Đề số II Câu 13đ Điền đúng Đ, saiS và ô trống thích hợp Trong đường tròn a, các góc nối tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung b, Các góc nội tiếp cùng chă một dây thì bằng nhau c, Các
Trang 1§Ò kiÓm tra viÕt15 phót, 45 phót
Häc kú II
§¹i sè 9 Bµi kiÓm tra viÕt 15 phót sè 1
=
−
2 2
1
y x
y x
cã nghiÖm duy nhÊt
1 3
y y
y x
2
y x
y x
11 3 4
31 2 5
y x
y x
115 23
y x
=
31 2 5
115 23
y x
x
1,5 ®iÓm + TÝnh ®−îc gi¸ trÞ x=5 1 ®iÓm
+ TÝnh ®−îc gi¸ trÞ y=3 0,5 ®iÓm
KÕt luËn nghiÖm 0,5 ®iÓm
Trang 2Đề 2
Bài 1(3 điểm)
Điền dấu”X” vào ô (Đ) đúng,( S) sai tương ứng với các khẳng định sau
Các khẳng định Đ S a) Với m=3 thì hệ phương trình
= +
=
ư
1 3 6
2
y x
y mx
có nghiệm duy nhất
2 4
1 2
my x
y x
= +
12 4 8
6 4
y x
mt x
= +
2 21
0 4
=
ư
2
63 3 3
0 3 4
y x
y x
0 3 4
x
y x
y
x (1 điểm)
(1 điểm) (1,5 điểm) (1,5 điểm)
Kết luận nghiệm (1 điểm)
Trang 3Bài kiểm tra chương III
Đề 1
Bài 1(4 điểm)
a) Điền từ thích hợp vào dấu( )
Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng trong đó a,b và c là các
=
ư
2 2
1
y x
=
ư
1 2
2 2
y x
ay x
= +
1 2
2
y x
y x
bằng
A (-1;1) B (3;1) C (1;2) D (-1;3) Chọn câu trả lời đúng
= +
2 2
1
1 5 3
my x
y mx
+ Gọi chiều dài của hình chữ nhật đó là x(dm), 0 < x <15
chiều rộng hình chữ nhật đó là y(dm), 0 < y < x (0,5 điểm) + Lập luận có phương trình: x+y=15 (0,5 điểm) + Lập luận có phương trình: x-y=3 (0,25 điểm) + Hệ phương trình
3
15
y x
y x
(0,25điểm) + Giải tìm được x=9 (0,5 điểm)
Trang 4+Giải tìm đ−ợc y=6 (0,5 điểm) + Kết luận bài toán (0,25 điểm) + Trả lời (0,25 điểm) Bài 3 (3 điểm)
a) 1,5 điểm
+ Thay giá trị của m đúng (0,25 điểm) + Tìm đ−ợc giá trị của x (0,5 điểm)
+ Tìm đ−ợc giá trị của y (0,5 điểm)
+ Kết luận nghiệm (0,25 điểm) b) 1,5 điểm
= +
4 2
1 5 3
my x
y mx
Trang 5Đề 2
Bài 1 (4 điểm)
1) Điền từ thích hợp vào dấu( )
Phương trình ax+by=c luôn có trong mặt phẳng toạ độ ,tập nghiệm của nó
m y x
y mx
2
5 2
a) Hệ có nghiệm duy nhất khi m có giá trị
B khác 2 C khác -4
b) Hệ vô nghiệm khi m có giá trị
A 1 B 2 C 4 c) Hệ phương trình
=
ư
2 2 3
2 2 3
y x
y x
=
2 21 4 3
y x y x
Trang 6ư
2 21
0 3
4
y
x
y x
=
ư
2
63 3 3
0 3 4
y x
y x
0 3 4
x
y x
+ Lập hệ phương trình: 400
100
112 100 110
= +
y x
y x
(0,5 điểm)
+ Giải hệ tìm được giá trị 1 ẩn đúng (0,5 điểm)
tìm được giá trị ẩn còn lại đúng (0,25 điểm)
+ Đối chiếu điều kiện của ẩn và trả lời (0,25 điểm)
Các cách làm khác đúng cho điểm tương ứng
Trang 7Bài kiểm tra viết 15 phút- số 2
+ Thay giá tri m vào phương trình đúng (1 điểm)
+ Tính đưa phương trình về dạng tổng quát (1 điểm) + Tính ∆’ đúng hoặc ∆ đúng (1,5 điểm)
+ Tính đúng nghiệm của phương trình (1 điểm) + Kết luận ( 0,5 điểm)
Trang 8− C.x
1=2;x2=-8 Bµi 2 ( 5 ®iÓm)
Gi¶i ph−¬ng tr×nh sau b»ng c«ng thøc nghiÖm thu gän
3 2 2
+ x2 =
2
3 2 4
3 2 2
KÕt luËn nghiÖm (0,25 ®iÓm)
Trang 9Bài kiểm tra viết 45 phút – số 2
2) Điền từ thích hợp vào dấu ( )
Đồ thị của hàm số y=ax2(a≠0) là một đường thẳng cong đi qua và nhận trục 0y Đường cong đó gọi là một
Nếu thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, 0 là điểm
