1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 32( 2011)

17 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu học sinh tự làm bài.. Đọc từng đoạn trước lớp - Gọi HS đọc chú giải - Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn.. - Gọi một học sinh đọc cả bài - Những con người đĩ là tổ tiên những dân tộ

Trang 1

TUẦN 32 Ngày soạn: 10/ 04/ 2011

Ngày giảng: T2- 11/ 04/ 2011

Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2 Tốn

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết sử dụng một số giấy bạc 100 đồng ,200 đồng ,1000 đồng

- Biết làm các phép tính cộng trừ các số với đơn vị là đồng

- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu học tập;

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.Bài mới

-Giới thiệu bài :Luyện tập

Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Nhận xét , chữa sai

Bài 2 : Yêu cầu HS nêu đề bài

- Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền ?

- Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền ?

-Bài toán yêu cầu tìm gì ?

-Nhận xét , chữa bài

Bài 3 : Yêu cầu HS nêu đề bài Giáo

viên hướng dẫn HS thấy trong mỗi

trường hợp sau phải trả lại số tiền

- Yêu cầu Hs tự làm bài

- Nghe giới thiệu

-1 HS đọc yêu cầu bài

-1 học sinh lên bảng , cả lớp làm vào vở

500 đồng + 200 đồng + 100 đồng = 800 đồng

200 đồng + 200 đồng + 100 đồng + 200 đồng = 700 đồng

-1 HS nêu đề bài

-Rau : 600 đồng -Hành : 200 đồng -Tất cả : đồng -Học sinh làm bài Bài giải Số tiền mẹ mua hết là:

600 + 200 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng

- 1 HS nêu đề bài

An mua rau hết An đưa người bán

rau

Số tiền phải trả

600 đồng 7 00 đồng 100 đồng

300 đồng 500 đồng 200 đồng

Trang 2

Bài 4: HS đọc đề bài – nêu yêu cầu

của bài, HS làm miệng- GV nhận xét

sửa chữa

4 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài : Luyện

tập chung

700 đồng 1000 đồng 300 đồng

500 đồng 500 đồng 0 đồng

- 1 hs nêu

- 1 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nghe, ghi nhớ

Tiết 3 Thể dục

( Giáo viên chuyên)

Tiết 4+5 Tập đọc.

CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

- Đọc mạch lạc tồn bài, biết ngắt, nghỉ hơi đúng

- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải trong bài: con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên,

- Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, cĩ chung một tổ tiên.;(trả lời được CH 1,2,3,5)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài Tập đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc:

a Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu

- Yêu cầu HS đọc từng câu lượt 1

- Luyện phát âm:

- Yêu cầu HS đọc từng câu lượt 2

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Gọi HS đọc chú giải

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

- Luyện đọc đúng các đoạn

c Đọc từng đoạn nhĩm.

HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS phát âm các từ: mênh mơng, vắng tanh, lần lượt, lao xao, nhanh nhảu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- 1 HS đọc chú giải

- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

Trang 3

d Thi đọc giữa các nhĩm.

e Đọc đồng thanh.

- Cả lớp đồng thanh

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi một học sinh đọc cả bài

- Những con người đĩ là tổ tiên những

dân tộc nào?

- Đặt tên khác cho câu chuyện

4 Luyện đọc lại.

5 CỦNG CỐ DẶN DỊ:

- Yêu cầu HS về nhà đọc kĩ câu chuyện,

chuẩn bị cho tiết kể chuyện

- HS đọc theo nhĩm 3

- Các nhĩm thi đọc đoạn 2

- Lớp đồng thanh đoạn 1

- 1 HS đọc

- HS tự liên hệ trả lời

- 4 HS thi đọc lại truyện

- Nghe, ghi nhớ

Ngày soạn: 11/ 04/ 2011

Ngày giảng: T3- 12/ 04/ 2011

Tiết 1 Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU

- Biết cách đọc,viết, so sánh các số cĩ ba chữ số

- Phân tích số cĩ ba chữ số theo các, trăm ,chục, đơn, vị

- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cĩ kèm đơn vị đồng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu học tập;

