Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sángthứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm.. Trong một thí nghiệm gi
Trang 1Chương IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
4.1 Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì
A Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C
B Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C Phụ thuộc vào cả L và C
D Không phụ thuộc vào L vàC
4.2 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L
và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần
thì chu kì dao động của mạch
4.3 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L
và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2
lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số
LC
1
=ω
4.5 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao
4.7 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao
động LC có dạng I = 0,02 cos 2000t (A) Tụ điện
trong mạch có điện dung 5 Fµ Độ tự cảm của cuộn
cảm là
C L = 5.10 – 6 H D L = 5.10 – 8 H
4.8 Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện
C = 30nF và cuộn cảm L = 25 mH Nạp điện cho tụ
điện đến đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện
qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch là
4.9 mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến
thiên điều hoà theo phương trình q = 4 cos (2 10 )π 4t
C
4.10 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF
và cuộn cảm L = 25 mH Tần số góc dao động của mạch là
4.12 Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao
động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
A Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều
B Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều khôngđổi
C Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà
D Tăng thêm điện trở của mạch dao động
4.13 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh nó sinh ra một từ trường xoáy
C Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên
D Điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng
4.14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện đẫn là đòng chuyển động có hướng của các điện tích
B Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra
C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
D Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
4.15 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về
điện từ trường ?
A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian,
nó sinh ra một từ trường xoáy
B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín
C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
D Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện
4.16 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện
từ là không đúng ?
A Sóng điện từ là sóng ngang
Trang 2B Sóng điện từ mang năng lượng.
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Sóng điện từ không truyền được trong chân
không
4.17 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện
từ là không đúng ?
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc ánh sáng
4.18thuyết điện từ củaMắc xoen đề cập đến vấn đề gì?
A tương tác của điện trường với điện tích
B tương tác của từ trường với dòng điện
C tương tác của điện từ trường với các điện tích
D mối quan hệ giữa điện trường và từ trường
4.19 Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên
tụ điện là Q0 = 4 µC Khi năng lượng từ trường bằng
năng lượng điện trường thì điện tích của tụ điện là:
4.21Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về sóng điện từ
A Điện từ trường lan truyền trong không gian
dưới dạng sóng gọi là sóng điện từ
B Sóng điện từ có phương dao động luôn là
4.23 Nguyên tắc thu sóng điện từ dự vào:
A Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
B Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao
động hở
C Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường
D Hiện tượng giao thoa sóng điện từ
4.24 Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150
kHz,Bước sóng của sóng điện từ đó là
4.25 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm
tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 Hµ Bước
sóng điện từ mà mạch thu được là
4.26 Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến
(lấy π2 =10).Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
4.29 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm Lthì mạch thu được sóng có bước sóng λ1=60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ =2 80m Khi mắc C1 song song C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
4.30 khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc tụđiện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz Khi mắc C1 song song C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu ?
C f = 10 kHz D f = 14 kHz
4.31 Mạch dao động điện từ tự do là mạch kín gồm:
A điện trở thuần R và cuộn cảm L
B điện trở thuần R và tụ điện C
C cuộn cảm L và tụ điện C
D điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện C
4.32 Chiếc điện thoại di động là loại máy:
A Phát sóng điện từ
B Thu sóng điện từ
C Vừa phát vừa thu sóng điện từ
