Axit axetic không thể tác dụng đợc với chất nàoA. Phân biệt 4 dung dịch : glixerol, glucozơ, rợu etylic, anđehit axetic mà chỉ cần dùng một thuốc thử nào A AgNO3/NH3 B CuOH2 C Na D H2 Ni
Trang 1TRƯờNG thpt yÊN THàNH 2
Đề thi thử tốt nghiệp lớp 12A17 năm học 2008-2009
1 Trong phân tử một ancol no đơn chức, thành phần phần trăm khối lợng của nguyên tố hiđro là 13,51% Vậy CTPT của ancol là:
A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D C5H11OH
2 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin ứng với CTPT C3H9N ?
A 2 B 3 C 4 D 5
3 Axit axetic không thể tác dụng đợc với chất nào?
A CuO B Na2CO3 C Ag D NaOH
4 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gơng
A C6H5COOH B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOH
5 Phân biệt 4 dung dịch : glixerol, glucozơ, rợu etylic, anđehit axetic mà chỉ cần dùng một thuốc thử nào
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na D H2 (Ni, to)
6 Nguyên tố X có Z = 17 X có số electron thuộc lớp ngoài cùng là
A 1 B 2 C 7 D 3
7 Sục khí SO2 d vào dung dịch brom :
A Dung dịch bị vẩn đục B Dung dịch chuyển màu vàng
C Dung dịch vẫn có màu nâu D Dung dịch mất màu
8 Khi oxi hoá ancol bậc 2 thu đợc
A ancol bậc 3 B anđehit C xeton D axit cacboxylic
9 Có dãy chuyển hoá CH4 → X Y HCHO X ,Y có thể là→ →
A C2H4, C2H5OH B C2H2, CH3CHO C CH3OH, CH3Cl D CH3Cl, CH3OH
10 Công thức tổng quát của axit no đơn chức là
A CnH2nO2 B CnH2n + 2O2 C CnH2n - 2O2 D CnH2nO
11 X là axit hữu cơ no đơn chức có chứa 6,67% hiđro X có thể là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D HOOC – COOH
12 Cho 1,4g kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 0,56 lít H2 ở (đktc) Hỏi đó là kim loại nào trong số các kim loại sau:
A – Mg B – Zn C – Fe D – Ni
13 Cho 3,9g kali tác dụng với nớc thu đợc 100ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch KOH thu đợc là:
A –0,1M B –0,5M C – 1M D – 0,75M
14 Cho 6,2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với nớc thấy có 2,24 lít khí H2 (đktc) bay ra Hai kim loại kiềm là:
A – Li, Na B – Na, K C – K, Rb D – Rb, Cs
15- Nớc cứng là loại nớc
A.Chứa nhiều chất bẩn B.Chứa nhiều ion Na+; H+
C.Chứa nhiều ion Mg+; Ca2+ D.Nớc có chứa nhiều hoá chất độc hại
16 Nhôm bền trong môi trờng không khí là do:
A Nhôm không tác dụng với oxi của không khí B Bề mặt nhôm có lớp màng ôxit bảo vệ
C Nhôm là kim loại động hoá học kém D Cả A,B,C đều đúng
17 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH tới d vào dung dịch AlCl3 hiện tợng xảy ra là:
A Dung dịch trong suốt không có hiện tợng B.Có kết tủa keo trắng xuất hiện
C Có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra D Có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan
18 Các kim loại sau đây có thể điều chế đợc bằng phơng pháp nhiệt luyện
A Na, Cu, Fe B Ba, Cu, Fe C Mg, Al, K D Cu, Fe, Ag
19 Để điều chế kim loại kiềm ngời ta có thể dùng phơng pháp
Trang 2A) Điện phân dung dịch NaOH hoặc NaCl B Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl.
C) Dùng Mg tác dụng với dung dịch NaCl D) Khử Na2O thành Na bằng chất khử nh CO
20 Chất nào sau không phan ứng dd AgNO3 /NH3
A HCOOH B HCOOCH3 C CH3COOH D HCHO
21 Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội l :à
A Cu ; Al B Al ; Fe C Cu ; Fe D Zn ; Cr
22 Sục ozon v o dung dà ịch KI có nhỏ sẳn v i già ọt hồ tinh bột, hiện tượng được l :à
A.Dung dịch có m u v ng nhà à ạt B Dung dịch có m u xanh à
C.Dung dịch có m u tớm D.Dung dà ịch trong suốt
23 Để phân biệt SO2 v COà 2 người ta dựng thuốc thử l :à
A Dd Ca(OH)2 B Dd NaCl C Nước Brụm D H2O
24 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt axit fomic, axit axetic?
A quỳ tím B Na C CaCO3 D Cu(OH)2
25 Để trung hoà 4,44 gam một axit cacboxylic X ( thuộc dãy đồng đẵng của axit axetic) cần 60 ml dd NaOH 1M CTPT của axit X là:
A HCOOH B CH3COOH C C3H7COOH D C2H5COOH
26 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A CH3COOH B CH3CHO C C2H5OH D CH3OH
27 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột→ X→ Y→ axit axetic X và Y lần lợt là:
A glucozơ, anđehit axetic B glucozơ, rợu etylic
C rợu etylic, anđehit axetic D rợu etylic, etilen
28 Nhựa PE đợc điều chế bằng phản ứng:
A trùng ngng B trùng hợp C trùng ngng sau đó cộng clo D cộng HCl
29 Tơ đợc sản xuất từ xenlulozơ là:
A tơ nilon-6,6 B tơ capron C tơ visco D tơ tằm
30 Oxit kim loại nào sau đây dùng để điều chế đợc trực tiếp kim loại bằng phản ứng với chất khử CO
A Na2O B Al2O3 C Fe2O3 D MgO
31 Dãy gồm các kim loại đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng pháp điện phân nóng chảy của chúng là:
A Na, Cu, Al B Fe, Ca, Al C Na, Ca, Zn D Na, Ca, Al
32 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 0,1 mol NaCl bằng điện cực trơ Thể tích khí thu đợc ở catôt là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 0 lít
33 Cho 5,4 gam kim loại M tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu đợc 4,48 lít khí NO ở đktc duy nhất M là:
A Al B Fe C Cu D Ag
34 Hoà tan hoàn toàn 1,3 g một kim loại M (hoá trị II) bằng dd gồm HCl loãng thu đợc 0,448 lít H2 ở đktc M là:
A Cu B Mg C Zn D Ca
35 Đốt cháy hoàn toàn 1mol một anken X cần dùng vừa đủ 7,5 mol O2 Công thức phân tử của X là:
A C3H6 B C5H10 C C6H12 D C4H8
36, Phản ứng nào sau đây điều chế đợc FeCl3:
A Fe + Cl2 → B Fe + HCl → C Fe +FeCl3 → D Cả B và C
37, Phản ứng nào sau đây tạo ra đợc CuCl2:
A Cu +HCl → B Cu + FeCl3 → C Cu +KCl → D Cu +NaCl →
38 ,Trong bốn oxít FeO , MgO , CuO và Fe2O3 chất nào tác dụng với d dd HNO3 tạo ra chất khí:
A FeO B Fe2O3 C CuO D.MgO
39 “Hiệu ứng nhà kính” là h/tợng làm cho trái đất nóng dần lên do các bức xạ mặt trời có bớc sóng vùng hồng ngoại bị giữ lại Nguyên nhân gây ra hiện tợng này là do không khí có chứa
A H2 B N2 C CO2 D O2
40: Có 3 chất rắn:Al2O3, Al, Mg thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dd là:
A.dd NaOH B.dd HCl C.dd H2SO4 D.dd HNO3