1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1 tuần 33 CKT

24 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 324 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV dùng hai loại phấn màu gạch chân âm và vần để học sinh phân tích cấu tạo tiếng - HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân - HS phân tích cấu tạo các tiếng CN, cả lớp sừng sững, khẳng

Trang 1

Tuần 33 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

Buổi sáng Tiết 1: Tập trung ( Chào cờ )

Tiết 2 + 3: Tập đọc

CÂY BÀNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Luyện

đọc các câu cĩ nhiều dấu phẳy, tập ngắt hơi cho đúng

2.Ơn các vần oang, oac; tìm được tiếng trong bài cĩ vần oang, tìm được tiếng ngồi bài cĩ vần

oang , oac

3 Hiểu nội dung bài

- Cây bàng thân thiết với cá trường học

- Cây bàng mỗi mùa cĩ một đặc điểm: mùa đơng (cành trơ trụi, khẳng khiu) mùa xuân( lộc xanhnon mơn mởn), mùa hè ( tán lá xanh um ), mùa thu( quả chín vàng)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- HS: vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Đọc : Sau cơn mưa, TLCH:1, 2 - HS đọc bài , trả lời câu hỏi (2hs )

- HS, GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - HS quan sát tranh, nhận xét

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc

a) Đọc mẫu (2 phút)

- Giọng đọc rõ, to, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

b) Học sinh luyện đọc (14 phút )

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: sừng sững,

khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- GV đọc mẫu tồn bài, học sinh theo dõi

- GV hướng dẫn học sinh cách đọc

- GV nêu yêu cầu hs tìm tiếng cĩ âm s, kh, ch, tr.

- GV dùng hai loại phấn màu gạch chân âm và vần

để học sinh phân tích cấu tạo tiếng

- HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )

sừng sững, khẳng khiu - GV kết hợp giải nghĩa các từ khĩ

- Luyện đọc câu (5 câu ) - GV nêu yêu cầu hs đếm số lượng câu thơ (1 hs )

- GV đánh thứ tự số câu

- GVchỉ bảng từng tiếng ở câu văn, hs đọc nhẩmtheo

- HS đọc trơn câu thứ nhất (3 học sinh)

- HS thực hiện tương tự với các câu cịn lại

- HS đọc nối tiếp từng câu (CN)

Trang 2

* Tìm tiếng trong bài có vần: oang * 2 hs nêu yêu cầu 1 trong sgk

- HS thi tìm nhanh tiếng chứa vần: oang(CN)

* Tìm tiếng trong bài có vần: oang, oac

* Nói câu chứa tiếng có vần oang, oac

M : Bé ngồi trong khoang thuyền vườn hoa

Chú bộ đội khoác ba lô trên vai

Câu 1: Cây bàng thay đổi như thế nào :vào

mùa đông? Vào mùa xuân? Vào mùa hè?

Vào mùa thu?

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

* 2 hs đọc yêu cầu 2 trong sgk

- HS tìm tiếng có vần theo yêu cầu

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

* 2 hs đọc yêu cầu 2 trong sgk

-HS quan sát các bức tranh, đọc câu mẫu(3hs)

- HS đặt câu theo yêu cầu, (CN)

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

+Theo em, cây bàng đẹp nhất vào mùa nào? - HS đọc câu hỏi 2, trả lời câu hỏi (3hs )

- HS liên hệ thực tế về ý thức bảo vệ môi trường, giúp học sinh thêm yêu quý trường lớp

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS thi đọc diễn cảm bài văn (2 học sinh)

Ng hỉ tại chỗ(5 phút ) - HS múa hát

c) Luyện nói: Kể tên những cây được

trồng ở sân trường em (5 phút) - HS quan sát tranh nhận xét

- HS đọc tên mục luyện nói (CN, cả lớp)

- GV nêu yêu cầu của bài luyện nói

- HS thi kể tên các loài cây.(CN)

Trang 3

I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về

- Cấu tạo của các số trong phạm vi 10 Phép cộng và phép trừ với các số trong phạm vi 10 Giải toán

có lời văn

- Rèn kỹ năng vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Rèn cho học sinh tính cản thận, khoa học

II.Đồ dùng dạy – học:

GV: SGK, thước kẻ

HS: SGK Vở ô li, bảng con, thước kẻ

III.Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ: 4P

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 6,7,8 - HS: Đọc thuộc trước lớp

Tóm tắt

Lan gấp : 10 cái thuyền

Cho em : 4 cái thuyền

Lan còn : cái thuyền ?

