- Giáo viên: Sách Tiếng việt Giáo viên và học sinh, bộ đồ dùng dạy Tiếng việt - Học sinh: Sách Tiếng việt, vở Tập viết, vở Bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, viết chì, bộ đồ dùng học Ti
Trang 1Giáo án Tiếng Việt lớp 1
Trang 2- Giáo viên: Sách Tiếng việt (Giáo viên và học sinh), bộ đồ dùng dạy Tiếng việt
- Học sinh: Sách Tiếng việt, vở Tập viết, vở Bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, viết chì, bộ đồ dùng học Tiếng việt
- Đọc đúng tên Viết đúng các nét cơ bản
B/ Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng việt 1, vở bài tập Tiếng việt
C/ Các hoạt động dạy học:
1 Dạy bài mới:
- Giáo viên lần lƣợt đƣa các nét cơ bản lên giới
thiệu (13 nét)
Học sinh quan sát nét chữ Nhận biết - Đọc
Trang 32 Hướng dẫn học sinh viết các nét:
- Giáo viên ở bảng lớp
3 Hướng dẫn học sinh viết vào vở bải tập:
- Giáo viên viết ở bảng lớp
- Giáo viên hướng dẫn cách ngồi và cầm bút
- Chấm vở 1 số
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi một số học sinh đọc các nét trên bìa
- Về nhà viết lại bài ở vở bài tâp
HS lần lượt viết lên bảng con
- Giảm ½ nội dung luyện viết
- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm e
- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ sự vật, đồ vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
B/ ĐDDH : Tranh minh hoạ các tiếng: bé, mẹ, xe, ve
C/ Các HĐDH :
Tiết 1:
I Tự ổn định:
II Bài cũ:5’
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy chữ ghi âm:
- Ghi bảng: e
- Giới thiệu chữ e và hướng dẫn học sinh phát âm
- Tìm tiếng có âm e vừa học
- Giáo viên viết bảng mẫu
Trang 4- Giáo viên viết chữ e : Đặt bút trên đường kẻ 1 viết
chữ e bằng 1 nét thắt, điểm kết thúc ở dưới đường kẻ
2
- Nhắc nhở - Uốn nắn tư thế ngồi viế
c Luyện nĩi :
- Giáo viên đính tranh
- Giáo viên nêu câu hỏi
+ Quan sát tranh, các em thấy những gì?
+ Mỗi bức tranh nĩi về lồi nào?
+ Các bạn nhỏ trong các bức tranh đang học gì?
- Đọc CN - Nhĩm
- HS viết ở vở tập viết
- Viết vở bài tập Q/sát tranh SGK
- Giảm ½ nội dung luyện viết
- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm b
I Bài cũ:5’ Học sinh đọc và viết bảng con âm e
II Bài mới :
Tiết 1:
1 Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm:
- Giáo viên ghi bảng: b
- Giới thiệu chữ b
- Hướng dẫn học sinh phát âm
- Hướng dẫn học sinh phân tích: b
Học sinh quan sát Đọc âm b (CN – ĐT)
HS phân tích
Trang 5Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vở
Giới thiệu nội dung viết b, be
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Hướng dẫn quy trình viết
Gắn chữ mẫu : Aâm b được viết bằng con chữ
bê Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ 2, cô viết nét
khuyết trên, nối liền qua nét thắt Điểm kết thúc
nằm ở đường kẻ thứ 3
Muốn viết chữ be cô viết con chữ bê nối liền
với con chữ e, cô có be
Nhận xét phần luyện viết
c Luyện nĩi :
- Gíao viên đưa tranh
- Giáo viên nêu câu hỏi theo nội dung tranh
Giáo viên treo tranh 1
Các em thấy những gì trong tranh?
Các con chim đang làm gì?
Giáo viên chốt ý: Con chim đậu trên cành cây
để học bài
Giáo viên giao việc : Các em quan sát 3
tranh còn lại cứ 2 bạn 1 nhóm
Giáo viên chốt ý : Các hoạt động học tập khác
nhau của trẻ em và của các con vật
III Củng cố, dặn dị :5’
Trò chơi : gắn hoa
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- HS đọc lại tồn bài Tìm tiếng cĩ âm b
- Về nhà học bài
HS phân tích tiếng be
HS đọc (CN-ĐT)
HS tập tìm: be, bập, bờ Viết bảng con
HS đọc bài (CN-ĐT) Viết vở Tiếng việt
- Nêu tư thế ngồi viết
- Học sinh viết ở bảng con
- Học sinh viết ở vở viết in
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Đang cầm sách học bài
- Học sinh quan sát Học sinh trình bày
- Mỗi tổ chọn 4 em gắn hoa tiếp sức tìm tiếng có âm vừa học
Trang 6Học vần: Thứ sáu, ngày 21 tháng 8 năm 2009
A/ Mục đích – yêu cầu:
- Giảm ½ nội dung luyện viết
- Hs nhận biết được dấu và thanh sắc (/)
- Biết ghép được tiếng bé và phát âm đúng
- Phát triển lời nĩi theo nội dung
B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài học
1 Giới thiệu bài: Dùng tranh
2 Dạy dấu thanh :
a/ Nhận diện dấu :
- Ghi bảng: /
- Nhận diện dấu (/) là nét xiên phải
- Giáo viên ghi bảng chữ bé
- Hướng dẫn học sinh nhận xét vị trí dấu (/) trên bé
- Giáo viên chia nhĩm thảo luận trên SGK thể hiện
Mở vở viết in
Tô tiếng đầu tiên
Em vừa tô tiếng gì ?
