-Yêu cầu học sinh tự làm bài.. Đọc từng đoạn trước lớp - Gọi HS đọc chú giải - Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn.. - Gọi một học sinh đọc cả bài - Những con người đĩ là tổ tiên những dân tộ
Trang 1TUẦN 32 Ngày soạn: 10/ 04/ 2011
Ngày giảng: T2- 11/ 04/ 2011
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2 Tốn
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết sử dụng một số giấy bạc 100 đồng ,200 đồng ,1000 đồng
- Biết làm các phép tính cộng trừ các số với đơn vị là đồng
- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu học tập;
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2.Bài mới
-Giới thiệu bài :Luyện tập
Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Nhận xét , chữa sai
Bài 2 : Yêu cầu HS nêu đề bài
- Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền ?
- Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền ?
-Bài toán yêu cầu tìm gì ?
-Nhận xét , chữa bài
Bài 3 : Yêu cầu HS nêu đề bài Giáo
viên hướng dẫn HS thấy trong mỗi
trường hợp sau phải trả lại số tiền
- Yêu cầu Hs tự làm bài
- Nghe giới thiệu
-1 HS đọc yêu cầu bài
-1 học sinh lên bảng , cả lớp làm vào vở
500 đồng + 200 đồng + 100 đồng = 800 đồng
200 đồng + 200 đồng + 100 đồng + 200 đồng = 700 đồng
-1 HS nêu đề bài
-Rau : 600 đồng -Hành : 200 đồng -Tất cả : đồng -Học sinh làm bài Bài giải Số tiền mẹ mua hết là:
600 + 200 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng
- 1 HS nêu đề bài
An mua rau hết An đưa người bán
rau
Số tiền phải trả
600 đồng 7 00 đồng 100 đồng
300 đồng 500 đồng 200 đồng
Trang 2Bài 4: HS đọc đề bài – nêu yêu cầu
của bài, HS làm miệng- GV nhận xét
sửa chữa
4 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài : Luyện
tập chung
700 đồng 1000 đồng 300 đồng
500 đồng 500 đồng 0 đồng
- 1 hs nêu
- 1 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 3 Thể dục
( Giáo viên chuyên)
Tiết 4+5 Tập đọc.
CHUYỆN QUẢ BẦU
I MỤC TIÊU:
- Đọc mạch lạc tồn bài, biết ngắt, nghỉ hơi đúng
- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải trong bài: con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên,
- Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, cĩ chung một tổ tiên.;(trả lời được CH 1,2,3,5)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài Tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc:
a Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
a Đọc từng câu
- Yêu cầu HS đọc từng câu lượt 1
- Luyện phát âm:
- Yêu cầu HS đọc từng câu lượt 2
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn
- Luyện đọc đúng các đoạn
c Đọc từng đoạn nhĩm.
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS phát âm các từ: mênh mơng, vắng tanh, lần lượt, lao xao, nhanh nhảu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- 1 HS đọc chú giải
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
Trang 3d Thi đọc giữa các nhĩm.
e Đọc đồng thanh.
- Cả lớp đồng thanh
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi một học sinh đọc cả bài
- Những con người đĩ là tổ tiên những
dân tộc nào?