Bài giải

Lan còn lại số thuyền là:

10 - 4 = 6 ( cái ) Đáp số: 6 cái thuyền

Bài 4/172: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài

10cm

3 Củng cố, dặn dò: 3P

- GV: Giới thiệu trực tiếp

- GV: Nêu yêu cầu

- 1 HS: Nêu yêu cầu

- HS: Phân tích, tóm tắt bài toán

- GV: Chốt lại nội dung bài

- HS: Ôn lại bài và làm BT ở nhà

………

Buoåi chiều

TẬP ĐỌC ( 2 tiết )

Trang 4

LUYỆN ÔN : CÂY BÀNG( Tiết 1)I/ MỤC TIÊU

- HS đọc đúng, nhanh bài tập đọc

- Luyện tập làm đúng các bài tập

- Rèn tính cẩn thận chịu khó cho học sinh

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- GV hướng dẫn cho HS đọc nối tiếp từng câu của

bài , đọc nối tiếp từng đoạn

- HS đọc trơn toàn bài

- Thi đọc giữa các nhóm

- GV sữa cách đọc cho các em

Hoạt động 2 : Dặn dò

- Về nhà đọc lại bài

- Xem trước bài sau

Tiết 2: LUYỆN VỞ BÀI TTN

Bài 1: Điền từ: lá, chùm, khoảng.

Yêu cầu HS nêu từ cần điền vào chỗ chấm

- GV nhận xét

Bài 2: Ghi dấu x vào trước ý trả lời đúng.

a) Cây bàng trụi lá vào mùa nào?

Mùa hè Mùa đông

b) Mùa xuân, cây bàng trông như thế nào?

Trang 5

Tiết 3: Luyện toán

ƠN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10

I MỤC TIÊU:

Giúp HS :

- Củng cố về làm tính cộng trong phạm vi 10

- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng

- Củng cố về vẽ hình bằng cách nối các điểm cho sẵn

- Vận dụng kiến thức vào làm bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VBTTN

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Giới thiệu bài: (1 phút )

- GV giới thiệu trực tiếp

- 1 HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn cách làm

- HS làm bài, nêu kết quả (2HS)

- HS, GV nhận xét

* 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bàivào VBT, đổi vở nhận xét bài bạn

* 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bàivào VBT, đổi vở nhận xét bài bạn

* 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bàivào VBT, đổi vở nhận xét bài bạn

ĐI HỌC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối.

luyện nghỉ hơi khi hết dịng thơ, khổ thơ

- Đạt tốc độ tối thiểu từ 25 đến 30 tiếng/ phút

2 Ơn các vần ăn, ăng

- Tìm được tiếng trong bài cĩ vần ăng, tiếng ngồi bài cĩ vần ăn, ăng.

Trang 6

3 Hiểu nội dung bài

- Bạn nhỏ tự đến trường một mình, không có mẹ dắt tay Đường từ nhà đến trường rất đẹp Bạn

yêu mái trường xinh, yêu cô giáo bạn hát rất hay

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Gv: SGK

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Tiết 1

A.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Đọc : Cây bàng, TLCH 1 - HS đọc bài , trả lời câu hỏi (3 học sinh )

- HS, GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - HS quan sát tranh, nhận xét

- GV giới thiệu, ghi đầu bài

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc

a) Đọc mẫu (2 phút)

- Giọng nhẹ nhàng nhí nhảnh

b) Học sinh luyện đọc ( 14 phút )

