Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây: aTổng các tần số của dấu hiệu thống kê là: dTìm mốt của dấu hiệu và vẽ biểu đồ đoạn thẳng... dNếu tam giác có 2 đường trung tuyến đồng thời l
Trang 1đề kiểm tra toán 7-Đại số
Kiểm tra chương III tiêt.50
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
a)Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
d)Tìm mốt của dấu hiệu và vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Đáp án và biểu điểm chi tiết:
Bài 1:
a)Chọn B.40 (1 điểm )
b)Chọn C.9 (1 điêm)
Trang 2Thời gian học sinh làm từ 8 đến 9 phút chiếm tỉ lệ cao nhất (1 điểm)
Đề kiểm tra môn toán 7-Hình học
Kiểm tra 1 tiết.Tiết 67
Trang 3c) Trọng tâm tam giác cách đều 3 đỉnh của nó
d)Nếu tam giác có 2 đường trung tuyến đồng thời là đường cao thì đó là tam giác đều
a, Phân biệt đúng tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác ( 0,75Đ)
- vẽ hình ghi giả thiết - kết luận đúng ( 0,75 Đ)
Trang 4mà AB > AC ⇒Cˆ>Bˆ(quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác ) (1 điểm )
90 ˆ
ˆ +CA H =
C
0
90 ˆ
ˆ +B A H =
B (0,5 đ)
mà Cˆ >Bˆ
Suy ra C AˆH <B AˆH (0,5 đ)
Trang 5a, Tam giác cân là có bằng nhau
b, Trong một tam giác cân 2góc bằng nhau
Bài 2(3đ)
Phát hiện sự đúng ,sai trong các câu sau:
a, Nếu một tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng 450thì tam giác đó là tam giác vuông cân
b,Nếu hai tam giác có 3 góc bằng nhau từng đôi một thì 2 tam giác đó bằng nhau
c,Trong 1 tam giác vuông cạnh huyền lớn hơn mỗi cạnh góc vuông
d, Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong của tam giác đó
Bài 3(5,5đ)
Cho góc nhọnx ˆ O ygọi C là một điểm thuộc tia phân giác góc x ˆ O y
Kẻ CA vuông góc với Ox (A∈Ox),kẻ CB vuông góc với Oy (B∈Oy)
a, CMR: CA=CB
b, Gọi D là giao điểm của BC và Ox,gọi E là giao điểm của AC vàOy So sánh độ dài CD và CE
c, Cho biết OC=13(cm) , OA=12(cm) Tính độ dài AC
II, Đáp án và biểu điểm
Trang 7tam giác đều
2.Nếu 1 cạnh và 2 góc của tam giác này
bằng một cạnh và 2 góc của tam giác kia
thì 2 tam giác đó bằng nhau
3.Nếu góc B là góc nhọn ở đáy của 1 tam
a)Phát biểu đúng (1 điểm)
b)Vẽ hình ,ghi giả thiết kết luận đúng (1 điểm)
Câu 2:Mỗi ý điền đúng cho một điểm
Trang 8Đề 2 -Đại số 7-Tiết 50
Đề bài
Bài 1:(4 điểm)
Bảng liệt kê số điểm kiểm tra của 20 học sinh là như sau :
Điền vào chỗ ( ) trong các biểu thức sau :
a, Số học sinh đạt điểm 9 là
b, Số học sinh bị điểm dưới trung bình là
c, Tỉ số cao nhất của các điểm kiểm tra là
d, Giá trị trung bình của điểm số là
Bài 2 :(6 điểm)
Bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 30 học sinh trong một kì học như sau :
a, Dấu hiệu ở đây là gì ?
