- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh về phản ứng hóa học của oxi để rút ra tính chất hóa học.. - Tính được thể tích khí oxi ở ĐKTC hoặc khối lượng khí tham gia trong PƯ.. - Tính thể tích
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 46 (HÓA HỌC 8)
Nội dung kiến
thức
Mức độ kiến thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1 Tính chất của
oxi
- Tính chất vật
lí của oxi: trạng thái, màu sắt, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối đối với chất khí
- Tính chất hóa học của oxi: oxi
là phi kiem hoạt động mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầu hết kim loại, nhiều phi kim và hợp chất Hóa trị trong các hợp chất thường là II
- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh về phản ứng hóa học của oxi để rút ra tính chất hóa học
- Viết được các PTHH
- Tính được thể tích khí oxi (ở ĐKTC) hoặc khối lượng khí tham gia trong PƯ
- Tính thể tích khí oxi còn dư trong phản ứng
và % về thể tích các khí trong hỗn hợp sau phản ứng
2 Sự oxi hóa -
Phản ứng hóa
hợp - Ứng dụng
của oxi
- Sự oxi hóa
- Khái niệm sự oxi hóa
- Ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất
- Xác định được có sự oxi hóa trong một
số hiện tượng thực tế
- Nhận biết được một số phản ứng hóa học cụ thể thuộc loại phản ứng hóa hợp
- Xác định được thể tích khí oxi tham gia vào sự oxi hóa
- Xác được được thành phần % thể tích khí trong hỗn hợp ban đầu (trước phản ứng)
3 Oxit - Định nghĩa
oxit
- Các gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị, oxit của
- Phân loại oxit bazơ, oxit axit
- Gọi tên một
số oxit axit, oxit bazơ theo CTHH hoặc ngược lại
- Lập được CTHH của oxit khi biết hóa trị của nguyên tố
và ngược lại
- Xác định được thành phần % các nguyên tố trong oxit và lập được CTHH của oxit khi biết
Trang 2phi kim có nhiều hóa trị
- Các lập CTHH của oxit
- Khái niệm oxit axit, oxit bazơ
thành phần %
về khối lượng các nguyên tố trong oxit đó
4 - Điều chế
oxi - Phản ứng
phân hủy
- Không khí -
Sự cháy
- Nguyên liệu điều chế oxi
- Cách thu khí oxi
- Viết PTPƯ điều chế oxi
- Thành phần của không khí theo thể tích và khối lượng
- Sự cháy, sự oxi chậm
- Xác định phản ứng phân hủy
- Phân biệt sự oxi hóa chậm
và sự cháy
- Tính thể tích khí oxi thu được
- Tính thể tích không khí đã dùng
- Tính hiệu suất điều chế oxi
Tổng số câu
hỏi
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 46 (HÓA HỌC 8)
I/ Trắc nghiệm (3,0đ)
Khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D đứng trước câu đúng:
1 Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm phải:
A Giàu oxi
B Dễ bị nhiệt phân hủy
C Chứa oxi
D Giàu oxi, dễ bị nhiệt phân hủy
2 Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: ……… là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và không phát sáng
A Sự oxi hóa chậm
B Sự cháy
C Phản ứng phân hủy
D Phản ứng hóa hợp
3 Để than cháy được cần:
A Khí nitơ B Khí oxi C Khí hiđro D Khí hiđro, khí oxi
4 Công thức oxit nào sau đây là đúng:
A CaO B NaO2 C Fe4O3 D AlO
5 Hiện tượng nào sau đây là sự oxi hóa chậm:
A Đốt cồn trong không khí
B Sắt để lâu trong không khí bị gỉ
C Nước bốc hơi
D Đốt cháy lưu huỳnh trong không khí
6 Tỉ khối của khí oxi so với khí hiđro là:
A 8 B 2 C.32 D 16
II/ Tự luận (7,0đ)
Câu 1: (2,5 điểm)
Hoàn thành phương trình phản ứng và xác định loại phản ứng:
a KClO3 ……… + ………
b ……… + ……… SO2
c …… + O2 CO2 + H2O
Câu 2: (1,5đ)
Phân loại các oxit sau và gọi tên: SO3, K2O, CO2, Fe2O3
Câu 3: (3,0 điểm)
Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4
a Tính thể tích khí oxi thu được ở (ĐKTC)
b Đốt cháy cacbon trong lượng oxi thu được ở trên thì thu được 1,792 lít khí cacbonic (ở ĐKTC) Tính thể tích khí oxi (ĐKTC) đã phản ứng
c Tính thành phần % thể tích các khí trong hỗn hợp thu được sau phản ứng đốt cháy
t 0
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 46 (HÓA HỌC 8)
Trắc
nghiệm
(3,0 điểm)
Tự luận
(7 điểm)
1 (2,5đ)
a 2KClO3 2KCl + 3O2
(Phản ứng phân hủy)
b S + O2 SO2
(Phản ứng hóa hợp)
c CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 2
(1,5đ)
- Phân loại đúng oxit:
+ Oxit bazơ: K2O, Fe2O3.
+ Oxit axit: SO3, CO2
- Gọi tên đúng:
+ K2O: Kali oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
+ SO3: Lưu huỳnh trioxit
CO2: Cacbon đioxit (Khí cacbonic)
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 3
(3,0đ)
- Tính được số mol KMnO4 = 0,1 mol
- Viết đúng PTHH:
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
- Tính được V = 2,24 l
- Viết đúng PTHH:
C + O2 CO2
- Tính được V = 1,792 l
- Tính được:
V = 20%
V = 80%
0,25đ
0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
t 0
t 0
t 0
t 0
O 2
t 0
O 2 (PƯ)
O 2 (dư)
CO 2 (dư)