D Không phải các loại kể trên
4.33 Chu kỳ dao động tự do của mạch LC có điện trở
Trang 34.34 Một mạch dao động LC khi hoạt động thì cường
độ dòng điện có giá trị cực đại là 36 mA Tính cường
độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 3 lần
năng lượng từ trường
4.35 Trong mạch dao động LC, điện tích của tụ điện
biến thiên điều hoà với chu kỳ T thì năng lượng điện
trường ở tụ điện:
A biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2
B biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T
C không biến thiên
D biến thiên điều hoà với chu kỳ T
4.36 Một mạch dao động LC có tần số f thì năng
lượng từ trường ở cuộn dây:
A biến thiên điều hoà với tần số f/2
B biến thiên điều hoà với tần số 2f
C không biến thiên
D biến thiên điều hoà với tần số f
4.37 Ở tụ điện của một mạch dao động LC, năng
lượng điện trường biến thiên điều hoà với tần số f thì
năng lượng của mạch:
A biến thiên điều hoà với tần số f/2
B biến thiên điều hoà với tần số 2f
C không biến thiên
D biến thiên điều hoà với tần số f
4.41 Trong một mạch dao động điện từ LC, nếu điện
tích cực đại ở tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực
đại trong mạch là I0 thì tần số dao động của mạch là:
π
=
4.42 Chọn câu SAI: trong một mạch dao động điện từ
LC, nếu điện tích cực đại ở tụ điện là Q0, cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là I0 và hiệu điện thế
cực đại giữa hai bản tụ là U0 thì năng lượng của mạch
là:
A
2 0
2
Q W C
2 0
4.43 Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ
điện có điện dung C1 thì tần số dao động điện từ là
f1=30kHz, khi dùng tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động điện từ là f2 = 40 kHz Khi dùng hai tụ điện
có các điện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số
C 50kHz D 24kHz
4.44 Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ
điện có điện dung C1 thì tần số dao động điện từ là
f1=30kHz, khi dùng tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động điện từ là f2 = 40 kHz Khi dùng hai tụ điện
có các điện dung C1 và C2 ghép nối tiếp thì tần số là:
4.45 Độ lệch pha giữa dòng xoay chiều trong mạch
LC và điện tích biến thiên trên tụ là :A.-π/2 B.π/2 C.0 D.π 4.46 Một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm L= 2/π mH
và tụ C=0,8/πµF.Tìm tần số riêng của dao động trong
mạch A.25kH B.7.5kHz C.15kHz D.12.5 kHz
4.47 Trong dao động điện từ của mạch dao động thì
A.Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cũng biến thiên tuần hòan theo một tần số chung
LC
của mạchD.cả A,B,C đều đúng /
4.48.Dao động của mạch LC là dao động tắt dần nếu:
A Trong mạch có ma sát
B Trong cuộn dây có điện trở
C Điện dung của tụ lớn
D Độ tự cảm của cuộn dây nhỏ
4.49 Một mạch dao động LC với C = 2µF, dòng điện
trong mạch có biểu thức i = 2cos106t (A) Năng lượng của mạch là:
A 10 – 6J B 2.10 – 6J C 2.10 – 12J D 10 – 12J
4.50 Một mạch dao động LC có chu kỳ dao động là
T, chu kỳ dao động của mạch sẽ là T’ = 2T nếu:
A thay C bởi C’=2C
B thay L bởi L’=2L
C thay C bởi C’=2C và L bởi L’=2L
D thay C bởi C’=C / 2 và L bởi L’=L / 2
Trang 44.51Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện
gồm L và C = 300 pF Để thu được sóng có bước sóng
50m thì cuộn dây phải có độ tự cảm bao nhiêu?
A 2,35 H B 2,53 H C 2,35 µH D 2,53 µH
4.52 Chọn câu SAI: sự lan truyền tương tác điện từ:
A Không xảy ra tức thời mà cần có thời gian
B Có thể xảy ra trong môi trường chân không vì
4.53 Mạch thu sóng của một máy thu có L=5 µH và
C=1,6 nF, hỏi máy thu này bắt được sóng có bước
sóng bao nhiêu? A 186,5 m B 168,5 m
C 168,5 µm D 186,5 µm
4.54 Khi sử dụng radio, động tác xoay nút dò đài là
để:
A thay đổi tần số của sóng tới
B thay đổi độ tự cảm của cuộn dây trong mạch LC
C thay đổi điện dung của tụ điện trong mạch LC
D thay đổi điện trở trong mạch LC
4.55 Khả năng bức xạ sóng điện từ của mạch LC là
mạnh nhất khi hai bản của tụ điện:
A Đối diện nhau B Vuông góc nhau
4.56trong mạch dao động LC, khi hoạt động thì điện
tích cực đại của tụ là Q0=1 µC và cường độ dòng điện
cực đại ở cuộn dây là I0=10A Tần số dao động của
mạch là: A.1,6 MHz B.16 MHz C 1,6 kHz D 16 kHz
4.57 Mạch thu sóng của radio có L=20 µH, để thu
được sóng vô tuyến có bước sóng 250 m thì phải điều
chỉnh điện dung của tụ đến giá trị bao nhiêu?
A 8,8 pF B 88 pF
I Tốt nghiệp 2007
1 Tần số dao động riêng f của dao động điện từ tự
do trong mạch dao động LC (có điện trở thuần không
B. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó
sinh ra một điện trường xoáy
C. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là
những đường cong không kín
D. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó
sinh ra một từ trường xoáy
3 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
không
C. Sóng điện từ mang năng lượng
D. Sóng điện từ là sóng ngang
4 Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ
trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan
hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
5 Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính
chất nào dưới đây?
A Truyền được trong chân không
B Mang năng lượng
C Khúc xạ
D Phản xạ.
