1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn 7 cả năm

66 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn: Ngaứy soaùn: ôn tập I.Mục tiêu:  Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số  Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm c

Trang 1

Tuaàn: Ngaứy soaùn:

ôn tập I.Mục tiêu:

 Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

 Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

 Rèn tính cẩn thận khi tính toán

II Đồ dùng:

1 GV: Đèn chiếu, phim trong

2 HS: Ôn các phép tính về phân số đợc học ở lớp 6

III Tổ chức hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bớc làm

- GV yêu cầu HS họat động cá nhân thực hiện

bài 2

- 2 HS lên bảng trình bày

- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu cầu HS

thảo luận theo nhóm làm bài tập ra phim trong

Bài 3.Điền các phân số vào ô trống trong bảng

sau sao cho phù hợp

Trang 2

= = =

1

3

- GV chiếu đáp án và biểu điểm lên màn hình

và yêu cầu các nhóm chấm điểm cho nhau

48 ;

5

7:10

7 ;

7

8:76

- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5

- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a) và b)

23−

=

30

5730

55

15

14130

27

13 là:

1327

Bài 5 tính các thơng sau đây và sắp xếp chúng theo thứ

tự tăng dần

4

9:2

3

29.2

4.39

42

3⋅ = =

11

12:55

48

= 54

5

7:10

21

7

8:7

43

Sắp xếp:

5

44

33

22

7 + 12

5 – 4

3 = 36

4

7 + 36

15 –

3627

=

36

2715

28+ − =

36

16 = 94

b)3

1 + 8

3 – 12

7 =

24

1424

924

8 + − =

8

124

3 =

c)14

3

− + 8

5 – 2

1 =

56

2856

3556

12

−+

1 – 3

2 – 18

11=

36

2236

2436

9 +− + − =

36

11

−Bài 7 Hoàn thành các phép tính sau:

a) Cách 1 :

Trang 3

3

1 +9

5

3 =4

7+ 9

32 = 36

63 +36

4

3

1 +9

5

3 =(1 + 3) +(

36

2036

4 Híng dÉn vÒ nhµ.

- Häc thuéc vµ n¾m v÷ng c¸c quy t¾c céng – trõ, nh©n - chia ph©n sè

- Lµm bµi tËp 6 phÇn c,d vµ bµi tËp 7 phÇn b

- TiÕt sau häc §¹i sè , «n tËp bµi “PhÐp céng vµ phÐp trõ”

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 4

2 HS :

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết

GV đa bảng phụ hệ thống bài tập trắc nghiệm :

Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x = 2

3

− và y = 1

2

− ta có:

HS dới lớp làm vở:

a) = 6,5b) = 2

3 HS lên bảng thực hiện:

Đáp số:

a) 512

x=b) x=-1c) 13

15

x= −

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Hai góc đối đỉnh

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc

- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

II Chuẩn bị

Bảng phụ, êke

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trẳ lời

đúng nhất :

1 Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A, ta có:

a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3

b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4

c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4

HS làm việc cá nhân, ghi kết qủa vào vở

GV yêu cầu HS nói đáp án của mình, giải thích

Đáp án:

1 - b

2 - A

3 - C

Trang 5

d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2

2 4 A

2

A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

3 Nếu có hai đờng thẳng:

A Vuông góc với nhau thì cắt nhau

B Cắt nhau thì vuông góc với nhau

C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau

D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB nếu:

A xy ⊥ AB

B xy ⊥ AB tại A hoặc tại B

C xy đi qua trung điểm của AB

D xy ⊥ AB tại trung điểm của AB

5 Nếu có 2 đờng thẳng:

a Vuông góc với nhau thì cắt nhau

b Cắt nhau thì vuông góc với nhau

c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng nhau

d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ đờng trung

trực của đoạn thẳng ấy? Nêu cách vẽ?

GV yêu cầu HS đọc đề bài

A

Q

N M

Một HS khác lên trình bày lời giảiCác HS nhận xét, bổ sung

HS đọc đề bàiNêu cách vẽ

HS thực hiện vẽ vào vở của mình

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 6

Tuaàn: Ngaứy soaùn:

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả

Trang 7

a) 10b) -1

HS làm bài vào vở

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Hai đờng thẳng vuông góc.