Nếu thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, 0 là
Bài2(5 điểm)
Cho phương trình
x2 – mx + m – 1 = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) với m=-2
b) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm x1, x2 với mọi giá trị của m
c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 1 nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm còn lại
d) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm thoả mjn điều kiện x1.x2=3
Trang 103 (0,25 ®iÓm) + T×m ®−îc gi¸ trÞ nhá nhÊt biÓu thøc b»ng
4
+ KÕt luËn (0,25 ®iÓm)
Trang 11Đề 2
Bài1(4,5 điểm)
1) Điền biểu thức thích hợp vào dấu ( )
Nếu x1; x2 là 2 nghiệm của phương trình
2) ( Trả lời câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng)
a) Phương trình x2 + 1 = 0
A Có 2 nghiệm B Vô nghiệm C Có 1 nghiệm
b) Đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0) đi qua điểm A(-2;2) khi a có giá trị bằng:
4 3
Bài2(4,5điểm)
a) + ∆=(m+1)2 +1≥1 Với mọi giá trị của m (1 điểm)
Trang 12+ Vậy (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt (0,25 điểm)
b) + Thay x=-1 vào phương trình (1) đúng (0,25 điểm)
+ Biến đổi tính được giá trị của m (0,5 điểm)
+ Kết luận giá trị m (0,25 điểm)
+ Thay giá trị của m vào phương trình (1) đúng (0,25 điểm)
+ Tìm được nghiệm còn lại (0,5 điểm)
Trang 13Đề kiểm tra học kì II
Môn toán lớp 9 A.Đề kiểm tra 15’ Hình học
Đề số I
Câu 1 (4điểm ) Cho xÂy khác góc bẹt Đường tròn(O;R)tiếp xúc với hai cạnh Ax và
Ay tại Bvà C Hjy điền vào chỗ trống ( )để có khẳng định đúng
a,∆ AOB là tam giác
b, ∆ABC là tam giác
c, Đường thẳng AO là đường của BC
d, AO là tia phân giác của
Câu 2(6 điểm ) cho (0;2cm) MA,MB là hai tiếp tuyến tại A và B của (0) Biết
30 2
60 ˆ
⇒ B M O A M C (2đ)
+Kđ ∆AOM vuông tại A (1đ)
+Sử dụng t/c ∆ ⇒OM =2OA =4cm (1đ)
Trang 14Đề số II
Câu 1(3đ) Điền đúng (Đ), sai(S) và ô trống thích hợp
Trong đường tròn
a, các góc nối tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung
b, Các góc nội tiếp cùng chă một dây thì bằng nhau
c, Các góc nọi tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
d, Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông
e, Góc nối tiếp có số đo bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
f, Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đường tròn
Câu 2 (7điểm )
Trên (0) đường kính AB , lấy điểm M(khác A&B ).Vẽ tiếp tuyến của (o)tại A
Đường thẳng BM cắt tiếp tuyến đó tại C
Trang 15Đề số III
Câu 1(3đ) Khoanh tròn và chữ cái của khẳng định mà em cho là đúng
A Hình nón có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó
B.Hình trụ có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó
C.Hình nón cụt có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó
D.Đường cao của hình nón vuông góc với mặt phẳng đáy
E.Cắt hình cầu bằng một mặt phẳng ta được 1 hình tròn có bán kính bằng bán kính hình cầu
Trang 16d.Là CT tính Stp hình nón e.Là CT tính Sxq hình nón f.Là CTtính độ dài đường sinh hình nón
Câu 2(6đ) Nhìn vào hìnhvẽ vf gt klhoàn thiện lời giải bài toán
gt l=8cm
O B
C ˆ =600kl: h=?