6 Một mạch dao động LC có điện trở thuần không
đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một
tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện
từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức
LC
7 Một mạch dao động LC có điện trở thuần không
đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC
có chu kì 2,0.10–4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
9 Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự
cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động
Trang 5LC) Biết L=2.10-2 H và C = 2.10-10 F Chu kì dao
động điện từ tự do trong mạch dao động là
A 4π s B 4π.10-6 s
C 2π s D 2π.10-6 s
10 Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự
cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C
thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động
LC) Chu kì dao động điện từ tự do của mạch này
giữa hai môi trường
5.1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ASĐS có
màu biến thiên đổi liên tục từ đỏ đến tím
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh
sàng đơn sắc là khác nhau
C ASĐS không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một
cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía
mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ
5.2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng
mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo
nên ở đáy bể một vết sáng có:
A có màu trằng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc B
có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
C có nhiều màu khi chiếu xiên và màu trắng khi chiếu
vuông góc D có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có
màu trắng chiếu xiên
5.3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím
A Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu
được quang phổ liên tục
C Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng
xác định
D Ánh sángtím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều
nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất
5.4 Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm
ASĐS song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có
góc chiết quang A=80 Đặt một màn ảnh E song song
và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1 m
Trên màn E ta thu được hai vết sáng Sử dụng ánh sáng
vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của
tia sáng làA 4,0o B 5,2o C 6,3o D 7,8o
5.5 Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của
I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?
A
a
Dk2
a2
Dk
a2
D)1k2(
=
5.7 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của
I-âng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa
A Một dải ánh sáng chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu
B Một dải ánh sáng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau
D Tấp hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau
5.8 Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu
được một kết quả λ=0,526µm Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
C Ánh sáng màu vàng D Ánh sáng màu tím
5.9 Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết
luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?
A Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ASĐS
B Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài
C Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn
D Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua
5.10 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người
ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sángthứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm khoảng vân là
Trang 6A i = 4,0 mm B i = 0,4 mm.
5.11 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo
được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ
10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4
mm, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng
cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Bước
sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
5.12 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo
được khoảng cách từ vân sáng, đo được khoảng cách từ
vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía
đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách
giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa
hai khe tới màn quan sát là 1m màu của ánh sáng dùng
trong thí nghiệm là
5.13 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng
cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn
chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Hai khe được
chiếu bởi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 µm, khoảng
cách giữa vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng
một bên đối với vân sáng trung tâm là
5.14 hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng
hứng trên màn cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân
trung tâm 1,2 mm có
5.15 Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng
hứng trên màn cách hai khe 2m Tại N cách vân trung
tâm 1,8 mm có
5.16 Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh
sáng, hai khe I-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao
thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1 m Sử
0,2 mm Bước sóng của ánh sáng đó làA λ=0,64µm
B λ=0,55µm
5.17 Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh
sáng, hai khe I-âng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa
được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng
mm vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là
A 0,4 mm B 0,5 mm C 0,6 mm D 0,7 mm
5.18 Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh
sáng, hai khe I-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử
0,2 mm Thay bức xạ bằng bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ' >λ thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ' Bức xạ λ'cógiá trị nào dưới đây?
A λ' =0,48µm; B λ' =0,52µm;
C λ' =0,58µm; D λ' =0,60µm;
5.19 Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai
khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh trên cách hai khe 3m Sử dụng
liên tiếp đo được là 4mm Bước sóng của ánh sáng đó là:
A λ=0,40µm B λ=0,50µm
C λ=0,55µm D λ=0,60µm
5.20 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai khe
I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng
có bước sóng từ 0,38 µmđến 0,76µm Trên màn quan
sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là
5.21 Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai
khe I-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76µm Trên
màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là:A 0,46 mm B 0,60 mm
D quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồngảnh luôn là một dải sáng có màu cầu vồng
5.23 Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng
trắng chiếu vào máy quang phổ?
Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh:
A là một chùm tia phân kì có nhiều màu khác nhau
B gồm nhiều chùm tia sáng song song
C là một chùm tia phân kì màu trắng
D là một chùm tia sáng màu song song
5.24.Chọn câu đúng.
Trang 7A Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào
5.25 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác
nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc
vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ
B Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở
áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang
phổ vạch phát xạ đặc trưng
C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến
đổi liên tục nằm trên một nền tối
D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch
sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối
5.26 Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn
hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
B Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ
hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
C Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải bằng
nhiệt độ của nguồn sáng trắng
D Áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
5.27 Phép phân tích quang phổ là
A Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng
tán sắc
B Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất
dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra
C Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ
do vật phát ra
D Phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ
quang phổ thu được
5.28 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một
nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang
phổ phát xạ của nguyên tố đó
B Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách
đều nhau
C Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và
các vân tối cách đều nhau
D Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học đều
giống nhau ở cùng một nhiệt độ
5.29 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu
hồng
B Tia hồng ngoại là SĐTcó bước sóng nhỏ hơn 0,4
m
µ .
C Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn
nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra
D Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường
5.30 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
C Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh
D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
5.31 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh
B Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang
C Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C
D Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được
5.32 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ
C Tia tử ngoại là SĐTcó bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
D.Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí
5.33 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí
B Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang
C Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
D Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên
5.34 Trong một thí nghiệm I-âng sử dụng một bức xạ
đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe S1và S2 là a = 3
mm màn hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách
S1, S2 một khoảng D = 45 cm Sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt các vạch đen song song cách đều nhau Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 là 1,39 mm Bước sóng của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm là
5.35 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra
B Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được
C tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ
D Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn
5.36 Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A Cho một chùm êlectron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn
B Cho một chùm êlectron chậm bắn vào một kim loại
C Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
D Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại
5.37 Chọn câu đúng.
Trang 8A Tia X là SĐTcó bước sóng nhỏ hơn bước sóng
của tia tử ngoại
B Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao
phát ra
C Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện
D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật
5.39 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 – 9 m
đến10 – 7 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
5.40 Thân thể con người bình thường có thể phát ra
được bức xạ nào dưới đây?
5.41 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản
5.42 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện
5.43 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng
trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu bằng
2 m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có
chiết suất 4/3 , khoảng vân quan sát trên màn là bao
nhiêu?
5.44: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn
sắc với khe Iâng trong không khí, khoảng vân đo được
là i Khi thực hiện thí nghiệm đó trong môi trường có
chiết suất n ( với n>1) thì khoảng vân đo được trên
=+
5.45: Chọn câu đúng trong các nhận xét sau:
A Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn sáng phát ra các sóng ánh sáng hoàn toàn giống nhau
B Giao thoa là hiện tượng đặc trưng cho quá trình sóng; hai sóng ánh sáng gặp nhau sẽ giao thoa tạo nên các vân tối xen kẽ với các vân sáng
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu và một bước sóng xác định; khi qua lăng kính không bị tán sắc
D Giao thoa là kết quả của sự chồng chập lên nhau của hai sóng có cùng tần số và cùng biên độ
5.46Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng; nếu
làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng chính giữa sẽ thay đổi như thế nào ?
A.Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn
B.Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn
CKhông còn các vân giao thoa nữa
D.Vẫn nằm chính giữa trường giao thoa
5.47: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các
khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bướcsóng λ=0,5 mµ Biết khoảng vân i = 1 mm, khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 0,8 mm Khoảng cách
từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa là:
5.48: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các
khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bướcsóng λ=0,4 mµ Biết khoảng cách giữa hai khe S1 và
S2 là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa là D = 2 m Khoảng vân và vị trí vân sáng bậc 2 là:
A i = 0,8 mm; x = 2,0 mm.B i = 0,2 mm; x = 0,4 mm
C i = 0,8 mm; x = 1,6 mm.D i = 0,8 m; x = 1,6 m
5.49: Trong thí nghiệm Iâng, các khe S1 và S2 được chiếu sáng bởi ánh sáng gồm 3 đơn sắc: đỏ, vàng, lục thì trong quang phổ bậc 1 ( tính từ vân chính giữa đi ra)
ta sẽ thấy các đơn sắc theo thứ tự:
5.50 Thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng bằng khe
Iâng, trên nền các quang phổ liên tục có dải màu như ở cầu vồng mà ta lại không thấy có vân tối vì:
A Không thoả điều kiện để hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng cho vân tối
B Có vân tối nhưng bị các vân sáng của các đơn sắc khác đè lên
C Trong ánh sáng trắng không có màu đen
D Thí nghiệm này không có nhưng ở thí nghiệm khác
có thể có
5.51 Trong thí nghiệm giao thoa với khe Iâng, ánh sáng
có bước sóng λ Tại điểm M trên màn cách S1 và S2
lần lượt là d1, d2 sẽ có vân sáng khi:
A.d2 – d1 = kλ ( k = 0; ±1; ±2; … )
Trang 95.52: Trong thí nghiệm Iâng với ánh sáng trắng; thay
kính lọc sắc theo thứ tự là: vàng, lục, tím; khoảng vân
đo được bằng i1; i2; i3 thì:
A i1 = i2 = i3 B i1 < i2 < i3
C i1 > i2 > i3 D i1 < i2 = i3
5.53: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu, mỡ
hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng màu sặc
sỡ Đó là hiện tượng nào sau đây ?