I MụC TIÊU:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về hai đờng thẳng vuông góc

- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để chứng minh hai đờng thẳng vuông góc

Hoạt động 1 : Ôn tập kiến thức lí thuyết.

1 Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc?

2 Các cách chứng minh hai đờng thẳng vuông

góc?

Cách 1: Tính số đo góc tạo bởi hai đờng thẳng

Cách 2: Dựa vào tính chất một đờng thẳng vuông

góc với một trong hai đờng thẳng song song thì

cũng vuông góc với đờng thẳng kia

Hoạt động 2: Luyện tập

GV đa đề bài lên bảng phụ

H: Ghi đề bài, suy nghĩ tìm lời giải

G gọi 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

? Nêu cách chứng minh AG ⊥ EF Theo em ở

bài toán này ta cần vận dụng tính chất nào

GV gọi 1 học sinh lên bảng trình bày

Bài 1.

Trên hình bên cho biết:

ABG = BGF ; GA DCCMR: GA EF

Trang 8

? Nhận xét.

HS nhận xét

GV bổ sung

GV nêu đề bài

HS vẽ hình, ghi GT, KL, suy nghĩ tìm lời giải

? thế nào là hai góc có cạnh tơng ứng vuông góc

(nếu HS không trả lời đợc GV có thể nhắc lại

H: Nếu 1 đt vuông góc với 1 trong 2 đờng thẳng

song song thì vuông góc với nhau

G cho HS chứng minh, gọi 1 hs lên bảng làm bài

A

Giải:

Các góc có cạnh tơng ứng vuông góc là:

ãBAH và ãACB (ACH)ã

ãABH ã(ABC) và ãCAH

CMVì Cx // AB (gt) Cx AC (1)

Trang 9

Tuaàn: Ngaứy soaùn:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu Tỉ

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạT động 1: Kiến thức cơ bản

+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì?

+ Viết công thức tổng quát giá trị tuyệt đố của

x khi x

3 HS lên bảng trình bày, HS dới lớp nhận xét:Kết quả:

a) x = ± 3,5b) không tìm đợc xc) x = 21 ; 33

=Bài 2: Tìm x biết:

Trang 10

+ Nếu m = 0 thỡ ax+b 0= ⇔ax + b = 0 từ đõy

Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:

Đ-ờng thẳng a//b nếu:

a) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo

thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau

b) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo

thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau

c) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo

thành có một cặp góc so le trong bằng nhau

d) Nếu a ⊥ b, b ⊥ c thì a ⊥ c

e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c

f) Nếu a//b , b//c thì a//c

Bài 2: Điền vào chỗ chấm

1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông góc với

àB3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)

Bài 2: Điền vào chỗ chấm

Một HS lên bảng điền:

1 a//b

2 c ⊥ a

Trang 11

D C

B A

GV gọi một HS lên bảng điền, các HS khác

nhận xét

Bài 3: Đúng hay sai

Hai đờng thẳng song song thì:

? Muốn biết a có // với b không ta dựa vào đâu?

GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đt //

dựa vào đâu ?

Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi OM là

tia phân giác của góc AOB Kẻ các tia OC, OD

lần lợt là tia đối của tia OA, OM

Chứng minh: ãCOD MOB

GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

GV hớng dẫn HS chứng minh

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc

tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù

nhau thì 2 đt đó song song với nhau

TíNH CHấT CủA Tỉ Lệ THứC

Trang 12

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị:

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua bài tập

a = ta suy ra:

A

d b

c a

b d d

c a

Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)

1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:

9,07,1

6,

6,055,2

7,

1 =

2 Từ tỉ lệ thức: ( )

4

129:2

167

,2:

129

64

129

129

16

4

129

Bài 1:

1-D2-DBài 2:

1 A-S C- S B-D D-S

HS làm bài tập vào giấy nháp

5 HS lên bảng thực hiện, HS dới lớp nhận xét

Trang 13

GV khắc sâu cho HS cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ của một

tỉ lệ thức

Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng các cạnh

đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam giác là 12

GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề

? Nêu cách làm dạng toán này

Gọi một HS lên bảng làm

Giáo viên nêu đề bài Cho học sinh suy nghĩ làm bài tập

Gọi đại diện 1 hs lên bảng làm bài

? Nhận xét

HS trả lời, GV thống nhất câu trả lời đúng

Giáo viên nêu đề bài Cho học sinh suy nghĩ làm bài tập

? Từ điều kiện bài cho, muốn tìm x và y ta phải làm gì

H: Từ đẳng thức suy ra tỉ lệ thức, thì bài toán trở về dạng

HS trả lời: áp dụng T/c của dãy tỉ số bằng nhau

GV cho hs suy nghĩ làm bài

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là

90 m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3 Tính diện tích của mảnh

đất này?

Bài 1 (bài 74- SBT)

Tìm hai số x và y biết

2 5

x = y và x + y = - 21Giải

2 5

x + y = − = −+

615

x y

28

x y

222

a b c a b c+ +

+ +4

810

a b c

54

− =

−101520

a b c

Trang 14

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

định lý

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS cách vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của một định lý, chứng minh định lý

II Chuẩn bị

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Luyện tập :

Bài 1 Đề bài trên bảng phụ

Gọi DI là tia phân giác của góc MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 5 phút

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các

x' y' O

O'

x

y

t t'

x'

G

Trang 15

Bài 3 :

GV treo bảng phụ bài tập 3 :

Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và x’O’y

Ôn tập

I Mục tiêu:

- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chơng I

- Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học vào làm một số bài tập cơ bản và tổnghợp

HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ

GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại chỗ

2 3 4

1

2 3 4

Trang 16

GV đa ra hình vẽ bài tập 3.

HS thảo luận nhóm (5')

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày,

các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra

b, Nếu a//b và a//c thì …

Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?

Bài tập 4:

a) Ta cú: a // b, c ⊥ aSuy ra c ⊥ b

b)

Ta cú: àA2 = àA1= 650(So le trong)Mà: àA1 + Bà1 = 1800(Trong cựng phớa)

àB1 = 1800 - 650 = 150

3 Củng cố:

- GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Tổng 3 góc trong tam giác

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS định lý tổng 3 góc trong tam giác, định lý góc ngoài của tam giác

- Rèn kỹ năng vận dụng định lý và tính chất trên vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán hình

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

1

Trang 17

Bài 1 : Điền đúng, sai

1 Có thể vẽ đợc một tam giác với 3 góc nhọn

? Ghi giả thiết, kết luận

? CM là phân giác của góc C ta suy ra điều

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : Cho ∆ABC có A= B = 600

Gọi Cx là tia phân giác của góc ngoài tạ đỉnh

C

B

A N

HS tính đợc àA B C+ + =à à 1820

Vậy không có tam giác nh vậy

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - CẠNH - CẠNH

CỦA HAI TAM GIÁC

I Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc ba trờng hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c)

- Rèn kĩ năng vẽ hình về trờng hợp bằng nhau của tam giác(c.c.c)

- Rèn kĩ năng sử dụng thớc kẻ, compa, thớc đo độ để vẽ

- Biết sử dụng các điều kiện bằng nhau(c.c.c) của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2/ Bài tập

Trang 18

Bµi 1: Cho tam gi¸c EKH cã µE = 600,

µH = 500 Tia ph©n gi¸c cña gãc K c¾t EH

Bµi 2: Cho tam gi¸c ABC cã = = 500,

gäi Am lµ tia ph©n gi¸c cña gãc ngoµi ë

; AD = DC; ·BAC = 800;

·BDC = 900

KL: 3.1: F = ? 3.2:EF = ? 3.3: a ABD = ? b BC ⊥DCChøng minh:

3.1: ∆ABC =∆DEF th× c¸c c¹nh b»ng nhau, c¸c gãct¬ng øng b»ng nhau nªn

µ µ

C F= = 460

3.2 T¬ng tù BC = EF = 15cm3.3: a ∆ABC=∆CBD nªn ·ABD = ·CBD mµ ·ABC

Trang 19

b ∆ABC = ∆CBD nên ãBAD = ãCBD = 900 vậy

BC ⊥DC

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Đại lợng Tỉ lệ thuận

I Mục tiêu:

- Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận

- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế

GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức

HS lên bảng hoàn thành

? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x và y

liên hệ với nhau theo công thức nào?