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài :Luyện tập chung

2 HD luyện tập

Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Nhận xét , chữa sai

- Nghe giới thiệu

-1 HS đọc yêu cầu bài

-1 học sinh lên bảng , cả lớp làm vào vở.Sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Đọc số viết

số

Trăm Chụ

c

Đ/ vị Một trăm hai

Bốn trăm

Năm trăm linh hai

Trang 4

Bài 3: Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì

-Hãy nêu cách so sánh các số có ba

chữ số

-Học sinh tự làm bài

-Nhận xét , chữa bài

Bài 4 : Yêu cầu HS quan sát hình

vẽ rồi trả lời

Bài 5 :Gọi 1 học sinh đọc đề bài

hướng dẫn học sinh phân tích

4 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

Hai trăm chín mươi chín

Chín trăm bốn mươi

- Học sinh nêu cách so sánh các số có ba chữ số

- 2học sinh lên bảng , cả lớp làm bảng con

875 > 785 321 > 298

697 < 699 900+ 90 + 8 < 1000

599 < 701 732 = 700+ 30 + 2 -Hình a đã được khoanh vào 1/5 số ô vuông

- 1 HS đọc đề bài

Tóm tắt Bút chì :700 đồng Bút bi :300 đồng

- 1học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nghe, ghi nhớ

Tiết 2 Thủ cơng

( Giáo viên chuyên)

Tiết 3 Chính tả Nghe-viết

CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

-Nghe -viết chính xác bài CT, trình đúng bài tĩm tắt Chuyện quả bầu;viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài chính tả

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bút dạ, 4 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2b

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:

HĐ: GV

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn tập chép.

a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị.

- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng

HĐ: HS

-HS theo dõi

Trang 5

- Bài chớnh tả này núi điều gỡ?

- Tỡm những tờn riờng trong bài chớnh tả

- Yờu cầu học sinh viết bảng con

b Học sinh viết bài.

-Yờu cầu HS nhỡn bảng chộp bài

-Chấm, chữa bài

3 Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:

Bài 2b:

-Phỏt bỳt dạ cho 4 học sinh

-Yờu cầu học sinh làm bài 2b

Bài3b:

- Yờu cầu học sinh làm bài

4 CỦNG CỐ DẶN Dề:

-Nhận xột tiết học, khen ngợi những học sinh

học tốt

- Dặn học sinh về nhà làm cỏc bài tập 2a, 3a

-Giải thớch nguồn gốc ra đời của cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước ta

-Khơ mỳ, Thỏi, Tày, Nựng, Mường, Dao, H mụng, ấ đờ, Ba na, Kinh -HS viết vào bảng con cỏc tờn riờng

HS viết bài vào vở

HS nhận bỳt làm bài

Đi đõu mà vội mà vàng

Mà vấp phải đỏ, mà quàng phải dõy Thong thả như chỳng em đõy

Chẳng đỏ nào vấp chẳng dõy nào quàng

HS làm bài

- Nghe, ghi nhớ

Tiết 4 Đạo đức.

Dành cho địa phơng : An toàn giao thông

I Mục tiêu

- Giúp HS nắm chắc các phơng tiện giao thông và các loại đờng giao thông

- Học sinh biết thực hiện tốt an toàn giao thông trên các loại đờng giao thông và khi đi các phơng tiện giao thông

II Đồ dùng : Một số loại đờng giao thông và một số phơng tiện giao thông

III Hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài, ghi bảng.

2 Hoạt động 1 : Tạo hứng thú học tập

cho học sinh

- GV gợi mở cho HS nêu lại những

chuyến đi chơi hay đi học của mình và đi

bằng phơng tiện nào hãy kể lại một kỉ

niệm đáng nhớ nhất của mình về chuyến

đi đó

- GV nhận xét kết hợp giới thiệu bài

3 Hoạt động 2: Ôn lại các loại đờng giao

thông

+ HS nối tiếp bày tỏ ý kiến của mình

- HS bổ sung

- HS nối tiếp nêu tên các loại đờng giao

Trang 6

- YC hs nờu tờn một số đường giao thụng.

