Chào cờĐạo đứcToán Tập đọcTập đọcBảo vệ môi trường ở địa phương Ôn tập về các số trong phạm vi 1000Bóp nát quả cam T1 Toán TD KC LT Việt Ôn tập về các số trong phạm vi 1000Chuyền cầu, TC
Trang 1Chào cờĐạo đứcToán Tập đọcTập đọc
Bảo vệ môi trường ở địa phương
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000Bóp nát quả cam (T1)
Toán
TD KC
LT Việt
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000Chuyền cầu, TC :Tung bóng vào đích Bóp nát quả cam
Luyện đọc: Bóp nát quả cam
Chiề
u
123
TNXHC/tả
L Toán
Mặt trăng và các vì sao(N-V) Bóp nát quả cam Luyện
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
4/27
Sáng
12345
Toán
T dục
T đọcLTVCLTV
Ôn tập về phép cộng và phép trừChuyền cầu, TC :Tung bóng vào đíchLượm
Mở rộng vốn từ,Từ chỉ nghề nghiệpLViết CT: Bóp nát quả cam
ToánÂNTập viếtTC
LT Việt
Ôn tập về phép cộng và phép trừHọc hát tự chọn
TL vănMT
C tảLToánHĐNG
Đáp lời an ủi Kể chuyện được chứng kiến
Vẽ tranh theo mẫu Vẽ cái bình đựng nước
(N-V) Lượm
Ôn tập về phép cộng và phép trừ GDMT bài 2
Chiề
u
123
Toán
LT ViệtHĐTT
Ôn tập về phép nhân và phép chiaĐáp lời an ủi Kể chuyện được chứng kiến
SH Lớp
Trang 2- HS có ý thức bảo vệ môi trường xung quanh
- HS nêu được những việc em đã làm để bảo vệ môi trường xung quanh
II/ Chuẩn bị : Tranh ảnh và một số câu chuyện về bảo vệ môi trường
III/ Các hoạt động dạy học::
1 Khởi động
2 Bài cũ: Cho HS trả lời
3 Bài mới
Hoạt động 1: Liên hệ thực tế về vệ sinh môi
trường ở địa phương
- Cho HS nêu kết quả điều tra về ATGT 4 tháng
đầu năm và một số vụ Ti nạn xảy ra trên địa bàn
huyện nhà
Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến
- HS thảo luận nêu lần lượt nêu những việc thực
tế em đã tìm hiểu ở địa phương
- Em đã làm gì để góp phần bảo vệ antoàn giao thông?
- Vệ sinh môi trường như: xử lý rác,nước thải; công trình vệ sinh nhà ở
- Bảo vệ cây cối
- Bảo vệ con vật
- HS nêu ý kiến của mình về việc bảo
vệ môi trường ở địa phương
- Lớp nhận xét
Em sẽ khuyên ngăn các bạn khôngđược làm như vậy Nếu các bạn khôgnghe em sẽ mách cô giáo
- HS thực hiện trò chơi bảo vệ loài vật
có ích
- Lắng nghe
Tiết 3: Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 I:Mục tiêu: - Biết đọc, viết các số có ba chữ số.
- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản
Trang 3II:Các hoạt động dạy - học
1 Bài mới: Giới thiệu bài
- Ôn tập các số trong phạm vi 1000
2 HD HS làm bài tập và ôn
- Bài 1: Nêu miệng
- Bài tập yêu cầu ta làm gì?
- Gọi một em lên bảng làm lớp thực hiện
vào bảng con
- Giáo viên đọc các số: chín trăm mười
lăm; sáu trăm chín mươi lăm; bảy trăm
-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế
nào?