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: lên nương, tới

lớp, hương rừng, nước suối

- GV đọc mẫu toàn bài, học sinh theo dõi

- GV hướng dẫn học sinh cách đọc

- GV nêu yêu cầu học sinh tìm tiếng có âm , n, l

- GV dùng hai loại phấn màu gạch chân âm và vần

để học sinh phân tích cấu tạo tiếng

- HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )

cọ xoè ô - GV kết hợp giải nghĩa các từ khó

sinh )

- Đánh thứ tự số câu

- GV chỉ bảng từng tiếng ở câu văn thứ nhất,

hs đọc nhẩm theo

- HS đọc trơn câu thứ nhất (2 học sinh)

- HS thực hiện tương tự với các câu còn lạiLuyện đọc đoạn, bài

- HS đọc nối tiếp từng câu (CN)

- GV chia bài thành 3 khổ thơ, mỗi chỗ xuốngdòng là một khổ

- GV chia nhóm, 3 học sinh một nhóm, mỗi em đọc một đoạn

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- HS đọc đồng thanh cả bài một lần ( cả lớp)

Nghỉ tại chỗ(5 phút )

3 Ôn các vần ăn, ăng ( 13 phút )

* Tìm tiếng trong bài có vần ăng

- HS múa hát

* 2 hs nêu yêu cầu 1 trong sgk

- HS thi tìm tiếng theo yêu cầu CN)

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )

- HS đọc bài trên bảng ( cả lớp )

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

Trang 7

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng

* GV nêu yêu cầu 2 trong sgk

- HS thi tìm tiếng theo yêu cầu ( CN )

Câu 1: Hôm nay em đến trường cùng ai ?

Câu 2 : Đường đến trường có những cảnh gì

đẹp

Câu 3: Đọc các câu thơ trong bài ứng với

nội dung mỗi tranh?

* 1 em đọc khổ thơ 1và trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

- HS đọc câu hỏi 1 (1 học sinh )

- 3 HS đọc khổ thơ thứ 2,3 và trả lời câu hỏi 1,2

- HS nhận xét, tuyên dương

- HS trả lời câu hỏi, liên hệ thực tế

- GV nhấn mạnh ý có tác dụng gián tiếp về GDBVMT

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS thi đọc diễn cảm bài (2 học sinh )

Ng hỉ tại chỗ(5 phút ) - HS múa hát

c) Luyện nói: Hát bài hát đi học

- Bảng trừ và thực hành tính trừ( chủ yếu là trừ nhẩm) trong phạm vi các số đến 10

- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn, củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Rèn cho học sinh tính cản thận, khoa học

II.Đồ dùng dạy – học:

GV: SGK,

HS: SGK Vở ô li, bảng con,

III.Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ: 4P

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 2, 3,4 ,5 ,

6,7,8,9

HS: Đọc thuộc trước lớpHS+GV: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

Trang 8

3 Củng cố, dặn dị: 3P

- GV: Nêu yêu cầuHS: Làm bài vào SGK

- Nối tiếp đọc kết quả

- GV ghi nhanh vào bảng

- HS: Đọc lại bảng trừ 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 sau khi

đã chữa xong bài

- 2 HS: Nêu yêu cầu, nêu miệng cách làm

- HS: làm bài vào vở-2 hs lên bảng chữa bài

-HS nhận xét được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- 2 HS: Nêu yêu cầu

- HS: Phân tích, tĩm tắt bài tốn

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 hs lên bảng thực hiện

- GV: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

- GV: Nhận xét giờ học

- GV: Chốt lại nội dung bài

- HS: Ơn lại bài và làm BT ở nhà

……….

Tiết 2: Chính tả ( Tập chép )

CÂY BÀNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Nghe- viết chính xác đoạn cuối bài Cây bàng từ ( “xuân sang”đến hết bài),

- Làm đúng các bài tập chính tả: điền đúng vần oang hoặc oac, điền chữ g hoặc gh.

