1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập trắc nghiệm vật lí 12 HK 2

104 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các dạng bài tập trắc nghiệm vật lí 12 HK 2 có đáp án

Trang 1

CHƯƠNG VI

TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG

PHẦN I

Câu 1 Chọn câu trả lời sai.

A Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất

B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính

C Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất

D Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc

Câu 2 Một chùm sáng trắng song song hẹp đi từ ngoài không khí vào trong nước sẽ xảy ra đồng thời các hiện tượng:

A Phản xạ, tán sắc B Khúc xạ, phản xạ

C.Khúc xạ, tán sắc D.Khúc xạ, tán sắc và phản xạ

Câu 3 Nếu ánh sáng đi từ môi trường này vào môi trường khác thì sẽ có sự thay đổi của

A tần số và bước sóng B vận tốc và tần số

C bước sóng và vận tốc D không có gì thay đổi

Câu 4 Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng

A thay đổi, chiết suất nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím

B không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng màu, từ đỏ đến tím

C thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím

D thay đổi, chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng màu lục, còn đối với các màu khác chiết suất nhỏ hơn

Câu 5 Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ:

A Chiết suất của môi trường có giá trị lớn đối ánh sáng có bước sóng lớn

B Vận tốc truyền của ánh sáng tỉ lệ với chiết suất của môi trường

C Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng nhất định trong chân không

D Ánh sáng trắng là tổng hợp của bảy ánh sáng đơn sắc

Câu 6 Do hiện tượng tán sắc, nên đối với một thấu kính thuỷ tinh :

A Tiêu điểm ứng với ánh sáng đỏ luôn luôn ở xa thấu kính hơn tiêu điểm ứng với ánh sáng tím

B Tiêu điểm ứng với ánh sáng đỏ luôn luôn ở gần thấu kính hơn tiêu điểm ứng với ánh sáng tím

C Tiêu điểm của thấu kính phân kỳ, đối với ánh sáng đỏ, thì ở gần hơn so với ánh sáng tím

D Tiêu điểm của thấu kính hội tụ, đối với ánh sáng đỏ, thì ở gần hơn so với ánh sáng tím

Câu 7 Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc:

A Bước sóng của nó B Môi trường truyền ánh sáng

C Cả bước sóng ánh sáng lẫn môi trường truyền D Tần số của sóng ánh sáng

Câu 8 Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ:

A Mỗi ánh sáng đơn sắc không có một bước sóng nhất định

B suất của môi trường có giá trị lớn đối với ánh sáng có bước sóng lớn

C.Ánh sáng trắng là tổng hợp của ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

D Vận tốc truyền của ánh sáng tỉ lệ với chiết suất của môi trường

Câu 9 Đại lượng nào sau đây được đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc:

A Chu kỳ B Vận tốc truyền C Cường độ sáng D.Phương truyền

Câu 10 Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của 2 sóng ánh sáng thỏa điều kiện:

A Cùng tần số, độ lệch pha không đổi B Cùng tần số, cùng chu kỳ

C Cùng biên độ, cùng tần số D.Cùng pha, cùng biên độ

Câu 11 Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất? Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

A có một màu và bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc

B có một màu và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc

C có một màu nhất định và một bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc

D có một màu và một bước sóng xác định trong một môi trường, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc

Câu 12 Chọn câu trả lời đúng Khi một chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính ta thu được chùm sáng ló ra khỏi

lăng kính có dải màu cầu vồng: đỏ, vàng, cam, lục, lam, chàm, tím Nguyên nhân là do:

A Lăng kính nhuộm màu cho ánh sáng trắng

B Lăng kính làm chệch chùm ánh sáng trắng về phía đáy nên làm đổi màu của nó

C Lăng kính đã tách riêng chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm sáng trắng

D Cả A, B, C đều sai

Câu 13 Chọn câu trả lời sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

A Có một màu sắc xác định

Trang 2

B Không bị tán sắc khi qua lăng kính.

C Bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

D Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia

Câu 14 Chọn câu trả lời đúng Chiếu một chùm tia sáng trắng song song, hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một

lăng kính có góc chiết quang A = 450, dưới góc tới i1 = 300 Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ là nđ = 1,5 Góc ló của tia màu đỏ bằng:

Câu 15 Chọn câu trả lời đúng Chiếu một chùm tia sáng đỏ hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính có

tiết diện thẳng là tam giác cân ABC có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang tại một điểm tới rất gần A Biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,5 Góc lệch của tia ló so với tia tới là:

Câu 16 Chùm sáng trắng song song hẹp được chiếu song song với đáy của một lăng kính có góc chiết quang A=50 Biết chiết suất của chất làm lăng kính đối với tia màu đỏ 1 là n1=1,4 của tia màu tím 2 là n2 =1,7 Góc tạo bởi hai tia ló của 2 bức xạ nói trên là:

Câu 17 Chọn câu trả lời đúng; Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm ánh sáng trắng hẹp coi như một tia sáng Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu Chiết suất của lăng kính với tia màu vàng là nv = 1,52 và màu tím là nt = 1,54 Góc ló của tia màu tím bằng:

A.29,60 B 51,20 C 30,40 D Một kết quả khác

Câu 18 Chọn đáp án đúng: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp song song vào đỉnh của lăng kính có góc chiết quang A =

8o theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là1,68 và đối với tia đỏ là 1,61 Tính bề rộng của quang phổ thu được trên màn ảnh đặt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính 2m

A L = 112cm B L = 19,5cm C L = 1,96cm D L = 0,18cm

Câu 19 Chiếu một tia sáng vàng vào mặt bên của 1 lăng kính có góc chiết quang A = 90 (coi là góc nhỏ) dưới góc tới nhỏ Vận tốc của tia vàng trong lăng kính là 1,98.108m/s Góc lệch của tia ló:

Câu 20 Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân không là 0,5893m Tần số của ánh sáng vàng là

A 5,09.1014s-1 B 5,05.1014s-1 C.5,16.1014s-1 D.6,01.1014s-1

Câu 21 Chọn câu trả lời đúng Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4 1014 Hz Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:

A 0,75 nm B 0,75 mm C 0,75 m. D 0,75 mm.

Câu 22 Chọn câu trả lời đúng Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700 nm và trong một chất

lỏng trong suốt là 560 nm Chiết suất của chất lỏng đối vơi ánh sáng đó là:

Câu 23 Một bức xạ trong không khí có bước sóng Khi bức xạ này chiếu vào trong nước có chiết suất n= thì bước sóng

của nó là:

A.0,48 B 0,54 C 0,72 D 0,96

Câu 24 Bước sóng trong chân không của ánh sáng đỏ là 0,75 (m) Thì bước sóng của ánh sáng đó trong thuỷ tinh có giá

trị nào sau đây Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ là n = 1,5

A = 0,50 (m) B = 0,75 (m) C = 1,50 (m) D = 1,25 (m)

Câu 25 Chọn câu trả lời đúng Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700nm và một chất lỏng

trong suốt là 560 nm Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:

Câu 29 Ở vùng ánh sáng vàng, chiết suất tuyệt đối của nước là 1,333; chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là

1,814 Vận tốc của ánh sáng vàng ở bên trong kim cương là:

Trang 3

A 1,24.108m/s B 2,4.108m/s C 2,78.108m/s D.1,59.108m/s.

Câu 30 Ánh sáng đỏ có bước sóng trong thủy tinh Crao và trong chân không lần lượt là 0,4333m và 0,6563m vận tốc

truyền ánh sáng đỏ trong thủy tinh Crao:

A 1,98.108m/s B 2,05.108m/s C 1,56.108m/s D 2,19.108m/s

Câu 31 Một thấu kính hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R, tiêu cự 10cm và chiết suất nv = 1,5 đối với ánh sáng vàng Xác định bán kính R của thấu kính:

A R= 40cm B R= 60cm C R= 10cm D R= 20cm

Câu 32 Chọn câu trả lời đúng Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 30 cm Biết chiết

suất của thuỷ tinh đối với tia đỏ là nđ = 1,5 và đối với tia tím nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính đó là:

Câu 33 Chọn đáp án đúng: Một chùm sáng màu đỏ song song với trục chính của một thấu kính cho một điểm sáng màu

đỏ nằm cách quang tâm thấu kính đó 50cm Một chùm sáng màu tím song song với trục chính của thấu kính trên cho mộtđiểm sáng tím nằm cách tại điểm nào so với ánh sáng đỏ? Cho biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ là 1,6 và đối với ánh sáng tím là 1,64

A Điểm sáng tím nằm trên trục chính ở phía trước ánh sáng đỏ 3cm

B Điểm sáng tím nằm trên trục chính ở sau điểm sáng đỏ 1,25cm

C Điểm sáng tím nằm trên trục chính ở sau điểm sáng đỏ một khoảng bằng 3cm

D Điểm sáng tím nằm ở phía trước điểm sáng đỏ một khoảng 3,125cm

Câu 34 Khi nhìn vào các bong bóng xà phòng bị ánh sáng mặt trời chiếu vào ta thấy có những vân màu sặc sỡ Đó là

kết quả của hiện tượng nào sau đây

A.hiện tượng phản xạ ánh sáng B.Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

C.Hiện tượng giao thoa ánh sáng D.Hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 35 Thực hiện giao thoa I-âng với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là:

A một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

B các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối

C ở giữa là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng

D tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau

Câu 36 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khoảng vân i trong giao thoa ánh sáng.

A Khoảng vân là khoảng các giữa hai vân sáng hay hai vân tối bất kỳ

B Một vân sáng và một vân tối bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa khoảng vân

C Hai vân tối bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i

D Hai vân sáng bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i

Câu 37 Chọn câu trả lời đúng Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

A.Tần số ánh sáng B Bước sóng của ánh sáng

C Chiết suất của một môi trường D Vận tốc của ánh sáng

Câu 38 Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm về giao thoa của Iâng có bước sóng 0,6m Hai khe cách nhau 0,2mm

và cách màn hứng vân 1,5m Vân sáng bậc 2 cách vân trung tâm:

Câu 39 Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng 0,5m, hai khe cách nhau 0,5mm và cách màn 2m

Khoảng vân là:

Câu 40 Trong thí nghiệm Iâng,hai khe cách nhau 0,1mm và cách màn 1m Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là

12mm Anh sáng thí nghiệm có bước sóng:

Câu 41 Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 1m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 1,5mm,

ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ 5 ở bên kia

so với vân sáng trung tâm là:

A 1mm B 2,8mm C.2,6mm D 3mm

Câu42 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, 2 khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn

cách 2 khe là 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm Bước sóng của ánh sáng đó là:

A  = 0,40 m B  = 0,50 m C  = 0,55 m D. = 0,60m

Câu 43 Trong thí nghiệm Iâng, ánh sáng được dùng có bước sóng 0,6m Hai khe cách nhau 0,5mm và cách màn 1m

Vân tối bậc 4 cách vân sáng trung tâm một đoạn:

A 4,2mm B Một kết quả khác C 5,3mm D 5,6mm

Trang 4

Câu 44 Ánh sáng dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng là 0,5m Hai khe cách nhau 2mm và cách màn 1m Khoảng

cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân trung tâm là:

Câu 45 Trong thí nghiệm hai khe Young về giao thoa, người ta dùng ánh sáng có bước 500nm, khoảng cách hai khe

1mm, và khoảng từ hai khe đến màn là 1m A và B là hai vân sáng ở giữa có một vân tối C Khoảng cách AB tính ra mm

Câu 46 Trong thí nghiệm Young về giao thoa, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách hai khe đến màn là 1m, ánh

sáng được dùng có bước sóng 650nm Khoảng cách giữa vạch tối thứ ba và vân sáng thứ năm là

Câu 47 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn hứng vân là 1m, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,5m khoảng vân ; vị trí vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 là:

A 0,25mm; 0,75mm; 1,125mm B 0,25mm; 0,75mm; 1,375mm

C 0,25mm; 0,75mm; 1,625mm D 2,5mm; 7,5mm; 9,25mm

Câu 48 Thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,6 (mm) Khoảng cách từ hai khe đến màn

ảnh là 2 (m) Trên màn quan sát được 15 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân đầu và cuối là 2,8 (cm) Thì bước sóng của thí nghiệm trên là:

A = 0,60 (m) B = 0,56 (m) C = 0,52 (m) D = 0,64 (m)

Câu 49 Trong thí nghiệm Iâng,hai khe cách nhau 0,1mm và cách màn 1m Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là

12mm Anh sáng thí nghiệm có bước sóng:

Câu 50 Trong thí nghiệm Iâng, ta thấy 11 vân sáng liên tiếp có bề rộng 3,8cm hiện ra trên màn đặt cách 2 khe sáng 2m,

ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,57m Khoảng cách giữa 2 khe sáng là:

Câu 51 Chọn câu trả lời đúng Một nguồn sáng đơn sắc S qua hai khe Young phát ra một bức xạ đơn sắc có = 0,64

µm Hai khe cách nhau a = 3 mm, màn cách hai khe 3 m Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12 mm Số vân tối quan sát được trên màn là:

Câu 52 Chọn đáp án đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng hai khe cách nhau một khoảng a =2,4mm

Màn ảnh cách hai khe một khoảng D = 1,8m Người ta quan sát được 21 vân sáng mà khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoàicùng là 9mm bước sóng thí nghiệm nhận giá nào sau đây

Câu 53 Chọn câu trả lời đúng Ánh sáng đơn sắc màu lục với bướcx sóng λ = 500 nm được chiếu vào hai khe hẹp cách

nhau 1 mm Khoảng cách giữa hai vân sáng trên màn đặt cách khe 2m bằng:

Câu 54 Chọn đáp án đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng hai khe cách nhau một khoảng a =1,2mm

Màn ảnh cách hai khe một khoảng D = 0,9m Người ta quan sát được 9 vân sáng mà khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng là 3,6mm bước sóng thí nghiệm nhận giá nào sau đây

Câu 55 Chọn câu trả lời đúng Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng  = 600nm khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 nguồn đến màn là D = 3 m, khoảng cách giữa 2 nguồn kết hợp

là a = 1,5 mm Khoảng cách giữa vân sáng với vân tối kề nhau là:

Câu 56 Chọn câu trả lời đúng Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh

sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5 m Khoảng cách giữa 2 khe là 0,5 mm Khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2 m Khoảng cách giữa 2 vân sáng nằm ở 2 đầu là 32 mm Số vân quan sát được trên màn là:

Câu 57 Ánh sáng dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng 0,5m Hai khe cách nhau 0,5mm và cách màn 1m Chiều

rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13mm Số vân sáng và tối quan sát được là:

A 11 vân sáng, 12 vân tối B 11 vân sáng, 10 vân tối

C 13 vân sáng, 12 vân tối D 13vân sáng, 14 vân tối

Câu 58 Ánh sáng dùng trong thí nghiệm của Iâng gồm 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng =0,5m và =0,75m Hai khe

sáng cách nhau 1mm và cách màn 1,5m Khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 2 của 2 ánh sáng đơn sắc trên là:

Câu 59 Trong thí nghiệm Iâng, hai khe sáng cách nhau 0,5mm và cách màn 2m, ánh sáng thí nghiệm có bước sóng

0,5m Tại một điểm trên màn cách vân sáng trung tâm 7mm có vân:

Trang 5

A Tối bậc 4 B Tối bậc 3 C Sáng bậc 4 D Sáng bậc 3

Câu 60 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, người ta đo được khoảng vân là 1,12.103m Xét hai điểm M và N cùng một phía với vân sáng chính giữa 0 ở đây 0M=0,56.104m và 0N=1,188.104m Khoảng giữa M và N

có bao nhiêu vân sáng?

A 5 vân sáng; B 7 vân sáng; C 6 vân sáng; D 8 vân sáng

Câu 61* Chọn câu trả lời đúng Một nguồn sáng đơn sắc S qua khe Iâng phát ra một bước xạ đơn sắc có  = 0,64 m

Hai khe cách nhau a = 3 mm, màn cách mặt phẳng chứa 2 khe là 3 m Trong một miền nhỏ có giao thoa trên màn có

bề rộng 12 mm Số vân tối tối đa có thể quan sát được trên màn là:

Câu 62 Chọn câu trả lời đúng Trong thí nghiệm Iâng, các khe được chiếu sáng bằng một ánh sáng trắng có bước sóng

từ 0,4 m đến 0,75 m Khoảng cách giữa 2 khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là:

Câu 63 Chọn câu trả lời đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, cho a = 3 mm, D = 3 m Dùng nguồn sáng

S có bước sóng  thì khoảng vân giao thoa trên màn là i = 0,4 mm Tần số của bức xạ đó là:

A 7,5.1011 Hz B 7,5.1012 Hz C 7,5.1013 Hz D 7,5.1014 Hz

Câu 64 Chọn câu trả lời đúng Trong thí nghiệm Iâng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,52

m Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng ’ thì khoảng vân tăng thêm 1,3 lần Bước sóng ’ bằng:

Câu 65 Chọn đáp án đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng hai khe cách nhau một khoảng

a =1,2mm Màng ảnh cách hai khe một khoảng D = 0,9m Người ta quan sát được 9 vân sáng mà khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng là 3,6mm bước sóng thí nghiệm nhận giá trị nào sau đây?

Câu 66 Trong thí nghiệm Young về giao thoa, trên một đoạn nào đó trên màn người ta đếm được 12 vân sáng khi dùng

ánh sáng có bước sóng 600nm Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 400nm thì số vân quan sát được trên đoạn đó là

Câu 67 Trong thí nghiệm giao thoa khe Iâng Chiếu đồng thời ánh sáng có bước sóng =0,66và ánh sáng có bước sóng

thì vân sáng bậc 3 ứng với trùng với vân sáng bậc 2 của bước sóng Bước sóng bằng

: A = 0,44 B = 0,54 C = 0,75 D không đủ dữ liệu để tính

Câu 68 * Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a=0,2(mm), khoảng cách từ 2 khe đến

màn D=1m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 2 bức xạ 1=0,6 và 2=0,4 Trong khoảng rộng L=1,9(cm) ( không phải bề rộng trường giao thoa) trên màn có tối đa bao nhiêu vân sáng của 2 bức xạ trùng nhau:

Câu 69 * Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a=0,4(mm), khoảng cách từ 2 khe đến

màn D=2m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 bức xạ 1=0,4 và 2=0,56, 3 =0,72 Bề rộng trường giao thoa trên màn L=254(mm) Trên màn có bao nhiêu vạch sáng tổng hợp đồng thời của 3 bức xạ trên

Câu 70 * Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loại bức xạ

1=0,56 và 2 với 0,65  m  2 0,76  m,thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần nhau nhất cùng màu với vạch sáng

trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ2 Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ

1, 2và

3 , với 3 2

7 12

Câu 70 * (TSĐH 2010)bis: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc,

trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến

575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của λ là

A 500 nm B 520 nm C.540 nm D 560 nm

HD: ta có thể chọn vị trí đặc biệt trùng thứ nhất tính từ vị trí trung tâm: vây k 1 i 1 =9i 2k1 1  9 2

Bài71: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng bằng 2 khe Young được dùng đồng bằng hai bức xạ:

Trang 6

1 0,54 m ; 2 0, 405 m

      Hai điểm M,N là những vị trí vân sáng hai bức xạ trùng nhau Biết MN=5,4mm; D=2m; a=3mm Trên đoạn MN có bao nhiêu vạch sáng?

Câu72 Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện với ánh sáng có bước sóng 500nm Một bản thủy tinh

mỏng có bề dày 2và chiết suất 1,5 được đặt sau khe phía trên (khe S1) Vị trí của vân trung tâm sẽ

A ở nguyên chỗ cũ B dịch xuống hai khoảng vân

C dịch lên hai khoảng vân D dịch xuống 4 khoảng vân

Bài 73: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng bằng 2 khe Young được dùng đồng bằng hai bức xạ:

1 0, 42 m ; 2

    Hai điểm M,N là những vị trí vân sáng hai bức xạ trùng nhau Biết trên đoạn MN=5,67mm ta quan sát được 31 vạch sáng đơn sắc và tổng hợp, trong đó có 3 vạch sáng tổng hợp giống nhau Trong 3 vạch sáng tổng hợp có 2 vạch nằm ở M và N Cho D=1,5m; a=2mm Tìm 2

A 2  0,54 m  B 2  0,64 m  C 2  0, 44 m  D 2 0,74 m

Câu 74 Chọn câu sai Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng(SGK vật lý 12 nâng cao) nếu :

A Làm cho nguồn S1 chậm pha hơn nguồn S2 thi hệ vân dịch chuyển về phía nguồn S1

B Đặt trước hoặc sát sau nguồn S1 thi hệ vân dịch chuyển về phía nguồn S1

C Cho khe hẹp S dịch chuyển song song với phương S1S2 hướng về phía S2 thì hệ vân dich về phía khe S1.D.Cho khe hẹp S dịch chuyển song song với phương S1S2 hướng về phía S2 thì hệ vân dich về phía khe S2

Câu75 Trong thí nghiệm hai khe của Young về giao thoa, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 0,5 Đặt một bản thủy

tinh mỏng có độ dày 10 vào trước một trong hai khe thì thấy vân sáng trung tâm dời tới vị trí vân sáng bậc 10 Chiết suất của bản mỏng là

Câu76 Chọn đáp án đúng: Hai khe hẹp S1 và S2 song song cách nhau 1mm được chiếu sáng bởi khe sáng S nằm song song và cách đều S1 và S2 Trên màn ảnh đặt song song cách các khe 1m có các vân màu đơn sắc và vân chính giữa cách đều S1 và S2 Đặt một bản song song thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, bề dày e = 0,1mm chắn ở sau khe S1 thì thấy vân sáng giữa dịch chuyển như thế nào?

A Vân sáng chính giữa hầu như không dịch chuyển vì bề dày của bản thuỷ tinh rất nhỏ

B Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía S2 một đoạn 50mm

C Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía S1 một đoạn 150mm

D Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía S1 một đoạn 50mm

Câu77 * Trong thí nghiệm Young (lâng) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng 1mm và khoảng cách

từ hai khe đến màn bằng 2m Chiếu ánh sáng trắng vào các khe, thì tại điểm M cách vân sáng chính giữa 7,2mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân tối? Biết rằng ánh sáng trắng là tổng hợp ánh sáng đơn sắc từ tia tím có bước sóng 0,380 đến tia đỏ có bước sóng 0,76

Câu78 Trong thí nghiệm Young (lâng) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng 1mm và khoảng cách

từ hai khe đến màn bằng 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , người ta đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó bằng bao nhiêu?