- Đặt tên khác cho câu chuyện
4 Luyện đọc lại.
5 CỦNG CỐ DẶN DỊ:
- Yêu cầu HS về nhà đọc kĩ câu chuyện,
chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- HS đọc theo nhĩm 3
- Các nhĩm thi đọc đoạn 2
- Lớp đồng thanh đoạn 1
- 1 HS đọc
- HS tự liên hệ trả lời
- 4 HS thi đọc lại truyện
- Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn: 11/ 04/ 2011
Ngày giảng: T3- 12/ 04/ 2011
Tiết 1 Tốn
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
- Biết cách đọc,viết, so sánh các số cĩ ba chữ số
- Phân tích số cĩ ba chữ số theo các, trăm ,chục, đơn, vị
- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cĩ kèm đơn vị đồng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu học tập;
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài :Luyện tập chung
2 HD luyện tập
Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Nhận xét , chữa sai
- Nghe giới thiệu
-1 HS đọc yêu cầu bài
-1 học sinh lên bảng , cả lớp làm vào vở.Sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Đọc số viết
số
Trăm Chụ
c
Đ/ vị Một trăm hai
Bốn trăm
Năm trăm linh hai
Trang 4Bài 3: Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì
-Hãy nêu cách so sánh các số có ba
chữ số
-Học sinh tự làm bài
-Nhận xét , chữa bài
Bài 4 : Yêu cầu HS quan sát hình
vẽ rồi trả lời
Bài 5 :Gọi 1 học sinh đọc đề bài
hướng dẫn học sinh phân tích
4 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
Hai trăm chín mươi chín
Chín trăm bốn mươi
- Học sinh nêu cách so sánh các số có ba chữ số
- 2học sinh lên bảng , cả lớp làm bảng con
875 > 785 321 > 298
697 < 699 900+ 90 + 8 < 1000
599 < 701 732 = 700+ 30 + 2 -Hình a đã được khoanh vào 1/5 số ô vuông
- 1 HS đọc đề bài
Tóm tắt Bút chì :700 đồng Bút bi :300 đồng
- 1học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 2 Thủ cơng
( Giáo viên chuyên)
Tiết 3 Chính tả Nghe-viết
CHUYỆN QUẢ BẦU
I MỤC TIÊU:
-Nghe -viết chính xác bài CT, trình đúng bài tĩm tắt Chuyện quả bầu;viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài chính tả
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bút dạ, 4 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2b
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:
HĐ: GV
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn tập chép.
a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị.
- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng
HĐ: HS
-HS theo dõi
Trang 5- Bài chớnh tả này núi điều gỡ?
- Tỡm những tờn riờng trong bài chớnh tả
- Yờu cầu học sinh viết bảng con
b Học sinh viết bài.
-Yờu cầu HS nhỡn bảng chộp bài
-Chấm, chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:
Bài 2b:
-Phỏt bỳt dạ cho 4 học sinh
-Yờu cầu học sinh làm bài 2b
Bài3b:
- Yờu cầu học sinh làm bài
4 CỦNG CỐ DẶN Dề:
-Nhận xột tiết học, khen ngợi những học sinh
học tốt
- Dặn học sinh về nhà làm cỏc bài tập 2a, 3a
-Giải thớch nguồn gốc ra đời của cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước ta
-Khơ mỳ, Thỏi, Tày, Nựng, Mường, Dao, H mụng, ấ đờ, Ba na, Kinh -HS viết vào bảng con cỏc tờn riờng
HS viết bài vào vở
HS nhận bỳt làm bài
Đi đõu mà vội mà vàng
Mà vấp phải đỏ, mà quàng phải dõy Thong thả như chỳng em đõy
Chẳng đỏ nào vấp chẳng dõy nào quàng
HS làm bài
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 4 Đạo đức.
Dành cho địa phơng : An toàn giao thông
I Mục tiêu
- Giúp HS nắm chắc các phơng tiện giao thông và các loại đờng giao thông
- Học sinh biết thực hiện tốt an toàn giao thông trên các loại đờng giao thông và khi đi các phơng tiện giao thông
II Đồ dùng : Một số loại đờng giao thông và một số phơng tiện giao thông
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài, ghi bảng.
2 Hoạt động 1 : Tạo hứng thú học tập
cho học sinh
- GV gợi mở cho HS nêu lại những
chuyến đi chơi hay đi học của mình và đi
bằng phơng tiện nào hãy kể lại một kỉ
niệm đáng nhớ nhất của mình về chuyến
đi đó
- GV nhận xét kết hợp giới thiệu bài
3 Hoạt động 2: Ôn lại các loại đờng giao
thông
+ HS nối tiếp bày tỏ ý kiến của mình
- HS bổ sung
- HS nối tiếp nêu tên các loại đờng giao
Trang 6- YC hs nờu tờn một số đường giao thụng.