Cách 1 đường kẻ dọc viết tiếng be
Tương tự viết tiếng bé
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài
- Uốn nắn, nhận xét tư thế viết
- Thu vở chấm bài
c Luyện nĩi :
- GV đính tranh Nêu câu hỏi
- Hướng dẫn học sinh thảo luận câu hỏi
Thảo luận 5 tranh ở sách giáo khoa trang 9
HS quan sát mẫu
HS nhận biết
HS ghép chữ Dấu (/) trên e N1: em bé N2: cá thổi bong bĩng N3: quả khế nhỏ bé N4: lá chuối bé Viết dấu (/), bé
HS thảo luận, trả lời câu hỏi SGK
Trang 7 Em thấy những gì ?
Các bức tranh này có gì giống nhau
Các bức tranh này có gì khác nhau
Em thích bức tranh nào nhất ? vì sao?
Ngoài các hoạt động kể trên còn hoạt động nào
khác ?
Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất
- Giáo viên chốt ý: Trẻ em có nhiều hoạt
động khác nhau
III Củng cố, dặn dị:5’
Trò chơi : Ai nhanh hơn
Giáo viên viết câu : bê, khỉ, ve là bạn của nghé
và bò
- Lớp nhận xét tuyên dương
- GV chỉ bảng Học sinh đọc tồn bài
- Tìm tiếng cĩ dấu (/) vừa học
- Về nhà học bài
-
- Mỗi tổ chọn cử 5 em gạch dưới các âm đã học trong các tiếng cho ở trên bảng
Trang 8TUẦN 2 Thứ hai, ngày 24 tháng 8 năm 2009
- Biết ghép tiếng: bẻ, bẹ và biết đƣợc các dấu thanh ? là ở các tiếng chỉ đồ vật
- Phát triển lời nĩi theo nội dung
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
C/ Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ:5’ Học sinh đọc bài SGK Viết bảng chữa: bé
II Bài mới : Tiết 1:
1 Giới thiệu bài: Dùng tranh vẽ SGK / 10
2 Dạy dấu thanh :
Dấu û :
Giáo viên viết dấu û , dấu û là một nét móc
Viết lần 2
Đưa dấu û trong bộ chữ cái
Dấu û giống vật gì ?
Dấu :
Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm
Đưa dấu trong bộ chữ cái
Dấu giống vật gì ?
Giáo viên phát âm bẻ
Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật được chỉ
bằng tiếng bẻ
Dấu :
Thực hiện tương tự như dấu hỏi
Dấu û :
Giống cái mĩc
- Học sinh quan sát
- Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi
- Giống cổ con ngỗng
- Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng
- Oâng sao trong đêm
-Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa -2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e -Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân -Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
- Học sinh quan sát
Trang 9 Giáo viên viết mẫu : dấu û
Cho học sinh viết trên không, trên bàn
Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt dấu
hỏi trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút, tư
thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ , bẹ
theo qui trình
Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết
trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia
bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu hỏi trên
chữ e
Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm dấu
nặng dưới chữ e
Giáo viên cho học sinh tô vào vở
Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô
tiếng thứ 2
Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
- Hướng dẫn học sinh viết bài
- Uốn nắn ngồi viết, thu vở học sinh
c Luyện nĩi :
- Giáo viên đính tranh SGK/11 Nêu câu hỏi theo chủ
đề
- Hướng dẫn học sinh thảo luận
Giáo viên chia tranh cho từng tổ
-.Học sinh nhắc lại
-Học sinh quan sát giáo viên viết
- Học sinh tô Nộp vở học sinh
HS quan sát TLCH Thảo luận nhĩm
- 2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu
Trang 10 Tổ 2 : Tranh 2
Tổ 3 : Tranh 3
Quan sát tranh em thấy gì ?
Các tranh này có gì giống nhau ?
Các tranh này có gì khác nhau ?
Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay
không ?
Em có thường chia quà cho mọi người không ?
Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho gọn
gàng tươm tất
- Em đọc tên của bài này
Học sinh đọc : bẻ
- Biết đƣợc dấu \ , ~ ở các tiếng chỉ sự vật, đồ vật
- Phát triển lời nĩi theo chủ đề : bè
- Tìm dấu ? , trong các tiếng: củ cải, lọ mực
II Bài mới :
Tiết 1:
1 Giới thiệu bài: Dùng tranh
2 Dạy dấu thanh :
Dấu ø :
Giáo viên viết dấu ø , dấu ø là một nét sổ nghiêng
trái
Viết lần 2
Đưa dấu ø trong bộ chữ cái
Dấu ø giống vật gì ?