Trang 174 Số đo góc nửa đường tròn
5.Số đo góc nội tiếp
6.Số đo góc ở đỉnh
7 Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và một đáy
8.Số đo góc ở đỉnh ngoài đường tròn
Cột B a.bằng nửa tổng sđ hai cung bị chặn
Trang 19b.∆ABC néi tiÕp (0;2cm) biÕt 0
Trang 20b ∆ABC nội tiếp (0;2cm) biết 0
2
cm B cm
π ;C đáp án
khác
Câu 2(7đ)
Cho (o) đường kính AB =4cm Vẽ tiếp tuyến Ax Tren Ax lấy điểm C sao cho
AC=AB Gọi M là giao điểm của BC với (o)
Trang 21Đề kiểm tra giữa học kì II
Thời gian làm bài 120’
Câu 2 ( 2đ) Cho x ˆ M y<1800 Đường tròn (O;R) tiếp xúc với hai cạnh Mx và My tại B
và C Hjy điền vào chỗ ( ) để có khẳng định đúng
a ab
Trang 22Cho ∆ABC vu«ng ë A víi AC >AB Trªn AC lÊy 1 ®iÓm M ,vÏ ®−êng trßn (o)®−êng kÝnh MC Tia BM c¾t (o) t¹i D §−êng th¼ng qua Avµ D c¾t (o) t¹i S
a chøng minh ABCD lµ tam gi¸c néi tiÕp
b.cm A BˆD= A CˆD
c.cm CA lµ tia ph©n gi¸c cña S ˆ C B
d.BiÕt bk cña (o) lµ R vµ 0
Trang 234 1
b Khoanh tròn vào chữ có câu trả lời đúng
Cho phương trình 3x+ 3y= 3 ( 1 )Phương trình nào trong các phương trình dưới
đây có thể kết hợp với phương trình (1) để có nghiệm duy nhất
A;x+y=1 C; 2y=2-2x
B; 0x+y=1 D;3y=-3x +3
Câu2 (2đ0 Điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có khẳng định đúng
a Tứ giác ABCD có Â +Cˆ= hoặc Bˆ+Dˆ = thì b.Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (o) thì ≠
Câu 3(2đ) Cho biểu thức
1 1
1 1
ư
ư + +
x x
a rút gọn biểu thức A
b.Tính giá trị của A khi x=7 -2 5
c Tìn x sao cho A=1
d cm với ∀x sao cho x>1 ta có A≥0
Bài 4 (1đ) Một khu vườn hình chữ nhật được trồng thành từng hàng theo chiều vòng Nếu mỗi hàng trồng 10 cây thì 5 cây không có chỗ trồng Nếu mỗi hàng trồng 11 cây thì lại thư à một hàng Hỏi vườn đó có bao nhiêu cây
Bài 5 (3đ) Cho ∆ABC có ba góc nhọn nên tiếp (o) Kẻ 2 đường kính AA’ và BB’ của
đường tròn
a Chứng minh ABA’B’ là hình chữ nhật
b Gọi H là trung trực của ∆ABC Chứng minh BH=CA’
c.Cho AO =R Tìm bán kính của đường tròn ngoại tiếp ∆BHC
Trang 24c.(1đ) Gọi O’ là điểm đối xứng với Oqua BC ⇒ OAHO’ là hình bình hành
⇒ O’H = OA = R = OB =O’C = O’B ⇒đường tròn ngoại tiếp ∆ BHC có ở tâm O’ bán kính R
Trang 25D Đề kiểm tra học kì II
Thời gian làm bài 120’
Tuần 34 Tiết 68,69:Kiểm tra cuối năm
ư B x
1=1 ; x2 =
3 2
B x1=-1 ; x2
3 2
ư C x
1=-1 ; x2 =
3 2
Câu 2 Cho (o;20cm) cắt (O’;15cm ) tại A và B ,Ovà O’ nằm khác phía với AB Vẽ
đường kính AOE và đường kính AO’F Biết AB = 24cm
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
a.Đoạn nối tâm OO’ có độ dài là
x x
x x
x x
4
4 2
2 2
Câu5 cho(o:R) đường thẳng d phông qua o và cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt A
và B Từ một điểm C trên d (C nằm ngoài đường tròn ) kẻ hai tiếp tuyến CM , CN với
đường tròn (M,N thuộc O)
.Gọi H là trung điểm của AB
Trang 26Đường thẳng OH cắt CN tại K
a Chứng minh 4 điểm C,O,H,K cùng nằm trên một đường tròn
b Chứng minh KN CK =KH KO
c Đoạn thẳng CO cát (O) tại I Chứng minh I cách đều CM, CN và MN
d.Một đường thẳng đi qua O và song song với MN cắt tia CM,CN lần lượt tại E và F Xác định vị trí của C trên d sao cho diệ tích của ∆CEF là nhỏ nhất
Trang 27B A B A
C
B
A B
A
B
B A AB
b Điền những cụm từ thích hợp vào ( ) để có khẳng địng đúng
1 1 2 5
1 2
Trang 28Câu 4 một đội xe vận tải phải vận chuyển 28 tấn hàng đến địa điểm quy định Vì trong đội có hai xe phải điều đi làm việc khác nên nmỗi xe phải chở thêm 0,7 tấn Tính số xe của của đội lúc đầu
Câu 5 Cho (o) với dây Bc cố định và điểm a thay đổi trên cung lớn BC xao cho AC>BC Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (o) tại D và
C cắt nhau tại E Gọi P,Q lần lượt là giao điểm của cac scạp đường thẳng AB với CD AD với CE