1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tiếng Việt lớp 1

233 397 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 233
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên: Sách Tiếng việt Giáo viên và học sinh, bộ đồ dùng dạy Tiếng việt - Học sinh: Sách Tiếng việt, vở Tập viết, vở Bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, viết chì, bộ đồ dùng học Ti

Trang 1

Giáo án Tiếng Việt lớp 1

Trang 2

- Giáo viên: Sách Tiếng việt (Giáo viên và học sinh), bộ đồ dùng dạy Tiếng việt

- Học sinh: Sách Tiếng việt, vở Tập viết, vở Bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, viết chì, bộ đồ dùng học Tiếng việt

- Đọc đúng tên Viết đúng các nét cơ bản

B/ Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng việt 1, vở bài tập Tiếng việt

C/ Các hoạt động dạy học:

1 Dạy bài mới:

- Giáo viên lần lƣợt đƣa các nét cơ bản lên giới

thiệu (13 nét)

Học sinh quan sát nét chữ Nhận biết - Đọc

Trang 3

2 Hướng dẫn học sinh viết các nét:

- Giáo viên ở bảng lớp

3 Hướng dẫn học sinh viết vào vở bải tập:

- Giáo viên viết ở bảng lớp

- Giáo viên hướng dẫn cách ngồi và cầm bút

- Chấm vở 1 số

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi một số học sinh đọc các nét trên bìa

- Về nhà viết lại bài ở vở bài tâp

HS lần lượt viết lên bảng con

- Giảm ½ nội dung luyện viết

- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm e

- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ sự vật, đồ vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

B/ ĐDDH : Tranh minh hoạ các tiếng: bé, mẹ, xe, ve

C/ Các HĐDH :

Tiết 1:

I Tự ổn định:

II Bài cũ:5’

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy chữ ghi âm:

- Ghi bảng: e

- Giới thiệu chữ e và hướng dẫn học sinh phát âm

- Tìm tiếng có âm e vừa học

- Giáo viên viết bảng mẫu

Trang 4

- Giáo viên viết chữ e : Đặt bút trên đường kẻ 1 viết

chữ e bằng 1 nét thắt, điểm kết thúc ở dưới đường kẻ

2

- Nhắc nhở - Uốn nắn tư thế ngồi viế

c Luyện nĩi :

- Giáo viên đính tranh

- Giáo viên nêu câu hỏi

+ Quan sát tranh, các em thấy những gì?

+ Mỗi bức tranh nĩi về lồi nào?

+ Các bạn nhỏ trong các bức tranh đang học gì?

- Đọc CN - Nhĩm

- HS viết ở vở tập viết

- Viết vở bài tập Q/sát tranh SGK

- Giảm ½ nội dung luyện viết

- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm b

I Bài cũ:5’ Học sinh đọc và viết bảng con âm e

II Bài mới :

Tiết 1:

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm:

- Giáo viên ghi bảng: b

- Giới thiệu chữ b

- Hướng dẫn học sinh phát âm

- Hướng dẫn học sinh phân tích: b

Học sinh quan sát Đọc âm b (CN – ĐT)

HS phân tích

Trang 5

Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vở

 Giới thiệu nội dung viết b, be

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Hướng dẫn quy trình viết

 Gắn chữ mẫu : Aâm b được viết bằng con chữ

bê Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ 2, cô viết nét

khuyết trên, nối liền qua nét thắt Điểm kết thúc

nằm ở đường kẻ thứ 3

 Muốn viết chữ be cô viết con chữ bê nối liền

với con chữ e, cô có be

 Nhận xét phần luyện viết

c Luyện nĩi :

- Gíao viên đưa tranh

- Giáo viên nêu câu hỏi theo nội dung tranh

 Giáo viên treo tranh 1

 Các em thấy những gì trong tranh?

 Các con chim đang làm gì?

 Giáo viên chốt ý: Con chim đậu trên cành cây

để học bài

 Giáo viên giao việc : Các em quan sát 3

tranh còn lại cứ 2 bạn 1 nhóm

 Giáo viên chốt ý : Các hoạt động học tập khác

nhau của trẻ em và của các con vật

III Củng cố, dặn dị :5’

 Trò chơi : gắn hoa

Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- HS đọc lại tồn bài Tìm tiếng cĩ âm b

- Về nhà học bài

HS phân tích tiếng be

HS đọc (CN-ĐT)

HS tập tìm: be, bập, bờ Viết bảng con

HS đọc bài (CN-ĐT) Viết vở Tiếng việt

- Nêu tư thế ngồi viết

- Học sinh viết ở bảng con

- Học sinh viết ở vở viết in

- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

- Đang cầm sách học bài

- Học sinh quan sát Học sinh trình bày

- Mỗi tổ chọn 4 em gắn hoa tiếp sức tìm tiếng có âm vừa học

Trang 6

Học vần: Thứ sáu, ngày 21 tháng 8 năm 2009

A/ Mục đích – yêu cầu:

- Giảm ½ nội dung luyện viết

- Hs nhận biết được dấu và thanh sắc (/)

- Biết ghép được tiếng bé và phát âm đúng

- Phát triển lời nĩi theo nội dung

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài học

1 Giới thiệu bài: Dùng tranh

2 Dạy dấu thanh :

a/ Nhận diện dấu :

- Ghi bảng: /

- Nhận diện dấu (/) là nét xiên phải

- Giáo viên ghi bảng chữ bé

- Hướng dẫn học sinh nhận xét vị trí dấu (/) trên bé

- Giáo viên chia nhĩm thảo luận trên SGK thể hiện

 Mở vở viết in

 Tô tiếng đầu tiên

 Em vừa tô tiếng gì ?