-Nhận xét giao bài tập về nhà
- Nhắc lại đề bài
- Viết các số
- Một HS lên bảng viết lớp làm bảng con
- Ghi kết quả vào bảng con: 915, 695,
714, 524, 101, …
- Một HS đọc lại các số vừa ghi
- HS tự làm bài
380
381
382
383
384
385386
-Làm bảng con
327> 299465< 700534= 500 + 34-Lớp làm vào bảng con
+Số bé nhất có 3 chữ số : 100+Số lớn nhất có 3 chữ số: 999+Số liền sau số: 999 là 1000
- Số531 gồm năm trăm, ba chục, một đơn vị
-Từ trái sang phải
Tiết 4,5 Tập đọc:
BÓP NÁT QUẢ CAM I.Mục tiêu - Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chílớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (trả lời được các CH 1, 2, 4, 5)
- HS khá, giỏi trả lời được CH3
- GDKNS: Tự nhận thức Xác định giá trị bản thân Đảm nhận trách nhiệm Kiên định
>
<
=
Trang 4- KT: Trình bày ý kiến cá nhân Đặt câu hỏi Thảo luận nhóm
II.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra
-Gọi Hs đọc thuộc lòng bài: Tiếng chổi
tre
-Đánh giá – ghi điểm
2.Bài mới Giới thiệu bài
HĐ 1: HD luyện đọc
- Đọc mẫu tồn bài: Lời người dẫn
chuyện đọc với giọng nhanh, hồi
hộp Lời của Quốc Toản khi thì giận
dữ (nĩi với lính gác cản đường), khi
thì dõng dạc (tâu vua) Lời vua:
khoan thai, ơn tồn
- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- Cho HS tìm từ khĩ đọc để luyện đọc
GV ghi nhanh lên bảng
- Gọi HS luyện đọc GV sữa sai
Đợi từ sáng đến trưa,/ vẫn khơng được
gặp,/ cậu bé liều chết/gác ngã chúi,/
bèn xơ mấy người lính xăm xăm xuống
bến //
- Quốc Toản tạ ơn vua, / chân bước
lên bờ mà lịng ấm ức: // “Vua ban
cho cam quý / nhưng xem ta như trẻ
con, /Vẫn khơng cho dự bàn việc
nước” //Nghĩ đến quân giặc đang
lăm le đè đầu cưỡi cổ dân mình, /
cậu nghiến răng, / hai bàn tay bĩp
chặt.//
-3 - 4HS đọc và trả lời câu hỏi SGK
-Nhận xét
-Nghe theo dõi
-Nối tiếp đọc câu kết hợp tìm từ khĩ phátâm: ngang ngược,liều chết, xin đánh, cưỡi cổ,
-Phát âm từ khó
-Luyện đọc cá nhân, đồng thanh
- 4 HS đọc nối tiếp 4đoạn
- Một em đọc đoạn 1, lớp theo dõi, nhận xét
- Một em đọc đoạn 2, lớp đọc thầm
- Luyện đọc câu: Đợi từ sáng đến trưa,/
vẫn khơng được gặp,/ cậu bé liều chết/gác ngã chúi,/ bèn xơ mấy người lính xăm xăm xuống bến //
- luyện đọc cá nhân, đồng thanh
việc nước” //Nghĩ đến quân giặc đang
lăm le đè đầu cưỡi cổ dân mình, / cậu nghiến răng, / hai bàn tay bĩp chặt.//
Trang 5c Đọc từng đoạn trong nhóm GV theo
dõi giúp các em đọc còn yếu
d Thi đọc
- Theo dõi nhận xét đánh giá
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Giặc Nguyên cĩ âm mưu gì đối với
nước ta?
- Thấy sứ giặc ngang ngược, thái độ của
Trần Quốc Toản như thế nào?
- Em hiểu thái độ như thế nồ thì được
gọi là ngang ngược ?
- Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm
gì?
- Quốc Toản nóng lòng gặp vua như
thế nào?
- Thuyền rồng là thuyền như thế nào?
- Vì sao khi tâu vua “xin đánh”, Quốc
Toản lại tự đặt thanh gươm lên gáy?
- Vì sao vua khơng những tha tội mà
cịn ban cho Quốc Toản cam quý?
- Vì sao Quốc Toản vơ tình bóp nát quả
cam?
4 Luyện đọc lại
Luyện đọc theo vai
5 Củng cố dặn dò:
Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
Về nhà xem lại bài chuẩn bị cho tiết kể
-Để được nói hai tiếng “xin đánh”
- Đợi gặp vua từ sáng đến trưa, liều chết
xơ lính gác để vào nơi họp,xăm xăm xuống thuyền rồng
- Thuyền rồng là thuyền thuyền của vua,
- Căm giận lũ giặc
- Tinh thần yêu nước (nhiều HS nêu)
- Một em đọc lại toàn bài-Luyện đọc trong nhóm
- 3 - 4 Nhóm luyện đọc theo vai
-Nhận xét
-1HS đọc cả bài
- Quốc Toản là một thiếu niên yêunước./ Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà đãbiết lo cho dân cho nước./
Ngày soạn: 16/ 4 / 2011 Ngày giảng: Thứ ba, 26 / 4 /2011
Tiết 1: Toán:
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 I.Mục tiêu.