Đại diện lên bảng trình bày

? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay

không ta cần biết điều gì?

HS thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?

? Có nhận xét gì về quan hệ giữa lợng muối

có trong nớc biển với lợng nớc biển?

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y theo x

c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6

Bài tập 2:

Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và khi

x = 9 thì y = -15

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y heo x

c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18

Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ thuận

với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ

Trang 20

? Vậy tìm lợng muối có trong 150lit nớc

biển ta làm nh thế nào?

GV hớng dẫn học sinh trình bày

Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105 gam

muối Hỏi 150 lít nớc biển chứa bao nhiêu kgmuối?

GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong 150 nớcbiển

Vì lợng nớc biển và lợng muối trong nớc biển

là hai đại lợng tỉ lệ thuận nên:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - CẠNH - CẠNH

Trang 21

CỦA HAI TAM GIÁC(tt)

I Mục tiêu

- Rèn kĩ năng vẽ hình về trờng hợp bằng nhau của tam giác(c.c.c)

- Rèn kĩ năng sử dụng thớc kẻ, compa, thớc đo độ để vẽ

- Biết sử dụng các điều kiện bằng nhau(c.c.c) của tam giác để chứng minh hai tam giác bằngnhau, hai góc bằng nhau

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

? Nêu các bớc vẽ một tam giác khi biết ba

cạnh?

? Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh

-cạnh - -cạnh của hai tam giác?

? Hai góc AMC và AMB có quan hệ gì?

? Muốn chứng minh hai góc bằng nhau ta

làm nh thế nào?

? Chứng minh hai tam giác nào bằng nhau?

HS nghiên cứu bài tập 22/ sgk

HS: Lên bảng thực hiện các bớc làm theo

h-ớng dẫn, ở dới lớp thực hành vẽ vào vở

? Ta thực hiện các bớc nào?

H:- Vẽ góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B, cắt Oy

A

M

Trang 22

- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E.

? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Đại lợng Tỉ lệ nghịch.

I Mục tiêu:

- Ôn tập các kiến thức về đại lợng tỉ lệ nghịch

- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ nghịch

- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế

E

Trang 23

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức

Đại diện lên bảng trình bày

? Muốn biết x có tỉ lệ nghịch với y hay

+ Chiều rộng mảnh thứ nhất hơn chiều rộng

mảnh thứ hai thì ta biểu diễn ntn ?

thì ta biểu diễn nh thế nào ?

+ áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta đợc

a, Tìm hệ số tỉ lệ a của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y theo x

c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6

Bài tập 2:

Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch vàkhi x = 9 thì y = -15

a, Tìm hệ số tỉ lệ a của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y heo x

c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18

Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ nghịch

với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ.a,

Bài 2: Một ngời thợ may dùng 3 miếng vải

bằng nhau may đợc tất cả 38 cái ảo Mỗimiếng vải dùng may một loại áo Số mét vải

để may đợc một chiếc áo loại 1 và loại 2 tỷ lệvới 6 và 5 Số mét vải để may đợc một chiếc

áo loại 2 và 3 tỷ lệ với 4 và 3 Hỏi ngời thợ đómay đợc bao nhiêu chiếc áo mỗi loại

Bài 3: Có ba lớp 6A, 6B, 6C, đầu năm tổng

số học sinh 2 lớp 6A và 6B là 44 em Nếuchuyển 2 em từ lớp 6A sang lớp 6C thì số họcsinh 3 lớp 6A, 6B, 6C sẽ tỷ lệ nghịch với 8, 6,

3 Hỏi đầu năm mỗi lớp có bao nhiêu họcsinh

Bài 4: Tìm hai số dơng biết tổng, hiệu, tích

của chúng tỷ lệ nghịch với 30, 120, 16

3 Củng cố:

GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm

4 Hớng dẫn về nhà:

Trang 24

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác Trờng hợp cạnh - góc - cạnh

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 2, suy ra cạnh góc bằng nhau

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến thức

Trang 25

⇒ HS lên bảng trình bày.

