1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề đáp an HKII lớp 12 An Giang

4 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và đồ thị C.. 2/ Viết phương trình mặt phẳng a chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d.. 2/ Xác định các nghiệm còn lại của phư

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KÌ II

AN GIANG Năm học : 2010 – 2011

Môn : TOÁN 12 Thời gian : 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề chung cho cả chương trình chuẩn và nâng cao)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm)

Cho hàm số y =x4- 2x2

1/.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2/.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và đồ thị (C)

Câu 2: (1,0 điểm)

Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) 4x3 3e x 1

x

Câu 3: (3,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(-2;1;-2) và đường thẳng d có

1/ Chứng minh rằng đường thẳng OM song song với đường thẳng d

2/ Viết phương trình mặt phẳng ( ) a chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d.

3/ Viết phương trình mặt cầu có tâm I(2;1;3) tiếp xúc với mặt phẳng ( ) a .

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2) sau đây:

1 Phần 1:

Câu 4.a (2,0 điểm) :

Tính các tích phân sau:

1/

2

2

1 sin (ln )

e

e

1 2 0

x

Câu 5.a (1,0 điểm):

Tìm số phức z biết 2z + z = - 1+ 8i

2 Phần 2:

Câu 4.b (2,0 điểm):

Tính tích phân:

1

3 2 0

2

ln(1 2 ) 1

x

x

ç

= ççç +ççè + + ÷÷÷÷÷ø

Câu 5.b (1,0 điểm):

1/ Tìm các số thực b, c để phương trình z2 + bz + c = 0 nhận số phức z = 1 - 3i làm nghiệm

2/ Xác định các nghiệm còn lại của phương trình trên

Hết /.

SBD : …………SỐ PHÒNG : …….

Trang 2

SỞ GD-ĐT AN GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2010-2011

Môn TOÁN-LỚP 12-GDPT

A-LƯỢC GIẢI-BIỂU ĐIỂM

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Câu Lược giải điểm Câu 1

(3,0 điểm )

1 (2 điểm)

2

x

y= −

a-Tập xác định: D=R

0,25

b-Sự biến thiên:

-Chiều biến thiên : y'=4x3−4x=4x(x2−1),

=

=

=

=

1 1

0 0

'

x x

x y

y’ > 0 (hàm số đồng biến) trên các khoảng (-1;0) và (1;+∞)

y’ < 0 (hàm số nghịch biến) trên các khoảng (−∞;−1) và (0;1)

-Cực trị : Điểm cực đại (x=0;y=0)

Điểm cực tiểu: (x=-1;y=-1), (x=1;y=-1)

−∞

+∞

xlim

- Bảng biến thiên:

x −∞ -1

3

1

0

3

1

1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +∞ CT 0 CT +∞

-1 CĐ -1

c- Đồ thị (C):

-Giao điểm với trục Ox:(− 2;0) , ( 2;0); với trục Oy:(0;0)

-Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

-3 -2 -1

1 2 3 4

x y

2

2

2.( 1 điểm)

0,5

0,25

0,25

0,25

0,5

Ta có diện tích hình phẳng S cần tìm :

S = 2 ∫2xx dx

0

2

=2 (

2

0

5 3

) 5 3

15

2

0,25

0,75

Câu 2

(1đ) Họ các nguyên hàm của hàm số đã cho là:

C x e

x dx x e x x

F( )=∫(4 3+3 x−1) = 4 +3 x −ln +

0,5

Trang 4

B-HƯỚNG DẪN:

1-Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn được điểm tối đa

2-Điểm số có thể chia nhỏ tới 0,25 Tổng điểm toàn bài được làm tròn đến 0,5

Ngày đăng: 24/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w