A.Tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng
B.Giao thoa ánh sáng trắng
C.Phản xạ ánh sáng
D.Khúc xạ ánh sáng
5.54: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn
sắc, người ta thấy khoảng vân tăng thêm 0,3 mm khi
dời màn để khoảng cách giữa màn và hai khe tăng thêm
0,5 m Biết hai khe cách nhau là a = 1 mm Bước sóng
của ánh sáng đã sử dụng là:
A 0,40 µm B 0,58 µm.
C 0,60 µm D 0,75 µm.
5.55: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi
a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là khoảng cách từ
S1S2 đền màn; λ là bước sóng của ánh sáng đơn sắc
Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 3 ( xét
hai vân này ở hai bên đối với vân sáng chính giữa )
λ C.9
2
D a
2
D a
λ .
5.56: Một thấu kính hội tụ bằng thuỷ tinh có hai mặt
lồi giống nhau bán kính 27 cm Biết chiết suất của thuỷ
tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là n1 = 1,50; n2
= 1,54 Khoảng cách giữa các tiêu điểm chính của thấu
5.58: Trong các nguồn sáng:I/ Dây tóc bóng đèn nóng
sáng;II/ Đầu củi đang cháy đỏ; III/ Bóng đèn nêon
trong bút thử điện.Nguồn nào phát ra quang phổ liên
tục ?
C.I; III D.I; II
5.59: Nhận xét nào đúng ?
A Chiết suất của môi trường trong suốt không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào nó
B Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào nó
C Chiết suất của môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào nó
D Chiết suất của môi trường trong suốt tỉ lệ thuận với bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào nó
5.60:Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
B phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụthuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt
độ của nguồn sáng
D không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụthuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
5.61: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Gọi
a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là khoảng cách từ
S1S2 đến màn; b là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếpnhau Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
λ =
5.62Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng,
chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe S1 và S2 thì khoảng vân đo được là 1,32 mm Biết độ rộng của trường giao thoa trên màn bằng 1,452 cm Số vân sáng quan sát được là
5.63:Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng
và phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
λ và λ2 Khoảng vân của đơn sắc λ1 đo được là 3
mm Trong khoảng rộng L=2,4 cm trên màn, đếm được 17 vạch sáng, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hệ hai vân; biết rằng hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L Số vân sáng của đơn sắc λ2là:
5.64 Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng
và phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
λ và λ2 Khoảng vân của đơn sắc λ1 đo được là 1,08
mm Bề rộng của trường giao thoa trên màn là 1,404
cm Trên màn có sự trùng nhau giữa vân sáng bậc 4 củađơn sắc λ1 với vân sáng bậc 3 của đơn sắc λ2.Số vị trí trùng nhau trên màn là:
Trang 10A.có áp suất cao và nhiệt độ cao.
B.có áp suất cao và nhiệt độ thấp
C.có áp suất thấp và nhiệt độ cao
D.có áp suất cao và bị nung nóng
5.68 Quan sát một lớp váng dầu trên mặt nước ta thấy
các quầng màu khác nhau, đó là do:
D Mỗi ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng sau
khi phản xạ ở mặt trên và mặt dưới của màng dầu giao
thoa với nhau
5.69 để khoan một tấm thép người ta dùng một laze có
công suất 12 W.Đường kính của chùm sáng là 1,2
mm.Bề dày của tấm thép là 2,5 mm.Nhiệt độ ban đầu
của tấm thép là 300C.Thời gian để khoan tấm thép đó là
bao lâu?biết KLR của thép 7800 kg/m3 nhiệt dung riêng
của thép 448J/kg.độ ; nhiệt nóng chảy của thép 270
kJ/kg;điểm nóng chảy của thép Tc = 15350 C
A.17,4 s B.1,74 s C.5,40 s D.54,0 s
I Tốt nghiệp 2007
1 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của
Y-âng, hai khe cách nhau một khoảng a, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
D, hình ảnh giao thoa thu được trên màn có
khoảng vân i Bức xạ chiếu vào hai khe có bước
sóng λ được xác định bởi công thức
2 Một chùm sáng trắng song song đi từ không khí
vào thủy tinh, với góc tới lớn hơn không, sẽ
D Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác
nhau chiếu vào mặt bên của một lăng kính thì các tia
ló ra ở mặt bên kia có góc lệch khác nhau so với phương ban đầu
4 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của
Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
D = 2m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,5µm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i bằng
A 0,1mm B 2,5mm C 2,5.10-2 mm D 1,0mm.
5 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ
liên tục?
A Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải
sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách liên tục
B Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ
thuộc nhiệt độ của vật đó
C Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp
suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc điện) phát
ra quang phổ liên tục
D Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục.