- Học sinh quan sát
- Học sinh lấy và làm theo
- Giống thước kẻ để
Trang 11 Dấu õ :
Thực hiện tương tự
a) Ghép chữ và phát âm
Dấu ø :
Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng bè
Giáo viên viết bè
Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong tiếng
bè
Giáo viên phát âm bè
Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có tiếng
bè
Dấu õ :
Thực hiện tương tự như dấu huyền
b) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con
Dấu ø :
Giáo viên viết mẫu : dấu ø
Cho học sinh viết trên không, trên bàn
Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt dấu
huyền trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút, tư
thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè , bẽ
- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết Học sinh viết trên bảng con
HS đọc tồn bài (CN-ĐT)
Học sinh nhắc lại
- Học sinh quan sát giáo viên viết
Trang 12trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia
bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu huyền trên
con chữ e
Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết dấu
ngã trên con chữ e
Giáo viên cho học sinh tô vào vở
Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô
tiếng thứ 2
Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
- Hướng dẫn học sinh viết bài
c Luyện nĩi :
- Giáo viên đính tranh, học sinh thảo luận câu hỏi theo
nội dung tranh
Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?
Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
Thuyền khác bè như thế nào ?
Bè thường chở gì ?
Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói
Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền ?
Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?
- Em đọc lại tên của bài này
III Củng cố, dặn dị :5’
Thi đua trò chơi ai nhanh hơn
Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến, sẽ, vẽ,
mẻ, bé nhè mẹ
Nhận xét
- Học sinh đọc lại bài SGK
- Tìm tiếng cĩ dấu thanh vừa học
Về nhà học bài
- Học sinh tô vào vở
Viết vào vở TViệt
Quan sát tranh, thảo luận
- Học sinh nêu theo cảm nhận của mình
- Bè đi dưới nước
- Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại
- Chở gỗ
- Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình
Học sinh đọc : bè
- Hoạt động lớp
- Học sinh cử mỗi tổ 3
em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã
Lớp hát 1 bài
Trang 13- Hs nhận biết được các âm, chữ e, b và các dấu thanh
- Biết ghép e, b, be với các dấu thanh thành tiếng cĩ nghĩa
- P/triển lời nĩi tự nhiên: phân biệt các sự vật thể hiện qua dấu thanh
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng ơn viết sẵn, bộ chữ cái
- Tranh minh hoạ
C/ Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: 5’ Học sinh đọc bài SGK Viết các tiếng đã học
II Bài mới : Tiết 1:
1 Giới thiệu bài : Dùng tranh SGK/14
2 Ơn tập :
- Giáo viên ghép be, gọi học sinh đọc
- Giáo viên chỉ dấu thanh
- Hướng dẫn học sinh ghép dấu thanh với be để tạo
thành tiếng cĩ nghĩa
- GViên hướng dẫn học sinh viết từng tiếng một
- Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn Học sinh quy trình
viết
Tiết 2:
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Giáo viên đọc mẫu tồn bài
- Giới thiệu tranh: be, bé và giải thích
b Luyện viết :
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Hướng dẫn, uốn nắn học sinh viết vào vở
HS đọc theo (CN-ĐT)
HS q/sát, TLCH, đọc trơn (CN-ĐT)
Viết từng dịng ở vở TV
- Học sinh quan sát
- Học sinh quan sát và nêu nhận xét : dê / dế ; dưa / dừa ; cỏ / cọ ; vó / võ
Trang 14này chưa
Em thích nhất tranh nào ?
- Trong các tranh này tranh nào vẽ người ? người này
đang làm gì ?
III Củng cố, dặn dị:5’
Thi đua trò chơi
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên ghi dấu
thanh tương ứng vào dưới các tranh
Nhận xét
- Học sinh đọc lại bài
- Tìm tiếng cĩ dấu thanh
- Về nhà học bài
- Học sinh nêu -Tranh cuối cùng vẽ người đang múa võ
- Học sinh cử đại diện mỗi tổ 2 em lên thi đua Lớp hát 1 bài hát
A/ Mục đích – yêu cầu:
- Giảm ½ nội dung luyện viết
- Hs nhận biết đƣợc các âm, chữ e, b và các dấu thanh
- Biết ghép e, b, be với các dấu thanh thành tiếng cĩ nghĩa
- P/triển lời nĩi tự nhiên: phân biệt các sự vật thể hiện qua dấu thanh
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ cái Tranh sách giáo khoa C/ Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: 5’ Học sinh đọc bài SGK Viết bảng: be, bé, bẽ
II Bài mới : Tiết 1:
1 Giới thiệu bài : Dùng tranh SGK/14
2 Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ
Giáo viên viết chữ ê
Chữ ê và e giống nhau và khác nhau cái gì ?
b) Phát âm đánh vần
Giáo viên phát âm mẫu ê ( miệng mở hẹp hơn
âm e )
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên viết bê và đọc
Trong tiếng bê chữ nào đứng trước, chữ nào
đứng sau ?
