Đề số 1:1.Ma trận đề : Kiến thức kỹ năng Biết Hiểu Vận dụng Tổng điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1.. Canxi Oxit là b.Canxi Oxit đợc tạo ra từ phản ứng phân huỷ c.. Canxi Oxit tác dụng với n
Trang 1Đề số 1:
1.Ma trận đề :
Kiến thức kỹ năng Biết Hiểu Vận dụng Tổng
điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 T/C hoá học của
2 Độ hoạt động
h00000oá học của
kim loại
3 T/C của Oxit ba
zơ
4.T/C Hoá học của
các chất 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3
5 Kỹ năng tính
Trang 2Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1(2đ): Khoanh tròn chỉ một chữ cái A hoặc B, C,D đứng trớc câu trả lời
đúng Có các kim loại sau: K, Al, Cu, Mg, Zn, Na
1 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng
A, K; Al B Mg; Na C Na; K D Cu; K
2 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với AgNO3 là
A, K, Al, Mg, Cu B K, Zn, Na
C Cu, Zn, Na D Cu, Zn, Mg, Al
3 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dd HCl là
A, K, Al, Cu B K, Al, Zn, Mg
C Cu, Zn, Na, K D Cu, Mg, Al
4 Dãy gồm các kim loại đợc sắp xếp theo chiều giảm dàn về hoạt động hoá học
A, K, Na, Mg ,Al, Zn , Cu B K, Na, Cu, Al , Zn
Câu 2: (1đ) Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp
a Canxi Oxit là
b.Canxi Oxit đợc tạo ra từ phản ứng
phân huỷ
c Canxi Oxit tác dụng với nớc
d Canxi Oxit dùng để
1 Canxi cacbonat
2 Oxit bazơ
3 Sát trùng diệt nấm khử độc
4 Tạo thành dd kiềm
Phần II: Tự luận (7 đ)
Câu 3: (1,5đ) Có 3 dd không màu đựng trong 3 lọ mất nhãn là dd HCl, dd
NaOH, dd NaCl Hãy nêu cách nhận biết mỗi dd trên bằng phơng pháp hoá học
Câu4: (1,5đ) Viết PTHH xảy ra giữa các chất sau
a CO + Fe2 O3 b Na + Cl2
c CuO + H2
Câu 5: (4đ) Ngâm bột Mg d trong 10 ml dd AgNO3 1 M sau khi phản ứng kết thúc lọc đợc chất rắn A và dd B
a Cho A tác dụng hoàn toàn với dd HCl d Tính khối lợng chất răn còn lại sau phản ứng
b Tính thể tích dd NaOH 1 M vừa đủ để kết tủa dd B
(Mg = 24, Na = 23, O = 16, H= 1)
Trang 33 Hớng dẫn chấm - Đề số 1:
Câu 1: (2 đ) Chọn đúng mỗi trờng hợp 1 điểm
1 C 2 D 3 B 4.A
Câu 2: (1 đ) (ghép đúng mỗi trờng hợp 0,25 điểm)
a- 2 b- 1 c – 4 d – 3
Câu 3: (1,5 đ) Dùng quỳ tím nhận biết đợc (0,5 đ)
- Nêu đúng hiện tợng
+ dd HCl làm quỳ tím – > đỏ (0,5đ)
+ dd NaOH làm quỳ tím –> xanh (0,5 đ)
Câu 4: (1,5đ) Viết đúng mỗi phơng trình hoá học 0,5 điểm
Câu 5: a (2,5 đ)
- Viết đúng 2 PTHH 1 điểm
- Lập luận đúng 0,5 điểm
Mg + 2AgNO3–> Mg(NO3)2 + 2 Ag (1)
Sau phản ứng còn d Mg –> A gồm Mg d và Ag
Mg + 2HCl–> MgCl2 + H2 (2)
Chất rắn còn lại là Ag
- Tính đúng Khối lợng Ag là 1,08 g (1đ)
b (1,5đ)
- B là Mg(NO3)2 Viết đúng PTHH (0,5 điểm)
- Tính đúng 10 ml dd NaOH 1M (1đ)
Trang 4Đề số 2:
1.Ma trận đề :
Kiến thức kỹ năng Biết Hiểu Vận dụng Tổng
điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 T/C hoá học của
Oxit
2 T/C Hoá học của
3 Kỹ năng viết PT,
Trang 52.Đề bài: Đề số 2:
Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1(1đ): Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp có trong ngoặc
điền vào chỗ trống các PTHH sau
a …… + H2O –> Ca(OH)2 b MgO + 2HCl –> MgCl2 +…………
c CaO + CO2 –>……… d ………+ H2O –>H2SO4
(SO3 ; CaCO3; H2O, CaO, SO2)
Câu2: (1đ) Cho các Oxit CuO; SO3; MgO, CO2 Những oxit tác dụng với dd NaOH
A CuO; SO3 B MgO; CO2 C MgO, CaO D, SO3; CO2
Câu 3(1đ): Có thể nhận biết khí cacbonic
A dd muối ăn B Ca(OH)2
C dd HCl D, dd H2SO4
Phần II: Tự luận (7 đ)
Câu 4: (2 đ) Hãy viết PTHH biểu diễn phản ứng hoá học của các cặp chất sau
A Canxi oxit và axit nitric B) Săt (III) oxit và axit Clohđric
C Nhôm oxit và axit sunfuric loãng D Kẽm và axit Clohiđri
Câu 5 (5đ )Hoà tan hoàn toàn 22,4 g một oxit bazơ của kim loại hoá trị III cần
dùng 400 ml dd axit HCl 2M
a Tìm công thức hoá học của oxit đem dùng
b Tìm khối lợng muối tạo thành trong từng trờng hợp trên
c Tính nồng độ CM của dd thu đợc sau phản ứng (thể tích không thay
đổi)
Trang 63 Hớng dẫn chấm- Đề số 2:
Câu 1: (1đ) chọn và viết đúng mỗi PTHH 0,25 đ
Câu 2: (1đ) ý D
Câu 3: (1đ) ý B
Câu 4: (2đ) Viết đúng 1 PTHH (0,5 đ)
Câu 5: (5đ)
a CaO
b 44,4 g
c 1M
Trang 7Đề số 3:
1.Ma trận đề :
Kiến thức kỹ năng Biết Hiểu Vận dụng Tổng
điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 T/C hoá học của
2 T/C Hoá học của
Oxit
3 Kỹ năng viết PT 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 4
4 Kỹ năng tính
toán 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3
Trang 82.Đề bài: Đề số 3:
Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1(3đ):.