- GV nhận xét ghi bảng

4 Hoạt động 3: Ôn lại các phơng tiện

giao thông

- Gợi ý hs nờu cỏc phương tiện giao

thụng mà em biết

- GV nhận xét ghi bảng

5 Hoạt động 4: An toàn khi đi các

ph-ơng tiện giao thông

- Khi đi các phơng tiện giao thông chúng

ta cần lu ý những điểm gì ?

- GV nhận xét củng cố kiến thức

6 Hoạt động 5: củng cố dặn dò

- Có ý thức chấp hành tốt luật lệ giao

thông và vận động mọi ngời cùng thực

hiện tốt

thông

- Đờng sắt

- Đờng bộ

- Đờng thuỷ

- Đờng hàng không

HS nối tiếp nêu tên một số phơng tiện giao thông

- Đờng sắt : tàu hoả

- Đờng bộ : xe gắn máy, xe ô tô , xe thô sơ, xe đạp, ngời đi bộ …

- Đờng thuỷ : tàu, ca lô, bè mảng …

- Đờng hàng không : máy bay

- HS nối tiếp nêu những điều lu ý khi đi các phơng tiện giao thông

- HS nhận xét bổ sung

- HS theo dõi

- Nghe, ghi nhớ

Ngày soạn: 12/ 04/ 2011

Ngày giảng: T4- 13/ 04/ 2011

Tiết 1 Toỏn

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIấU:

- Biết sắp thứ tự cỏc số cú ba chữ sổ

- Biết cộng, trừ( khụng nhớ ) cỏc số cú ba chữ số

- Biết cộng ,trừ nhẩm cỏc số trũn chục,trũn trăm cú kốm đơn đo

- Biết xếp hỡnh đơn giản

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Giụựi thieọu baứi :Luyeọn taọp chung

2 HD luyện tập

Baứi 2 : Yeõu caàu HS neõu ủeà baứi

-ẹeồ xeỏp caực soỏ theo thửự tửù baứi yeõu caàu ,

chuựng ta laứm gỡ ?

-Yeõu caàu hoùc sinh tửù laứm baứi

-Nhaọn xeựt , chửừa baứi

Baứi 3 :Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi

-Yeõu caàu hoùc sinh tửù laứm baứi

-1 HS ủoùc yeõu caàu baứi

-Phaỷi so saựnh caực soỏ vụựi nhau -1 hoùc sinh leõn baỷng , caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

a 599, 678, 903, 1000

b 1000, 903 ,857 , 678, 599

1 HS neõu ủeà baứi

Trang 7

-Nhận xét , chữa bài

Bài 4: Yêu cầu hs tính nhẩm – HS nêu

miệng

Bài 5 : Yêu cầu HS nêu đề bài Giáo

viên hướng dẫn HS xếp 4 hình tam giác

nhỏ thành 1 hình tam giác lớn

-Nhận xét , chữa bài

4 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài

- 2 học sinh lên bảng , cả lớp làm bài

a 635 + 241 970 + 29

635 970 + 241 + 29

876 999

b 896 – 133 295 – 105

896 295

- 133 - 105

763 190

600 m + 300m = 900 m

20 dm + 500 dm = 520 dm

700 cm + 20 cm = 720 cm

1000 km – 200 km = 800 km -1học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh thực hành

- Nghe, ghi nhớ

Tiết 2 Tập đọc

TIẾNG CHỔI TRE

I MỤC TIÊU:

- Đọc trơn tồn bài biết ngắt, nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do

- Hiểu ND: Chị lao cơng lao động vất vả để giữ cho thành phố luơn sạch đẹp (trả lời các CH trong SGK, thuộc 2 khố cuối bài thơ )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc trong ( sách giáo khoa) phĩng to

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ: GV

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu bài thơ

b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a, Đọc từng ý thơ

HĐ: HS

Trang 8

Luyện phát âm :lắng nghe , quét rác , lặng

ngắt , như sắt,

b,Đọc từng đoạn thơ trước lớp

- Gọi HS đọc chú giải

- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ

- Hướng dẫn HS đọc vắt dòng, nghỉ hơi

đúng giữa các dòng, các ý thơ, đoạn thơ

c Đọc từng đoạn thơ trong nhóm

- Yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi

d Thi đọc giữa các nhóm.

e Đọc đồng thanh

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào

những lúc nào?

- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công

- Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua

bài thơ ?

4 Học thuộc lòng bài thơ

-Yêu cầu HS đọc thuộc từng đoạn, cả bài

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Gọi HS đọc thuộc bài thơ

- Qua bài thơ tác giả muốn nói điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ -HS đọc cá nhân- đồng thanh

- HS đọc chú giải

- HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ trước lớp

- Đọc theo nhóm đôi

- Các nhóm thi đọc

- Đọc đồng thanh

Vào những đêm hè rất muộn, khi ve cũng đã mệt, không kêu nữa và vào những đêm đông lạnh giá khi cơn giông vừa tắt

- Chị lao công/ như sắt/ như đồng

- Chị lao công làm việc rất vất vả cả những đêm hè oi bức, những đêm đông giá lạnh Nhớ ơn chị lao công,

em hãy giữ cho đường phố sạch, đẹp

- HS học thuộc lòng từng đoạn, cả bài

- 2 HS xung phong đọc

- 1 hs trả lời

- Nghe, ghi nhớ

Tiết 3 Âm nhạc

( Giáo viên chuyên) Tiết 4 Thể dục

( Giáo viên chuyên)

Trang 9

Ngày soạn: 13/ 04/ 2011

Ngày giảng: T5- 14/ 04/ 2011

Tiết 1 Tốn

luyƯn tËp

I Mục tiêu

- Biết cộng, trừ ( khơng nhớ) các số cĩ ba chữ số

- Biết tìm số hạng, tìm số trừ

- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo thơng dụng

II Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ :

- Tiết trước chúng ta học bài gì ?

- GV ghi bảng và yêu cầu HS tính

896 – 133 295 – 105

267 + 121 178 + 111

- Nhận xét – Ghi điểm

- Nhận xét chung

2.Bài mới :

a.Giới thiệu : Ghi tựa

Hôm nay chúng ta tiến hành luyện tập

chung tiếp theo về so sánh các số có 3 chữ

số , rèn kĩ năng cộng trừ các số có 3 chữ số

( không nhớ )…

b.HD làm bài tập

- Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV yêu cầu HS chữa bài

- GV chữa bài – Ghi điểm

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và

thực hiện tính các số có 3 chữ số

- Bài 2

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- Muốn tìm số hạng ta làm như thế nào ?

- Muốn tìm số bị trừ ta làm sao ?

- Muốn tìm số trừ , ta thực hiện ra sao ?

- Bài 4

- Luyện tập chung

- 2 HS tính bảng – Lớp làm bảng con

- 2 HS làm bảng

- Vài HS nêu

-…Tìm x

- 4 HS làm bảng -…

-…

-…

- HS thực hiện quan sát và phân tích hình

- 2 HS lên bảng vẽ – Lớp vẽ vào vở -…Luyện tập chung

- Ta lấy tổng trừ đi cho số hạng

Trang 10

- GV yêu cầu HS quan sát hình mẫu trong

SGK và phân tích hình

- GV yêu cầu HS vẽ hình

- Nhận xét – Tuyên dương

3.Củng cố :

- Các em vừa học bài gì ?

4 dặn dò

- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài học sau

- Nhận xét tiết học

đã biết

- Ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Ta lấy số bị trừ, trừ đi cho hiệu

Học sinh trình bày Học sinh lắng nghe

Tiết 2 Luyện từ và câu

TỪ TRÁI NGHĨA - DẤU CHẤM - DẤU PHẨY

I MỤC TIÊU:

-Biết xếp các từ cĩ nghĩa trái ngược nhau(từ trái nghĩa) theo từng cặp( BT1)

- Điền đ úng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cĩ chỗ trống(BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ: GV