6 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng,
hai khe hẹp cách nhau một khoảng a, ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng λ xác định, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
là D (D >> a) Trên màn thu được hệ vân giao thoa Khoảng cách x từ vân trung tâm đến vân sángbậc k trên màn quan sát là
λ
x k a
λ
=
7 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng,
khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 0,75 mm, khoảngcách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
D = 1,5 m Trên màn thu được hình ảnh giao thoa
có khoảng vân i = 1, 0mm Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng bằng
A 0,75 µm B 0,60 µm C 0,45 µm D 0,50 µm
8 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng
đơn sắc?
A Chiết suất của một lăng kính đối với các ánh sáng
đơn sắc khác nhau là khác nhau
B Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng
kính
C Ánh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi qua lăng kính
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định
9 Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà
chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó
B phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của
nguồn sáng J
C không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt
Trang 11độ của nguồn sáng J.
D không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng
J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó
10 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi
đi qua lăng kính
D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc
vì nó có màu trắng
11 Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa
ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a
= 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu
bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6µ Trên màn thu
được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách
vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4
mm có vân sáng bậc (thứ)
A 4 B 6 C 2 D 3.
12 Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ
4,0.1014Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng
trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên
thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A ánh sáng nhìn thấy B tia tử ngoại
C tia Rơnghen D tia hồng ngoại.
13 Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của
ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt
phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m
Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm
Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này
A tia Rơnghen B tia tử ngoại
C ánh sáng nhìn thấy D tia hồng ngoại
15 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng
(Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là 2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ Trên màn quan sát thu
được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2
mm Giá trị của λ bằng
A 0,65 μm B 0,45 μm
C 0,60 μm D 0,75 μm.
16 Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ
không khí tới mặt bên AB của một lăng kính thủy
tinh, chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc
một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới mặt bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính so với chùm tia tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất Hiện tượng đó là
A sự tổng hợp ánh sáng.B sự giao thoa ánh sáng.
C sự tán sắc ánh sáng.D sự phản xạ ánh sáng.
17 Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa
ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quansát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sángtrên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600
nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát
C bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D khả năng ion hoá mạnh không khí.
19 Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
B vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm
C vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
D nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm
20 Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh
sáng với ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A 0,45.10-6 m B 0,60.10-6 m
C 0,50.10-6 m D 0,55.10-6 m
21 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng
đơn sắc?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối
với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi
qua lăng kính
C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng
tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau
truyền đi với cùng vận tốc
Trang 1222 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang
phổ?
A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ
thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi
nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của
đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ củanguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng
do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng
CHƯƠNG VI LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
6.1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A HTQĐ là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim
loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp
B HTQĐ là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim
loại khi nó bị nung nóng
C HTQĐ là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim
loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường
mạnh
D HTQĐ là hiện êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi
nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch
6.2 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm
có giới hạn quang điện 0,35µm HTQĐ sẽ không xảy
ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
A 0,1µm B 0,2µm C 0,3µm D 0,4µm
6.3 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại
đó mà gây ra được HTQĐ
B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim
loại đó mà gây ra được HTQĐ
C Công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề
mặt kim loại đó
D Công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề
mặt kim loại đó
6.4 Chọn câu đúng: khi một vật hấp thụ ánh sáng từ
một nguồn, thì nhiệt độ của vật:
A thấp hơn nhiệt độ của nguồn
B bằng nhiệt độ của nguồn
C.cao hơn nhiệt độ của nguồn
D.có thể có giá trị khác
6.5 Điều kiện để thu quang phổ vạch hấp thụ:
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ
của nguồn phát ra quang phổ liên tục
B Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ
của nguồn phát ra quang phổ liên tục
C Áp suất của khối khí phải rất thấp
D Không cần điều kiện gì
6.6 Trong quang phổ hấp thụ của một khối khí hay hơi
A.Vị trí các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của
quang phổ liên tục của khối khí hay hơi đó
B.Vị trí các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của
phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó
C.Vị trí các vạch màu trùng với vị trí các vạch tối của
quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó
D.Vị trí vạch tối ở bất kỳ trên nền phổ liên tục
6.6 Tính chất nào sau đây là của tia hồng ngoại:
A.Có khả năng ion hoá mạnh
B.Có khả năng đâm xuyên mạnh
C.Bị lệch hướng trong điện trường D.Có tác dụng nhiệt
6.8 Chọn câu trả lời đúng: Tia tử ngoại:
A Là các bức xạ không nhìn thấy được có bứơc sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím λ≤0,38 mµ
B Có bản chất là sóng cơ học
C Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra
D Ứng dụng để trị bệnh ung thư nông
6.9 Chọn câu trả lời đúng: Tia tử ngoại:
A Không làm đen kính ảnhB.Kích thích sự phát quang của nhiều chấtC.Bị lệch trong điện trường và từ trường D.Truyền được qua giấy, vải và gỗ
6.10 Chọn câu trả lời đúng: Tính chất nào sau đây
không phải là của tia Rơnghen:
A.Có khả năng ion hoá chất khí rất cao B.Có khả năng đâm xuyên mạnhC.Bị lệch hướng trong điện trường
C.Là tia tử ngoạiD.Là tia Rơnghen
6.13 Nguồn nào sau đây không phát ra tia tử ngoại:
C.Đèn thuỷ ngân D.Đèn dây tóc có công suất 100W
6.14 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
AĐều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhauB.Không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoaC.Chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh
C.Chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệtChọn câu đúng trong các câu trên
6.15 Trong bức xạ có bước sóng λ sau đây, tia nào có tính đâm xuyên mạnh nhất:
A.Bức xạ có λ= 2.10-6µmB.Bức xạ cóλ= 3.10-3 mm C.Bức xạ có λ= 1,2pm D.Bức xạ có λ= 1.5nm
Trang 136.16 Năng lượng phát ra từ mặt trời nhiều nhất thuộc
về:
6.17 Tính chất nổi bật của tia rơnghen là
A.Tác dụng lên kính ảnh
B.LÀm phát quang một số chất
C.Làm ion hố khơng khí
D.Khả năng đâm xuyên mạnh
6.18 Tia nào sau đây khơng do các vật bị nung nĩng
phát ra:
A.Ánh sáng nhìn thấy B.Tia hồng ngoại
C.Tia tử ngoại D.Tia Rơnghen
6.19 Tia nào sau đây khơng thể dùng tác nhân bên
ngồi tạo ra:
C.Tia Rơnghen D.Tia gamma
6.20 Tia nào sau đây khĩ quan sát hiện tượng giao
thoa nhất:
C.Tia rơnghen D.Ánh sáng nhìn thấy
6.21 Trong nghiên cứu phổ vạch của vật chất bị kích
thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch, người ta cĩ
C.Về các hợp chất hố học tồn tại trong vật chất
D.Về các nguyên tố hố học cấu thành vật chất
6.22 Tia rơnghen với phổ vạch đặc trưng xuất hiện là
do:
A Kích thích của từ trường do quá trình bị hãm của
các electron gây ra
B Kích thích mạnh của các nguyên tử đối âm cực
đựơc gây ra bởi va chạm giữa chúng với các electron
nhanh
C Phát xạ các electron từ đối âm cực
D đối âm cực bị đốt nĩng
6.23 Nhận định nào dưới đây về tia rơnghen là đúng :
A Tia rơnghen cĩ tính đâm xuyên, ion hố, và dễ bị
nhiễu xạ
B Tia rơnghen cĩ tính đâm xuyên, bị đổi hướng lan
truyền trong từ trường và cĩ tác dụng huỷ diệt các tế
bào sống
C Tia rơnghen cĩ khả năng ion hố, gây phát quang
các màn huỳnh quang, cĩ tính chất đâm xuyên và đựơc
sử dụng trong thăm dị khuyết tật của các vật liệu
D.Tia rơnghen mang điện tích âm tác dụng lên kính
ảnh và được sử dụng trong phân tích quang phổ
6.24 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A HTQĐ trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề
mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng cĩ bước
D HTQĐ trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại
6.25 Một chất quang dẫn cĩ giới hạn quang dẫn là 0,62
m
xạ đơn sắc cĩ tần số f1 = 4,5 1014 Hz; f2 = 5,0 1013
Hz; f3 = 6,5 1013 Hz; f4 = 6,0 1014 Hz; thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
6.26 Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử
Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A Hình dạng quỹ đạo của các êlectron
B Lực tương tác giữa êlectron và hạt nhân nguyên tử
C Trạng thái cĩ năng lượng ổn định
D Mơ hình nguyên tử cĩ hạt nhân
6.27 Thưc hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe
Young cách nhau 1,5 mm, cách màn 2 m
a Nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 = 0,48 µm Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân tối thứ 4 nằm cùng bên với vân trung tâm
6.28 Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe
Young cách nhau 0,5 mm; cách màn quan sát 2 m Aùnh sáng thí nghiệm cĩ bước sĩng 0,5µm
a Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn cĩ giá trị nào ?
