1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma tran de C3 hh 8

4 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các trường hợp đồng dạng của tam giác Vận dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất Vận dụng t.. hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông Vận dụng 3 trường hợp đồng dạng của tam giác Vận dụng t...

Trang 1

Khung ma trận đề kiểm tra chương III - Hình Học 8 Cấp độ

Chủ đề

1 Định lí Talét

thuận -đảo Nhận biết đ/l

Talet thuận

Vận dụng t/c đường phân giác

Số câu

2 1,0 (10%)

2 T/c phân giác của

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 0,5 (5%)

3 Các trường hợp

đồng dạng của tam

giác

Vận dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất

Vận dụng t hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông

Vận dụng 3 trường hợp đồng dạng của tam giác

Vận dụng t

hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông

Số câu

Số điểm

1

0,5

2

3 8,

5 (85%)

Số câu

Số điểm

tỷ lệ %

1 0,5 5%

3

1,5 15%

2

7,0 70% 10% 1,0

6 10 100%

Trang 2

Khung ma trận đề kiểm tra chương III - Hình Học 8

1 Đ/l Talét thuận -đảo

Nhận biết đ/l Talet thuận

Vận dụng t/c đường phân giác

Số câu

2 1,0 điểm (10%)

2 T/c phân giác của

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 0,5 điểm (5%)

dạng của tam giác

Vận dụng trường hợp đồng dạng thứ

nhất

Vận dụng t hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông Vận dụng 3 trường hợp đồng dạng của tam giác

Vận dụng t

hợp đồng dạng của

2 tam giác vuông

Số câu

Số điểm

1 0,5

2 7,0 1,0 1b

3 8,5 điểm (85%)

Số câu

Số điểm

tỷ lệ %

1 0,5 5%

3 1,5 15%

2 7,0 70% 10% 1,0

6

10 100%

kiÓm tra ch¬ng III

Trang 3

N M

C B

A

C B

A

x

D

Hình 8 Thời gian 45 phút.

I Phần trắc nghiệm

C

A MB=AN

AM NC B BM=AC

AB CN C AM=AB

AN AC D AM=AC

Câu 2: Cho hình vẽ, biết AB = 25cm, AC = 40cm, BD = 15cm

và AD là phân giác của góc BAC Vậy x=?

A x = 18 cm

B x = 24 cm

C x = 28 cm

D x = 32 cm

Câu 3 : Biết ED // AB giá trị của x ở hình bên cạnh là bao nhiêu

A x = 15

B x = 18

C x = 20

D x = 12

S A’B’C’ , theo tỉ số k thỡ A) ΔA'B'C'A'B'C'

ΔA'B'C'ABC

S

=k

2 ΔA'B'C'A'B'C' ΔA'B'C'ABC

S

=k

S C) ΔA'B'C'A'B'C'

ΔA'B'C'ABC

=

S k D) ΔA'B'C'A'B'C'

ΔA'B'C'ABC

S

=-k S

II Phần tự luận

a) Chứng minh ADB S BCD

b) Tính độ dài các cạnh BC và CD

c) Tính tỉ số chu vi hai tam giác ADB và BCD

Câu 2: (3 đ’)

Cho tam giác tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Chứng minh rằng:

9

30

E

C

B A

15

D

x

Trang 4

a)  ABCS  HBA

b) AH2 = HB HC

Ngày đăng: 24/06/2015, 04:00

Xem thêm

w