HS tự làm các phần còn lại

GV đa ra bài tập 2:

Cho ∆ABC có àA<900 Trên nửa mặt phẳng

chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia AE sao

cho: AE ⊥ AB; AE = AB Trên nửa mặt

phẳng không chứa điểm B bờ AC, kẻ tia

AD sao cho: AD ⊥ AC; AD = AC Chứng

minh rằng: ∆ABC = ∆AED

HS đọc bài toán, len bảng ghi GT – KL

? Có nhận xét gì về hai tam giác này?

⇒ HS lên bảng chứng minh

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra chéo

các bài của nhau

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

? Để chứng minh OA = OB ta chứng minh hai

tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu tố nào

bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì sao?

EAD 90= −CAE(2)

Từ (1) và (2) ta có: ãBAC=ãEAD.Xét ∆ABC và ∆AED có:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 26

Tuaàn: Ngaứy soaùn:

Hàm số

I Mục tiêu:

- Ôn luyện khái niệm hàm số

- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số

- Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không

- Tính giá trị của hàm số theo biến số…

Trang 27

? Hàm số y đợc cho dới dạng nào?

? Nêu cách tìm f(a)?

? Khi biết y, tìm x nh thế nào?

GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy, HS

lên bảng xác định các điểm bài yêu cầu

Một HS trả lời câu hỏi

HS hoạt động nhóm bài tập 4

Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ toạ độ

Oxy đã cho, các nhóm còn lại đổi chéo bài

kiểm tra lẫn nhau

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

IV/ HƯỚNG DẪN KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 28

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(5 phút)

H: Phát biểu định lí tổng ba góc của tam

giác

H: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của

hai tam giác? Của tam giác vuông?

? Tính ãADH nh thế nào? ⇒ ãADH = 900 - 200 = 700

hoặc ãADH = Aˆ3 + Cˆ (T/c góc ngoài của tam giác)

Cho ∆ABC có: AB = AC, M là trung điểm

của BC trên tia đối của tia AM lấy điểm D

Trang 29

ãADC = 300 khi nào?

ãDAB = 300 khi nào?

ãDAB =300 có liên quan gì với ãBAC của

∆ABC

d) ãADC = 300 ⇔ ãDAB = 300

(vì ãADC DAB = ã theo cm trên)

mà ãDAB = 300 khi ãBAC = 600

(vì ãBAC = 2 ãDAB do ãBAM MAC= ã ) Vậy ãCDA = 300 khi ∆ABC có

AB = AC và = 600

3 Củng cố.(2 phút)

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà.(1 phút)

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác Tiết sau kiểm tra

IV LệU YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN

OÂN TAÄP HOẽC Kè I

I Mục tiêu:

- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm, định nghĩa, tính chất (2góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc trong 1 ∆, các trờng hợpbằng nhau của 2∆)

- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh

? Thế nào là 2 đt song song?

? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt song

song

? Phát biểu t/c 2 đt song song

2 Hai đt song song

- Đ/n

- Dấu hiệu nhận biết (3)

3 Tiên đề Ơclit

+ Nội dungHọc sinh điền vào bảng phụ 4 Tam giác

Trang 30

T/C Aˆ + Bˆ + Cˆ

= 1800

1 1

G yêu cầu từng nhóm cử đại diện lên làm

EK // BC (gt) d) m ⊥ AH (gt)

có (AD = BM; ãDAB = ãABM

D

I

Trang 31

Hoạt động 3: HDVN.(2 phỳt)

- Ôn tập lý thuyết

- Làm tốt các bài tập ở SGK và SBT chuẩn bị KT HKI

IV LệU YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN

Tuần:

Tieỏt: 19 Ngày soạn: Ngày dạy:

OÂN TAÄP HOẽC Kè I(TT)

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(5 phút)

1/ Nêu ĐN và t/c của hai đại lợng tỉ lệ thuận,

Hoạt động 2: Ôn tập về đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch.( phút)