- Biết đọc, viết các số có ba chữ số
- Biết phân tích các số có ba chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại
- Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại
Trang 6- BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
- HSKT: Làm được toán cộng không nhớ trong phạm vi 20
II.Các hoạt động dạy - học
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Ôn tập các số trong phạm vi 1000
2 HD HS làm bài tập và ôn
- Bài 1: Nêu miệng
- Bài tập yêu cầu ta làm gì?
- Gọi một em lên bảng làm lớp thực hiện
-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế
- Một HS lên bảng viết lớp làm vào vở bài tập
- Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2)
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ, câu hỏi gợi ý.
III Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra
Trang 7- Gọi HS kể: Chuyện quả bầu.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới -Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự.
- Yêu cầu quan sát tranh SGK để sắp
xếp tranh đúng nội dung
- Bức tranh 4 nói lên điều gì?
-Quốc Toản đã làm gì với quả cam vua
- Hoạt động 3: Kể toàn bộ câu chuyện
- Gọi HS kể toàn bộ câu chuyện
-Đánh giá ghi điểm, tuyên dương HS
- Quốc Toản kề gươm lên cổ chịu tội
- Bóp nát quả cam lúc nào không biết
- Kể trong nhóm 4 HS kể 4 đoạn HS Theodõi nhận xét bổ sung cho bạn
- Thi kể giữa các nhóm
- Nhận xét bình chọn
- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nêu yêu cầu 3: Kể toàn bộ câu chuyện
- 3 - 4 HS kể, lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- Rèn đọc trôi chảy, ngắt nghỉ đúng dấu câu
- Biết phân biệt giọng đọc người kể với các nhân vật
II/ Các hoạt động dạy - học
B Bài mới:
Trang 81 Giới thiệu bài
- Luyện đọc lại bài Bĩp nát quả cam
* Dạy HS đại trà
2 Luyện đọc:
a Đọc từngđoạn trước lớp
- Gọi HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
- Luyện đọc phân vai
- Theo dõi nhận xét đánh giá
- Một em đọc lại toàn bài
C Củng cố dặn dò:
+ Qua câu chuyện em thấy Trần Quốc Toản
căm thù giắc như thế nào ?
-Giáo dục tư tưởng cho HS
- Về đọc lại bài – chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe nhắc lại đề bài
- 1 HS giỏi đọc bài
- Theo dõi nhận xét bạn đọc
- 2 em đọc lại lớp theo dõi nhận xét
- HS nhắc lai yêu cầu giọng đọc
- Thi đọc diễn cảm trước lớp
- Thi đọc phân vai
- Một em đọc lại toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài
-HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện -HS tự phân vai
- Mỗi nhóm 3 HS đọc lại bài theo vai -HS theo dõi và nhận xét
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Tự nhiên xã hội.
MẶT TRĂNG VÀ CÁC VỊ SAO I.Mục tiêu: - Khái quát về hình dạng, đặc điểm của Mặt Trăng và các vì sao ban đêm.
- Ham thích môn học
II.Chuẩn bị
- Các hình trong SGK
III.Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài:
-Ban đêm nhìn lên trời thấy gì?
-Cảnh đêm trăng-Hình tròn
-Chiếu sáng mặt đất vàoban đêm-Chiếu sáng dịu mát,không chói changnhư mặt trời
-Hình thành nhóm và thảo luận-Đại diện nhóm trình bày-2 HS đọc bài thơ
Trang 9…-Mồng 6 thật trăng-Hình thành nhóm thảo luận-Ban đêm ngoài trăng còn có gì?
-Hình gì?
-Anh sáng như thế nào-Nối tiếp nêu
-Vẽ vào giấy về bầu trời vào ban đêm
Tiết 2: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
BÓP NÁT QUẢ CAM I.Mục tiêu
- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam
- Làm được BT (2) a/b, hoặc BTCT phương ngư do GV soạn
II.Chuẩn bị
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Bài cũ: Kiểm tra.
- Yêu cầu HS chữa bài 2b, 3b
- Gọi HS đọc bài viết
- Vì Sao Quốc Toản bóp nát quả cam?
- Những chữ nào đựơc viết hoa vì sao?
- Yêu cầu:Viết tiếng từ dễ viết sai Xin
đánh, ấm ức, căm giận, nghiến răng,
Trang 10- Đọc cho HS soát lỗi.