Câu79 Những chất nào sau đây phát ra quang phổ liên tục

A Hơi kim loại ở nhiệt độ cao B Chất khí có áp suất lớn và nhiệt độ cao

C Chất lỏng bị nén mạnh D Chất rắn ở nhiệt độ thường

Câu 80 Chọn câu trả lời đúng Phép phân tích quang phổ:

A Là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ của chúng

B Thực hiện đơn giản, cho kết quả nhanh hơn phép phân tích hóa học và có độ nhạy rất cao

C Có thể phân tích được từ xa

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 81 Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là:

A quang phổ liên tục B quang phổ vạch phát xạ C Quang phổ đám D quang phổ vạch hấp thụ

Câu 82 Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là:

A Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra

B Các vật rắn, lỏng hay khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

C Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra

D Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C

Trang 7

Câu 82 bis Nguồn sáng nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ:

A Bóng đèn nê-on của bút thử điện B.Mặt Trời

C Khối sắt nóng chảy D.Mặt Trời và bóng đèn nê-on của bút thử điện

Câu 83 Ống chuẩn trực trong máy quang phổ lăng kính có tác dụng:

A Tạo chùm tia sáng song song B Tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính

C Tăng cường độ ánh sáng D Tạo nguồn sáng điểm

Câu 84 Để xác định thành phần của một hợp chất khí bằng phép phân tích quang phổ vạch phát xạ của nó, người ta dựa

vào:

A Độ sáng tỉ đối giữa các vạch B Số lượng vạch

C Màu sắc các vạch D Tất cả các yếu tố trên

Câu 85 Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên tục

A Đèn hơi thủy ngân B Đèn dây tóc nóng sáng C Đèn natri D Đèn hiđrô

Câu 86 Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì:

A nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

B nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

C nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

D không phụ thuộc vào nhiệt độ mà chỉ cần áp suất của đám hơi hay khí hấp thụ thấp

Câu 87 Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:

A không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

B phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng

D không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Câu 88 Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ?

A Hiện tượng tán sắc ánh sáng

B Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

C Hiện tượng phản xạ ánh sáng

D Hiện tượng giao thoa ánh sáng

Câu 89.Chọn câu sai trong các câu sau:

A.Để thu được quang phổ hấp thụ, nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

B Các vật rắn, lỏng, khí (có tỉ khối lớn) khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục

C Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau

D Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng

Câu 90 Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch hấp thụ là:

A nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ

B nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ

C nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D đám khí hay hơi hấp thụ ở nhiệt độ cao

Câu 91 Chọn câu trả lời sai Quang phổ vạch phát xạ là:

A Là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

B Do các chất khí hay hơi khi bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện … phát ra

C Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về: số lượng vạch phổ, vị trí vạch,màu sắc và độ sáng tỉ đối giữa các vạch

D Ứng dụng để nhận biết được sự có mặt của một nguyên tố trong các hỗn hợp hay trong vật chất, xác địnhthành phần cấu tạo hay nhiệt độ của vật

Câu 92 Chọn câu trả lời sai.Quang phổ vạch hấp thụ:

A Là hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

B Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một khối khí hay hơi được nung nóng ở nhiệt độ thấp, sẽ thu đượcquang phôt vạch hấp thụ

C Đặc điểm: vị trí cách vạch tối nằm đúng vị trí các vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ của chất khí hayhơi đó

D Cả A, B, C đều sai

Câu 93 Chọn câu trả lời đúng.Quang phổ mặt trời được máy quang phổ tại mặt đất ghi được là:

A Quang phổ liên tục B Quang phổ vạch phát xạ

C.Quang phổ vạch hấp thụ D Một loại quang phổ khác

Câu 94 Nhận định nào sau đây về tia hồng ngoại là không chính xác?

Trang 8

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D Chỉ những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại

Câu 95 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ

B.Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh

Câu 96 Chọn câu trả lời đúng.Tia ngoại:

A Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím:   0,38 m

B Là bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

C Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

D Bản chất là sóng điện từ

Câu 98 Chọn câu đúng nhất Bức xạ tử ngoại là bức xạ:

A đơn sắc, có màu tím sẫm B không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ

C có bước sóng từ vài nanomet đến 380nm D có bước sóng từ 750nm đến 2 milimet

Câu 99 Mặt Trời là nguồn phát ra

A ánh sáng nhìn thấy B tia hồng ngoại C tia tử ngoại D cả ba loại trên

Câu 100 Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra

A tia hồng ngoại B tia tử ngoại C tia Rơnghen D.tia gamma

Câu 101 Chọn câu trả lời đúng Tia tử ngoại:

A Ứng dụng để trị bệnh ung thư nông B Có bản chất là sóng cơ học

C Là các bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím: = 0,38 µm

D Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra

khác nhau là khác nhau

Câu 102 Nhận xét nào sau đây là đúng? Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma

đều cùng bản chất:

A sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau B sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau

C sóng điện từ có bước sóng khác nhau D sóng cơ học có bước sóng khác nhau

Câu 103 Tính chất nổi bật của tia Rơnghen là

A Tác dụng lên kính ảnh B Làm phát quang một số chất

C Làm iôn hóa không khí D.Khả năng đâm xuyên

Câu 104 Chọn câu trả lời đúng Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơnghen:

A Có khả năng ion hoá chất khí rất mạnh B Bị lệch hướng trong điện trường

C Có tác dụng làm phát quang một số chất D Có khả năng đâm xuyên mạnh

Câu 105 Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia Rơnghen

A Làm phát quang một số chất B Xuyên qua tấm chì dày cỡ cm

C Làm iôn hóa chất khí D Hủy diệt tế bào

Câu 106 Phép phân tích quang phổ có những đặc điểm nào sau đây:

A Phân tích thành phần của hợp chất hoặc hỗn hợp phức tạp cả về định tính và định lượng

B Nhanh, độ chính xác cao

C Tất cả các câu trên

D Phân tích được những vật rất nhỏ hoặc ở rất xa

Câu 107 Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

A ánh sáng vàng B ánh sáng lục C ánh sáng đỏ D ánh sáng tím.

Câu 108 Nhận xét nào sau đây về tia từ ngoại là không đúng?

A Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím

B Tia tử ngoại bị thủy tinh và nước hấp thụ rất mạnh

C Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

D Các hồ quang điện, đèn thủy ngân và những nguồn nhiệt trên 30000C đều phát ra tia tử ngoại rất mạnh

Trang 9

Câu 109 Trong các tính chất sau nêu ra tính chất mà tia tử ngoại không có mà tia Rơnghen có:

A Làm phát huỳnh quang B Diệt vi khuẩn

C Chữa ung thư ( nông: gần da) D Ion hoá chất khí

Câu 110 Tia Rơnghen được ứng dụng trong máy "chiếu X quang" là dựa vào các tính chất nào sau đây:

A Có khả năng đâm xuyên B Tác dụng mạnh lên kính ảnh

C Có khả năng đâm xuyên và tác dụng mạnh lên kính ảnh D Hủy hoại tế bào

Câu 111 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U=25KV Hãy xác định bước sóng nhỏ nhất của tia

Rơnghen do ống phát ra:

A 0,497.10-10(m) B 0,497.10-8(m) C 10-10(m) D 0,55.10-10(m)

Câu 112 Ống tia X hoạt động với hiệu điện thế 50kV Bước sóng cực tiểu của tia X được phát ra là

Câu 113 Ống phóng tia X có UAK = 2.104 (V) Thì tần số lớn nhất của tia X có thể phóng ra có giá trị nào sau đây Biết e

Câu 115 Chọn câu trả lời đúng: Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s, e = 1,6.10-19 C Một ống Rơnghen phát ra bức xạ

có bước sóng ngắn nhất là 6.10-11m Hiệu điện thế cực đại giữa 2 cực của ống là:

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ

= 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)

Câu 2(CĐ 2007): Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

A phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

B không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

C không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó

D không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó

Câu 3(CĐ 2007): Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

B có khả năng đâm xuyên khác nhau

C chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

D chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

Câu 4(CĐ 2007): Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

A Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng

D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

Câu 5(CĐ 2007): Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A Vùng tia Rơnghen B Vùng tia tử ngoại

C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia hồng ngoại

Câu 6(ĐH – 2007): Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng

Trang 10

B ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ

C các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng

D trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng

Câu 7(ĐH – 2007): Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

A 0,55 nm B 0,55 mm C 0,55 μm D 55 nm

Câu 8(ĐH – 2007): Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

A tia tử ngoại B ánh sáng nhìn thấy C tia hồng ngoại D tia Rơnghen

Câu 9(ĐH – 2007): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt

phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

A 0,48 μm B 0,40 μm C 0,60 μm D 0,76 μm

Câu 10(ĐH – 2007): Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm

hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ

A gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

B vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song

C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

D chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần

Câu 11(CĐ 2008): Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =

540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

A i2 = 0,60 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,50 mm D i2 = 0,45 mm

Câu 12(CĐ 2008): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa

hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm

A 0,50.10-6 m B 0,55.10-6 m C 0,45.10-6 m D 0,60.10-6 m

Câu 13(CĐ 2008): Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

B khả năng ion hoá mạnh không khí

C khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

D bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

Câu 15(CĐ 2008): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

B Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

C Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

Câu 16(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là

2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồmhai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chínhgiữa là

Câu 17(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Tia Rơnghen có

A cùng bản chất với sóng âm

B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

C cùng bản chất với sóng vô tuyến

Trang 11

D điện tích âm.

Câu 18(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ

D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc

Câu 19(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát

ra quang phổ liên tục

D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

Câu 20(Đề thi cao đẳng năm 2009): Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?

A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 21(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai

khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108

m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 5,5.1014 Hz B 4,5 1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5 1014 Hz

Câu 22(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5

m Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là

Câu 23(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có

bước sóng lần lượt là 1 = 750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ

Câu 24(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có

khoảng vân i Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

A giảm đi bốn lần B không đổi C tăng lên hai lần D tăng lên bốn lần

Câu 25(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai

khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

Câu 26(Đề thi cao đẳng năm 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

D Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

Câu 27(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Câu 28(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí

tới mặt nước thì

A chùm sáng bị phản xạ toàn phần

B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

Câu 29(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

Trang 12

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

Câu 30(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng

có bước sóng từ 0,38 m đến 0,76m Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 m còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

Câu 31(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

Câu 32(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 =

450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trungtâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

Câu 33(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại

C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 34 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn

sắc có bước sóng 0,6 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

A 21 vân B 15 vân C 17 vân D 19 vân.

Câu 35 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Tia tử ngoại được dùng

A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

B trong y tế để chụp điện, chiếu điện

C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

D để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 36 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức

xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ

500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của λl

A 500 nm B 520 nm C 540 nm D 560 nm.

Câu 37 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng

trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A 0,48 μm và 0,56 μm B 0,40 μm và 0,60 μm.

C 0,45 μm và 0,60 μm D 0,40 μm và 0,64 μm.

Câu 38 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Quang phổ vạch phát xạ

A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch

B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Câu 39 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng

đơn sắc có bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đicủa ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

A 2λ B 1,5λ C 3λ D 2,5λ.

Câu 40 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.1018

Hz Bỏ qua động năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là

A 13,25 kV B 5,30 kV C 2,65 kV D 26,50 kV.

Trang 13

Câu 41 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh

sáng đơn sắc Khoảng vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

A 2 vân sáng và 2 vân tối B 3 vân sáng và 2 vân tối.

C 2 vân sáng và 3 vân tối D 2 vân sáng và 1 vân tối.

Câu 42 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

B Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Câu 43 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số

nhỏ nhất là

A tia tử ngoại B tia hồng ngoại.

C tia đơn sắc màu lục D tia Rơn-ghen.

Câu 44 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló

ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng

A 1,4160 B 0,3360 C 0,1680 D 13,3120

Câu 45 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy

quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A ánh sáng trắng

B một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

D bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

Câu 46 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng

A 4,83.1021 Hz B 4,83.1019 Hz

C 4,83.1017 Hz D 4,83.1018 Hz

Câu 47 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 m Khi

dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A 0,35 m . B 0,50 m . C 0, 60 m . D 0, 45 m .

Câu 48 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời

bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1 và 2 Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của 1 trùng với vân

5

3.2

Câu 49 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến,

lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A màn hình máy vô tuyến B lò vi sóng.

C lò sưởi điện D hồ quang điện.