Nhận diện chữ ê
- Học sinh quan sát
- Giống nhau đều có nét thắt, khác nhau là chữ ê có dấu mũ
- Học sinh phát âm
- Học sinh đọc bê
- Chữ bê đứng trước, chữ ê đứng sau
Trang 15 Giáo viên đánh vần bờ-ê-bê
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Hướng dẫn viết chữ
Giáo viên viết chữ ê theo qui trình như chữ e
nhưng có thêm dấu mũ trên e
Giáo viên cho học sinh viết tiếng bê, lưu ý
học sinh nối nét chữ b và ê
Chữ v :
Quy trình tương tự như ê
Chữ v gồm 1 nét móc 2 đầu và 1 nét thắt nhỏ
d) Đọc tiếng ứng dụng
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm b
với ê , v với e sao cho thêm dấu thanh để tạo
tiếng mới
Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện
đọc : bê , bề , bế , ve , vè , vé
Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng
- Giáo viên đọc mẫu tồn bài
- Giới thiệu tranh: be, bé và giải thích
b Luyện viết :
Chữ ê:
Giáo viên hướng dẫn tô chữ ê theo qui trình
như con chữ e sau đó nhấc bút viết dấu mũ trên
con chữ e (lưu ý học sinh dấu mũ nằm giữa dòng li
thứ 3)
Chữ v :
Khi viết chữ v đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét
móc 2 đầu, lia bút nối với nét thắt, điểm kết thúc
dưới đường kẻ 3 – độ cao của chữ v là 1 đợn vị
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
- Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )
- 2-3 học sinh đọc
Học sinh đọc
HS q/sát, TLCH, đọc trơn (CN-ĐT)
- Học sinh nêu tư thế ngồi viết
- Học sinh tô chữ mẫu và viết 2 chữ ê
- Học sinh tô chữ v
Trang 16 Muốn viết tiếng bê ta viết tiếng be sau đó
nhấc bút viết dấu mũ trên tiếng be
Tiếng ve :
Điểm đặt bút đầu tiên dưới đường kẻ 3,viết nét
móc 2 đầu, lia bút viết nét thắt, nối nét thắt với e,
điểm kết thúc trên đường kẻ 1
Giáo viên theo dõi các em chậm
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Hướng dẫn, uốn nắn học sinh viết vào vở
c Luyện nĩi :
- GV đính tranh các dấu thanh theo từng cặp trên
tranh
- Giáo viên chia nhĩm Yêu cầu học sinh dấu
thanh phù hợp với thanh trên
Giáo viên gắn tranh bế bé
Ai đang bế em bé?
Em bé vui hay buồn ? tại sao ?
Mẹ thường làm gì khi bế bé ?
Em phải làm gì để cha mẹ vui lòng ?
- Cha mẹ vất vả chăm sóc chúng ta, vì thế
em phải học tập tốt, phải vâng lời cha mẹ để
cha mẹ vui lòng
III Củng cố, dặn dị:5’
Trò chơi thi đua
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch
chân tiếng có âm vừa học : mẹ , về , bế bé , vè ,
chú hề , nhè
Nhận xét
- Học sinh đọc lại bài
- Tìm tiếng cĩ dấu thanh
- Về nhà học bài
-
- Học sinh tô tiếng bê
Học sinh viết ve
Viết từng dịng ở vở TV
- Học sinh quan sát thảo luận và nêu
- Mẹ đang bế bé
- Em bé rất vui vì được mẹ bế
- Học sinh nêu theo suy nghĩ
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
-Học sinh cử đại diện mỗi tổ
3 em lên thi đua Lớp hát 1 bài hát
Thứ sáu, ngày 28 tháng 8 năm 2009
Trang 17- Hs nhận đọc, viết 1 cách chắc chắn các âm đã học trong 2 tuần qua: e, b, ê, v; các dấu thanh : / , \ , ? , ~ ,
- Đọc được các tiếng từ đã học
B/ ĐDDH: Bảng ôn
C/ Các HĐDH:
I Bài cũ :5’
- Đọc : e, b, ê, v, bé, bẻ, bê, ve
- Viết bảng con :e, b, v, ê, bé, bê, ve
II Bài mới :25’
1 Giới thiệu bài :
2 Ôn tập :
a/ Các âm và dấu thanh đã học :
-Y/cầu Hs nêu những âm đã học
- GV ghi lên bảng lớp
- Cho Hs xem bảng ôn để kiểm tra
- Cho Hs đọc
- Y/cầu Hs nêu các dấu thanh đã học
- GV cho Hs xem bảng ôn để kiểm tra
I Bài cũ:5’ - Kiểm tra 1 số vở học sinh
- Viết lại các nét cơ bản trên bảng con
II Bài mới:25’
1 Giới thiệu bài: Giáo viên đính bài viết
2 Hướng dẫn quy trình viết:
Trang 18- Giáo viên viết mẫu: e
- Giới thiệu chữ: là 1 nét thắt có đuôi đi lên cao 1 đơn vị
- Hướng dẫn học sinh viết các nét cẩn thận
- Giáo viên viết chữ: b (tuơng tự như e)
- Hướng dẫn học sinh viết tiếng bé
- Viết chữ b nối qua chữ e, thêm dấu () trên e để tạo
tiếng
- Tiến hành tương tự với các nét còn lại
b Hướng dẫn học sinh viết vở:
- Hứơng dẫn học sinh viết 1 dòng cho đến hết
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vào vở
Trang 193 Viết vào vở Tiếng việt:
- Giáo viên viết từng dòng lên bảng
- Uốn nắn học sinh viết thẳng dòng
Trang 20I Bài cũ : 5’Đọc và viết : ê, v, bê, ve
II Bài mới
Tiết 1
1 Giới thiệu bài :
* l :
- GV ghi bảng: I , đọc mẫu, y/cầu Hs đọc
2 Dạy chữ ghi âm :
a/ Nhận diện chữ :
Giáo viên viết chữ l
Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?