- GV nhận xét ghi bảng
4 Hoạt động 3: Ôn lại các phơng tiện
giao thông
- Gợi ý hs nờu cỏc phương tiện giao
thụng mà em biết
- GV nhận xét ghi bảng
5 Hoạt động 4: An toàn khi đi các
ph-ơng tiện giao thông
- Khi đi các phơng tiện giao thông chúng
ta cần lu ý những điểm gì ?
- GV nhận xét củng cố kiến thức
6 Hoạt động 5: củng cố dặn dò
- Có ý thức chấp hành tốt luật lệ giao
thông và vận động mọi ngời cùng thực
hiện tốt
thông
- Đờng sắt
- Đờng bộ
- Đờng thuỷ
- Đờng hàng không
HS nối tiếp nêu tên một số phơng tiện giao thông
- Đờng sắt : tàu hoả
- Đờng bộ : xe gắn máy, xe ô tô , xe thô sơ, xe đạp, ngời đi bộ …
- Đờng thuỷ : tàu, ca lô, bè mảng …
- Đờng hàng không : máy bay
- HS nối tiếp nêu những điều lu ý khi đi các phơng tiện giao thông
- HS nhận xét bổ sung
- HS theo dõi
- Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn: 12/ 04/ 2011
Ngày giảng: T4- 13/ 04/ 2011
Tiết 1 Toỏn
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIấU:
- Biết sắp thứ tự cỏc số cú ba chữ sổ
- Biết cộng, trừ( khụng nhớ ) cỏc số cú ba chữ số
- Biết cộng ,trừ nhẩm cỏc số trũn chục,trũn trăm cú kốm đơn đo
- Biết xếp hỡnh đơn giản
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giụựi thieọu baứi :Luyeọn taọp chung
2 HD luyện tập
Baứi 2 : Yeõu caàu HS neõu ủeà baứi
-ẹeồ xeỏp caực soỏ theo thửự tửù baứi yeõu caàu ,
chuựng ta laứm gỡ ?
-Yeõu caàu hoùc sinh tửù laứm baứi
-Nhaọn xeựt , chửừa baứi
Baứi 3 :Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi
-Yeõu caàu hoùc sinh tửù laứm baứi
-1 HS ủoùc yeõu caàu baứi
-Phaỷi so saựnh caực soỏ vụựi nhau -1 hoùc sinh leõn baỷng , caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
a 599, 678, 903, 1000
b 1000, 903 ,857 , 678, 599
1 HS neõu ủeà baứi
Trang 7-Nhận xét , chữa bài
Bài 4: Yêu cầu hs tính nhẩm – HS nêu
miệng
Bài 5 : Yêu cầu HS nêu đề bài Giáo
viên hướng dẫn HS xếp 4 hình tam giác
nhỏ thành 1 hình tam giác lớn
-Nhận xét , chữa bài
4 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài
- 2 học sinh lên bảng , cả lớp làm bài
a 635 + 241 970 + 29
635 970 + 241 + 29
876 999
b 896 – 133 295 – 105
896 295
- 133 - 105
763 190
600 m + 300m = 900 m
20 dm + 500 dm = 520 dm
700 cm + 20 cm = 720 cm
1000 km – 200 km = 800 km -1học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh thực hành
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 2 Tập đọc
TIẾNG CHỔI TRE
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơn tồn bài biết ngắt, nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do
- Hiểu ND: Chị lao cơng lao động vất vả để giữ cho thành phố luơn sạch đẹp (trả lời các CH trong SGK, thuộc 2 khố cuối bài thơ )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc trong ( sách giáo khoa) phĩng to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ: GV
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu bài thơ
b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
a, Đọc từng ý thơ
HĐ: HS
Trang 8Luyện phát âm :lắng nghe , quét rác , lặng
ngắt , như sắt,
b,Đọc từng đoạn thơ trước lớp
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ
- Hướng dẫn HS đọc vắt dòng, nghỉ hơi
đúng giữa các dòng, các ý thơ, đoạn thơ
c Đọc từng đoạn thơ trong nhóm
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi
d Thi đọc giữa các nhóm.
e Đọc đồng thanh
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào
những lúc nào?
- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công
- Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua
bài thơ ?
4 Học thuộc lòng bài thơ
-Yêu cầu HS đọc thuộc từng đoạn, cả bài
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Gọi HS đọc thuộc bài thơ
- Qua bài thơ tác giả muốn nói điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ -HS đọc cá nhân- đồng thanh
- HS đọc chú giải
- HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ trước lớp
- Đọc theo nhóm đôi
- Các nhóm thi đọc
- Đọc đồng thanh
Vào những đêm hè rất muộn, khi ve cũng đã mệt, không kêu nữa và vào những đêm đông lạnh giá khi cơn giông vừa tắt
- Chị lao công/ như sắt/ như đồng
- Chị lao công làm việc rất vất vả cả những đêm hè oi bức, những đêm đông giá lạnh Nhớ ơn chị lao công,
em hãy giữ cho đường phố sạch, đẹp
- HS học thuộc lòng từng đoạn, cả bài
- 2 HS xung phong đọc
- 1 hs trả lời
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 3 Âm nhạc
( Giáo viên chuyên) Tiết 4 Thể dục
( Giáo viên chuyên)
Trang 9Ngày soạn: 13/ 04/ 2011
Ngày giảng: T5- 14/ 04/ 2011
Tiết 1 Tốn
luyƯn tËp
I Mục tiêu
- Biết cộng, trừ ( khơng nhớ) các số cĩ ba chữ số
- Biết tìm số hạng, tìm số trừ
- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo thơng dụng
II Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
- GV ghi bảng và yêu cầu HS tính
896 – 133 295 – 105
267 + 121 178 + 111
- Nhận xét – Ghi điểm
- Nhận xét chung
2.Bài mới :
a.Giới thiệu : Ghi tựa
Hôm nay chúng ta tiến hành luyện tập
chung tiếp theo về so sánh các số có 3 chữ
số , rèn kĩ năng cộng trừ các số có 3 chữ số
( không nhớ )…
b.HD làm bài tập
- Bài 1
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS chữa bài
- GV chữa bài – Ghi điểm
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và
thực hiện tính các số có 3 chữ số
- Bài 2
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- Muốn tìm số hạng ta làm như thế nào ?
- Muốn tìm số bị trừ ta làm sao ?
- Muốn tìm số trừ , ta thực hiện ra sao ?
- Bài 4
- Luyện tập chung
- 2 HS tính bảng – Lớp làm bảng con
- 2 HS làm bảng
- Vài HS nêu
-…Tìm x
- 4 HS làm bảng -…
-…
-…
- HS thực hiện quan sát và phân tích hình
- 2 HS lên bảng vẽ – Lớp vẽ vào vở -…Luyện tập chung
- Ta lấy tổng trừ đi cho số hạng
Trang 10- GV yêu cầu HS quan sát hình mẫu trong
SGK và phân tích hình
- GV yêu cầu HS vẽ hình
- Nhận xét – Tuyên dương
3.Củng cố :
- Các em vừa học bài gì ?
4 dặn dò
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài học sau
- Nhận xét tiết học
đã biết
- Ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Ta lấy số bị trừ, trừ đi cho hiệu
Học sinh trình bày Học sinh lắng nghe
Tiết 2 Luyện từ và câu
TỪ TRÁI NGHĨA - DẤU CHẤM - DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU:
-Biết xếp các từ cĩ nghĩa trái ngược nhau(từ trái nghĩa) theo từng cặp( BT1)
- Điền đ úng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cĩ chỗ trống(BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ: GV
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu HS thảo luận theo nhĩm ghi kết quả
vào bìa
1 a: Nhĩm 1, 2, 3
1b : Nhĩm 4, 5, 6
1c : Nhĩm 7, 8, 9
Các nhĩm trình bày
Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS làm bài vào vở 2 a
C CỦNG CỐ DẶN DỊ:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà đặt câu với 1,2 cặp từ trái
nghĩa ở bài tập 1
HĐ: HS
HS đọc
HS suy nghĩ làm bài theo nhĩm 4
1a:đẹp - xấu; ngắn - dài; nĩng - lạnh; thấp - cao
1b:lên - xuống; yêu - ghét; chê-khen
1c:trời - đất; trên - dưới; ngày - đêm
HS đọc
HS làm bài
- Nghe, ghi nhớ
Trang 11Tiết 3 Tập viết
Ch÷ hoa Q
I MỤC TIÊU
- Viết đúng chữ hoa Q kiểu 2(1dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ)chữ và câu ứng dụng:
(Quân) 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Quân dân một lòng ( 3 lần.)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chữ mẫu Q
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ: GV
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét.
