất

Câu II.3

1,0

1

1,0

1,0

1

1,0

Tích phân

Câu II.2

1,0

1

1,0

1,0

1

1,0

Diện tích xung quanh hình

nón, thể tích khối nón

Câu III.1

0,5

Câu III.2

0,5

2

1,0

Phương pháp tọa độ trong

không gian

Câu IV.a.1 (Câu IV.b.1)

1,0

Câu IV.a.2 (Câu IV.b.2)

1,0

2

2,0

Cộng

3

4,0

4

3,5

2

2

1

0,5

10 10

V/ Đề thi

Trang 3

Sở GD & ĐT Cao Bằng

Trường THPT Pò Tấu

Đề chính thức

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Môn thi: Toán – Giáo dục trung học phổ thông

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

-I/ PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: ( ) 3 2 2 3

3

x

y=f x = - + x - x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm trên ( ) C có hoành độ x , với 0 f x¢¢( )0 = 6

Câu II (3,0 điểm):

1) Giải phương trình: log (2 x- 3)+log (2 x- 1)=3

2) Tính tích phân:

0 (2 1)sin

Ip x- xdx

3) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=2x3+3x2- 12x+ trên [ 1;2]2

-Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, SB= a 2, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600

1) Tính diện tích xung quanh của hình nón có đỉnh S và đáy là đường tròn ngoại tiếp đáy hình chóp.

2) Tính thể tích khối nón tương ứng.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có phương

trình

3 2

ìï = - +

ïï

íï

ï =

-ïïî

1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm A, đồng thời vuông góc với đường thẳng d.

2) Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm (2;1;1) I , tiếp xúc với mp(P).

Câu Va (1,0 điểm): Tính x1 + x2 , biết x x là hai nghiệm phức của phương trình sau đây:1, 2

2

3x - 2 3x+ =2 0

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho (2;1; 1), ( 4; 1;3), (1; 2;3) A - B - - C

-1) Viết phương trình đường thẳng AB.

2) Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm C, tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm toạ độ tiếp điểm của đường thẳng AB với mặt cầu ( ) S

Câu Vb (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức: z2+4z=8i

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 4

Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:

VI/ Đáp án, thang đểm

I

3

x

y=f x = - + x - x

 Tập xác định: D = ¡

 Đạo hàm: y¢= - x2+4x- 3

3

x

x

é = ê

0

y¢> trên khoảng (1;3)  Hàm số ĐB trên khoảng (1;3) 0

y¢< trên các khoảng (–;1), (3;+)  NB trên các khoảng (–;1), (3;+) Hàm số đạt cực đại tại x = 3 yCĐ =0

đạt cực tiểu tại x = 1  CT 4

3

- Giới hạn: lim ; lim

 B ng bi n thiênảng biến thiên ến thiên

y

4 3

3

y¢¢= - x+ = Û x= Þ y= -

Điểm uốn của đồ thị là: 2; 2

3

I æçççè - ö÷÷÷ø

 Giao điểm với trục hoành: cho y= Û0 x=0;x=3 Giao điểm với trục tung: cho x= Þ0 y=0

 Đồ thị hàm số như hình vẽ:

0,25

0,25 0,25

0,5

0,5

0,25

0,5

Trang 5

60 O

C B

A

D S



16

3

f x¢( )0 =f¢( 1)- = - -( 1)2+ -4( 1) 3- = - 8

 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là

0,25

II

log (2 x- 3)+log (2x- 1)=3

3

x

ï - > ï >

ï - > ï >

Khi đó,

log (x- 3)+log (x- 1)= Û3 log (éëx- 3)(x- 1)ùû= Û3 (x- 3)(x- 1)=8

5

x

é = -ê

 Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: x = 5

0 (2 1)sin

Ip x- xdx

Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

0

I = - x- x p- òp - x dx= p- - + x p

=(2p- 1) 1 2.0 2- + = p- 2

 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y=2x3+3x2- 12x+ trên đoạn [ 1;2]2

