1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma Tran +De KT 1 tiet Hoa 8

5 317 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Đánh giá kiến thức, kĩ năng có liên quan đến: Tính chất của oxi, không khí.. Oxit, phản ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp.. Giải bài tập tính thể tích khí oxi tham gia phản ứng và

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra 45’ Chương: Oxi – Không khí

Môn: Hóa 8 Đơn vị thực hiện: Đoàn Hà Nội

I Mục tiêu: Đánh giá kiến thức, kĩ năng có liên quan đến:

Tính chất của oxi, không khí.

Oxit, phản ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp.

Giải bài tập tính thể tích khí oxi tham gia phản ứng và sản phẩm

Trang 2

II Ma trận

Nội dung

Mức độ

mức cao hơn

Cộng

1.Oxi, không

khí

- Nhận biết hiện tượng thí nghiệm liên quan đến tính chất hóa học của oxi

- Thành phần không khí

- Nguyên tắc điều chế oxi trong PTN

Viết được các PTHH biểu diễn tính chất hóa học của oxi

Tìm khối lượng hoặc thể tích các chất tham gia và sản phẩm của các phản ứng cháy.

Tìm khối lượng hoặc thể tích các chất tham gia và sản phẩm của các phản ứng cháy.

3 câu (2đ)

3 câu (2đ)

2 Oxit Phản

ứng hóa hợp,

phản ứng

phân hủy

- Thành phần oxit

- Phân loại phản ứng

- Thành phần oxit

- Phân loại phản ứng

Đọc tên oxit Tự cho ví dụ

về oxit hoặc phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy.

3 câu (2đ)

1 câu (0,5 đ)

1 câu (1đ)

1 câu (0,5đ)

3.Tính lượng

oxi phản ứng

và sản phẩm

tạo thành

Tìm khối lượng hoặc thể tích các chất tham gia và sản phẩm của

các phản ứng cháy.

2 câu (4đ)

1 câu (2,5đ)

1 câu (1,5đ)

4 Tổng hợp

các nội dung

1 câu (2đ)

1 câu (2đ)

Tổng số câu.

Tổng số

điểm

3 câu

2 đ

1 câu 0,5đ

2 câu

3 đ

1 câu 0,5 đ

1 câu 2,5 đ

1 câu 1,5đ

9 câu

10 đ (100%)

20%

20%

40%

20%

Trang 3

III Ma trận sau:

Nội dung

Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

Cộng

1.Oxi, không

1đ Câu 2,4: 1đ

3 câu (2đ)

2 Oxit Phản

ứng hóa hợp,

phản ứng

phân hủy

Câu 5 (0,5 đ)

Câu 6.2 (1đ)

Câu 3 (0,5đ)

3 câu (2đ)

3 Tính thể

tích oxi phản

ứng và sản

phẩm tạo

thành

Câu 7a (2,5đ)

Câu 7b (1,5đ)

2 câu (4đ)

4 Tổng hợp

các nội dung

Câu 6.1 (2đ)

1 câu (2đ)

Tổng số câu.

Tổng số

điểm

3 câu

2 đ

1 câu 0,5đ

2câu

3 đ

1 câu 0,5 đ

1 câu 2,5đ

1 câu 1,5đ

9 câu

10 đ

Trang 4

IV Nội dung

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1: (1đ): Hãy ghép mỗi số 1,2,3,4 chỉ thí nghiệm với một chữ A, hoặc B, C, D, E chỉ hiện

tượng xảy ra để có nội dung đúng

2 Đốt lưu huỳnh trên ngọn lửa đèn cồn trong

không khí

chịu

3 Đưa lưu huỳnh đang cháy vào bình oxi C ngọn lửa sáng xanh mờ, mùi xốc khó

chịu

E cháy sáng, bắn ra những hạt sáng như

sao

1… 2…… 3…… 4…

Hãy khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng.

Câu 2: (0,5đ): Hai chất khí chiếm nhiều nhất trong thành phần không khí là:

Câu 3: (0,5đ): Đinitơ trioxit là tên gọi của oxit nào sau đây?

Câu 4: (0.5đ): Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều được dùng để điều chế oxi trong

phòng thí nghiệm?

Câu 5: (0,5đ): Dãy các chất nào sau đây đều là oxit?

A Fe2(SO4)3, Fe2O3 B Fe2O3, NO2, SO2

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 6: (3đ): Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a 2NaHCO3 Na2CO2 + CO2 + H2O

b Al + O2 Al2O3

c KNO3 KNO2 + O2

d Zn(OH)2 ZnO + H2O

1 Chọn hệ số thích hợp viết thành phương trình hóa học

2 Cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy?

Câu 7: (4đ):

a Tính thể tích oxi cần dùng ở đktc để đốt cháy hoàn toàn 3,6 g cacbon

b Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng cacbon đó trong bình chứa 11,2 lít oxi (đktc) thì khối lượng khí cacbonic tạo thành là bao nhiêu?

Cho : C = 12, O =16

t0

t0

t0

t0

Trang 5

Đáp án và biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Đáp án

1 – E

2 – C

3 – B

4 – D

Phần II: Tự luận (7điểm)

Câu 6 (3đ)

1 Hoàn thành mỗi phương trình hóa học được 0,5 đ:

a 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O

b 4Al + 3 O2 2Al2O3

c 2 KNO3 2KNO2 + O2

d Zn(OH)2 ZnO + H2O

2 Xếp đúng loại phản ứng (1đ)

- Các phản ứng a,c,d là phản ứng phân hủy (0,75đ)

- Phản ứng b là phản ứng hóa hợp (0,25đ)

Câu 7 (4đ):

a, Tính đúng 0,3 mol C, 0,5 mol O2 (1đ)

PTHH: C + O2 CO2 (0,5đ)

VO2 = 0,3 22,4 = 6,72 (lit) (0,5đ)

b, So sánh nC với nO2 suy ra tính nCO2 theo C (1đ)

nC = nCO2 = 0,3 mol

m CO2 = 0,3 44 = 13,2 (gam) (0,5đ)

t0

t0

t0

t0

t0

Ngày đăng: 24/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w