 Cách 1 đường kẻ dọc viết tiếng be

 Tương tự viết tiếng bé

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài

- Uốn nắn, nhận xét tư thế viết

- Thu vở chấm bài

c Luyện nĩi :

- GV đính tranh Nêu câu hỏi

- Hướng dẫn học sinh thảo luận câu hỏi

 Thảo luận 5 tranh ở sách giáo khoa trang 9

HS quan sát mẫu

HS nhận biết

HS ghép chữ Dấu (/) trên e N1: em bé N2: cá thổi bong bĩng N3: quả khế nhỏ bé N4: lá chuối bé Viết dấu (/), bé

HS thảo luận, trả lời câu hỏi SGK

Trang 7

 Em thấy những gì ?

 Các bức tranh này có gì giống nhau

 Các bức tranh này có gì khác nhau

 Em thích bức tranh nào nhất ? vì sao?

 Ngoài các hoạt động kể trên còn hoạt động nào

khác ?

 Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất

-  Giáo viên chốt ý: Trẻ em có nhiều hoạt

động khác nhau

III Củng cố, dặn dị:5’

 Trò chơi : Ai nhanh hơn

 Giáo viên viết câu : bê, khỉ, ve là bạn của nghé

và bò

- Lớp nhận xét tuyên dương

- GV chỉ bảng Học sinh đọc tồn bài

- Tìm tiếng cĩ dấu (/) vừa học

- Về nhà học bài

-

- Mỗi tổ chọn cử 5 em gạch dưới các âm đã học trong các tiếng cho ở trên bảng

Trang 8

TUẦN 2 Thứ hai, ngày 24 tháng 8 năm 2009

- Biết ghép tiếng: bẻ, bẹ và biết đƣợc các dấu thanh ? là ở các tiếng chỉ đồ vật

- Phát triển lời nĩi theo nội dung

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

C/ Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ:5’ Học sinh đọc bài SGK Viết bảng chữa: bé

II Bài mới : Tiết 1:

1 Giới thiệu bài: Dùng tranh vẽ SGK / 10

2 Dạy dấu thanh :

 Dấu û :

 Giáo viên viết dấu û , dấu û là một nét móc

 Viết lần 2

 Đưa dấu û trong bộ chữ cái

 Dấu û giống vật gì ?

 Dấu :

 Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm

 Đưa dấu trong bộ chữ cái

 Dấu giống vật gì ?

 Giáo viên phát âm bẻ

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật được chỉ

bằng tiếng bẻ

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu hỏi

 Dấu û :

Giống cái mĩc

- Học sinh quan sát

- Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi

- Giống cổ con ngỗng

- Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng

- Oâng sao trong đêm

-Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa -2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e -Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân -Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

- Học sinh quan sát

Trang 9

 Giáo viên viết mẫu : dấu û

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt dấu

hỏi trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút, tư

thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ , bẹ

theo qui trình

 Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết

trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia

bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu hỏi trên

chữ e

 Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm dấu

nặng dưới chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô

tiếng thứ 2

Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

- Hướng dẫn học sinh viết bài

- Uốn nắn ngồi viết, thu vở học sinh

c Luyện nĩi :

- Giáo viên đính tranh SGK/11 Nêu câu hỏi theo chủ

đề

- Hướng dẫn học sinh thảo luận

 Giáo viên chia tranh cho từng tổ

-.Học sinh nhắc lại

-Học sinh quan sát giáo viên viết

- Học sinh tô Nộp vở học sinh

HS quan sát TLCH Thảo luận nhĩm

- 2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu

Trang 10

 Tổ 2 : Tranh 2

 Tổ 3 : Tranh 3

 Quan sát tranh em thấy gì ?

 Các tranh này có gì giống nhau ?

 Các tranh này có gì khác nhau ?

 Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay

không ?

 Em có thường chia quà cho mọi người không ?

 Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho gọn

gàng tươm tất

- Em đọc tên của bài này

Học sinh đọc : bẻ

- Biết đƣợc dấu \ , ~ ở các tiếng chỉ sự vật, đồ vật

- Phát triển lời nĩi theo chủ đề : bè

- Tìm dấu ? , trong các tiếng: củ cải, lọ mực

II Bài mới :

Tiết 1:

1 Giới thiệu bài: Dùng tranh

2 Dạy dấu thanh :

 Dấu ø :

 Giáo viên viết dấu ø , dấu ø là một nét sổ nghiêng

trái

 Viết lần 2

 Đưa dấu ø trong bộ chữ cái

 Dấu ø giống vật gì ?

