1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De & dap an KT HK2 K3 (Toan)

2 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề: Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a Bảy mươi sáu nghìn khơng trăm năm mươi mốt viết là: A.. 90 c Diện tích của miếng bìa hình vuơng cĩ cạnh 9cm là: A.. cm Số thích h

Trang 1

PGD - ĐT THANH BÌNH

TRƯỜNG ………

ĐỀ THI KIỂM CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: Toán

Khối 3 _ Năm học: 20… – 20…

Đề:

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Bảy mươi sáu nghìn khơng trăm năm mươi mốt viết là:

A 76510 B 76501 C 76051 D 76510 b) Giá trị của chữ số 9 trong số 39 205 là:

A 900 B 9000 C 90 000 D 90 c) Diện tích của miếng bìa hình vuơng cĩ cạnh 9cm là:

A 81cm2 B 18cm2 C 36cm2 D 13cm2

d) Giá trị của biểu thức 8 + 14 x 6 là:

A 84 B 132 C 118 D 29 e) Cho 2m 9cm = cm

Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

A 29 B 290 C 200 D 209

g) Kết quả của phép nhân 24360 : 6 là:

A 46 B 406 C 460 D 4060 Bài 2: Đặt tính rồi tính:

39180 - 734 12041 x 6 Bài 3: Tìm X

X – 592 = 10375 X x 3 = 1806 Bài 4: 7 bạn học sinh giỏi được thưởng 56 quyển vở Biết mỗi học sinh giỏi đều được thưởng bằng nhau HỏI 23 bạn học sinh giỏi thì được thưởng bao nhiêu quyển vở ?

Bài 5: Một miếng bìa hình chữ nhật cĩ chiều rộng 9cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Tính diện tích miếng bìa đĩ ?

Tân Thạnh, ngày 06 tháng 05 năm 2009

Giáo viên

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

MÔN: Toán

Khối 3 _ Năm học: 20…… – 20……

Bài 1: (3 điểm)

Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm

a) Ý C b) Ý B c) Ý A d) Ý A e) Ý D g) Ý D

Bài 2:( 1 điểm)

Đặt tính và tính đúng mỗI phép tính được 0,5 điểm

- 734 x 6

Bài 3: ( 2 điểm)

Viết đúng mỗi phép tính tìm x và tính đúng giá trị của x được 1 điểm

X = 10375 + 592 X = 1806 : 3

X = 10967 X = 602

Bài 4: (2 điểm)

Bài tốn giải bằng 2 phép tính Viết được mỗi câu lời giải tương ứng vớI phép tính đúng được 1 điểm Yêu cầu viết đầy đủ đáp số ( viết thiếu đáp

số trừ 0.25 điểm)

Bài giải

Số quyển vở mỗi học sinh giỏi được thưởng là:

56 : 7 = 8 ( quyển vở)

Số quyển vở 23 học sinh giỏi được thưởng là:

23 x 8 = 184 ( quyển vở ) Đáp số: 184 quyển vở Bài 5: ( 2 điểm )

Bài tốn giải bằng 2 phép tính Viết được mỗi câu lời giải tương ứng với phép tính đúng được 1 điểm

Bài giảI Chiều dài miếng bìa hình chữ nhật là:

9 x 4 = 36 (cm) Diện tích miếng bìa hình chữ nhật là:

36 x 9 = 324 ( cm2 ) Đáp số: 234 cm2

Ngày đăng: 25/06/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w