a Phi kim không phản ứng trực tiếp với Oxi là
A H2 B.S C P D Cl2
b Khối lợng kim loại thu đợc khi dùng than khử hoàn toàn 24 g CuO là
A 38,4 g B.19,2 g C 3,6 g D 7,2 g
c Chất có thể tác dụng với nớc tạo ra dd làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
A CO2 B Na2 O C CuO D SO3
Phần II: Tự luận (7 đ)
Câu 2: (3,5 đ) Hãy viết PTHH biểu diễn các biến hoá sau
A Na –>Na2 O –> NaOH –>Na2 CO3–> Na2SO4–> NaCl B) CuCl2 –> Cu(OH)2 –> CuO –> Cu–> CuO –> Cu SO4
Câu 3 (3,5đ )Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế khí cacbonic bằng cách
cho canxi cacbonat tác dụng với dd HCl Tính thể tích khí Cacbonic thu đ-ợc(ĐKTC)Khi dùng 200g CaCO3 và hiệu suất của quá trình là 80%
3.Hớng dẫn chấm- Đề số 3:
Trang 9C©u 1: (3®) ý a chän D; b chän C; c chän B
C©u 2: (3,5®)
a 4Na(r) +O2 –>2 Na2 O (r)
Na2 O(r) + H2O(l) 2 NaOH (l)
(dd) +CO2(k) Na2 CO3(dd)
Na2 CO3(dd) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2O(l)+ CO2(k)
Na2SO4(dd) +BaCl2(dd) –> 2 NaCl (dd) + BaSO4 (dd)
b CuCl2 (dd) +2 NaOH(dd) –>Cu(OH)2(r) + 2NaCl(dd)
Cu(OH)2(r)) + H2O(r)
CuO(r) + H2(k) –>Cu (r) + H2O(r)
2Cu (r) +O2(k) –> 2CuO(r)
CuO(r)+ H2SO4(dd) –>CuSO4(dd) + H2O(l)
C©u 3: (3,5®) §¸p sè: 35,84 (lÝt)
§Ò sè 4:
Trang 101.Ma trận đề :
Kiến thức kỹ năng Biết Hiểu Vận dụng Tổng
điểm
TN KQ
TL TNKQ TL TNKQ TL
1 T/C của axit hữu cơ, rợu 1 0,5 0,5 2
2 T/C Hoá học của Hiđro cac
3 T/C của các chất vô cơ 1 0,5 0,5 1 3
4 Kỹ năng viết PTHH 0,5 0,5 0,5 0,5 2
Trang 112.Đề bài: Đề số 4:
Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1(3đ):.
a.Cho các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5, C2H6, C6H6 Chất có thể tác dụng đợc với cả 4 chất sau: Na, NaOH, FeO, CaO là:
A CH3COOH B.C2H5OH
C CH3COOC2H5 D C6H6
b Chỉ dùng 1 hoá chất sau có thể phân biệt đợc hai chất khí C2H4 và CH4
là:
A Quì tím B.Kali
C dd Brôm D fenolftalein
c Hoà tan hoàn toàn 2,4 g kim loại Mg bằng dd axit axetic ngời ta thu đợc thể tích H2 (ở đktc) là:
A 4,48 l B 2,24 l
C 6,72l D 1,12 l
Phần II: Tự luận (7 đ)
Câu 2: (3 đ) Cho các chất : SO3, CaO, O2, H2 SO4, Cu(OH)2, Na2 CO3 Chất nào tác dụng đợc với axit HCl, chất nào tác dụng đợc với NaOH Viết PTHH
Câu 3 :(4đ ) Cho 150 g rợu etylic tác dụng với 75 g axit axetic thu đợc 88 g
etyl axetat
a Viết PTHH và gọi tên của phản ứng
b Tính hiệu suất của phản ứng trên
Trang 123.Híng dÉn chÊm- §Ò sè 4:
C©u 1: (3®) ý a chän A; b chän C; c chän B
C©u 2: (3 ®)
- chÊt t¸c dông víi HCl: CaO, Cu(OH)2, Na2 CO3
- ChÊt t¸c dông víi NaOH: SO3, H2SO4
ViÕt 5 PTHH
C©u 3: (4®)
a, Ph¶n øng este ho¸
CH3COOH + C2H5OH –> CH3COOC2H5 + H2O
b, H = 80 %