- Học sinh quan sát

- Học sinh lấy và làm theo

- Giống thước kẻ để

Trang 11

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

a) Ghép chữ và phát âm

 Dấu ø :

 Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng bè

Giáo viên viết bè

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong tiếng

 Giáo viên phát âm bè

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có tiếng

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự như dấu huyền

b) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con

 Dấu ø :

 Giáo viên viết mẫu : dấu ø

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt dấu

huyền trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút, tư

thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè , bẽ

- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết Học sinh viết trên bảng con

HS đọc tồn bài (CN-ĐT)

 Học sinh nhắc lại

- Học sinh quan sát giáo viên viết

Trang 12

trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia

bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu huyền trên

con chữ e

 Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết dấu

ngã trên con chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô

tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

- Hướng dẫn học sinh viết bài

c Luyện nĩi :

- Giáo viên đính tranh, học sinh thảo luận câu hỏi theo

nội dung tranh

 Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?

 Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

 Thuyền khác bè như thế nào ?

 Bè thường chở gì ?

 Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói

 Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền ?

 Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?

- Em đọc lại tên của bài này

III Củng cố, dặn dị :5’

 Thi đua trò chơi ai nhanh hơn

 Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến, sẽ, vẽ,

mẻ, bé nhè mẹ

Nhận xét

- Học sinh đọc lại bài SGK

- Tìm tiếng cĩ dấu thanh vừa học

Về nhà học bài

- Học sinh tô vào vở

Viết vào vở TViệt

Quan sát tranh, thảo luận

- Học sinh nêu theo cảm nhận của mình

- Bè đi dưới nước

- Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

- Chở gỗ

- Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình

Học sinh đọc : bè

- Hoạt động lớp

- Học sinh cử mỗi tổ 3

em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã

Lớp hát 1 bài

Trang 13

- Hs nhận biết được các âm, chữ e, b và các dấu thanh

- Biết ghép e, b, be với các dấu thanh thành tiếng cĩ nghĩa

- P/triển lời nĩi tự nhiên: phân biệt các sự vật thể hiện qua dấu thanh

B/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng ơn viết sẵn, bộ chữ cái

- Tranh minh hoạ

C/ Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ: 5’ Học sinh đọc bài SGK Viết các tiếng đã học

II Bài mới : Tiết 1:

1 Giới thiệu bài : Dùng tranh SGK/14

2 Ơn tập :

- Giáo viên ghép be, gọi học sinh đọc

- Giáo viên chỉ dấu thanh

- Hướng dẫn học sinh ghép dấu thanh với be để tạo

thành tiếng cĩ nghĩa

- GViên hướng dẫn học sinh viết từng tiếng một

- Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn Học sinh quy trình

viết

Tiết 2:

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- Giáo viên đọc mẫu tồn bài

- Giới thiệu tranh: be, bé và giải thích

b Luyện viết :

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Hướng dẫn, uốn nắn học sinh viết vào vở

HS đọc theo (CN-ĐT)

HS q/sát, TLCH, đọc trơn (CN-ĐT)

Viết từng dịng ở vở TV

- Học sinh quan sát

- Học sinh quan sát và nêu nhận xét : dê / dế ; dưa / dừa ; cỏ / cọ ; vó / võ

Trang 14

này chưa

 Em thích nhất tranh nào ?

- Trong các tranh này tranh nào vẽ người ? người này

đang làm gì ?

III Củng cố, dặn dị:5’

 Thi đua trò chơi

 Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên ghi dấu

thanh tương ứng vào dưới các tranh

Nhận xét

- Học sinh đọc lại bài

- Tìm tiếng cĩ dấu thanh

- Về nhà học bài

- Học sinh nêu -Tranh cuối cùng vẽ người đang múa võ

- Học sinh cử đại diện mỗi tổ 2 em lên thi đua Lớp hát 1 bài hát

A/ Mục đích – yêu cầu:

- Giảm ½ nội dung luyện viết

- Hs nhận biết đƣợc các âm, chữ e, b và các dấu thanh

- Biết ghép e, b, be với các dấu thanh thành tiếng cĩ nghĩa

- P/triển lời nĩi tự nhiên: phân biệt các sự vật thể hiện qua dấu thanh

B/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ cái Tranh sách giáo khoa C/ Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ: 5’ Học sinh đọc bài SGK Viết bảng: be, bé, bẽ

II Bài mới : Tiết 1:

1 Giới thiệu bài : Dùng tranh SGK/14

2 Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện chữ

 Giáo viên viết chữ ê

 Chữ ê và e giống nhau và khác nhau cái gì ?

b) Phát âm đánh vần

 Giáo viên phát âm mẫu ê ( miệng mở hẹp hơn

âm e )

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên viết bê và đọc

 Trong tiếng bê chữ nào đứng trước, chữ nào

đứng sau ?