Trang 9

NỘI DUNG CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

A.Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Bài 1:Điền chữ n hay l - HS làm bài tập trên bảng (3 học sinh )

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - GV nêu yêu cầu tiết học

2 Hướng dẫn học sinh tập chép - HS quan sát 8câu thơ trên bảng lớp đọc

- Gv hướng dẫn học sinh gạch chân chữ viết sai, sửabên lề vở

* 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1-sgk(1 hs )

- HS, lựa chọn vần điền vào chỗ chấm

- GV hướng dẫn học sinh chọn vần cần điền

con thuyền vượt ềnh thác

.ắn biển tên trường

- HS đọc câu văn, GV nhận xét kết luận

- Cách thực hiện tương tự bài 1

- HS đọc các từ vừa điền âm (CN )

Trang 10

Tiết 3: Đạo đức : DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG

Bài : An toàn giao thông

A Mục tiêu: Giúp HS nắm đợc:

1 Tìm hiểu thêm 1 số điều về luật giao thông đờng bộ

2 Khi tham gia giao thông, tất cả mọi ngời phải thực hiện đúng luật ATGT

3 Có ý thức chấp hành về quy định an toàn giao thông ở địa phơng và mọi nơi tốt

B Chuẩn bị :

- Tranh ảnh về an toàn giao thông.

- Một số biển báo giao thông

- Điều em cần biết khi tham gia giao thông( Nhà xuất bản Giáo dục)

- 300 câu hỏi về an toàn giao thông( Nhà xuất bản Giao thông Vận tải)

Yêu cầu HS thảo luận nhóm

C1: Ngời tham gia giao thông phải làm gì để đảm

bảo an toàn giao thông đờng bộ?

C2: Đảm bảo an toàn giao thông đờng bộ là trách

nhiệm của ai?

C3: Ngời tham gia giao thông phải đi nh thế nào

là đúng quy tắc an toàn giao thông?

C4: Em hãy viết thêm 1 số qui định đối với ngời đi

xe đạp, đi bộ

- Ngời đi xe đạp phải : đi bên phải

- Ngời đi xe đạp không đợc : đi hàng 2 trên đờng

- Ngời đi bộ phải tuân theo luật đi đờng và tất cả

các tín hiệu, biển báo giao thông

- Ngời đi bộ không đợc: không bao giờ đợc chạy

qua đờng

HDHS thảo luận và trình bày kết quả

GV củng cố, giải thích rõ thêm về luật giao thông

đờng bộ

Kết luận: Khi tham gia giao thông: ngời đi bộ, xe

đạp, xe máy Tất cả đều phải chấp hành tín hiệu

qui định về giao thông

HĐ 2: Tìm hiểu biển báo hiệu lệnh

*GV lần lợt treo 1 số biển báo cấm: Đờng cấm đi

ngợc chiều, cấm ngời đi bộ, dừng lại, giao nhau có

tín hiệu đèn

HDHS quan sát , giới thiệu ý nghĩa từng loại biển

báo

HĐ 3: Liên hệ thực tế

- Hàng ngày em đi học bằng phơng tiện gì?

- Em đã thực hiện tham gia giao thông nh thế nào?

- ở địa phơng em có thờng xảy ra tai nạn giao

Chia nhóm nêu yêu cầu thảo luận

- Phải nghiêm chỉnh chấp hành qui tắc giaothông, phải giữ gìn an toàn cho mình và chongời khác

- Là trách nhiệm của tất cả mọi ngời, khôngtrừ ai

- Đi bên phải theo chiều của mình, đi đúngphần đờng qui định, chấp hành hệ thống báohiệu đờng bộ

- Đi đúng phần đờng cho ngời đi xe đạp,không đi vào đờng ngợc chiều

- Không đi hàng 2, 3 trên đờng, không đitrên vỉa hè, không đợc đi xe vừa mang váccác đồ vật, không trở quá ngời qui định - đi bộ trên vỉa hè

- Khi đi băng qua đờng phải chú ý quan sátcác xe đang đi tới, không nên qua đờng tửphía đuôi xeô tô đang đổ dừng

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, cácnhóm khác nhận xét bổ xung

- Hãy đi đúng luật An toàn là trên hết

Nêu lại các kết luận và nội dung 2 của phần

Trang 11

- HS nhận biết trời nóng, hay trời rét

- Biết mô tả cảm giác khi trời nóng, trời rét

- Có ý thức ăn mặc quần áo phù hợp với thời tiết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : Sử dụng minh họa SGK