- Giáo viên đa lên máy chiếu bảng ôn tập về đại

lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và nhấn mạnh sự

khác nhau tơng ứng

- Học sinh chú ý theo dõi

- Giáo viên đa ra bài tập

3 1

5

x y z

Trang 32

- GV ghi ĐN về đồ thị hàm số

Bài tập 2:

- Giáo viên đa bài tập 2 lên máy chiếu

- Học sinh đứng tại chỗ đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

- Giáo viên thu giấy trong của 4 nhóm đa lên

máy chiếu

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

2 Ôn tập về hàm số (15')

- Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠0) là một ờng thẳng đi qua gốc toạ độ

đ-Bài tập 2:

Cho hàm số y = -2x (1)a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm số trên Tính y0 ?

b) B(1,5; 3) có thộc đồ thị hàm số y = -2x không ?

Bga) Vì A∈(1) →y0 = 2.3 = 6b) Xét B(1,5; 3)

- Ôn tập theo các câu hỏi chơng I, II

- Làm lại các dạng toán đã chữa trong 2 tiết trên

IV LệU YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN

THU THAÄP SOÁ LIEÄU THOÁNG KEÂ , TAÀN SOÁ

I MUẽC TIEÂU :

-Cuừng coỏ vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo veà daỏu hieọu vaứ taồn soỏ , sửỷ duùng ủuựng caực thuaọt ngửừ trong baứi

Trang 33

-Vận dụng kiến thức vào các bài toán thực tế

- Hs thấy được mối liên hệ củatoán học với thực tế

II CHUẨN BỊ :

-Gv chuẩn bị bảng phụ ghi lại các bảng 5, bảng 6, bảng 7 như trong sgk

-HS kẽ sẵn các bảng 5;6;7 vào vở ghi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

-gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập 1

( mỗi hs 1 hiện tượng )

- từ đó nêu dấu hiệu ;, các giá trị , tần số

tương ứng ?

- Sữa bài 1 :

( Dựa vào hiện tượng mỗi hs chọn ) + 3 học sinh lên bảng làm bài

+ HS trả lời câu hỏi lên bảng

Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp

- Gv treo bảng 5 bảng 6 của bài 3

sgk/8

-Yêu cầu lần lượt HS lên bảng trả lời

mỗi hs một câu

- Cho hs dưới lớp làm bài vào vở

-nhận xét và sữa sai

Yêu cầu Hs làm bài tập 4 trên phiếu

học tập

-Gv quan sát và thu một số phiếu đưa

lên bảng cho hs nhận xét và sữa sai

Tần số của chúng lần lượt là : 2;3;8;5;2

Ở bảng 6: các giá trị khác nhau là 8,7; 9,0; 9,2 ; 9,3

Tần số của chúng lần lượt là 3;5;7;5

- HS làm bài và đối chứng với bài làm của bạntrên bảng

Hoạt động 3: Cũng cố – dặn dò

- Nhắc lại : Dấu hiệu , giá trị của dấu hiệu , tần số và các ký hiệu

Ngày đăng: 25/06/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 6)
Bảng phụ - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 9)
Bảng phụ - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 10)
Bảng phụ - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 16)
Bảng phụ - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 17)
Bảng phụ - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 21)
3. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) - Tự chọn 7 cả năm
3. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 26)
-Gv chuẩn bị bảng phụ ghi lại các bảng 5, bảng 6, bảng 7 như trong sgk - Tự chọn 7 cả năm
v chuẩn bị bảng phụ ghi lại các bảng 5, bảng 6, bảng 7 như trong sgk (Trang 33)
Bảng phụ. - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 34)
Bảng phụ. - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 39)
Bảng 19 vào vở và làm bài ?1; ?2 vào vở - Tự chọn 7 cả năm
Bảng 19 vào vở và làm bài ?1; ?2 vào vở (Trang 41)
Bảng phụ. - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 42)
Bảng phụ. - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 48)
Hình chiếu của chúng? - Tự chọn 7 cả năm
Hình chi ếu của chúng? (Trang 51)
Bảng phụ. - Tự chọn 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w