Câu 50 (ĐỀ ĐẠI HỌC 2011) : Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 vàđối với ánh sáng tím là nt = 1,685 Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là

Câu 51(ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)

gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A tím, lam, đỏ B đỏ, vàng, lam C đỏ, vàng D lam, tím

Trang 14

Câu 52(ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được

hệ vân giao thoa trên màn Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì

A khoảng vân tăng lên.B khoảng vân giảm xuống

C vị trí vân trung tâm thay đổi D khoảng vân không thay đổi

Câu 53(ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn

sắc có bước sóng là 1 = 0,42m, 2 = 0,56m và 3 = 0,63m Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

Câu 54(ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc,

khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

 Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 20 mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tối, M và N là vị

trí của hai vân sáng Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

1 2

53

 

thì tại M là vị trí của một sáng vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này là

Câu 57(ĐH 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc 1, 2

có bước sóng lần lượt là 0,48 m và 0,60 m Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có

A 4 vân sáng 1 và 3 vân sáng 2 B 5 vân sáng 1 và 4vân sáng 2

C 4 vân sáng 1 và 5vân sáng 2 D 3 vân sáng 1 và 4vân sáng 2

Câu 58(ĐH 2012): Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

A của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm

B của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng

C của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm

D của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng

Câu 59(ĐH 2012): Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết

suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A màu tím và tần số f B màu cam và tần số 1,5f

C màu cam và tần số f D màu tím và tần số 1,5f

Câu 60(ĐH 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khehẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6 Giá trị của  bằng

Câu 61(DH 2012): Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba

thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím Gọi rđ, rl, r

t lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím

Câu 62(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng

đơn sắc có bước sóng  Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm

M có độ lớn nhỏ nhất bằng

Trang 15

Câu 63(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc

có bước sống 0,6m Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

Câu 64(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng

đơn sắc Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trungtâm là

Câu 65(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

Câu 66(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe

là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3 Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Câu 67(ĐH 2013): Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng

cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

A 1,5mm B 0,3mm C 1,2mm D 0,9mm

Câu 68(ĐH 2013): Thực hiện thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng  Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng bậc 5 Giữ cố định các điều kiện

khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân

giao thoa tại M chuyến thành vân tối lần thứ hai thí khoảng dịch màn là 0,6m Bước sóngbằng:

A 0, 6 m  B 0,5 m  C 0,7 m  D 0,4 m

Câu 69(ĐH 2013):Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là:

A ánh sáng vàng B ánh sáng tím C ánh sáng lam D ánh sáng đỏ

Câu 70(ĐH 2013): Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A.Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

B Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau

C Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nungg nóng

D Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro , ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là:

vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím

Câu 71(ĐH 2013): Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sang đơn sắc màu lam bằng ánh sang

đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát:

A Khoảng vân tănglên B Khoảng vân giảm xuống

C vị trị vân trung tâm thay đổi D Khoảng vân không thay đổi

Câu 72(ĐH 2014): Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

B Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

D Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

Câu 73(ĐH 2014): Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

A ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

B sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma

C tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến

D tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến

Câu 74(ĐH 2014): Trong chân không, bước sóng ánh sáng lục bằng

Trang 16

Câu75 (ĐH 2014): Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến

màn quan sát là 2m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0 45 m,  Khoảng vân giao thoa trên màn bằng

A phản xạ toàn phần B phản xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng

Câu 76 (ĐH 2014): Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A trong truyền tin bằng cáp quang B làm dao mổ trong y học

C làm nguồn phát siêu âm D trong đầu đọc đĩa CD

Câu 77 (ĐH 2014): Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và

vàng Sắp xếp nào sau đây là đúng?

A nđ < nv < nt B nv > nđ > nt C nđ > nt > nv D nt > nđ > nv.

Câu 78- 2015: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

C Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

Câu 79- 2015: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ liên tục.

B Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

C Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

D Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.

Câu 80- 2015: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí

Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu B bị đổi màu.

Câu 81- 2015: Cho khối lượng của hạt nhân

107

47Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u.

Độ hụt khối của hạt nhân

107

47Ag là

Câu 82- 2015: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại

B Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

D Tia X có tác dụng sinh lí : nó hủy diệt tế bào

Câu 83- 2015: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là

Câu 84- 2015: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn

sắc; ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng  , với 450 nm< <510 nm Trên màn, trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân ánh sáng lam Trong khoảng này bao nhiêu vân sáng đỏ?

Trang 17

B tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

C tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

D tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

Câu 87-2016 Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

A Chữa bệnh ung thư B Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

C Chiếu điện, chụp điện D Sấy khô, sưởi ấm.

Tia X không có ứng dụng sấy khô, sưởi ấm vì nó là ứng dụng của tia hồng ngoại Chọn D

Câu 88-2016 Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A tăng cường độ chùm sáng B giao thoa ánh sáng.

C tán sắc ánh sáng D nhiễu xạ ánh sáng.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng Chọn C

Câu 89-2016 Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75  m, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là  Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ này là 1,5 Giá trị của  là

A 700 nm B 600 nm C 500 nm D 650 nm.

Câu 90-2016 Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và

màu tím tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50 Chiết suất của nước đối với tia sáng màu tím là

A 1,343 B 1,312 C 1,327 D 1,333

Câu 91-2016 Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe không đổi Khi khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn hình là 1mm Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát lần lượt là (D -  D) và (D +  D) thì khoảng vân trên màn tương ứng là

i và 2i Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là (D + 3  D) thì khoảng vân trên màn là

Câu 92-2016 Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách

từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà

ở đó có hai bức xạ cho vân sáng là

Câu 93-2016 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có

bước sóng lần lượt là: 0 4 m,  ; 0 5 m,  và 0 6 m,  Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là

PHẦN 3- CHƯƠNG 6

Câu 1 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S gồm hai ánh sáng đơn sắc 1 = 0,4

μm và 2 = 0,52 μm Giữa hai vân sáng cùng màu với màu vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng của bức xạ 1 ?

Câu 2: Trong thí nghiệm Young giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 1m Nguồn phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng 640 nm và 480 nm Giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng?

Câu 3: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi màn cách hai khe một đoạn D1 người ta nhận được một hệ vân Dời màn đến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất trùng vân sáng bậc một của hệ vân lúc đầu Tỉ số D2/D1 là

Câu 4: Thí nghiệm giao thoa Young thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn

ảnh lần lượt là 0,48 mm và 0,54 mm Tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 51,84 mm là

Trang 18

hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó Trên AB đếm được 193 vạch sáng Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân (kể cả A và B)?

Câu 6: Trong thí nghiệm Young khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, màn ảnh cách hai khe 2 m Khi

nguồn phát bức xạ 1 thì trên khoảng MN = 1,68 cm trên màn người ta đếm được 8 vân sáng, tại các điểm

M, N là 2 vân sáng Khi cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trên và bức xạ có bước sóng  2 = 0,4 m thì khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng của hai bức xạ trùng nhau là

A 3,6 mm; B 2,4 mm; C 4,8 mm; D 9,6 mm

Câu 7 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Young Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 1 = 0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9 mm Nếu làm thí nghiệm đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 1 ; λ 2  λ 1 và 0,4 μm ≤ λ 2 ≤ 0,75 μm thì người ta thấy: Từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó Biết M cách vân trung tâm 10,8 mm, bước sóng của bức xạ λ 2 có giá trị:

A 0,4 μm B 0,65 μm C.0,76 μm D 0,45 μm.

Câu 8 Trong thí nghiệm Young giao thoa ánh sáng; khỏang cách giữa hai khe S1S2 là a =1 mm

;khỏang cách từ hai khe S1S2 đến màn là D = 1 m Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 μm và λ2 = 0,75 μm Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng λ1 và tại N

là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ2 Số vân sáng trên MN là:

A 3 B 5 C 6 D 4

Câu 9: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,76 μm, bề

rộng quang phổ bậc 3 là: 2,16 mm và khoảng cách từ hai khe S1, S2 đến màn là 1,9 m Tìm khoảng cách giữa hai khe S1, S2

A.0,9 mm B.1,2 mm C.0,75 mm D 0,95 mm

Câu 10: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc,

trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của λl

Câu 11: Trong thí nghiệm Young, dùng hai ánh sáng có bước sóng  = 0,6 (m) và ' = 0,4 (m) và quan sát màu của vân giữa Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng  có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa:

Câu 12 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng

có bước sóng từ 0,4 m đến 0,75 m Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được là 0,70 mm Khi dịch chuyển màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được là 0,84 mm Khoảng cách giữa hai khe là

Câu 13: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng đựng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và  2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

Trang 19

A 4 B 2 C 5 D.3

Câu 14 Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young Nguồn sáng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam để

tạo ánh sáng trắng Bước sóng của ánh sáng đỏ, lục, lam theo thứ tự là 0,64 μm; 0,54 μm; 0,48 μm Vân sáng trắng đầu tiên kể từ vân trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng đỏ?

Câu 15: Trong thí nghiệm Young cho a = 2 mm, D = 1 m Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảng vân giao thoa trên màn là i1 = 0,2 mm Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sát thấy một vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó

A λ2 = 0,6 μm; k2 = 3 B λ2 = 0,4 μm; k2 = 3

C λ2 = 0,4 μm; k2 = 2 D λ2 = 0,6 μm; k2 = 2

Câu 16: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng

vân i Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm 5% và giảm khoảng cách từ hai khe đến màn 3% so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

C.Giảm 1,67% D.Tăng 8,00 %

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young dùng ánh trắng có bước sóng trong khoảng từ 0,38

m đến 0,76 m, hiệu khoảng cách từ hai khe sáng đến một điểm A trên màn là d = 3,5 m Có bao nhiêu bức xạ đơn sắc bị triệt tiêu tại A?

A 5 B 2 C 4 D.8

Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc λ1 = 0,64 μm (đỏ) và λ2 = 0,48 μm (lam) Trên màn hứng vân giao thoa, trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân đơn sắc quan sát được là:

A.10 B 9 C 11 D.14

Câu 19: Trong một thí nghiệm giao thoa 2 khe Young khoảng cách 2 khe sáng là 0,5 mm, ánh sáng

đơn sắc dùng có bước sóng 0,5 m Màn ảnh để hứng vân có độ rộng 54 mm di chuyển được song vân trung tâm luôn ở giữa màn Để quan sát được 25 vân sáng thì màn phải cách 2 khe sáng tối đa một đoạn bao nhiêu

A.2,5 m B.1,5 m C.2,16 m D.2,25 m

Câu 20: Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp, coi như một tia sáng vào một bể nước dưới góc

tới 600 Chiều sâu của bể nước là 10 cm Dưới đáy bể có một gương phẳng, đặt song song với mặt nước Chiết suất của nước đối với ánh sáng tím là 1,34 và đối với ánh sáng đỏ là 1,23 Chiều rộng của dải màu mà ta thu được ở chùm sáng ló là

A.0,0144 m B.0,144 m C.11,44 cm D.0,144 cm.

Câu 21: Trên bề mặt rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai

vân sáng) Tại vị trí cách vân trung tâm là 14,4 mm là

Câu 22 Trong thí nghiệm Young giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng Nguồn sáng S phát đồng thời hai

ánh sáng đơn sắc màu đỏ d = 640 nm và màu lục l = 560 nm Trên màn quan sát trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp cùng màu vân sáng chính giữa có

C 4 vân đỏ 5 vân lục D 6 vân đỏ, 7 vân lục

Câu 23: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5

m, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm Trong khoảng MN trên màn với MO = ON = 5 mm có 11 vân sáng mà hai mép M và N là hai vân sáng, O là vị trí của vân sáng trung tâm trên màn Khoảng cách từ hai khe đến màn là

Trang 20

Câu 24 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước

sóng 1 = 0,6 m và sau đó thay bức xạ  1 bằng bức xạ có bước sóng  2 Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 kể từ vân sáng trung tâm của bức xạ 1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ 2 Giá trị của  2 là

A 0,67 m B 0,54 m C 0,57 m D 0,60 m.