Nhận diện chữ ê

- Học sinh quan sát

- Giống nhau đều có nét thắt, khác nhau là chữ ê có dấu mũ

- Học sinh phát âm

- Học sinh đọc bê

- Chữ bê đứng trước, chữ ê đứng sau

Trang 15

 Giáo viên đánh vần bờ-ê-bê

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

c) Hướng dẫn viết chữ

 Giáo viên viết chữ ê theo qui trình như chữ e

nhưng có thêm dấu mũ trên e

 Giáo viên cho học sinh viết tiếng bê, lưu ý

học sinh nối nét chữ b và ê

 Chữ v :

 Quy trình tương tự như ê

 Chữ v gồm 1 nét móc 2 đầu và 1 nét thắt nhỏ

d) Đọc tiếng ứng dụng

 Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm b

với ê , v với e sao cho thêm dấu thanh để tạo

tiếng mới

 Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện

đọc : bê , bề , bế , ve , vè , vé

 Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng

- Giáo viên đọc mẫu tồn bài

- Giới thiệu tranh: be, bé và giải thích

b Luyện viết :

 Chữ ê:

 Giáo viên hướng dẫn tô chữ ê theo qui trình

như con chữ e sau đó nhấc bút viết dấu mũ trên

con chữ e (lưu ý học sinh dấu mũ nằm giữa dòng li

thứ 3)

 Chữ v :

 Khi viết chữ v đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét

móc 2 đầu, lia bút nối với nét thắt, điểm kết thúc

dưới đường kẻ 3 – độ cao của chữ v là 1 đợn vị

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

- Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )

- 2-3 học sinh đọc

Học sinh đọc

HS q/sát, TLCH, đọc trơn (CN-ĐT)

- Học sinh nêu tư thế ngồi viết

- Học sinh tô chữ mẫu và viết 2 chữ ê

- Học sinh tô chữ v

Trang 16

 Muốn viết tiếng bê ta viết tiếng be sau đó

nhấc bút viết dấu mũ trên tiếng be

 Tiếng ve :

 Điểm đặt bút đầu tiên dưới đường kẻ 3,viết nét

móc 2 đầu, lia bút viết nét thắt, nối nét thắt với e,

điểm kết thúc trên đường kẻ 1

 Giáo viên theo dõi các em chậm

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Hướng dẫn, uốn nắn học sinh viết vào vở

c Luyện nĩi :

- GV đính tranh các dấu thanh theo từng cặp trên

tranh

- Giáo viên chia nhĩm Yêu cầu học sinh dấu

thanh phù hợp với thanh trên

 Giáo viên gắn tranh bế bé

 Ai đang bế em bé?

 Em bé vui hay buồn ? tại sao ?

 Mẹ thường làm gì khi bế bé ?

 Em phải làm gì để cha mẹ vui lòng ?

-  Cha mẹ vất vả chăm sóc chúng ta, vì thế

em phải học tập tốt, phải vâng lời cha mẹ để

cha mẹ vui lòng

III Củng cố, dặn dị:5’

 Trò chơi thi đua

 Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch

chân tiếng có âm vừa học : mẹ , về , bế bé , vè ,

chú hề , nhè

Nhận xét

- Học sinh đọc lại bài

- Tìm tiếng cĩ dấu thanh

- Về nhà học bài

-

- Học sinh tô tiếng bê

 Học sinh viết ve

Viết từng dịng ở vở TV

- Học sinh quan sát thảo luận và nêu

- Mẹ đang bế bé

- Em bé rất vui vì được mẹ bế

- Học sinh nêu theo suy nghĩ

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

-Học sinh cử đại diện mỗi tổ

3 em lên thi đua Lớp hát 1 bài hát

Thứ sáu, ngày 28 tháng 8 năm 2009

Trang 17

- Hs nhận đọc, viết 1 cách chắc chắn các âm đã học trong 2 tuần qua: e, b, ê, v; các dấu thanh : / , \ , ? , ~ ,

- Đọc được các tiếng từ đã học

B/ ĐDDH: Bảng ôn

C/ Các HĐDH:

I Bài cũ :5’

- Đọc : e, b, ê, v, bé, bẻ, bê, ve

- Viết bảng con :e, b, v, ê, bé, bê, ve

II Bài mới :25’

1 Giới thiệu bài :

2 Ôn tập :

a/ Các âm và dấu thanh đã học :

-Y/cầu Hs nêu những âm đã học

- GV ghi lên bảng lớp

- Cho Hs xem bảng ôn để kiểm tra

- Cho Hs đọc

- Y/cầu Hs nêu các dấu thanh đã học

- GV cho Hs xem bảng ôn để kiểm tra

I Bài cũ:5’ - Kiểm tra 1 số vở học sinh

- Viết lại các nét cơ bản trên bảng con

II Bài mới:25’

1 Giới thiệu bài: Giáo viên đính bài viết

2 Hướng dẫn quy trình viết:

Trang 18

- Giáo viên viết mẫu: e

- Giới thiệu chữ: là 1 nét thắt có đuôi đi lên cao 1 đơn vị

- Hướng dẫn học sinh viết các nét cẩn thận

- Giáo viên viết chữ: b (tuơng tự như e)

- Hướng dẫn học sinh viết tiếng bé

- Viết chữ b nối qua chữ e, thêm dấu () trên e để tạo

tiếng

- Tiến hành tương tự với các nét còn lại

b Hướng dẫn học sinh viết vở:

- Hứơng dẫn học sinh viết 1 dòng cho đến hết

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết vào vở

Trang 19

3 Viết vào vở Tiếng việt:

- Giáo viên viết từng dòng lên bảng

- Uốn nắn học sinh viết thẳng dòng

Trang 20

I Bài cũ : 5’Đọc và viết : ê, v, bê, ve

II Bài mới

Tiết 1

1 Giới thiệu bài :

* l :

- GV ghi bảng: I , đọc mẫu, y/cầu Hs đọc

2 Dạy chữ ghi âm :

a/ Nhận diện chữ :

 Giáo viên viết chữ l

 Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?

b/Phát âm đánh vần

 Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm lợi)

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên viết lê và đọc

 Trong tiếng lê chữ nào đứng trước, chữ nào đứng

sau ?

 Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

c/Hướng dẫn viết chữ

 Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ

đường kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết nét móc

ngược

 Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê, lưu ý học

sinh nối nét chữ l và ê

 Chữ h :

 Quy trình tương tự như l

- CN – N – ĐT

- Học sinh quan sát

- Giống nhau đều có nét khuyết trên , khác nhau là chữ

b có nét thắt và chữ l có nét móc ngược

- Học sinh nhìn bảng phát âm

- Học sinh đọc lê

- Chữ l đứng trước, chữ ê đứng sau

- Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân

- Học sinh tập tô chữ lên không, trên bàn

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh so sánh và nêu

Trang 21

 Chữ h gồm nét khuyết trên và nét móc 2 đầu

 So sánh l và h

d/Đọc tiếng ứng dụng

 Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm l với ê

sau đó thêm dấu thanh để tạo tiếng mới

 Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện đọc :

lê , lề , lễ , he , hè , hẹ

 Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

Hát múa chuyển sang tiết 2

b Luyện viết: Hs tập viết bài vào vở TV : l , lê , h , hè

 Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và tiếng

theo qui trình

 Chữ l :

 Điểm đầu tiên ở đường kẻ 2, viết nét khuyết trên

lia bút viết nét móc ngược, điểm kết thúc trên đường

kẻ 1

 Chữ h :

 Sau khi viết nét khuyết trên rê bút viết nét móc

hai đầu, điểm dừng bút trên đường kẻ 1

- GV hướng dẫn Hs luyện nĩi theo chủ đề : le le

 Giáo viên theo dõi các em chậm

 Giáo viên treo tranh le le

 Trong tranh vẽ gì ?

 Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng cũng

- Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

- Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )

- 2-3 học sinh đọc

- Học sinh nêu

- Học sinh quan sát -Học sinh viết vở chữ l

 Học sinh viết h

 Học sinh viết lê

 Học sinh viết hè

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh nêu theo nhận xét

Trang 22

có loại vịt sống không có người nuôi gọi là vịt trời

Trong tranh là con le le, có hình dáng giống vịt trời

nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước ta

I Bài cũ :5’Đọc và viết : l, h, viết bảng con

II Bài mới : Tiết 1

1 Giới thiệu bài :

- GV phát âm : O (miệng mở rộng, mơi trịn)

- Giới thiệu tiếng : bị

- Luyện đọc lại bài ở T.1

- Luyện đọc câu ứng dụng : bị bê cĩ bĩ cỏ

Trang 23

- Luyện đọc tồn bài ở SGK

b Luyện viết : GV viết theo dịng ở bảng lớp, HS viết

thẳng hàng

 Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút dưới dường kẻ thứ

3 viết nét cong kín

 Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút dưới đường kẻ

thứ 3 viết nét cong hở phải

 Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết b,rồi rê bút nối

với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu con chữ o

 Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết o Nhấc bút đặt

dấu hỏi trên đầu chữ o

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

c/Luyện nói

 Giáo viên treo tranh vó bè

 Trong tranh em thấy gì?

 Vó bè dùng để làm gì?

 Vó bè thường gặp ở đâu?

 Em biết loại vó bè nào khác?

 Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh

III.Củng cố-Tổng kết

 Trò chơi, thi đua

 Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ bê, vo

ve

 Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua

1 Dặn dò:

 Nhận xét lớp học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết

- Học sinh viết

 Học sinh viết

 Học sinh viết

- Học sinh quan sát

- Vó, bè, nước

- Vó để vó cá

- Bè để chở gỗ

- Ơû dưới sông

- Cái lọp

- Mỗi tổ cử 5 em đọc

Trang 24

A/ Mục đích – yêu cầu:

- Giảm ½ nội dung luyện viết

- Hs đọc, viết được: ơ, ơ, cơ, cờ

- Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nĩi theo chủ đề bài học

- GV phát âm: ơ (miệng mở hẹp, mơi trịn)

- Giới thiệu tiếng: cơ, đọc trơn

- Luyện đọc lại bài ở T.1

- Đưa tranh lên ứng dụng : bé cĩ vở vẽ

- GV đính từ ứng dụng, giải thích

- Tìm tiếng cĩ âm ơ - ơ

b Luyện viết :

GV hướng dẫn HS viết bài vào vở

 Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o, sau đó

nhấc bút viết dấu mũ

 Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu

- CN – N – ĐT

- Học sinh nêu

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết vỡ

Trang 25

 Tiếng Cô viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết dấu mũ

trên o

 Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết râu bên

phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên ơ

 Giáo viên chấm tập

c/Luyên nói

 Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?

 Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em biết?

 Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?

 Chổ em ở có bờ hồ không?

 Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ

III.Củng cố:

 Trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

 Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ

1 Dặn dò:

 Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo

 Chuẩn bị bài ôn tập

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc

- Học sinh nêu

- 3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô,

ơ và viết xuông dưới

- Tuyên dương tổ làm nhanh đúng

ƠN TẬP

A/ Mục đích – yêu cầu:

- Giảm nhẹ luyện nĩi kể chuyện

- Học sinh đọc, viết đƣợc các âm, tiếng, từ đã học

- Viết đƣợc một số âm, từ do giáo viên đọc

B/ Đồ dùng dạy học: Một số chữ mẫu: e, b, ê, v, l, h, o, ơ, c

C/ Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ :5’

- Giáo viên ghi một số âm, từ: e, b, ê, v, l, h, bé, bê, ve, lê, hè

- HS chỉ bảng đọc

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

Trang 26

2 Ôn tập:

- Giáo viên đính bảng ôn các dấu thanh: \, /, ?,

- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc theo thứ tự

- Giáo viên đính các âm: e, b, ê, v, i, h, o, c, ô, ơ

- GViên đính các tiếng: bé, bẻ, bê, ve, lê, hè, bờ, cỏ cô, cờ

- Chia nhóm Hs thảo luận và chỉ ra các âm và chữ vừa học trong

tuần

- Giáo viên hướng dẫn học sinh phát âm

- Giáo viên chỉ chữ bất kỳ ở bảng, học sinh luyện viết, đọc các

từ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết từng dòng

- Giáo viên uốn nắn cho học sinh yếu viết

- Phát triển lời nói theo chủ đề bài học

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, bộ học vần

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy chữ ghi âm:

Trang 27

c/ Hướng dẫn viết: i , bi

*a : (quy trình tương tự)

- Ghi bảng: a - cá

Hướng dẩn học sinh viết bảng: a, bi, cá

Giáo viên viết bảng các từ, tiếng ứng dụng, giải thích

GV nêu nội dung viết : i , a , bi , cá

 Giáo viên hướng dẫn

 Chữ i: đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút

viết nét móc ngược, đặt dấu chấm phía trên

 Chữ a: đặt bút dưới đướng kẻ 3 viết nét cong hở phải,

nhấc bút viết nét móc ngược

 Bi: viết b rê bút viết I

 Cá: viết c, lía bút viết a, nhấc bút viết dấu ‘ trên a

 Học sinh viết vở

c.Luyện nói

 Giáo viên cho học sinh xem lá cờ

 Em thấy cờ tổ quốc có màu gì?

 Ngoài cờ tổ quốc em còn thấy cờ nào?

 Ngoài ra còn có cờ hội, cờ hội có màu gì?

III.Củng cố:

 Trị chơi: thi đua

 Lớp chia 2 dãy , cử đại diện lên viết tiếng có âm i, a

- Học sinh viết vở

- Học sinh quan sát

- Nền đỏ, sao vàng

- Cờ đội ở giữa có huy hiệu đội

- Đỏ, xanh , vàng, tím

- Hoạt động lớp

- Học sinh cử 5 đại diện mỗi nhóm

TUẦN 4

Trang 28

n m

A/ Mục đích – yêu cầu:

- Giảm ½ nội dung luyện viết

- Hs đọc, viết đƣợc: n , m , nơ , me

- Đọc đƣợc câu ứng dụng: bị bê cĩ cỏ , bị bê no nê

- Phát triển lời nĩi theo chủ đề bài học

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, bộ học vần

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm :

* Ghi bảng: n - nơ

a/ Dạy chữ ghi âm n :

 Giáo viên viết n- đây là chữ gì?

 Chữ n in gồm mấy nét?

 So sánh chữ n với chữ h

 Tìm chữ n trong bộ đồ dùng

 Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi chạm,

hơi thoát ra miệng và mũi

 Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?

 Đọc: nờ-ơ-nơ

 Giáo viên viết mẫu n viết

 n viết thường có mấy nét

 Chữ n cao 1 đơn vị

 Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2

đầu, điểm kết thúc trên đường kẻ 2

 Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n

a) Dạy ghi âm m

 Quy trình tương tự như âm n

b) Đọc tiếng từ ứng dụng

 Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép m, n với

các âm đã học

 Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học sinh

- Học sinh quan sát

-

- Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét móc

- Học sinh nêu

- Học sinh thực hiện

- Đọc cá nhân

- Tiêng nơ

- Học sinh đọc cá nhân

- Gồm 2 nét : nét móc xuôi và nét móc 2 đầu

- Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

Trang 29

luyện đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ

 Giáo viên treo tranh và giải thích

 Bó mạ: là cây lúa non

 Ca nô: là phương tiện đi trên sông

 Cho luyện đọc toàn bài

Hát múa chuyển tiết 2

 Nêu tư thế ngồi viết

 Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

nét móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu

 Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ

 Viết me: viết m lia bút viết e

c.Luyện nói

 Giáo viên treo tranh 4/29

 Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?

 Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào

khác

 Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về những

người sinh ra ta

 Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương

yêu lo lắng cho con cái)

 Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ

mấy?

 Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui lòng

cha mẹ?