b, Lập bảng tần số và nhận xét
c,Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Biểu điểm và đáp án
Bài 1 :
a.2
b.10
c.5,1
B ài 2 :
a,Dấu hiệu ở đây là số ngày vắng mặt của 30 học sinh (1đ)
b,Bảng tần số (2 điểm )
*,Nhận xét :(1điểm )
- Học sinh nghỉ nhiều nhất là 5 ngày
- Có 5 học sinh không nghỉ ngày nào
- Có 1 học sinh nghỉ 5 ngày (nhiều nhất )
- Số học sinh nghỉ 2 ngày chiếm tỉ lệ cao nhất
c) Biểu đồ đoạn thẳng chính xác (2điểm)
Trang 10
Trường T.H.C.S Việt Thuận
Bài 4: (2,5điểm) Điền đơn thức thích hợp vào
Cho tam giác ABC vuông ở C có góc  =600.Tia phân giác của góc
BAC cắt BC ở E Kẻ EK vuông góc với AB (K∈AB)
a) Chứng minh : AC=AK và AE⊥CK
b, KA=KB
Trang 11Bµi 4: (2,5®iÓm)
Cho 2 ®a thøc
3 2 5
, 1
2xy x y xy xy y
Trang 12ư (0,5điểm)
Bài 4:
Thu gọn M=5x2y+xy2+2xy (0,5điểm)
Thu gọnN=2x2y+2xy-3xy2 (0,5điểm)
a)*Chứng minh∆ACE=∆AKE (ch-gn) (0,5 điểm)
Suy ra AC=AK (0,25điểm)
*)∆ACKlà tam giác cân nên AE là phân giác đồng thời là đường cao
Suy ra AE vuông góc với CK (0,75 điểm)
b)Chứng minh ∆AKE=∆BKE (g-c-g) (0,5 điểm)
Trang 13Suy ra KA=KB (0,25điểm)
c)Chỉ ra EB=EA ( 0,25điểm)
Chỉ ra AE>AC từ đó EB>AC (0,5 điểm)
Trang 14
tuần 19:tiết 34(hình học):luyện tập
I\Đề bài
Bài 1: (3 điểm)
Các khẳng định sau đây đúng hay sai
1, ∆ABC và∆MNP có :AB = MP, AC= MN,BC = NP.Thì :∆ABC = ∆ MNP (Theo trường hợp c.c.c)
Trang 15⇒Mˆ 2 =Pˆ 2( 2 gãc t−¬ng øng) (1 ®iÓm)
⇒MN//PQ ( v× cã hai gãc SLT b»ng nhau) (1 ®iÓm)
Trang 16Tuần 26: Tiết 55 (đạisố) : luyện tập
6x y và 3 2
4
5
x y
4 5
7x y và-2 4 5
y x
Bài 2: (2 điểm) Điền đơn thức thích hợp vào
x
y
x2 5 2 2 2 102
Trang 17Bài 3Thu gọn đúng 2 2 )2
2
1 3
2
y x xy
− (1,5 điểm)
Trang 18Tuần 30 Tiết 63 (đại số) Luyện tập
x +4x2 + 2x4 + 7x− 6x4 − 3x
a, thu gọn và sắp xếp theo luỹ thừa giảm của biến
b,Tính A(x)-B(x)
II, Đáp án và biểu điểm
Bài 1 Chọn đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Trang 19Kiểm tra toán 7_15 phút
băng
3
2độ dài mỗi đường là
3,Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác đó
4,giao điểm 3 đường phân giác của tam giác đó
Bài 2:(7 điểm)
Cho ∆ABC có (Aˆ = 900)Đường phân giác BM Kẻ MH ⊥BC(M∈BC)
a, chứng minh BM là đường trung trực của đoạn AM
b, tia BA cắt tia NM ở K Chứng minh BM ⊥CK
II\ Đáp án và biểu điểm
Bài 1:Mỗi ý ghép đúng cho 1 điểm
a-3
b-4
c-2
Bài 2:
Trang 20a,CM đúng BM là đường trung trực của đoạn AM
c\m ∆ABM =∆NBM ( cạnh huyền - góc nhọn )(2 điểm)
⇒BM là trung trực của AN(2 điểm)
Trang 21Đề kiểm tra toán 7Kiểm tra học kì II
Thời gian làm120 phút
Đề bài:
Bài 1(1,5điểm)
HUy khoanh tròn trước những câu trả lời đúng
Tên Hà Hiền Bình Hưng Phú Kiên Hoa Tiến Liên Minh
Điểm kiểm tra toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau:
a)Tần số của điểm 7 là: A.7 ; B.4 ; C.Hiền ,Bình Kiên, Minh
b)Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ là:
A.7 B.9,6 C.6,9
c)Mốt của dấu hiệu là : A.6 ; B.7 ; C.8
Bài 2 (1,5 điểm)
Ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng:
1.Đường trung trực ứng với cạnh BC
5 Nếu tam giác có một đường phân
giác đồng thời là đường cao thì đó là e) Cùng cách đều 2 mútcủa đoạn thẳng đó
6 Bất kì điểm nào trên đường trung
trực của một đoạn thẳng f) Tam giác cân
Trang 22§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm chi tiÕt
Bµi 1: Mçi ý khoanh trßn cho 0,5 ®iÓm
1 5
3 2
1 2 5 ,
Trang 232x2≥0 víi ∀ x
P(x) Kh«ng cã nghiÖm
(Cho 0,25 ®iÓm)
Bµi 6:
* VÏ h×nh, gi¶ thiÕt- kÕt luËn (0,5 ®iÓm)
a, ChØ ra BEF= AEF(c-g-c) (0,5 ®iÓm)
Suy ra: FB=FA
b, ChØ ra: EF//AC (0,25 ®iÓm)
A
B