1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương pháp chứng minh phản ứng

7 422 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp chứng minh phản ứng Tiết 1-Bài 1... • I/ Giới thiệu:• Phương pháp chứng minh phản ứng là phương pháp chứng minh gián tiếp, được sử dụng rộng rãi trong việc giải nhiều bài to

Trang 1

Phương pháp chứng minh

phản ứng

Tiết 1-Bài 1

Trang 2

• I/ Giới thiệu:

• Phương pháp chứng minh phản ứng là

phương pháp chứng minh gián tiếp, được sử dụng rộng rãi trong việc giải nhiều bài toán

• Nội dung của nó có thể nói đơn giản như sau:

“Để chứng minh điều A là đúng, ta giả sử

ngược lại, tức là giả như A là sai Và từ đó

suy ra được một điều vô lí hoặc mâu thuẫn

với giả thiết Như vật A phải đúng”.

Trang 3

• II/ Ví dụ

• VD(sgk/85) :Cho a và b là hai số nguyên tố cùng nhau Chứng minh rằng hai số a và a+b cũng

nguyên tố cùng nhau

Trang 4

• Giải:

• Giả sử a và a+b không nguyên tố cùng nhau, như vậy chúng có chung một ước là c = 1

• a c

• a+b c

• Vì a+b c mà a c nên ta có b c vậy a và b

cùng chia hết cho c Điều này trái với giả thiết

a và b nguyên tố cùng nhau.

• Vậy a và a+b phải nguyên tố cùng nhau

Trang 5

III/ Bài tập

Bài 236(sgk/85):

Tóm tắt:

• Phân phối: 102

quyển

• Cho: 50 hs

• ?CM: ít nhất 1 hs

được trên 2 quyển

• Giải

• Giả sử không có hs nào nhận trên 2 quyển, vậy số quyển cô giáo phân phối cho hs là:

• 2 50 = 100 (quyển)

• Trái với giả thuyết là 102 quyển Vậy phải có ít nhất 1 em nhận nhiều hơn 2 quyển

Trang 6

Bài 237 (sgk/85)

• Tóm tắt

• Có: 35 học sinh

• Mỗi học sinh phải

giải một bài toán

chọn ra từ 17 bài

trên bảng

• ?CM: có ít nhất 3

học sinh phải cùng

một bài toán

• Giải

• Nếu không có một bài toán nào được 3 học sinh gải, tức

là mỗi bài toán có nhiều nhất

là 2 học sinh giải, vậy số học sinh trong lớp nhiều nhất là:

2 17 = 34

• => Có ít nhất 3 học sinh phải giải cùng bài toán

Ngày đăng: 27/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w