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Yêu cầu HS thảo luận theo nhĩm ghi kết quả

vào bìa

1 a: Nhĩm 1, 2, 3

1b : Nhĩm 4, 5, 6

1c : Nhĩm 7, 8, 9

Các nhĩm trình bày

Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu

Yêu cầu HS làm bài vào vở 2 a

C CỦNG CỐ DẶN DỊ:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà đặt câu với 1,2 cặp từ trái

nghĩa ở bài tập 1

HĐ: HS

HS đọc

HS suy nghĩ làm bài theo nhĩm 4

1a:đẹp - xấu; ngắn - dài; nĩng - lạnh; thấp - cao

1b:lên - xuống; yêu - ghét; chê-khen

1c:trời - đất; trên - dưới; ngày - đêm

HS đọc

HS làm bài

- Nghe, ghi nhớ

Trang 11

Tiết 3 Tập viết

Ch÷ hoa Q

I MỤC TIÊU

- Viết đúng chữ hoa Q kiểu 2(1dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ)chữ và câu ứng dụng:

(Quân) 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Quân dân một lòng ( 3 lần.)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chữ mẫu Q

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ: GV

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết chữ hoa

a Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét.

Đính mẫu chữ hoa Q cho học sinh quan

sát

Chữ Q gồm những nét nào?

Chữ Q cao mấy li?

Cách viết

Nét 1: ĐB giữa ĐK4 với ĐK 5 viết nét

cong trên, DB ở ĐK 6

Nét 2: Từ điểm DB của nét 1 viết tiếp nét

cong phải dừng bút ở ĐK 1 với ĐK 2

Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, đổi chiều

bút viết 1 nét lượn ngang từ trái sang phải,

cắt thân nét cong phải tạo thành một vòng

xoắn ở chân chữ, DB ở ĐK 2

GV viết lên bảng

- Yêu cầu HS viết chữ Q trong không

trung và bảng con

b Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng

Em hiểu cụm từ Quân dân một lòng nghĩa

là gì?

- Quan sát và nhận xét

- So sánh chiều cao của chữ Q và u ?

- Những chữ nào có cùng chiều cao với

chữ Q ?

Cách nối chữ Q sang các chữ bên cạnh ?

Yêu cầu HS viết chữ Q vào bảng con

c Hướng dẫn viết vào vở tập viết

HĐ: HS

-HS quan sát chữ mẫu

Gồm 2 nét: nét cong phải và nét lượn ngang

Cao 5 li

Viết bảng con

HS đọc cụm từ ứng dụng

-Quân dân đoàn kết gắn bó với nhau, giúp đỡ nhau hoàn thành nhiệm vụ xây dựng Tổ quốc

Chữ Q cao 2 li rưỡi, chữ u cao 1 li chữ g, chữ l nối từ nét bắt đầu của chữ

Q sang chữ bên cạnh

HS viết vào bảng con

HS viết vào vở tập viết

Trang 12

Yêu cầu HS viết vào vở tập viết

1 dịng chữ Q cỡ vừa

2 dịng chữ Q cỡ nhỏ

1 dịng chữ Quân cỡ vừa

1 dịng chữ Quân cỡ nhỏ

3 dịng cụm từ ứng dụng

d Chấm, chữa bài

Chấm 7 bài nhận xét từng bài

3 CỦNG CỐ DẶN DỊ:

Nhận xét tiết học

Dặn học sinh hồn thành phần luyện viết

trong vở tập viết

Nộp vở

- Nghe, ghi nhớ

Tiết 4 Mĩ thuật

( Giáo viên chuyên)

Tiết 5 Tự nhiên và xã hội

MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG

I MỤC TIÊU:

- Nĩi được tên 4 phương chính và kể được phương Mặt Trời mọc và lặn

- Dựa vào Mặt Trời, biết xác định phương hướng bất cứ địa điểm nào

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mỗi nhĩm chuẩn bị: 5 tấm bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài : Mặt trời và phương

hướng

2 Quan sát, nhận xét

- Hình 1 : vẽ cảnh gì ?

- Hình 1 : vẽ cảnh gì ?

+Mặt trời mọc khi nào ?

+ Mặt trời lặn khi nào ?

+Phương mặt trời mọc và phương mặt trời

lặn có thay đổi không ?

3 Thảo luận nhóm

+ Bạn gái làm thế nào để xác định

phương ?

+ Phương Đông ở đâu ?

- Cảnh mặt trơiø mọc

- Cảnh mặt trời lặn

- Mọc lúc sáng sớm

- Lúc trời tối

- Không thay đổi

-Đứng giang tay

- Ở phía bên tay phải

- Ở phía tay trái

Ngày đăng: 26/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w