b/Phát âm đánh vần
Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm lợi)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên viết lê và đọc
Trong tiếng lê chữ nào đứng trước, chữ nào đứng
sau ?
Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c/Hướng dẫn viết chữ
Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ
đường kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết nét móc
ngược
Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê, lưu ý học
sinh nối nét chữ l và ê
Chữ h :
Quy trình tương tự như l
- CN – N – ĐT
- Học sinh quan sát
- Giống nhau đều có nét khuyết trên , khác nhau là chữ
b có nét thắt và chữ l có nét móc ngược
- Học sinh nhìn bảng phát âm
- Học sinh đọc lê
- Chữ l đứng trước, chữ ê đứng sau
- Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân
- Học sinh tập tô chữ lên không, trên bàn
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh so sánh và nêu
Trang 21 Chữ h gồm nét khuyết trên và nét móc 2 đầu
So sánh l và h
d/Đọc tiếng ứng dụng
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm l với ê
sau đó thêm dấu thanh để tạo tiếng mới
Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện đọc :
lê , lề , lễ , he , hè , hẹ
Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
b Luyện viết: Hs tập viết bài vào vở TV : l , lê , h , hè
Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và tiếng
theo qui trình
Chữ l :
Điểm đầu tiên ở đường kẻ 2, viết nét khuyết trên
lia bút viết nét móc ngược, điểm kết thúc trên đường
kẻ 1
Chữ h :
Sau khi viết nét khuyết trên rê bút viết nét móc
hai đầu, điểm dừng bút trên đường kẻ 1
- GV hướng dẫn Hs luyện nĩi theo chủ đề : le le
Giáo viên theo dõi các em chậm
Giáo viên treo tranh le le
Trong tranh vẽ gì ?
Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng cũng
- Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
- Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )
- 2-3 học sinh đọc
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát -Học sinh viết vở chữ l
Học sinh viết h
Học sinh viết lê
Học sinh viết hè
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nêu theo nhận xét
Trang 22có loại vịt sống không có người nuôi gọi là vịt trời
Trong tranh là con le le, có hình dáng giống vịt trời
nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước ta
I Bài cũ :5’Đọc và viết : l, h, viết bảng con
II Bài mới : Tiết 1
1 Giới thiệu bài :
- GV phát âm : O (miệng mở rộng, mơi trịn)
- Giới thiệu tiếng : bị
- Luyện đọc lại bài ở T.1
- Luyện đọc câu ứng dụng : bị bê cĩ bĩ cỏ
Trang 23- Luyện đọc tồn bài ở SGK
b Luyện viết : GV viết theo dịng ở bảng lớp, HS viết
thẳng hàng
Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút dưới dường kẻ thứ
3 viết nét cong kín
Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút dưới đường kẻ
thứ 3 viết nét cong hở phải
Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết b,rồi rê bút nối
với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu con chữ o
Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết o Nhấc bút đặt
dấu hỏi trên đầu chữ o
Giáo viên nhận xét phần luyện viết
c/Luyện nói
Giáo viên treo tranh vó bè
Trong tranh em thấy gì?
Vó bè dùng để làm gì?
Vó bè thường gặp ở đâu?
Em biết loại vó bè nào khác?
Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh
III.Củng cố-Tổng kết
Trò chơi, thi đua
Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ bê, vo
ve
Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua
1 Dặn dò:
Nhận xét lớp học
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết
- Học sinh viết
Học sinh viết
Học sinh viết
- Học sinh quan sát
- Vó, bè, nước
- Vó để vó cá
- Bè để chở gỗ
- Ơû dưới sông
- Cái lọp
- Mỗi tổ cử 5 em đọc
Trang 24A/ Mục đích – yêu cầu:
- Giảm ½ nội dung luyện viết
- Hs đọc, viết được: ơ, ơ, cơ, cờ
- Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nĩi theo chủ đề bài học
- GV phát âm: ơ (miệng mở hẹp, mơi trịn)
- Giới thiệu tiếng: cơ, đọc trơn
- Luyện đọc lại bài ở T.1
- Đưa tranh lên ứng dụng : bé cĩ vở vẽ
- GV đính từ ứng dụng, giải thích
- Tìm tiếng cĩ âm ơ - ơ
b Luyện viết :
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở
Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o, sau đó
nhấc bút viết dấu mũ
Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu
- CN – N – ĐT
- Học sinh nêu
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vỡ
Trang 25 Tiếng Cô viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết dấu mũ
trên o
Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết râu bên
phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên ơ
Giáo viên chấm tập
c/Luyên nói
Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em biết?
Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?
Chổ em ở có bờ hồ không?
Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ
III.Củng cố:
Trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ
1 Dặn dò:
Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo
Chuẩn bị bài ôn tập
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc
- Học sinh nêu
- 3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô,
ơ và viết xuông dưới
- Tuyên dương tổ làm nhanh đúng
ƠN TẬP
A/ Mục đích – yêu cầu:
- Giảm nhẹ luyện nĩi kể chuyện
- Học sinh đọc, viết đƣợc các âm, tiếng, từ đã học
- Viết đƣợc một số âm, từ do giáo viên đọc
B/ Đồ dùng dạy học: Một số chữ mẫu: e, b, ê, v, l, h, o, ơ, c
C/ Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ :5’
- Giáo viên ghi một số âm, từ: e, b, ê, v, l, h, bé, bê, ve, lê, hè
- HS chỉ bảng đọc
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Trang 262 Ôn tập:
- Giáo viên đính bảng ôn các dấu thanh: \, /, ?,
- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc theo thứ tự
- Giáo viên đính các âm: e, b, ê, v, i, h, o, c, ô, ơ
- GViên đính các tiếng: bé, bẻ, bê, ve, lê, hè, bờ, cỏ cô, cờ
- Chia nhóm Hs thảo luận và chỉ ra các âm và chữ vừa học trong
tuần
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phát âm
- Giáo viên chỉ chữ bất kỳ ở bảng, học sinh luyện viết, đọc các
từ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết từng dòng
- Giáo viên uốn nắn cho học sinh yếu viết
- Phát triển lời nói theo chủ đề bài học
B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, bộ học vần
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy chữ ghi âm:
Trang 27c/ Hướng dẫn viết: i , bi
*a : (quy trình tương tự)
- Ghi bảng: a - cá
Hướng dẩn học sinh viết bảng: a, bi, cá
Giáo viên viết bảng các từ, tiếng ứng dụng, giải thích
GV nêu nội dung viết : i , a , bi , cá
Giáo viên hướng dẫn
Chữ i: đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút
viết nét móc ngược, đặt dấu chấm phía trên
Chữ a: đặt bút dưới đướng kẻ 3 viết nét cong hở phải,
nhấc bút viết nét móc ngược
Bi: viết b rê bút viết I
Cá: viết c, lía bút viết a, nhấc bút viết dấu ‘ trên a
Học sinh viết vở
c.Luyện nói
Giáo viên cho học sinh xem lá cờ
Em thấy cờ tổ quốc có màu gì?
Ngoài cờ tổ quốc em còn thấy cờ nào?
Ngoài ra còn có cờ hội, cờ hội có màu gì?
III.Củng cố:
Trị chơi: thi đua
Lớp chia 2 dãy , cử đại diện lên viết tiếng có âm i, a
- Học sinh viết vở
- Học sinh quan sát
- Nền đỏ, sao vàng
- Cờ đội ở giữa có huy hiệu đội
- Đỏ, xanh , vàng, tím
- Hoạt động lớp
- Học sinh cử 5 đại diện mỗi nhóm
TUẦN 4
Trang 28n m
A/ Mục đích – yêu cầu:
- Giảm ½ nội dung luyện viết
- Hs đọc, viết đƣợc: n , m , nơ , me
- Đọc đƣợc câu ứng dụng: bị bê cĩ cỏ , bị bê no nê
- Phát triển lời nĩi theo chủ đề bài học
B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, bộ học vần
1 Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm :
* Ghi bảng: n - nơ
a/ Dạy chữ ghi âm n :
Giáo viên viết n- đây là chữ gì?
Chữ n in gồm mấy nét?
So sánh chữ n với chữ h
Tìm chữ n trong bộ đồ dùng
Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi chạm,
hơi thoát ra miệng và mũi
Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?
Đọc: nờ-ơ-nơ
Giáo viên viết mẫu n viết
n viết thường có mấy nét
Chữ n cao 1 đơn vị
Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2
đầu, điểm kết thúc trên đường kẻ 2
Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n
a) Dạy ghi âm m
Quy trình tương tự như âm n
b) Đọc tiếng từ ứng dụng
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép m, n với
các âm đã học
Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học sinh
- Học sinh quan sát
-
- Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét móc
- Học sinh nêu
- Học sinh thực hiện
- Đọc cá nhân
- Tiêng nơ
- Học sinh đọc cá nhân
- Gồm 2 nét : nét móc xuôi và nét móc 2 đầu
- Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
Trang 29luyện đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ
Giáo viên treo tranh và giải thích
Bó mạ: là cây lúa non
Ca nô: là phương tiện đi trên sông
Cho luyện đọc toàn bài
Hát múa chuyển tiết 2
Nêu tư thế ngồi viết
Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
nét móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu
Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ
Viết me: viết m lia bút viết e
c.Luyện nói
Giáo viên treo tranh 4/29
Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?
Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào
khác
Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về những
người sinh ra ta
Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương
yêu lo lắng cho con cái)
Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ
mấy?
Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui lòng
cha mẹ?
3 Củng cố:
Trò chơi: Chuyền thư
Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa
Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô
Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho Hs đọc lại
- Hs tìm chữ cĩ âm vừa học
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh đọc: bó mạ
- Học sinh đọc: ca nô Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng
- CN – N – ĐT
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát
- Vẽ ba ,mẹ, và con
- Thầy bu, tía má
- Bế em bé
- Học sinh nêu
- Học thật giỏi, vâng lời
- Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua và ghép thành câu
Đội nào ghép nhanh sẽ thắng
Trang 30Học vần Thứ ba, ngày 8 tháng 9 năm 2009
- Đọc đƣợc câu ứng dụng: dì na đi đị , bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nĩi theo chủ đề bài học
B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, bộ chữ cái
C/ Các họat động dạy học:
I Bài cũ :5’
- Đọc : n, m , ca nơ , bĩ mạ ; bị bê cĩ cỏ, bị bê no nê
- Viết bảng con: n , m , nơ , me
II Bài mới :
Tiết 1
1 Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm :
a) Dạy chữ ghi âm d
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d
Chữ d gồm có nét gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ d
Phát âm đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi
chạm lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh
Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê
Giáo viên : dờ- ê - dê
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng
Chữ d gồm có nét gì?
Chữ d cao mấy đơn vị
Giáo viên viết mẫu
- Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược
- Học sinh thực hiện
- Học sinh đọc lớp, cá nhân
- d: đứng trước; ê đứng sau
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh quan sát
- Nét cong hở phải, nét móc ngược
- Cao 2 đơn vị
- Học sinh viết trên không, bảng con
Trang 31b) Dạy chữ ghi âm đ
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d
đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược,
nét ngang
So sánh d- đ
Giống nhau: đều có d
Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm
nét ngang
c) Đọc tiếng từ ứng dụng
Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học
để tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da,
do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
*
Tiết 2:
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Giáo viên đính bài và tranh ứng dụng
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng cĩ: d –đ
Trong tranh em thấy gì?
Các đồ vật đó là gì của em ?
Em biết loại bi nào
Em có biêt bắt dế không ?
Vì sao các lá đa lại cắt ?
- Học sinh ghép
- Học sinh nêu tiếng ghép được
- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
- CN – N – ĐT
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bảng con
Học sinh viết ở vở viết
Trang 32t - th
A/ Mục đích – yêu cầu:
- Giảm ½ nội dung luyện viết + luyện nĩi
- Hs đọc, viết đƣợc :t , th , tổ , thỏ
- Đọc đƣợc câu ứng dụng SGK Giảm nhẹ luyện nĩi
- Phát triển lời nĩi theo chủ đề bài
B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, bộ chữ cái
C/ Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ :5’
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con: dê , đị
II Bài mới :
Tiết 1
1 Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm :
a) Dạy chữ ghi âm t
Nhận diện chữ:
Giáo viên viết chữ t
Chữ t gồm những nét nào ?
Tìm chữ t trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên phát âm t
Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,
không có tiếng thanh
Giáo viên ghi: tổ
Trong tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào
đứng sau?
giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ
Hướng dẫn viết:
t gồm nét gì ?
Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét
xiên phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc bút
viết nét ngang
b) Dạy chữ ghi âm th
- Học sinh quan sát
- Chữ t gồm có nét xiên phải, nét móc ngược, nét ngang
- Học sinh thực hiện
- Học sinh nhận xét cách phát âm của cô
- Học sinh đọc cá nhân: t
- Chữ t đứng trước, ô đứng sau
- Học sinh đọc cá nhân , lớp
- Học sinh nêu Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Trang 33 Quy trình tương tự như âm t
th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có
tiếng thanh
So sánh t và th
th khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi
không tròn
c) Đọc tiếng từ ứng dung
Lấy bộ đồ dùng ghép t, th với các âm đã học
Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ,
tha, tivi, thợ mỏ
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2:
Gíao viên viết từng dịng trên bảng
t: đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết nét xiên phải,
lia bút viết nét móc ngược, nhấc bút viết nét
ngang
tổ: đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia
bút viết nét móc ngược, lia bút viết o, nhấc bút
viết nét ngang và dấu mũ, thanh hỏi trên đầu âm
ô
Tương tự với: th, thỏ
c Luyện nĩi : (giảm nhẹ)
- Đưa tranh, nêu câu hỏi
- Hướng dẫn trả lời câu hỏi
Con gì có ổ ?
Con gì có tổ ?
Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?
Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?