Câu 25: Một nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ có bước sóng 1 = 700 nm

và một bức xạ màu lục 2 = 600 nm, chiếu sáng hai khe Y–âng Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có

A 7 vân lục, 6 vân đỏ B 6 vân lục, 5 vân đỏ

C 6 vân lục, 7 vân đỏ D 5 vân lục, 6 vân đỏ.

Câu 26 Một lăng kính có góc chiết quang A = 450 Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc, biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là 2 Tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc

A đỏ, vàng và lục B đỏ , lục và tím

C đỏ, vàng, lục và tím D đỏ , vàng và tím

Câu 27: Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng Khi chiếu bức xạ λ1 thì đoạn MN trên màn hứng vân đếm được 10 vân tối với M, N đều là vân sáng Khi chiếu bức xạ λ2 = 5/3 λ1 thì

A M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 6.

B M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 5.

C M là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng MN là 6.

D M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên khoảng MN là 6.

Câu 28: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời 3 bức xạ đơn

sắc có bứơc song: λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,5 μm, λ3 = 0,6 μm Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa, trong kgoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm, ta quan sát được số vân sáng bằng:

A 34 B 28 C 26 D 27

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a =

1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5 mm ánh sáng sử dụng gồm 3 bức xạ có bứơc sóng λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,56 μm, λ3 = 0,6 μm Bề rộng miền giao thoa là 4 cm, Ở giữa là vân sáng trung tâm, số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm (kể cả vân sáng trung tâm) quan sát được là:

A 5 B 1 C 2 D 4

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young Ánh sáng sử dụng gồm 3 bức xạ đỏ,

lục , lam có bứơc sóng lần lượt là: λ1 = 0,64 μm, λ2 = 0,54 μm, λ3 = 0,48 μm Vân sáng đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm có cùng màu với vân sáng trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của vân sáng màu lục?

Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a =

2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ

380 nm đến 760 nm Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc ba có bề rộng là ?

Câu 32: Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64 μm; λ2 Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng, trong đó số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là ?

A 0,4 μm B 0,45 μm C.0,72 μm D 0,54 μm

Câu 33: Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,64 μm; λ2 = 0,48 μm

khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m Số vân sáng trong khoảng giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 là ?

Trang 21

A 12 B 11 C 13 D 15

Câu 34: Giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Hai khe sáng S1, S2 cách nhau 2

mm Các vân giao thoa được quan sát trên màn song song và cách hai khe khoảng D Nếu ta dịch chuyển màn ra xa thêm 0,4 m theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe sáng S1, S2 thì khoảng vân tăng thêm 0,15 mm Bước sóng λ bằng

Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , trên một đoạn MN của màn quan sát, khi dùng ánh sáng vàng có bước sóng 0,6 μm thì quan sát được 17 vân sáng (tại M và N là vân sáng ) Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,48 μm thì số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là:

A 33 B 25 C 21 D 17

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc  , màn quan sát cách mặt phẳng

hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1

và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc

tăng khoảng cách S1S2 một lượng  a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng

cách S1S2 thêm 2 a  thì tại M là:

A vân sáng bậc 7 B vân sáng bậc 9.

C vân tối thứ 9 D vân sáng bậc 8.

Câu 37: Thực hiện thí nghiệm giao thoa bằng khe Young, khoảng cách hai khe bằng 1,2

mm khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 1,8 m, nguồn sáng có bước sóng 0,75 μm đặt

cách màn 2,8 m Dịch chuyển nguồn sáng S theo phương song song với hai khe một đoạn y

= 1,5 mm Hai điểm M, N có tọa độ lần lượt là 4 mm và 9 mm Số vân sáng và số vân tối

trong đoạn MN sau khi dịch chuyển nguồn là:

A 4 vân sáng, 5 vân tối B 4 vân tối, 5 vân sáng

C 5 vân sáng, 5 vân tối D 4 vân sáng, 4 vân tối

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, hai khe hẹp cách nhau 1,5 mm Khoảng cách

từ hai khe đến màn quan sát 2 m Chiếu đồng thời 3 đơn sắc λ1 = 0,4 m và λ2 = 0,5 m và λ 3 = 0,6

μm Vị trí mà 3 vân sáng trùng nhau cách vân vân trung tâm một khoảng nhỏ nhất bằng

A 12 mm B 8 mm C 20 mm D 16 cm

Câu 39: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 m và λ2 = 0,6 μm vào hai khe Trên trường giao thoa đối xứng qua O rộng 30 mm có bao nhiêu vân sáng giống màu vân sáng trung tâm?

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young có a = 1 mm; D = 1 m; ánh sáng thí nghiệm

là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4  m đến 0,75  m Tại điểm M cách vân trung tâm 5 mm có

mấy quang phổ chồng lên nhau:

A 5 B 6 C 4 D 7

Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa Young, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc 1 và 2 = 0,4 μm Xác định 1 để vân sáng bậc 2 của  2 = 0,4 μm trùng với một vân tối của  1 Biết 0,4 μm   1  0,76 μm.

A 8/15 μm B.7/15 μm C.0,6 μm D 0,65 μm.

Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2 m Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6 μm và λ2 Trong khoảng rộng L = 2,4 cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5

Trang 22

vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Tính λ2 biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngồi cùng của trường giao thoa.

Câu 43: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Young, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, từ

hai khe đến màn D = 2 m Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm) Quan sát điểm A trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm Hỏi tại A bức xạ cho vân tối cĩ bước sĩng ngắn nhất bằng bao nhiêu?

A 0,47 μm B 0,508 μm C 0,40 μm D 0,49 μm

Câu 44: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ cĩ bước sĩng lần

lượt là 1 = 750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m cĩ vân sáng của bức xạ

A 2 và 3 B 3 C 1 D 2.

Câu 45: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young Chiếu sáng đồng thời hai khe Y-âng

bằng hai bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 và λ2 thì khoảng vân tương ứng là i1 = 0,48 mm và i2 = 0,36

mm Xét điểm A trên màn quan sát, cách vân sáng chính giữa O một khoảng x = 2,88 mm Trong khoảng từ vân sáng chính giữa O đến điểm A (khơng kể các vạch sáng ở O và A) ta quan sát thấy tổng

số các vạch sáng là

Câu 46: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là L Dịch chuyển màn 36 cm

theo phương vuơng gĩc với màn thì khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp cũng là L Khoảng cách giữa màn và hai khe lúc đầu là:

Câu 47: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe

đến màn M là 2 m Nguồn S chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 và λ2 = 4/3 λ1 Người

ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp cĩ màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56 mm Tìm λ1

A 0,75 μm B 0,52 μm C.0,64 μm D.0,48 μm

Câu 48: Trong thí nghiệm Young, bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,75 μm Vân

sáng thứ tư xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đĩ bằng:

A 2,25 μm B 3 μm C 3,75 μm D 1,5 μm

Câu 49: Một lăng kính có góc  nhỏ nhận chùm ánh sáng trắng hẹp đến lăng kính

với góc tới nhỏ, biết chiết suất lăng kính đối với hai tia đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,41 và nt = 1,5 Góc lệch của hai tia này sau khi qua lăng kính là 0,540 Giá trị của  là

A.100 B.80 C 60 D 40

Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 1 = 0,40 m và 2 với 0,50 m  2  0,65 m Tại điểm M cách vân sáng chính giữa (trung tâm) 5,6 mm là vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa Bước sĩng 2 cĩ giá trị là

A 0,56 m B 0,60 m C 0,52 m D 0,62 m.

Câu 51: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng λ,với hai khe Iâng cách nhau 3 mm

Hiện tượng giao thoa được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D Nếu ta dời màn ra xa thêm 0,6 m thì khoảng vân tăng thêm 0,12 mm Bước sóng λ bằng:

A 0,4 μm B.0,6 μm C.0,75 μm D 0,7 μm

Câu 52: Trong thí nghiệm Iâng người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước

sóng λ = 0,4 μm đến 0,75 μm Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe

Trang 23

đến màn là 2 m Tại 1 điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối trong dãi ánh sáng trắng?

A 2 B 3 C 4 D 5

Trả lời hai câu 53 và 54:

Câu 53: Xác định hệ thức giữa các hệ số k1 và k2 giữa các vân sáng của hai bức xạ trên khi trùng nhau là:

Câu 55: Tại điểm M trên màn của một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi của hai sĩng

tới M là 2,6  m Biết rằng tại M cĩ vân sáng Bước sĩng ánh sáng khơng thể cĩ giá trị nào dưới đây ?

A 0,48 μm B 0,52 μm C.0,65 μm D 0,325 μm.

Câu 56: Thực hiện giao thoa ánh sáng với nguồn sáng cĩ bước sĩng  , khoảng cách hai khe hẹp bằng

1 (mm) và khơng đổi Nếu đưa màn ra xa hai khe một đoạn 0,5 (m) thì khoảng vân đo được là 1,5 (mm) Nếu đưa màn lại gần hai khe một đoạn 0,5 (m) thì khoảng vân đo được là 1 (mm) Giá trị của bước sĩng  là:

Câu 61: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên

màn thu được lần lượt là: i1 = 0,5 mm; i2 = 0,3 mm Biết bề rộng trường giao thoa là 5 mm, số vị trí trên trường giao thoa cĩ 2 vân tối của hai hệ trùng nhau là bao nhiêu?

A 4 B 6 C 5 D 3.

Trang 24

Câu 62: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, thực hiện đồng thời với 2 ánh sáng đơn sắc khoảng vân

giao thoa trên màn lần lượt i1 = 0,8 mm, i2 = 0,6 mm Biết trường giao thoa rộng: L = 9,6 mm Hỏi số

vị trí mà vân tối của bức xạ 1 trùng vân sáng của bức xạ 2?

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 63: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, thực hiện đồng thời với 2 ánh sáng đơn sắc khoảng vân

giao thoa trên màn lần lượt i1 = 0,8 mm, i2 = 0,6 mm Biết trường giao thoa rộng: L = 9,6 mm Hỏi số vị trí mà vân sáng của bức xạ 1 trùng vân tối của bức xạ 2?

A 0 B 4 C 5 D 3.

Câu 64: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, thực hiện đồng thời với 2 ánh sáng đơn sắc khoảng vân

giao thoa trên màn lần lượt i1 = 0,6 mm, i2 = 0,8 mm Biết trường giao thoa rộng: L = 9,6 mm Hỏi số vị trí mà vân sáng của bức xạ 1 trùng vân tối của bức xạ 2?

A 9 B 4 C 5 D 3.

Đáp sô PHẦN 3:

1C – 2A – 3B – 4A – 5C – 6C – 7D – 8B – 9D – 10D – 11B – 12C – 13D – 14B – 15D – 16B – 17C – 18C – 19D – 20A – 21D – 22D – 23D – 24B – 25B – 26A – 27A – 28D – 29A – 30C – 31B – 32A – 33B – 34D – 35C – 36D – 37B – 38B – 39B – 40B – 41A – 42C – 43A – 44C – 45A – 46A – 47D – 48B – 49C – 50A – 51B – 52C – 53B – 54D – 55A – 56A – 57D – 58B – 59A – 60C – 61A – 62D – 63A-64A

CHƯƠNG 7 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng Quang êlectrôn bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng, nếu :

A.Cường độ của chùm sáng rất lớn B.Bước sóng của ánh sáng rất lớn

C.Tần số ánh sáng nhỏ D Bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giá trị xác định

Câu 2 Chọn câu trả lời đúng Để giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vào:

A.Thuyết sóng ánh sáng B.Thuyết lượng tử ánh sáng

B.Giả thuyết của Macxoen D.Một thuyết khác

Câu 3 Chọn câu trả lời đúng Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectrôn bị bứt ra khỏi kim loại phụ thuộc vào

A.kim loại dùng làm catốt B.số phôtôn chiếu đến catốt trong một giây

C.bước sóng của bức xạ tới D.Câu A, C đúng

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng Công thoát êlectrôn của kim loại là:

A.Năng lượng tối thiếu để bức nguyên tử ra khỏi kim loại

B.Năng lượng tối thiểu để ion hóa nguyên tử kim loại

C.Năng lượng phôtôn cung cấp cho nguyên tử kim loại

D.Năng lượng cần thiết để bứt êlectrôn tầng K khỏi nguyên tử kim loại

Câu 5 Chọn câu trả lời đúng Trong công thức của Einstein: hf = A + 1/2 mv2.Trong đó v là:

A.Vận tốc ban đầu của êlectrôn khi bị bứt ra khỏi kim loại

B.Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn khi bị bứt ra khoải kim loại

C.Vận tốc ban đầu cực đại của các nguyên tử thoát ra khỏi kim loại

D.Vận tốc cực đại của êlectrôn đến anôt

Câu 6 Chọn câu trả lời đúng.