A 14 vân sáng , 13 vân tối
B 13 vân sáng, 14 vân tối
C 12 vân sáng , 13 vân tối
D 13 vân sáng, 12 vân tối
d Nếu thực hiện giao thoa trong nước ( n = 4/3 ) thì khoảng vân cĩ giá trị nào sau đây ?
6.29 Kim loại cĩ A = 2,62eV Chiếu vào kim loại này
hai bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 0,6 μm; λ2 = 0,4 μm thì hiện tượng quang điện:
Trang 14A Xảy ra với cả hai bức xạ
B Không xảy ra với cả hai bức xạ
C Xảy ra với bức xạ λ1, không xảy ra với bức xạ λ2
D Xảy ra với bức xạ λ2, không xảy ra với bức xạ λ1
6.32 Chọn câu trả lời sai
A.Hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng là sóng
B.Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng là hạt
D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
6.34: Trong bức xạ rơnghen, muốn tăng độ cứng của tia
rơnghen thì ta phải:
A.Nung nóng đối âm cực có nhiệt độ càng cao
B.Tăng hiệu điện thế giữa anot và catot
C.Chiếu tia lửa điện cực mạnh vào đối âm cực
D.Thay đổi chất làm đối âm cực
6.35: Trong số các tính chất sau, tính chất nào không
thuộc về tia tử ngoại:
A.Tác dụng sinh học
B.Kích thích sự phát quang của nhiều chất
C.Bị hấp thụ bởi hơi nước
D.Biến điệu được sóng cao tầng
6.36 Phôtôn sẽ có năng lượng lớn hơn nếu nó có :
C.Vận tốc lớn hơn D.Biên độ lớn hơn
6.37 Giới hạn quang điện của Xêđi là 0,66µm Công
thoát electron ra khỏi bề mặt Xêđi là :
6.39 Catốt của tế bào quang điện làm bằng Kali , công
thoát bằng 2,15 eV giới hạn quang điện của Kali là : A) 0,578 (m) ; B) 9,24.10-26 (m)
C) 9,24.10-7 (m) ; D) 0,578 (µm)
6.40 Tế bào quang điện có catốt làm bằng Xêđi ( Cs)
được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,4 µm , cường
độ dòng quang điện bão hòa là 32µA ( biết hiệu suất lượng tử là 0,1% ) Công suất của chùm bức xạ là : A) 0,99375 (W) ; B) 99,375.10-6 (W) ; C) 99,375.10-3 (W) ; D) 99,375 (W)
6.41 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim
loại có công thóat electron A= 2,26eV Giới hạn quangđiện của kim loại đó là :
A) 0,55 ( µm) B) 0,55 ( m)C) 0,88( µm )D) 8,8 ( µm )
6.42.không phải là đặc tính của tia laze
A.tính đơn sắc cao B.tính định hướng cao C.cường độ lớn D.khả năng đâm xuyên mạnh
6.43 Ưu điểm nổi bật của đèn laze so với các loại đèn
thông thường A.có thể phát ra ánh sáng có màu sắc bất kì với tính đơn sắc cao
B.có thể truyền đi xa với độ định hướng cao ,cường độlớn
C.có truyền qua mọi môi trường mà không bị hấp thụ D.không gây ra tác dụng nhiệt cho vật được chiếu sáng
6.44 Theo định nghĩa ,thì sự phát quang là hiện tượng
một số chất phát ra ánh sáng nhìn thấy khi chất đó
A có ánh sáng thích hợp chiếu vào
B hấp thụ năng lượng dưới một dạng nào đó
C bị nung nóng đến một nhiệt độ thích hợp D.có ánh sáng chiếu vào và bị phản xạ trở lại 6.45 huỳnh quang và lân quang có đặc điểm chung là
A phát ra ánh sáng trắng
B xảy ra khi có ánh sáng kích thích
C xảy ra ở nhiệt độ thường
D.chỉ xảy ra đối với một số chất
6.46 Theo định nghĩa ,thời gian phát quang là khoảng
thời gian
A từ lúc bắt đầu phát quang đến lúc ngừng phát quang
B từ lúc bắt đầu phát quang đến lúc ngừng kích thích C.từ lúc bắt đầu kích thích đến lúc ngừng phát quang D.từ lúc ngừng kích thích đến lúc ngừng phát quang 6.47.Bước sóng của ánh sáng phát quang
A có thể có giá trị bất kì
B luôn bằng bước sóng của ánh sáng kích thích
C luôn lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích D.luôn nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích 6.48Sự giống nhau cơ bản của các loại sóng trong
thang sóng điện từ:
A Đều có bản chất là điện từ trường biến thiên tuần
hoàn lan truyền đi trong không gian