- Thu chấm vở
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 2: gọi HS đọc
- Bài tập yêu cầu gì?
- Đông ao thì nắng, vắng ao thì
- HSKT: Làm được toán cộng không nhớ trong phạm vi 20
II.Các hoạt động dạy - học
1 Bài mới: Giới thiệu bài
- Ôn tập các số trong phạm vi 1000
2 HD HS làm bài tập và ôn
- Bài 1: Nêu miệng
- Bài tập yêu cầu ta làm gì?
- Gọi một em lên bảng làm lớp thực hiện
- Một HS lên bảng viết lớp làm vào vở bài tập
Trang 11- Bài 4: Viết số thích hợp vào chổ chấm:
d 462; 464; 466;
e 353; 355; 357;
f 815; 825; 835;
3 Củng cố dặn dò:
-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- BT cần làm : Bài 1 (cột 1, 3), bài 2 (cột 1, 2, 4), bài 3 HS khá, giỏi làm thêm các phần còn lại
- HSKT: Làm được toán cộng không nhớ trong phạm vi 20
II Các hoạt động dạy học:
-Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm bài
-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện
-HS tự làm vào vở
Bài giải
Số HS trường đó có là:
265 + 234 = 499 (HS)Đáp số: 449 HS
Trang 12- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.
- Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm (trả lời được các CHtrong SGK; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện
đọc SGK
III Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Bóp nát quả cam
-GV kiểm tra bài cũ của HS
- Yêu cầu HS luyện đọc từng khổ thơ
Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả đã nêu
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo khổ thơ
trước lớp, GV và cả lớp theo dõi nhận xét
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2, gọi 1 HS đọc
phần chú giải
- Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu của
Lượm trong 2 khổ thơ đầu?
- Hát
- 3HS đọc toàn bài và trả lời các câu hỏi
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Từ: loắt choắt, thoăn thoắt, nghênhnghênh, đội lệch, huýt sáo, chim chích,hiểm nghèo, nhấp nhô, lúa trỗ
- HS đọc một câu thơ theo hình thức nốitiếp Đọc từ đầu cho đến hết bài
Trang 13- Con thích những câu thơ nào? Vì sao?
* Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ
- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ
- YC HS học thuộc lòng từng khổ thơ
- GV xoá bảng chỉ để các chữ đầu câu
- Gọi HS học thuộc lòng bài thơ
- Gọi HS đọc thuộc lòng lại bài
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Bài thơ ca ngợi ai?
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học
thuộc lòng
- Chuẩn bị: Người làm đồ chơi
đi vừa nhảy
- Làm liên lạc, chuyển thư ra mặt trận
- Đạn bay vèo vèo mà Lượm vẫn chuyểnthư ra mặt trận an toàn
- Lượm đi giữa cánh đồn lúa, chỉ thấy chiếc
mũ ca lô nhấp nhô trên đồng
- 5 đến 7 HS được trả lời theo suy nghĩ
- Đặt được một câu ngắn với một từ tìm được trong BT3 (BT4)
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập 1 Giấy khổ to 4 tờ và bút dạ.
III Các hoạt động dạy - học
1 Ổn định:
2 Bài cu Từ trái nghĩa:
Cho HS đặt câu với mỗi từ ở bài tập 1
Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
-Treo bức tranh và yêu cầu HS suy nghĩ
-Người được vẽ trong bức tranh 1 làm nghề gì?
Vì sao em biết?
Gọi HS nhận xét
Hỏi tương tự với các bức tranh còn lại
Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia HS thành 4 nhóm, phát giấy và bút cho
từng nhóm YC HS thảo luận để tìm từ Sau đó
HátVài HS lần lượt đặt câu
- Tìm những từ chỉ nghề nghiệp củanhững người được vẽ trong các tranh
Trang 14mang giấy ghi các từ tìm được dán lên bảng.
Nhóm nào tìm được nhiều từ ngữ chỉ nghề
nghiệp nhất là nhóm thắng cuộc
Bài 3: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
Yêu cầu HS tự tìm từ
Gọi HS đọc các từ tìm được
Từ cao lớn nói lên điều gì?
- Các từ cao lớn, rực rỡ, vui mừng không phải là
từ chỉ phẩm chất
Bài 4: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Gọi HS lên bảng viết câu của mình
Nhận xét cho điểm HS đặt câu trên bảng
Gọi HS đặt câu trong Vở bài tập Tiếng Việt 2,
Chuẩn bị bài sau: Từ trái nghĩa.
