MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 16
HOÁ HỌC LỚP 8 Cấu trúc: Hiểu 30%, Biết 30%, Vận dụng 40%
Hình thức: 20% TNKQ, 80% tự luận
Nội dung
số
Chất, Nguyên tử,
nguyên tố hóa học.
2 (0,5 đ )
2 (0,5 đ )
Đơn chất, hợp chất,
phân tử
2 (0,5 đ)
1 (1 đ)
1 (1 đ)
4 (2,5 đ)
Công thức hóa học (0,5 đ) 2 (1 đ) 1 (2đ) 1 (3,5 đ) 4 Hóa trị, Lập công
thức hóa học của
hợp chất dựa vào
hóa trị;
2 (0,5 đ)
1 (1 đ )
1 (2đ)
4 (3,5 đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 25
HOÁ HỌC LỚP 8 Cấu trúc: Hiểu 30%, Biết 30%, Vận dụng 40%
Hình thức: 20% TNKQ, 80% tự luận
Nội dung
Mức độ
Trọng số
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Sự bién đổi của
chất
1 (0,25đ)
1 (0,25 đ)
Định luật bảo toàn
Phương trình hoá
(0,75đ)
1 (1đ)
1 (1,5 đ)
1 (2đ)
6 (5,25đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 46
HOÁ HỌC LỚP 8
Trang 2Cấu trúc: Hiểu 30%, Biết 30%, Vận dụng 40%.
Hình thức: 20% TNKQ, 80% tự luận
Nội dung \ Mức
độ
Mức độ kiến thức, kỹ năng
Trọng số
Biết Hiểu Vận dụng
Q
Tính chất hóa học
của oxi
1 (1,5đ)
1 (1,5 đ)
1 (1,5 đ)
3 (4,5 đ)
Oxit, sự oxi hóa (0,5 đ) 2 (1,0 đ) 1 (1,0 d) 1 (2,5 đ) 4
Pư hóa hợp, pư
phân hủy
2 (0,5d)
2 (0,5đ)
4 (1,0)
Điều chế, ứng dụng
của oxi
1 (1,5)
1 (1,5)
Tổng (1,5đ) 6 (1,5 đ) 1 (0,5đ) 2 (2,5 đ) 2 (4,0 đ) 3 (10) 14
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 58
HOÁ HỌC LỚP 8 Cấu trúc: Hiểu 30%, Biết 30%, Vận dụng 40%
Hình thức: 20% TNKQ, 80% tự luận
Nội dung
Mức độ kiến thức, kỹ năng
Trọng số
Q
TL
Tính chất hóa học
của Hiđro
2 (0,5 đ)
1 (1,5 đ)
1 (1,0)
4 (3,0 đ)
Pư oxi hóa – khử (0,25đ) 1 (1,5 đ) 2 (1,0) 1 (2,75 đ) 4 Điều chế, ứng
dụng của Hiđro
PƯ thế
5 (1,25)
2 (1,0 đ)
1 (2,0)
8 (4,25 đ)
Tổng (2 đ) 8 (1đ) 2 (3 đ) 3 (4,0đ) 3 (10 đ) 16