* Trị chơi: Ai nhanh hơn
- Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp
- Học sinh ghép và nêu
- Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp
Đọc toàn bài
- CN – N – ĐT
- Học sinh nêu
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vở
Q/sát tranh, đọc chủ đề Thảo luận câu hỏi
Cho học sinh xung phong tạo tiếng mới các âm đã học
Sau 1 bài hát em nào có nhiều tiếng sẽ thắng
Trang 34- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Cò đi lò cò
B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ Bảng ôn (trang 34/Sgk)
- HS viết BC
Trang 35- Viết đƣợc và đúng một số âm, tiếng, từ do giáo viên đọc
- Chú ý luyện đọc ở các âm đơn giản
B/ Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu, tranh ảnh
- Y/cầu Hs nêu những âm đã học
- Cho Hs xem bảng ôn để kiểm tra lại
- Cho Hs đọc
* Trò chơi: Tìm tiếng có âm: o, c, l ,h
* Luyện viết:
Giáo viên chuẩn bị một số tiếng, từ
Chú ý uôn nắn giúp đỡ học sinh yếu
- GV chỉ bảng, học sinh đọc lại bài
- Về nhà học bài
lễ, cọ, bờ, mơ, do, ta
Trang 36I Bài cũ : 5’Chấm vở, nhận xét Viết các nét trên bảng con
II Bài mới :25’
1 Giới thiệu bài:
- Các chữ : cọ, bờ , hổ , mơ , do , ta , thơ (tương tự)
3 Hướng dẫn viết vở: (Giảm số lượng chữ viết)
- Giáo viên viết từng dòng ở bảng lớp
Giáo viên nhận xét
- Hs nêu
- Hs nêu
Trang 37A/ Mục đích – yêu cầu:
- Giảm ½ nội dung luyện viết
- Hs đọc, viết được: u , ư , nụ , thư
- Đọc được câu ứng dụng SGK
- Phát triển lời nĩi theo chủ đề: thủ đơ
B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ
1 Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm :
* Ghi bảng: u
Nhận diện âm :
- Âm u gồm nét mĩc ngược và nét sổ
- Cho Hs cài bảng u , ghép n trước u và dấu , đọc nụ
- Cho hs xem tranh, giảng từ
- Đưa tranh, bài ứng dụng
- Học sinh đọc tiếng, câu
b Luyện viết :
Viết từng dịng ở bảng lớp
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn
Viết ‚u‛: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét xiên
phải, lia bút viết 2 nét móc ngược
Viết ‚ư‛: viết u lia bút viết dấu râu
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
Trang 38 Viết ‚nụ‛: viết n lia bút viết u, nhấc bút đặt
dấu chấm dứơi u
Viết ‚thư‛: viết th, lia bút viết ư
c Luyện nói
Giáo viên treo tranh
Em thấy cô giáo đưa học sinh thăm cảnh gì ?
Chùa một cột ở đâu ?
Mỗi nước có mấy thủ đô?
Em biết gì về thủ đô Hà nội?
- Hs tìm tiếng, từ cĩ âm vừa học
- Học sinh quan sát
- Cảnh chùa 1 cột -Hà nội
- 1 thủ đô
- học sinh nêu
- Hoạt động lớp
- Đại diện 4 tổ thi đua: học sinh nối và đọc tiếng nối
- Đọc đƣợc câu ứng dụng SGK, giảm nhẹ luyện nĩi
- Phát triển lời nĩi theo chủ đề
B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ
Trang 391 Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm :
* Ghi bảng: x
- Giáo viên giới thiệu
- Học sinh cài bảng âm x, ghép e sau x đọc là xe
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng xe
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
- Giới thiệu tiếng xe
* Ghi bảng: ch : (quy trình tương tự)
- Đưa tranh, bài ứng dụng
- Hướng dẫn học sinh tìm tiếng cĩ âm x và ch
- Hướng dẫn học sinh đọc câu
b Luyện viết:
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
+Viết ‚x‛: đặt bút giữa đường kẻ 2 và 3 viết nét
cong hở trái, lia bút viết nét cong hở phải
+Viết ‚xe‛: viết x lia bút viết e
+Viết ‚ch‛: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét cong
hở phải lia bút viết liền với h
+Viết ‚chó:: viết ch lia bút viết o, nhấc bút đặt dấu
sắc trên o
c.Luyện nói
Em hãy chỉ và nêu tên từng loại xe
Ngoài các loại xe này em còn biết loại xe nào
- Học sinh nêu
- Học sinh viết trên không , trên bàn, bảng con
- ïc sinh viết vở
- Xe bò, xe lu, xe máy, ôtô
- Học sinh nêu
Trang 40+ Xe ôtô dùng làm gì?
+ Nhà em có loại xe gì?
+ Nơi em ở có dùng nhiều loại xe gì?
+ Xe được chạy ở đâu?
+ Khi đi ra đường em chú ý gì?
1 Củng cố:
Trị chơi: Thi ghép tiếng thành từ
Gọi số tuỳ ý của từng học sinh để hái hoa và đọc
to tiếng có trong hoa: chó xù, chú bé, xe taxi, thợ xẻ
Nhận xét
Học sinh nêu
- Học sinh lên hái hoa và đọc
- Phát triển lời nĩi theo chủ đề
B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ
C/ Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ :5’
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con: xe, chĩ
II Bài mới :
Tiết 1
1 Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm :
- CN – N – ĐT
- CN – ĐT
- CN – N – ĐT