- HS làm bài theo yêu cầu
VD: thợ may, bộ đội, giáo viên, phi
công, nhà doanh nghiệp, diễn viên, ca
sĩ, nhà tạo mẫu, kĩ sư, thợ xây,…
1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõibài trong SGK
Anh hùng, thông minh, gan dạ, cần
Các chú bộ đội rất gan dạ.Lan là một học sinh rất cần cù.Đoàn kết là sức mạnh
Bác ấy đã hi sinh anh dũng
Tiết 5: Luyện Viết chính tả
BÓP NÁT QUẢ CAM A/ Mục tiêu :
- Chép chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam
- Luyện viết đúng các tiếng có âm dễ lẫn: s/x ; hoặc iê/ yêu
B/ Chuẩn bị :- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép .
- Bảng lớp viết (hai lần) nội dung BT2
C/Các hoạt động dạy – học :
1.Bài mới: a) Giới thiệu bài
-Hôm nay các em chép đúng, viết đẹp đoạn
2 trong bài “ Bóp nát quả cam“
b) Hướng dẫn tập chép :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :
-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu đoạn
văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc lại
2/ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn phải viết
hoa ? Vì sao ?
3/ Hướng dẫn viết từ khó :
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìmhiểu bài
- Đoạn văn có 5 câu
- Danh từ riêng và chữ cái đầu câu
Trang 15-Hãy tìm trong bài các chữ dễ viết lẫn
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng
con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS
4/Chép bài : -Treo bảng phụ đã chép sẵn
đoạn viết lên để học sinh chép vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
5/Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài , tự
- Bài tập yêu cầu gì?
- Đông ao thì nắng, vắng ao thì mưa
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương và ghi điểm học sinh
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Điền s hay x vào chỗ trống
- Hai em lên làm bài trên bảng , lớp làmvào vở
- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn
- Chia thành 2 nhóm
- Các nhóm cử các bạn lên tham giachơi
- Các nhóm khác nhận xét chéo Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa
- Bình chọn nhóm thắng cuộc
- Nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập trongsách
Ngày soạn: 23/ 4 / 2011 Ngày giảng: Thứ năm, 28 / 4 /2011
- BT cần làm : Bài 1(cột 1,3), bài 2(cột 1,3), bài 3, bài 5
- HSKT: Làm được toán cộng không nhớ trong phạm vi 20
II Chuẩn bị:
- Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng Vở
II Các hoạt động dạy – học :
Trang 16Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ:
-Nhận xét – đánh giá
2 Bài mới:
-Giới thiệu bài
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Nêu yêu cầu tính nhẩm
-Làm việc theo cặp đôi-Nối tiếp nhau nêu kết quả
-3-4HS đọc
Bài toán về ít hơn
-Tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài
-Giải vào vở
Bài giải-Bể thứ 2 chứa được số lít
865 – 200 = 665 (lít) Đáp số: 665 lít
Tiết 2: Âm nhạc
(Thầy Lanh dạy) Tiết 3: Tập viết:
CHỮ HOA V I.Mục tiêu
- Viết đúng chữ hoa V- kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng:
Việt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần)
34 62 76
43
Trang 17II Chuẩn bị
- Mẫu chữ, V ng phụ
- Vở tập viết, bút
III Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước chúng ta tập viết bài gì ?
- GV gọi HS viết chữ Q hoa
- GV gọi HS viết tiếng người
- GV Nhận xét từng HS – Ghi điểm
- Nhận xét chung
2.Bài mới :
a.Giới thiệu : Ghi tựa.
Trong giờ tập viết này , chúng ta sẽ viết chữ
V hoa kiểu 2 và cụm từ ứng dụng “Việt Nam
thân yêu “
b.HD viết chữ hoa
-quan sát số nét , quy trình viết.
- GV cho HS quan sát chữ V hoa ( kiểu 2 )
- Chữ V hoa gồm những nét nào ?
- Chữ V hoa cao mấy li ?
- GV vừa nói vừa viết chữ V hoa trong khung
-Tại sao Việt Nam lại phải vết hoa?
- GV yêu cầu viết từ Việt
- Chữ V hoa gồm những nét cong phải
- Chữ V hoa cao 5 li
- Chữ N, h, y
- Nối từ nét hất của chữ V sang các chữbên cạnh
- Khoảng cách các con chữ bằng mộtcon chữ o
-Đó là tên riêng của Nước Việt Nam
- HS viết bảng