1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi khoi 10 HKII

4 155 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ G D & ĐT TIỀN GIANG KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

TRƯỜNG THPT MỸ PHƯỚC TÂY Môn : TOÁN - LỚP 10 -Ban CB

Thời gian : 120 phút (không kể thời gian giao đề)

-Bài 1 (2,0 điểm)

a) Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng :

(1 a )(1 b )(1 c ) 8

b) Giải bất phương trình sau :

2 4 3

0 2

x

− + ≥

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Tính các giá trị lượng giác của cung α,biết 3

sin

4

α = và ( )

2

π α π ≤ ≤

tan

1 sin cos

+

Bài 3.(1,0 điểm)

Cho ∆ABC có AB = 5 ; CA = 8 ; µ A = 600

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Tính µBvà bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

Bài 4 ( 3,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy Cho ∆ABC có A(1;-1) ; B(-3;0) ; C(2;3)

a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa cạnh BC

b) Viết phương trình đường cao AH

c) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với BC

d) Tính diện tích ∆ABC

Bài 5 (2 điểm)

Thống kê điểm thi của 50 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán ta có bảng số liệu :

a) Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất

b) Tính điểm trung bình , phương sai và độ lệch chuẩn

c) Tìm mốt và số trung vị

d) Vẽ biểu đồ tần số hình cột và nêu nhận xét

-HẾT -Họ và tên thí sinh:……….Số báo danh:………

-Chữ ký giám thị 1:……….Giám thị 2:………

Trang 2

SỞ G D & ĐT TIỀN GIANG ĐÁP ÁN KT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

TRƯỜNG THPT MỸ PHƯỚC TÂY Mơn : TỐN - LỚP 10 -Ban CB

ĐIỂM Bài 1

(2.0 đ)

a (1 đ)

Áp dụng bất đẳng thức cơsi ta cĩ:

1 a 2 a

+ ≥ ;1 b 2 b

+ ≥ ;1 c 2 c

+ ≥

(1 a )(1 b )(1 c ) 8 a b c 8

b (1 đ)

4 3 0

3

x

x

=

− + = ⇔  = 

− = ⇔ =

BXD

x −∞ 1 2 3 +∞

2 4 3

xx + + 0 -  - 0 + 2-x +  + 0 - 

-VT + 0 -  + 0

-Từ BXD suy ra tập nghiệm của bất phương trình:

S=( −∞ ∪ ;1] (2;3]

0.25 x 3

0.25

0.25 x 3

0.25

Bài 2

(2.0đ)

a (1 đ)

α

α

=

= −

2

sin cos 1

cos 1 sin

7 cos ( )

4

loại nhận

α α

α α

= −

sin 3 / 4 3 tan

cos 7 / 4 7 7

cot

3

b.(1 đ)

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 x 3

Trang 3

2 2

tan

1 sin 1 sin cos

sin cos sin 1 sin 1

(1 sin )cos (1 sin )cos cos

Bài 3

(2,0đ)

a.(1 đ)

Áp dung đ/l cosin:

2 2

2 cos 1

5 8 2.5.8 49

2 7( )

b (1đ)

0

7 5 8 1

BC AB

2.

2

0.25 0.25 x 2 0.25

0.25 x 2 0.25 x 2

Bài 4

(1đ)

a.(1 đ)

uuur r

(5;3) BC ( 3;5)

BC qua B nhận r

BC

n làm vtpt nên có pt có dạng :

3 x 3 5(y-0) 0  3x - 5y +7 0

Vậy PTTQ BC: 3x - 5y +7 0 =

b.(1 đ)

AH qua A nhận BC làm vectơ pháp tuyến PT của AH:

5( x 1) 3( y 1) 0 5 x 3 y 2 0

c.(1 đ)

− +

2 2

3 5 7 3.1 5.( 1) 7 15 ( ; )

( 3) 5

R d A BC

PT đường tròn tâm A và tiếp xúc BC:

( − 1)2 + + ( 1)2 = 225

34

d.(1 đ)

= ( ; ) = 15

34

AH d A BC

0.25

0.25 x 2 0.25

0.25 x 2

0.5

0.25 0.25 0.25 x 2

Trang 4

= 52 + 32 = 34

BC

= 1 = 1 15 34 = 15

Bài 5

(3đ)

a.(0.5 đ)

9 10 11 12 13 14

5 15 25 3 1 1

10 30 50 6 2 2

b (1 đ)

Điểm TB:

1 (5.9 15.10 11.25 12.3 13.1 14.1) 10,66 50

Phương sai:

1

50

x

Độ lệch chuẩn:

0,95

x

S

c.(0.5 đ)

Mốt:M0 = 11

Số trung vị: 11 11

11 2

e

d.(1 đ)

-Vẽ biểu đồ đúng

-Nhận xét:Điểm chiếm tỉ lệ cao nhất là 11 ,thấp nhất là 13,14 đ,đa số điểm

là 10 và 11

0.25 x 2

0.25

0.25 x 2 0.25

0.25 0.25

0.5 0.5

Ghi chú: Mọi cách giải khác nếu đúng được trọn số điểm

Ngày đăng: 26/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w