- HS : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Giới thiệu bài: (1phút)

2 Nội dung bài:

* HĐ 1 (11phút)

Làm việc với SGK

Mục tiêu: HS biết phân biệt tranh ảnh mô

tả cảnh trời nóng, trời rét Biết mô tả cảm

giác khi trời nóng, trời rét

Trò chơi “Trời nóng, trời rét”

- Mục tiêu: Hình thành thói quen ăn mặc

phù hợp với thời tiết

- GV nêu câu hỏi

+ Đội nào có nhiều người giơ nhanh, đúng

sẽ thắng cuộc

- Lần 1 chơi theo đội mỗi lượt chơi 2 đội?

Trang 12

3 Củng cố dặn dò: (2 phút)

- Lần 2 chơi theo nhóm

- Kết thúc trò chơi GV hỏi + Tại sao chúng ta phải ăn mặc phù hợp với thời tiết?

LUYỆN VIẾT SAU CƠN MƯA

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Giới thiệu bài (2 phút) - GV nêu yêu cầu tiết học

2 Hướng dẫn học sinh tập chép

(26 phút)

- VD: những đóa, râm bụt, giội rửa,

- HS quan sát đoạn văn trên bảng lớp đọc (3hs) )

- GV chỉ thước cho học sinh đọc những tiếng

- GV hướng dẫn học sinh gạch chân chữ viết sai,sửa bên lề vở

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

Nghỉ tại chỗ (5 phút). - HS múa hát

3 Chấm, chữa bài (4 phút)

Trang 13

- HS đổi vở, nêu nhận xét bài của bạn.

- Rèn kỹ năng nối các điểm thẳng và vuông góc.Nối ô trống với số thích hợp chính xác

- Rèn cho học sinh tính cản thận, khoa học

Trang 14

Buổi sáng

Tiết 1: Toán

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về

- Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100 Cấu tạo của số cĩ 2 chữ số

- Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ( khơng nhớ) trong phạm vi 100

- Rèn cho học sinh tính cản thận, khoa học

II.Đồ dùng dạy – học:

GV: SGK,

HS: SGK Vở ơ li, bảng con,

III.Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ: 4P

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 5,6,7 - HS: Đọc thuộc trước lớp

- GV: Giới thiệu trực tiếp

- GV: Nêu yêu cầu

Trang 15

3 Củng cố, dặn dò: 3P

- GV: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

- GV: Nhận xét giờ học

- GV: Chốt lại nội dung bài

- HS: Ôn lại bài và làm BT ở nhà

………

Tieát 3: Keå chuyeän

CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Học sinh nghe giáo viên kể truyện, nhớ và kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa

theo tranh và gợi ý dưới tranh Sau đó, kể được toàn bộ câu chuyện

2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ai không biết quý tình bạn, người ấy sẽ cô độc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ truyện kể trong sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS, GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - GV giới thiệu chuyện và ghi đàu bài

2 Hướng dẫn kể chuyện

a) Giáo viên kể chuyện (5 phút)

b) Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện

theo tranh (10 phút )

- Tranh 1 vẽ cảnh gì ?

+ Câu hỏi dưới tranh là gì? ( Vì sao cô bé

đổi Gà Trống lấy Gà Mái?)

- GV kể chuyện 2,3 lần với giọng diễn cảm

+ Kể lần 1 để học sinh biết câu chuyện+ Kể lần 2,3 kết hợp với từng tranh minh hoạ

- GV lưu ý kỹ thuật kể, giọng điệu, biểu lộ cảm xúc

- GV yêu cầu học sinh xem tranh trong sgk, đọc câu hỏi

- GV yêu cầu mỗi tổ cử một đại diện thi kể đoạn 1

- HS lắng nghe bạn kể, nhận xét về:Bạn có nhớ nội dung đoạn chuyện hay không? Có kể thiếu hay thừa chi tiết nào không? Có diễn

Ngày đăng: 26/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w