3 Củng cố:

 Trò chơi: Chuyền thư

 Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa

 Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô

 Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho Hs đọc lại

- Hs tìm chữ cĩ âm vừa học

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh đọc: bó mạ

- Học sinh đọc: ca nô Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng

- CN – N – ĐT

- Học sinh nêu

- Học sinh quan sát

- Vẽ ba ,mẹ, và con

- Thầy bu, tía má

- Bế em bé

- Học sinh nêu

- Học thật giỏi, vâng lời

- Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua và ghép thành câu

Đội nào ghép nhanh sẽ thắng

Trang 30

Học vần Thứ ba, ngày 8 tháng 9 năm 2009

- Đọc đƣợc câu ứng dụng: dì na đi đị , bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nĩi theo chủ đề bài học

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, bộ chữ cái

C/ Các họat động dạy học:

I Bài cũ :5’

- Đọc : n, m , ca nơ , bĩ mạ ; bị bê cĩ cỏ, bị bê no nê

- Viết bảng con: n , m , nơ , me

II Bài mới :

Tiết 1

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm :

a) Dạy chữ ghi âm d

 Nhận diện chữ

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d

 Chữ d gồm có nét gì?

 Tìm trong bộ đồ dùng chữ d

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi

chạm lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh

 Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê

 Giáo viên : dờ- ê - dê

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng

 Chữ d gồm có nét gì?

 Chữ d cao mấy đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

- Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược

- Học sinh thực hiện

- Học sinh đọc lớp, cá nhân

- d: đứng trước; ê đứng sau

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh quan sát

- Nét cong hở phải, nét móc ngược

- Cao 2 đơn vị

- Học sinh viết trên không, bảng con

Trang 31

b) Dạy chữ ghi âm đ

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

 đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược,

nét ngang

 So sánh d- đ

 Giống nhau: đều có d

 Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm

nét ngang

c) Đọc tiếng từ ứng dụng

 Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học

để tạo thành tiếng mới

 Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da,

do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ

 Nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

*

Tiết 2:

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- Giáo viên đính bài và tranh ứng dụng

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng cĩ: d –đ

 Trong tranh em thấy gì?

 Các đồ vật đó là gì của em ?

 Em biết loại bi nào

 Em có biêt bắt dế không ?

 Vì sao các lá đa lại cắt ?

- Học sinh ghép

- Học sinh nêu tiếng ghép được

- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

- CN – N – ĐT

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

Học sinh viết ở vở viết

Trang 32

t - th

A/ Mục đích – yêu cầu:

- Giảm ½ nội dung luyện viết + luyện nĩi

- Hs đọc, viết đƣợc :t , th , tổ , thỏ

- Đọc đƣợc câu ứng dụng SGK Giảm nhẹ luyện nĩi

- Phát triển lời nĩi theo chủ đề bài

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, bộ chữ cái

C/ Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ :5’

- Đọc bài SGK

- Viết bảng con: dê , đị

II Bài mới :

Tiết 1

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm :

a) Dạy chữ ghi âm t

 Nhận diện chữ:

 Giáo viên viết chữ t

 Chữ t gồm những nét nào ?

 Tìm chữ t trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên phát âm t

 Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,

không có tiếng thanh

 Giáo viên ghi: tổ

 Trong tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào

đứng sau?

 giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ

 Hướng dẫn viết:

 t gồm nét gì ?

 Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét

xiên phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc bút

viết nét ngang

b) Dạy chữ ghi âm th

- Học sinh quan sát

- Chữ t gồm có nét xiên phải, nét móc ngược, nét ngang

- Học sinh thực hiện

- Học sinh nhận xét cách phát âm của cô

- Học sinh đọc cá nhân: t

- Chữ t đứng trước, ô đứng sau

- Học sinh đọc cá nhân , lớp

- Học sinh nêu Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Trang 33

 Quy trình tương tự như âm t

 th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có

tiếng thanh

 So sánh t và th

 th khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi

không tròn

c) Đọc tiếng từ ứng dung

 Lấy bộ đồ dùng ghép t, th với các âm đã học

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ,

tha, tivi, thợ mỏ

Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2:

Gíao viên viết từng dịng trên bảng

 t: đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết nét xiên phải,

lia bút viết nét móc ngược, nhấc bút viết nét

ngang

 tổ: đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia

bút viết nét móc ngược, lia bút viết o, nhấc bút

viết nét ngang và dấu mũ, thanh hỏi trên đầu âm

ô

 Tương tự với: th, thỏ

c Luyện nĩi : (giảm nhẹ)

- Đưa tranh, nêu câu hỏi

- Hướng dẫn trả lời câu hỏi

 Con gì có ổ ?

 Con gì có tổ ?

 Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?

 Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?

* Trị chơi: Ai nhanh hơn

- Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp

- Học sinh ghép và nêu

- Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

Đọc toàn bài

- CN – N – ĐT

- Học sinh nêu

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết vở

Q/sát tranh, đọc chủ đề Thảo luận câu hỏi

 Cho học sinh xung phong tạo tiếng mới các âm đã học

 Sau 1 bài hát em nào có nhiều tiếng sẽ thắng

Trang 34

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Cò đi lò cò

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ Bảng ôn (trang 34/Sgk)

- HS viết BC

Trang 35

- Viết đƣợc và đúng một số âm, tiếng, từ do giáo viên đọc

- Chú ý luyện đọc ở các âm đơn giản

B/ Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu, tranh ảnh

- Y/cầu Hs nêu những âm đã học

- Cho Hs xem bảng ôn để kiểm tra lại

- Cho Hs đọc

* Trò chơi: Tìm tiếng có âm: o, c, l ,h

* Luyện viết:

Giáo viên chuẩn bị một số tiếng, từ

Chú ý uôn nắn giúp đỡ học sinh yếu

- GV chỉ bảng, học sinh đọc lại bài

- Về nhà học bài

lễ, cọ, bờ, mơ, do, ta

Trang 36

I Bài cũ : 5’Chấm vở, nhận xét Viết các nét trên bảng con

II Bài mới :25’

1 Giới thiệu bài:

- Các chữ : cọ, bờ , hổ , mơ , do , ta , thơ (tương tự)

3 Hướng dẫn viết vở: (Giảm số lượng chữ viết)

- Giáo viên viết từng dòng ở bảng lớp

Giáo viên nhận xét

- Hs nêu

- Hs nêu

Trang 37

A/ Mục đích – yêu cầu:

- Giảm ½ nội dung luyện viết

- Hs đọc, viết được: u , ư , nụ , thư

- Đọc được câu ứng dụng SGK

- Phát triển lời nĩi theo chủ đề: thủ đơ

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm :

* Ghi bảng: u

Nhận diện âm :

- Âm u gồm nét mĩc ngược và nét sổ

- Cho Hs cài bảng u , ghép n trước u và dấu , đọc nụ

- Cho hs xem tranh, giảng từ

- Đưa tranh, bài ứng dụng

- Học sinh đọc tiếng, câu

b Luyện viết :

Viết từng dịng ở bảng lớp

 Nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn

 Viết ‚u‛: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét xiên

phải, lia bút viết 2 nét móc ngược

 Viết ‚ư‛: viết u lia bút viết dấu râu

- Học sinh nêu

- Học sinh viết vở

Trang 38

 Viết ‚nụ‛: viết n lia bút viết u, nhấc bút đặt

dấu chấm dứơi u

 Viết ‚thư‛: viết th, lia bút viết ư

c Luyện nói

 Giáo viên treo tranh

 Em thấy cô giáo đưa học sinh thăm cảnh gì ?

 Chùa một cột ở đâu ?

 Mỗi nước có mấy thủ đô?

 Em biết gì về thủ đô Hà nội?

- Hs tìm tiếng, từ cĩ âm vừa học

- Học sinh quan sát

- Cảnh chùa 1 cột -Hà nội

- 1 thủ đô

- học sinh nêu

- Hoạt động lớp

- Đại diện 4 tổ thi đua: học sinh nối và đọc tiếng nối

- Đọc đƣợc câu ứng dụng SGK, giảm nhẹ luyện nĩi

- Phát triển lời nĩi theo chủ đề

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ

Trang 39

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm :

* Ghi bảng: x

- Giáo viên giới thiệu

- Học sinh cài bảng âm x, ghép e sau x đọc là xe

- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng xe

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

- Giới thiệu tiếng xe

* Ghi bảng: ch : (quy trình tương tự)

- Đưa tranh, bài ứng dụng

- Hướng dẫn học sinh tìm tiếng cĩ âm x và ch

- Hướng dẫn học sinh đọc câu

b Luyện viết:

 Nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn viết

+Viết ‚x‛: đặt bút giữa đường kẻ 2 và 3 viết nét

cong hở trái, lia bút viết nét cong hở phải

+Viết ‚xe‛: viết x lia bút viết e

+Viết ‚ch‛: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét cong

hở phải lia bút viết liền với h

+Viết ‚chó:: viết ch lia bút viết o, nhấc bút đặt dấu

sắc trên o

c.Luyện nói

 Em hãy chỉ và nêu tên từng loại xe

 Ngoài các loại xe này em còn biết loại xe nào

- Học sinh nêu

- Học sinh viết trên không , trên bàn, bảng con

- ïc sinh viết vở

- Xe bò, xe lu, xe máy, ôtô

- Học sinh nêu

Trang 40

+ Xe ôtô dùng làm gì?

+ Nhà em có loại xe gì?

+ Nơi em ở có dùng nhiều loại xe gì?

+ Xe được chạy ở đâu?

+ Khi đi ra đường em chú ý gì?

1 Củng cố:

 Trị chơi: Thi ghép tiếng thành từ

 Gọi số tuỳ ý của từng học sinh để hái hoa và đọc

to tiếng có trong hoa: chó xù, chú bé, xe taxi, thợ xẻ

 Nhận xét

 Học sinh nêu

- Học sinh lên hái hoa và đọc

- Phát triển lời nĩi theo chủ đề

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ

C/ Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ :5’

- Đọc bài SGK

- Viết bảng con: xe, chĩ

II Bài mới :

Tiết 1

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm :

- CN – N – ĐT

- CN – ĐT

- CN – N – ĐT

Ngày đăng: 26/06/2015, 17:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ chép sẵn - Giáo án tiếng Việt lớp 1
Bảng ph ụ chép sẵn (Trang 223)
Bảng phụ viết sẳn - Giáo án tiếng Việt lớp 1
Bảng ph ụ viết sẳn (Trang 225)
Bảng phụ viết và sẵn - Giáo án tiếng Việt lớp 1
Bảng ph ụ viết và sẵn (Trang 231)
Bảng phụ - Giáo án tiếng Việt lớp 1
Bảng ph ụ (Trang 232)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w