c Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :y=-5x+2.. a CMR: SCD⊥SAB b Tính khoảng cách từ A đến SBC c Tính góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC Bài 6:Chứng minh rằng phương trình ĐỀ 2 Bài
Trang 1MÔT SỐ THAM KHẢO
ĐỀ 1 Bài 1: Tính giới hạn của hàm số sau
B,Tìm m để hàm số liên tục trên tập xác định?
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau
B
ài 4 : Cho hàm số (C): .Viết phương trình tiếp tuyến của
đồ thị hàm số biết :
a) Tại điểm có hoành độ x0 = -1
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 2x+3y-5=0
c) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :y=-5x+2
d ) Biết tiếp tuyến đi qua điểm M(2;5)
Bài 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C, CA = CB =
2a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) vuông góc với mặt đáy, cạnh SA = a Gọi D là trung điểm của đoạn AB
a) CMR: (SCD)⊥(SAB)
b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)
Bài 6:Chứng minh rằng phương trình
ĐỀ 2 Bài 1: Tính giới hạn của hàm số sau
Trang 2B,Tìm m để hàm số liên tục trên tập xác định?
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau
B
ài 4 : Cho hàm số (C): .Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết :
a) Tại điểm cĩ hồnh độ x0 =2
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 5x+3y-1=0
c) Biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng :-3x+2y-2011=0
d ) Biết tiếp tuyến đi qua điểm M(-1;5)
Bài 5 :Giải phương tŕnh f ’(x) = 0 biết rằng:
Bài 6: Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ tâm O, tất cả các cạnh bằng a.M là trung
điểm của AB
a) Chứng minh : AC⊥SD, (SMO) ⊥CD,( SBD) ⊥(ADC)
b) Tính gĩc giữa cạnh SB và mặt phẳng đáy
c) Gọi I là trung điểm của cạnh AD.Tính khoảng cách từ I đến (SBC)
d) Tính khoảng cách giữa SA và CD
ĐỀ 3 Bài 1: Tính giới hạn của hàm số sau
Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau
B
ài 3 : Cho hàm số (C): .Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết :
a) Tại điểm cĩ hồnh độ x0 =-1
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: x+3y-10=0
c) Biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng :x-5y-2=0
d ) Biết tiếp tuyến đi qua điểm M(-1;-4)
d) Tìm trên trục Oy những điểm mà từ đĩ kẻ được đúng một tiếp tuyến đến ( C)
Bài 4: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh bằng a, SA vuơng
gĩc với đáy, SA=2a
a) Chứng minh:DC⊥ (SAD) ;( SAC)⊥((SBD)
b) Tính gĩc giữa mặt phẳng ( SBC) và mặt phẳng (ABCD)
c) Gọi N là trung điểm của cạnh CD.Tính khoảng cách từ A đến (SBN)
d Tính khoảng cách giữa SC và BD
Trang 3Bài 5: Cho hàm số
A,Xét tính liên tục của hàm số tại x=4
B,Tìm m để hàm số liên tục trên tập xác định?
Bài 6:Chứng minh rằng phương trình
ĐỀ 4 Bài 1: Tính giới hạn của hàm số sau
Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:a) b) c)
Bài 3: a) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng
b) biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất.
c) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
d) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
e) biết tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân.
b) Giải bất phương trình
b) Với m vừa tìm được, hãy xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và
Gọi I, M lần lượt là trung điểm của AD và SC
a) CMR: CB mp(SAB) , mp (SAC) mp(SBD)
b) Tính góc giữa SC và mp (ABCD),
c) Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)
d) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC), khoảng cách I đến MC
Trang 4a) Tính b) Giải phương trình
Hết