Đính mẫu chữ hoa Q cho học sinh quan
sát
Chữ Q gồm những nét nào?
Chữ Q cao mấy li?
Cách viết
Nét 1: ĐB giữa ĐK4 với ĐK 5 viết nét
cong trên, DB ở ĐK 6
Nét 2: Từ điểm DB của nét 1 viết tiếp nét
cong phải dừng bút ở ĐK 1 với ĐK 2
Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, đổi chiều
bút viết 1 nét lượn ngang từ trái sang phải,
cắt thân nét cong phải tạo thành một vòng
xoắn ở chân chữ, DB ở ĐK 2
GV viết lên bảng
- Yêu cầu HS viết chữ Q trong không
trung và bảng con
b Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng
Em hiểu cụm từ Quân dân một lòng nghĩa
là gì?
- Quan sát và nhận xét
- So sánh chiều cao của chữ Q và u ?
- Những chữ nào có cùng chiều cao với
chữ Q ?
Cách nối chữ Q sang các chữ bên cạnh ?
Yêu cầu HS viết chữ Q vào bảng con
c Hướng dẫn viết vào vở tập viết
HĐ: HS
-HS quan sát chữ mẫu
Gồm 2 nét: nét cong phải và nét lượn ngang
Cao 5 li
Viết bảng con
HS đọc cụm từ ứng dụng
-Quân dân đoàn kết gắn bó với nhau, giúp đỡ nhau hoàn thành nhiệm vụ xây dựng Tổ quốc
Chữ Q cao 2 li rưỡi, chữ u cao 1 li chữ g, chữ l nối từ nét bắt đầu của chữ
Q sang chữ bên cạnh
HS viết vào bảng con
HS viết vào vở tập viết
Trang 12Yêu cầu HS viết vào vở tập viết
1 dịng chữ Q cỡ vừa
2 dịng chữ Q cỡ nhỏ
1 dịng chữ Quân cỡ vừa
1 dịng chữ Quân cỡ nhỏ
3 dịng cụm từ ứng dụng
d Chấm, chữa bài
Chấm 7 bài nhận xét từng bài
3 CỦNG CỐ DẶN DỊ:
Nhận xét tiết học
Dặn học sinh hồn thành phần luyện viết
trong vở tập viết
Nộp vở
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 4 Mĩ thuật
( Giáo viên chuyên)
Tiết 5 Tự nhiên và xã hội
MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
I MỤC TIÊU:
- Nĩi được tên 4 phương chính và kể được phương Mặt Trời mọc và lặn
- Dựa vào Mặt Trời, biết xác định phương hướng bất cứ địa điểm nào
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mỗi nhĩm chuẩn bị: 5 tấm bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài : Mặt trời và phương
hướng
2 Quan sát, nhận xét
- Hình 1 : vẽ cảnh gì ?
- Hình 1 : vẽ cảnh gì ?
+Mặt trời mọc khi nào ?
+ Mặt trời lặn khi nào ?
+Phương mặt trời mọc và phương mặt trời
lặn có thay đổi không ?
3 Thảo luận nhóm
+ Bạn gái làm thế nào để xác định
phương ?
+ Phương Đông ở đâu ?
- Cảnh mặt trơiø mọc
- Cảnh mặt trời lặn
- Mọc lúc sáng sớm
- Lúc trời tối
- Không thay đổi
-Đứng giang tay
- Ở phía bên tay phải
- Ở phía tay trái