- Hàm số y=2x3+3x2- 12x+ liên tục trên đoạn [ 1;2]2

- y¢=6x2+6x- 12

1 [ 1;2]

x

x

é = Ï -ê

 Ta có, f(1)=2.13+3.12- 12.1 2+ = - 5

( 1) 2.( 1) 3.( 1) 12.( 1) 2 15

f f

Trong các số trên số - 5 nhỏ nhất, số 15 lớn nhất

-0,25

0,5 0,25

0,5

0,5

0,5

0,5

 Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Do S.ABCD là hình chóp đều nên

SO ^ ABCD

 Suy ra, OB là hình chiếu vuông góc của SB lên mp(ABCD) 0,25

Trang 6

III Do đó, ·SBO =600 Kết hợp, r =OB =a22 ta suy ra:

 Diện tích xung quanh của hình nón:

2

2

2

xq

a

S =p r l = ×p ×a =p a (đvdt)

 Thể tích khối nón: 1 .2 1 2 6 3 6

0,25

0,25 0,25

IV.a

Theo chương trình chuẩn

 mp(Q) đi qua điểm (1;1; 2) A - , vuông góc với d nên có vtpt nr =urd =(2;1; 1)

- Vậy, PTTQ của mp(Q): 2(x- 1) 1(+ y- 1) 1(- z+2)=0

 Mặt cầu ( )S có tâm là điểm (2;1;1) I

 Do ( )S tiếp xúc với mp( ) : P x- 3y+2z+ = nên ( )6 0 S có bán kính

( ,( ))

2 14

 Phương trình mặt cầu ( ) : ( 2)2 ( 1)2 ( 1)2 7

2

0,5 0,5

0,5 0,5

V.a

3x2- 2 3x+ =2 0

 Ta có, D = -( 2 3)2- 4.3.2 12 24= - = - 12 (2 3 )= i 2

 Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức:

1,2

i

 Từ đó,

x +x = æ öçççç ÷÷÷÷+æ öçççç ÷÷÷÷+ æ öçççç ÷÷÷÷+ -æçççç ö÷÷÷÷=

0,5

0,5

IV.b

Theo chương trình nâng cao

 Điểm trên đường thẳng AB: (2;1; 1)A

- vtcp của đường thẳng AB: ur =ABuuur= -( 6; 2;4)

-Suy ra, PTTS của đường thẳng AB:

2 6

1 4

ìï = -ïï

íï

ï = - + ïïî

¡

 Mặt phẳng (P) đi qua điểm: (1; 2;3)C

- Vì ( )P ^AB nên: vtpt của mp(P) là: nr =ABuuur= -( 6; 2;4)

- Vậy, PTTQ của mp( )P : A x x( - 0)+B y y( - 0)+C z z( - 0)=0

0,5

0,5

Trang 7

 Thay ptts của AB vào PTTQ của mp(P) ta được:

1

2

 Thay t = 0,5 vào phương trình tham số của AB ta được:

x= - y= z=

 Vậy, toạ độ hình chiếu cần tìm là H -( 1;0;1)

 Vì mặt cầu (S) tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB nên nó đi qua điểm H

 Tâm mặt cầu: (1; 2;3)C

- Bán kính mặt cầu: R =CH = (1 1)+ 2+ - -( 2 0)2+ -(3 1)2 =2 3

 Vậy, phương trình mặt cầu: (x- 1)2+(y+2)2+ -(z 3)2=12

0,5

0,5

V.b

z2+4z=8i

 Đặt z= + Þa bi z = a2+b2 Þ z2 =a2+ Thay vào phương trình trênb2

ta được:

2

2

a

b

 Vậy, z = –2 +2i

0,5

0,5

VII/ Kiểm tra lại các bước ra đề

Người biên soạn

Đinh Thị Thơ

Tổ trưởng chuyên môn

Nông Văn Khâm

Ngày đăng: 27/06/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w