A.Quang dẫn là hiện tượng tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn khi được chiếu sáng

Trang 25

B.Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectrôn lúc được chiếu sáng.

C.Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm đi rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp

D.Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectrôn ra khỏi bề mặt chất bán dẫn

Câu 7 Chọn câu trả lời đúng Khi chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm Hiện tượng xảy ra như sau

A.Tấm kẽm mất dần điện tích dương B.Tấm kẽm mất dần điện tích âm

C.Tấm kẽm trở nên trung hòa về điện D.Cả A, B, C đều không đúng

Câu 8 Chọn câu trả lời đúng Hiện tượng quang điện là hiện tượng khi chiếu sáng ánh sáng có bước sóng thích hợp vào

kim loại, thì làm bật ra:

A Các hạt bức xạ B Các phôtôn C Các êlectrôn D Các lượng tử ánh sáng

Câu 9 Chọn câu trả lời đúng Hiện tượng quang điện là hiện tượng các quang êlectrôn bức ra khỏi bề mặt kim loại, khi

chiếu vào kim loại

A.Các phôtôn có bước sóng thích hợp.B.Các prôtôn có bước sóng thích hợp

C.Các êlectrôn có bước sóng thích hợp D.Các nơtrôn có bước sóng thích hợp

Câu 10 Chọn câu trả lời sai.

A.Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện

B.Trong cùng một môi trường ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ

C.Ánh sáng có tính chất hạt; mỗi hạt ánh sáng được gọi là phôtôn

D.Tốc độ photon trong các môi trường khác nhau

Câu 11 Chọn câu trả lời sai.

A.Trong hiện tượng quang điện êlectrôn hấp thụ hoàn toàn phôtôn

B.Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng, tia sáng không bị đổi màu khi qua lăng kính là tia đa sắc

C.Phôtôn là hạt có động lượng p và năng lượng  thỏa  = pc

D.Tốc độ photon trong trong các môi trường đều bằng c= 3.108 m/s

Câu 12 Khẳng định nào sau đây về hiệu ứng quang điện phù hợp với tiên đoán của lý thuyết cổ điển?

A.Đối với một kim loại, không phải ánh sáng có bước sóng nào cũng gây ra hiệu ứng quang điện

B Số electron quang điện được giải phóng trong một giây tỉ lệ với cường độ ánh sáng kích thích

C Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ ánh sáng

D.Không có electron nào được giải phóng nếu ánh sáng có tần số nhỏ hơn một giá trị nào đó, bất kể cường độánh sáng bằng bao nhiêu

Câu 13 Trong thí nghiệm về hiệu ứng quang điện, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

hiệu điện thế hãm vào 1/( với là bước sóng của ánh sáng tới) đối với ba kim loại cho

trên hình vẽ Biết công thoát của ba kim loại lần lượt là A1, A2 và A3 các phát biểu nào

dưới đây là đúng?

A Tỉ số của các công thoát A1:A2:A3 = 1:2:4

B Tỉ số của các công thoát A1:A2:A3 = 3:2:1

C tg tỉ lệ nghịch với hc/e với h là hằng số Planck, c là vận tốc ánh sáng trong

chân không

D Ánh sáng hồng ngoại có thể làm bật ra các electron từ các kim loại 2 và 3

Câu 14 Trong hiệu ứng quang điện, năng lượng của các electron quang điện phát ra

A.lớn hơn năng lượng của photôn chiếu tới B nhỏ hơn năng lượng của photôn chiếu tới

C.bằng năng lượng của photôn chiếu tới D.tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới

Câu 15 Ánh sáng đơn sắc có tần số f1 chiếu tới một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là U1 Nếu chiếu ánh sáng

có tần số f2 thì hiệu điện thế hãm là

A U1 – (f2 – f1)h/e B U1 + (f2 + f1)h/e C U1 – (f2 + f1)h/e D U1 + (f2 – f1)h/e

Câu 16 Khi các phôtôn có năng lượng h chiếu vào một tấm nhôm, các electron quang điện phóng ra động năng cực đại

là K Nếu tần số của bức xạ chiếu tới tăng gấp đôi, thì động năng cực đại của các electron quang điện là

Câu 17 Trong hiệu ứng quang điện, năng lượng của các electron quang điện phát ra

A lớn hơn năng lượng của photôn chiếu tới B nhỏ hơn năng lượng của photôn chiếu tới

B bằng năng lượng của photôn chiếu tới D tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới

Câu 18 Hiệu ứng quang điện khẳng định rằng

A vận tốc ánh sáng phụ thuộc vào chiết suất B ánh sáng có tính chất sóng.

Trang 26

C công thoát và tần số f của ánh sáng chiếu vào D cả A,B,C điều sai.

Câu 20 Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,546 lên kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện, thu được Ibh = 2mA.Công suất bức xạ chiếu vào tấm kim loại P = 1,515W Hiệu suất lượng tử là

A H = 0,02 B H = 0,002 C H = 0,03 D.H = 0,003

Câu 21 Công thoát của electrôn quang điện khỏi đồng là 4,47eV Chiếu bức xạ có bước sóng 0,14 vào một quả cầu bằng

đồng đặt cô lập thì quả cầu đạt hiệu điện thế cực đại bằng

Câu 24 Chọn câu trả lời đúng Biết rằng để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3 V Cho e = 1,6.10-19

C; me = 9,1.10-31 Kg Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện bằng:

A 1,03.106m/s B 1,03.105m/s C 2,03.105m/s D.2,03.106m/s

Câu 25 Bước sóng giới hạn đối với một kim loại là 5200A0 Các electron quang điện sẽ được phóng ra nếu các kim loại

đó được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc được phát ra từ

A đèn hồng ngoại 150W B đèn hồng ngoại 100W C đèn tử ngoại 50W D đèn hồng ngoại 10W

Câu 26 Ánh sáng có bước sóng 4000 A0chiếu vào kim loại có công thoát 1,88eV Động năng ban đầu cực đại của cácelect ron quang điện là

A 1015 Hz B 1,5.1015 Hz C 0,75.1015 Hz D 0,5.1015 Hz

Câu 32 Chọn câu trả lời đúng Công suất của nguồn sáng P = 2,5 W Tìm số phôtôn tới catốt trong một đơn vị thời gian.

Biết nguồn sáng phát ra ánh sáng có bước sóng 0,3 m Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s

A 38.1017 B 46.1017 C 58.1017 D 68.1017

Câu 33 Chọn câu trả lời đúng Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C Biết công suất của nguồn sáng cóbước sóng 0,3 m là 0,2 W Cường độ dòng quang điện bão hòa có thể có giá trị nào sau đây

Câu 34 Chọn câu trả lời đúng Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C Biết công suất của nguồn bức xạ

 = 0,3 m là P = 2 W, cường độ dòng quang điện bão hòa là I = 4,8 mA Hiệu suất lượng tử là:

Câu 35 Chọn câu trả lời đúng Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C Kim loại có công thoát êlectrôn là

A = 2,62 eV Khi chiếu vào kim loại này 2 bức xạ có bước sóng 1 = 0,6 m và 2 = 0,4 m thì hiện tượng quang điện:

A.xảy ra với cả 2 bức xạ B.không xảy ra với cả 2 bức xạ

C.xảy ra với bức xạ 1, không xảy ra với bức xạ 2. D.xảy ra với bức xạ 2, không xảy ra với bức xạ 1

Câu 36 Khi chiếu bức xạ có bước sóng vào bề mặt một kim loại thì hiệu điện thế hãm là 4,8(V) Nếu chính mặt kim

loại đó được chiếu bằng một bức xạ có bước sóng lớn gấp đôi thì hiệu điện thế hãm là 1,6(V) Khi đó giới hạn quangđiện là

Trang 27

A 3 B 4 C 6 D 8

Câu 37 Bề mặt kim loại có giới hạn quang điện là 600nm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 480nm thì các

electron quang điện bắn ra có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s) Cũng bề mặt đó sẽ phát ra các electron quang điện cóvận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), nếu được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng

Câu 38 Catốt của một tế bào quang điện có công thoát bằng 3,55eV Chiếu vào catốt này bằng bức xạ có bước sóng

=0,27 Độ lớn hiệu điện thế hãm trong trường hợp này là:

Câu 39 Chiếu lần lượt vào catốt của 1 tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f và 2f thì độ lớn hiệu điện thế hãm

làm dòng quang điện triệt tiêu lần lượt là -6V và -16V Vậy giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là:

Câu 40 Catốt tế bào quang điện bằng kim loại có công thoát 2,07eV Chiếu ánh sáng vào catốt, chùm ánh sáng gây ra

hiện tượng quang điện khi chiếu vào kim loại

A là ánh sáng tử ngoại B là ánh sáng hồng ngoại

C là ánh sáng đơn sắc đỏ D là ánh sáng có bước sóng = 0,63

Câu 41 Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng chiếu vào catốt của một tế bào quang điện Khi đặt vào anốt và catốt của

tế bào quang điện này một hiệu điện thế hãm Uh1 thì dòng quang điện triệt tiêu Biết công thoát A=e Uh1 Khi dùng ánhsáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 thì hiệu điện thế hãm Uh2 có giá trị là

A Uh2 = 0,5 Uh1 B Uh2 = 2Uh1. C Uh2 = 3Uh1 D một giá trị khác

Câu 41* (Bis) Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước song nhỏ nhất là 5A0 Biết cường độ dòng điện qua ống là 0,02A Coi hiệu suất bứt xạ tia X trong ống Rơnghen là không đáng kể Tính công suất tỏa nhiệt trên đối catốt

Câu 42 Chọn câu trả lời sai Trong hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện:

A Đều có bước sóng giới hạn 0

B Đều bứt được các êlectrôn bứt ra khỏi khối chất

C Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại

D Năng lượng cần thiết để giải phóng êlectrôn trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êlectrôn khỏi kimloại

Câu 43 Chọn câu trả lời đúng.Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:

A.các quang êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại, khi chiếu vào kim loại đó các phôtôn có bước sóng thích hợp

B các quang êlectrôn bứt ra khỏi liên kết để trở thành êlectrôn dẫn trong chất bán dẫn, khi chiếu vào bán dẫn đó chùm ánh sáng có bước sóng thích hợp

C.các quang êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt chất bán dẫn, khi chiếu vào bán dẫn đó các phôtôn có bước sóng thích hợp

D.Cả A, B, C đều sai

Câu 44 Chọn câu trả lời đúng Pin quang điện là thiết bị biến đổi trực tiếp:

A.Hóa năng ra điện năng B.Cơ năng ra điện năng

C.Nhiệt năng ra điện năng D.Năng lượng bức xạ chiếu đến thành điện năng

Câu 45 Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng nào dưới đây:

A.Hiện tượng quang điện trong B.Hiện tượng quang điện

C.Hiện tượng quang hoá D.Hiện tượng quang hợp

Câu 46 Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?

A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng quang điện trong

C Hiện tượng cảm quang D Hiện tượng phát quang của các chất rắn

Câu 47 Chọn câu trả lời đúng.

A Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang tồn tại lâu sau khi ánh sáng kích thích tắt, còn ánh sáng huỳnhquang tắt ngay

B.Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang và ánh sáng huỳnh quang tắt ngay khi ánh sáng kích thích tắt.C.Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang và huỳnh quang tồn tại rất lâu sau khi ánh sáng kích thích tắt.D.Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang tắt ngay sau khi ánh sáng kích thích tắt , còn hiện tượng huỳnh quang tồn tại rất lâu

Câu 48 Chọn câu trả lời đúng Muốn một chất phát quang ra ánh sáng khả kiến có bước sóng  lúc được chiếu sáng thì:

A.Phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 

B.Phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn 

C.Phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn 

D.Phải kích thích bằng tia hồng ngoại

Trang 28

Câu 49 Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?

A Sự tạo thành quang phổ vạch B Các phản ứng quang hoá

C Quang phát quang của các chất D Sự hình thành điện tích

Câu 50 Cường độ I của chùm tia sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ phụ thuộc độ dài đường đi tính theo công

thức nào :

Câu 51 Xét các nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, electrôn chuyển lên quỹ đạo N, khi electrôn trở về các quỹ

đạo bên trong sẽ phát ra

A Tối đa 3 loại phôtôn B Tối đa 4 loại phôtôn C Tối đa 5 loại phôtôn D Tối đa 6 loại phôtôn

Câu 52 Chọn câu trả lời đúng Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô ứng với số lượng tử n có bán kính:

A.Tỉ lệ thuận với n B.Tỉ lệ nghịch với n C.Tỉ lệ thuận với n2 D.Tỉ lệ nghịch với n2

Câu 53 Chọn câu trả lời đúng Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô ở trong các mức năng lượng cao như L, M, N, O … nhảy về mức có năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy:

Câu 54 Chọn câu trả lời đúng Các vạch quang phổ nằm trong vùng tử ngoại của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy:

A Dãy Lyman B Dãy Balmer C Dãy Paschen D Dãy Lyman và một phần dãyBalmer

Câu 55 Chọn câu trả lời đúng Các vạch quang phổ nằm trong vùng hồng ngoại của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy:

A Dãy Lyman B Dãy Balmer C Dãy Paschen D.Dãy Balmer và Paschen

Câu 56 Chọn câu trả lời đúng Năng lượng ion hóa của nguyên tử hiđrô là:

A Năng lượng ứng với n = 

B Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử hiđrô để đưa êlectrôn từ mức năng lượng ứng với (n =1) lên mức(n = )

C Năng lượng ứng với n = 1

D Câu A, C đúng

Câu 57 Chọn câu trả lời đúng Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo M về quĩ đạo L:

A.Nguyên tử phát phôtôn có năng lượng  = EM – EL B.Nguyên tử phát phôtôn có tần số

E - E

f =

h .C.Nguyên tử phát ra một vạch phổ thuộc dãy Balmer D Các câu A, B, C đều đúng

Câu 58 Chọn câu trả lời đúng Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích và có bán kính quĩ đạo tăng lên 9

lần Các chuyển dời có thể xảy ra là:

A Với các bán kính r thoả mãn điều kiện r > ro, ở đây ro là bán kính của quỹ đạo gần hạt nhân nhất;

B.Với các bán kính thoả mãn điều kiện n 2

nh r

mv

Trong đó n – số nguyên dương, h – hằng số Planck, m – khối lượng và v là vận tốc của electron;

C Dọc theo đấy chúng thu được những vận tốc lớn hơn vận tốc cực tiểu xác định, đặc trưng cho từng nguyên tố

D Dọc theo đấy chúng thu được những năng lượng lớn hơn một năng lượng nhất định, đặc trưng cho từng nguyêntố

Câu 61 Dãy phổ nào trong số các dãy phổ dưới đây xuất hiện trong phần phổ ánh sáng nhìn thấy của phổ nguyên tử

hiđrô

A Dãy Banme B Dãy Laiman C Dãy Laiman và Banme D Dãy Pasen

Câu 62 Nguyên tử hiđrô bị kích thích do chiếu xạ và electron của nguyên tử đã chuyển lên quỹ đạo M Sau khi ngừng

chiếu xạ, nguyên tử hiđrô đã phát xạ thứ cấp, phổ phát xạ này có thể gồm:

A Hai vạch của dãy Laiman B Hai vạch của dãy Banme

C Một vạch của dãy Laiman và một vạch của dãy Banme

D Một vạch của dãy Banme và hai vạch của dãy Laiman

Câu 63 Chọn câu trả lời đúng:

Trang 29

Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra

ngoài là –13,6eV; -3,4eV; -1,5eV … Với En = 2

Câu 64 Chọn câu trả lời đúng:

Cho bán kính quĩ đạo Bohr thứ nhất 0,53.10-10 m Bán kính quĩ đạo Bohr thứ 5 là:

n ; n = 1,2,3 … Khi hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích chuyển lên trạng thái có bán kính quĩ đạo lên

9 lần Khi chuyển về mức cơ bản thì phát ra bước sóng có bức xạ có năng lượng lớn nhất là:

A 0,103 m B 0,203 m D 0,13 m D 0,23 m

Câu 66 Chọn câu trả lời đúng Một êlectrôn có động năng 12,4 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng

thái cơ bản Sau va chạm nguyên tử hiđrô coi như vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên Động năngcủa êlectrôn còn lại là:

A 10,2 eV B 2,2 eV C 1,2 eV D một giá trị khác

Câu 67 Chọn câu trả lời đúng Bước sóng của vạch quang phổ của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức:

; với RH = 1,097.107 (m-1)là hằng số Rittberg Bước sóng của vạch thứ 2 trong dãy Balmer là:

A 0,518 m B 0.486 m C 0,586 m D 0,686 m

Câu 68 Chọn câu trả lời đúng Bước sóng của vạch quang phổ của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức: ; với RH =1,097.107 (m-1) = hằng số Rittberg Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ trong dãy Lyman là:

A 0,9116 m B 9,116.10-3 m C.91,16.10-3 m D 911,6.10-3 m

Câu 69 Hình vẽ trong bài cho sơ đồ các mức năng lượng của một nguyên tử và nguồn gốc

của sáu vạch trong quang phổ phát xạ của nguyên tử đó(ví dụ, vạch 5 do sự chuyển từ mức B

đến mức A) Hỏi các vạch phổ nào dưới đây cũng xuất hiện trong phổ hấp thụ

A.1, 4, 6 B 4, 5, 6 C 1, 2, 3 D 1, 2, 3, 4, 5, 6

Câu 70 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có tần số f=2,9240.1015(Hz) qua một khối khí hiđrô ở

nhiệt độ và áp suất thích hợp Khi đó trong quang phổ phát xạ của khí hiđrô có 3 vạch ứng với

và vạch đầu tiên của dãy Lyman: 21 0 , 1216  m.Hãy xác

định bước sóng của các vạch còn lại trong dãy Lyman

C D.0,102 m; 0,0973 m; 0,0950 m

Câu 72 Vạch quang phổ đầu tiên (có bước sóng dài nhất) của dãy Lyman, Banme, Pasen trong quang phổ nguyên tử

Hiđro có bước sóng lần lượt la 0,122m;0,656m;1,875m Tìm bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy

Lyman và dãy Banme Các vạch đó thuộc miền nào trong thang sóng điện từ?

A Vạch thứ hai của dãy Lyman:  0,1029m (ứng với vùngkhả kiến), vạch thứ hai trong dãy Banme:

m

0,4859 (ứng với màu chàm trong vùng tử ngoại).

B.Vạch thứ hai của dãy Lyman: 0,1029m (ứng với vùng tử ngoại), vạch thứ hai trong dãy Banme:

m

0,4859 (ứng với màu lam trong vùng khả kiến).

C.Vạch thứ hai của dãy Lyman: 0,1029m (ứng với vùng khả kiến), vạch thứ hai trong dãy Banme:

m

0,4859 (ứng với màu chàm trong vùng khả kiến).

D.Vạch thứ hai của dãy Banme:  0,1029m (ứng với vùng tử ngoại), vạch thứ hai trong dãy Lyman:

m

0,4859 (ứng với màu chàm trong vùng khả kiến)

Câu73 Trong quang phổ vạch của Hiđro ta biết bước sóng của các vạch trong dãy Banme: Vạch H: 32  0 , 6563  m

Trang 30

Vạch H :42 0,4861m

Và vạch đầu tiên của dãy pasen là

Câu74 Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hyđrô bước sóng của các vạch quang phổ như sau: Vạch thứ nhất của dãy

Lyman: 21 0 , 121568  m, vạch thứ nhất của dãy Banme: 32  0 , 656279  m

.Tính bước sóng của vạch quang phổthứ hai của dãy Lyman 31

Câu 77 Electron trong nguyên tử hiđro chuyển từ quỹ đạo L (ứng với mức năng lượng E2   3 , 4 eV ) vào quỹ đạo K

(ứng với mức năng lượng E1   13 , 6 eV ) thì bức xạ phát ra có bước sóng  Chiếu bức xạ  nói trên vào bề mặt mộtkim loại có qiới hạn quang điện 0  0 , 3  m

thì có xảy ra hiện tượng quang điện không?

A.xảy ra B không xảy ra C.chưa kết luận được D  =0  0 , 3  m

bắt đầu xảy ra

Câu 78 Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Lyman của quang phổ nguyên tử hiđro là L1  0 , 122  m

và L2  0,103  m Biết mức năng lượng của trạng thái kích thích thứ hai là -1,5 eV Tìm mức năng lượng của trạng thái

cơ bản và của trạng thái kích thích thứ nhất (theo đơn vị eV)

A E1=-12,4eV E2=-2,4eV C E1=-3,6eV E2   3 , 4 eV

Câu 80 Chọn câu trả lời đúng:

Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra

ngoài là –13,6eV; -3,4eV; -1,5eV … Với En = 2

13,6

- eV

n ; n = 1,2,3 … Vạch phổ có bước sóng  = 1875 nm ứng với sựchuyển của êlectrôn giữa các quĩ đạo:

A.Từ mức năng lượng ứng với n = 4 về mức năng lượng ứng với n = 3

B.Từ mức năng lượng ứng với n = 5 về mức năng lượng ứng với n = 2

C.Từ mức năng lượng ứng với n = 6về mức năng lượng ứng với n =3

D.Từ mức năng lượng ứng với n = 7về mức năng lượng ứng với n = 4

Câu 81 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U=25KV Hãy xác định bước sóng nhỏ nhất của tia

Rơnghen do ống phát ra:

A 0,497.10-10(m) B 0,497.10-8(m) C 10-10(m) D 0,55.10-10(m)

Câu 82 Ống tia X hoạt động với hiệu điện thế 50kV Bước sóng cực tiểu của tia X được phát ra là

Câu 83 Ống phóng tia X có UAK = 2.104 (V) Thì tần số lớn nhất của tia X có thể phóng ra có giá trị nào sau đây Biết e

= 1,6.10-19 ( C ); h = 6,625.10-34 (Js)

A fmax 4,83.1015 (Hz) B fmax 4,83.1016 (Hz) C fmax 4,83.1017 (Hz) D fmax 4,83.1018 (Hz)

Trang 31

Câu 84 Chọn câu trả lời đúng: Cho e = 1,6.10-19C Cường độ dòng điện qua ống Rơnghen là 10mA Số electron đến đập vào đối âm cực trong 10 giây là:

A 6,25.1016 B 6,25.1018 C 6,25.1017 D 6,25.1019

Câu 85 Chọn câu trả lời đúng: Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s, e = 1,6.10-19 C Một ống Rơnghen phát ra bức xạ

có bước sóng ngắn nhất là 6.10-11m Hiệu điện thế cực đại giữa 2 cực của ống là:

Câu 86 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 13,25KV Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen do

ống đó có thể phát ra là:

A 0,94.10-11m B 9,4.10-11m C 0,94.10-13 m D 9,4.10-10m

CHƯƠNG 7- CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2007-2016

Câu 1(CĐ 2007): Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là λ0 = 0,50 μm Biết vận tốcánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Chiếu vào catốt của tế bào quangđiện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện là

A 1,70.10-19 J B 70,00.10-19 J C 0,70.10-19 J D 17,00.10-19 J

Câu 2(CĐ 2007): Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy

Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm , vạch thứ nhất của dãyBanme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sựchuyển M →K bằng

A 0,1027 μm B 0,5346 μm C 0,7780 μm D 0,3890 μm

Câu 3(CĐ 2007): Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34

J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A 0,33 μm B 0,22 μm C 0,66 10-19 μm D 0,66 μm

Câu 4(CĐ 2007): Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn (êlectron) quang điện

A không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích

B phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích

C không phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt

D phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích

Câu 5(CĐ 2007): Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10 – 11 m Biết độ lớn điện tíchêlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19C; 3.108m/s; 6,625.10-34 J.s

Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

A 2,00 kV B 2,15 kV C 20,00 kV D 21,15 kV

Câu 6(CĐ 2007): Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng

tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2 ) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

A mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1

B mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

C hai ánh sáng đơn sắc đó

D mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2

Câu 7(ĐH – 2007): Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tửhiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng En = - 13,60eV thìnguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A 0,4340 μm B 0,4860 μm C 0,0974 μm D 0,6563 μm

Câu 8(ĐH – 2007): Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron) ra

khỏi kim loại này Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì

A số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần

B động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần

C động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần

D công thoát của êlectrôn giảm ba lần

Câu 9(ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai?

A Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

B Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn

C Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

D Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy

Câu 10(ĐH – 2007): Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

A sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

B sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

C cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

Trang 32

D sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử

Câu 11(ĐH – 2007): Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 18,75 kV Biết độ lớn điện tích êlectrôn

(êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C, 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Bỏqua động năng ban đầu của êlectrôn Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là

A 0,4625.10-9 m B 0,6625.10-10 m C 0,5625.10-10 m D 0,6625.10-9 m

Câu 12(ĐH – 2007): Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1

= 0,26 μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lầnlượt là v1 và v2 với v2 = 3v1/4 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là

A 1,45 μm B 0,90 μm C 0,42 μm D 1,00 μm

Câu 13(CĐ 2008): Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu chùm sáng kích thích vào catốt thì có hiện tượng

quang điện xảy ra Để triệt tiêu dòng quang điện, người ta đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế gọi là hiệu điệnthế hãm Hiệu điện thế hãm này có độ lớn

A làm tăng tốc êlectrôn (êlectron) quang điện đi về anốt

B phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích

C không phụ thuộc vào kim loại làm catốt của tế bào quang điện

D tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích

Câu 14(CĐ 2008): Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Hα và vạch lam Hβ của dãy Banme(Balmer), λ1 là bước sóng dài nhất của dãy Pasen (Paschen) trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô Biểu thức liên hệgiữa λα , λβ , λ1 là

A λ1 = λα - λβ B 1/λ1 = 1/λβ – 1/λα C λ1 = λα + λβ D 1/λ1 = 1/λβ + 1/λα

Câu 15(CĐ 2008): Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19 C Khi nguyên tửhiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tửphát ra bức xạ có tần số

A 2,571.1013 Hz B 4,572.1014Hz C 3,879.1014 Hz D 6,542.1012 Hz

Câu 16(CĐ 2008): Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ1 = 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng λ2

= 400 nm Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đốivới hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34 Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng củaphôtôn có bước sóng λ1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng λ2 bằng

Câu 17(CĐ 2008): Chiếu lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,485 μm thì thấy

có hiện tượng quang điện xảy ra Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s,khối lượng nghỉ của êlectrôn (êlectron) là 9,1.10-31 kg và vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là 4.105 m/s.Công thoát êlectrôn của kim loại làm catốt bằng

A 6,4.10-20 J B 6,4.10-21 J C 3,37.10-18 J D 3,37.10-19 J

Câu 18(2008): Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

A một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron)

B một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

C các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

D một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

Câu 19(2008): Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đềuxảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vàoquả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

A (V1 + V2) B V1 – V2 C V2 D V1

Câu 20(2008): Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy

Laiman là 1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là 2 thì bước sóng của vạch quang phổ H trong dãyBanme là

Câu 21(2008): Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV Coi vận tốc ban đầu của chùm

êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C.Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là

Trang 33

A Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn(êlectron) quang điện thay đổi

B Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thíchthì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm

C Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì độngnăng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng

D Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kíchthích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng

Câu 24(2009): Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026 W Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là

A 3,3696.1030 J B 3,3696.1029 J C 3,3696.1032 J D 3,3696.1031 J

Câu 25(2009): Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 m Lấy h = 6,625.10-34J.s; c=3.108 m/s và

e = 1,6.10-19 C Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là

Câu 26(2009): Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A hiện tượng quang – phát quang B hiện tượng giao thoa ánh sáng

C nguyên tắc hoạt động của pin quang điện D hiện tượng quang điện ngoài

Câu 27(2009): Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là Đ, L và T thì

A T > L > eĐ B T > Đ > eL C Đ > L > eT D L > T > eĐ

Câu 28(2009): Đối với nguyên tử hiđrô, các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng K, M có giá trị lần lượt là: -13,6

eV; -1,51 eV Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạodừng K, thì nguyên tử hiđrô có thể phát ra bức xạ có bước sóng

Câu 31(2009): Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Lai-man

và trong dãy Ban-me lần lượt là 1 và 2 Bước sóng dài thứ hai thuộc dãy Lai-man có giá trị là

Câu 32(2009): Trong một thí nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt tấm kim

loại Nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ của chùm sáng thì

A số êlectron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên

B động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên

C giới hạn quang điện của kim loại bị giảm xuống

D vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên

Câu 33(2009): Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

Câu 34(2009): Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV Để chuyển lên trạng thái dừng có

mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

Câu 35(2009): Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N Khi

êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

Câu 36(2009): Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức

xạ có bước sóng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m Lấy h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gâyđược hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A Hai bức xạ (1 và 2) B Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên

C Cả ba bức xạ (1, 2 và 3) D Chỉ có bức xạ 1

Câu 37(2009): Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

Trang 34

A hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.B quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

C cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng D nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

Câu 38(2009): Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có

bước sóng 0,1026 µm Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s Năng lượng của phôtôn này bằng

Câu 39(2009): Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào catôt của một tế bào quang điện.

Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 µm Lấy h = 6,625 10-34 J.s, c = 3.108 m/s và me = 9,1.10-31 kg Vận tốcban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

A 2,29.104 m/s B 9,24.103 m/s C 9,61.105 m/s D 1,34.106 m/s

Câu 40 (CĐ 2010)Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức - (eV)

(n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrôphát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng

A 0,4350 μm B 0,4861 μm C 0,6576 μm D 0,4102 μm.

Câu 41 (CĐ 2010) Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz Khi dùng ánh sáng có bước

sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A 0,55 μm B 0,45 μm C 0,38 μm D 0,40 μm.

Câu 42 (CĐ 2010)Theo tiên đề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì

nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ21, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát raphôtôn có bước sóng λ32 và khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng

A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4

Câu 45 (ĐH 2010)Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này

phát ra ánh sáng màu lục Đó là hiện tượng

A phản xạ ánh sáng B quang - phát quang C hóa - phát quang D tán sắc ánh sáng.

Câu 46 (ĐH 2010)Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

B Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

C Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

D Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

Câu 47 (ĐH 2010) Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz Công suất bức xạ điện từ củanguồn là 10 W Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

Câu 50(ĐH 2011) : Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A hiện tượng tán sắc ánh sáng B hiện tượng quang điện ngoài

C hiện tượng quang điện trong D hiện tượng phát quang của chất rắn

Câu 51(ĐH 2011): Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Ở một trạng thái kích thích của nguyê

n tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạodừng

Trang 35

Câu 52(ĐH 2011): Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 m thì phát ra ánh sáng cóbước sóng 0,52 m Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích Tỉ sốgiữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là

Câu 53(Đề ĐH 2011): Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

A chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli

B chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

C cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

D tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

Câu 54(Đề ĐH 2011): Tia Rơn-ghen (tia X) có

A cùng bản chất với tia tử ngoại

B tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

C điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường

D cùng bản chất với sóng âm

Câu 55(Đề ĐH 2011): Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng 1 = 0,30m vào catôt của một tế bào quang điện thìxảy ra hiện tượng quang điện và hiệu điện thế hãm lúc đó là 2 V Nếu đặt vào giữa anôt và catôt của tế bào quang điệntrên một hiệu điện thế UAK = -2V và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ khác có bước sóng 2 = 0,15m thì động năngcực đại của êlectron quang điện ngay trước khi tới anôt bằng

A 1,325.10-18J B 6,625.10-19J C 9,825.10-19J D 3,425.10-19J

Câu 56 (ĐH 2012): Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45mvới công suất 0,8W Laze B phát ra chùm bức xạ

có bước sóng 0,60m với công suất 0,6 W Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi

Câu 57(ĐH 2012): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng

B Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

C Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không

D Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

Câu 58(ĐH 2012): Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển

động tròn đều Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng

Câu 59(ĐH 2012): Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí

B Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

C Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

D Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ

Câu 60(ĐH 2012): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ mang năng lượng

B Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ

C Sóng điện từ là sóng ngang

D Sóng điện từ không truyền được trong chân không

Câu 61(ĐH 2012): Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78

eV và 4,14 eV Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 mvào bề mặt các kim loại trên Hiện tượng quang điện không xảy ra

với các kim loại nào sau đây?

A Kali và đồng B Canxi và bạc C Bạc và đồng D Kali và canxi

Câu 62(ĐH 2012) Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,542mvà 0,243m vào catôt của một tế bào quang

điện Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,500 m Biết khối lượng của êlectron là me= 9,1.10-31 kg Vận tốcban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

A 9,61.105 m/s B 9,24.105 m/s C 2,29.106 m/s D 1,34.106 m/s

Câu 63(ĐH 2012): Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì

nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát

Trang 36

ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2 Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứngvới bức xạ có tần số

Câu 66(CĐ 2012): Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

A kim loại bạc B kim loại kẽm C kim loại xesi D kim loại đồng

Câu 67(CĐ 2012): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

B Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét

C Tia tử ngoại làm ion hóa không khí

D Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da

Câu 68(CĐ 2012): Pin quang điện là nguồn điện

A biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

B biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng

C hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài

D hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 69(CĐ 2012): Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

A gamma B hồng ngoại C Rơn-ghen D tử ngoại.

Câu 70(CĐ 2012): Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

B Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

C Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại

D Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất

Câu 71(CĐ 2012): Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 0,25m vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang

điện là 0,5m Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

A 3,975.10-20J B 3,975.10-17J C 3,975.10-19J D 3,975.10-18J

Câu 72(ĐH 2013): Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguy

ên tử hidro được xác định bằng biểu thức 2

Câu 75(ĐH 2013): Khi nói về pho ton phát biểu nào dưới đây đúng:

A Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các pho ton đều mang năng lượng như nhau

B Pho ton có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

C Năng lượng của pho ton càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với pho ton đó càng lớn

D Năng lượng của pho ton ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ

Câu 76(ĐH 2013): Biết bán kính Bo là r0=5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hidro là:

A 132,5.10-11m B 84,8.10-11m C 21,2.10-11m D 47,7.10-11m

Câu 77(ĐH 2013): Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính)của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:

A 1,75m0 B 1,25m0 C 0,36m0 D 0,25m0

Trang 37

Câu 78(ĐH 2013): Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.1014Hz Công suất phát xạ củanguồn là 10W Số pho ton mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:

A 0,33.1020 B 0,33.1019 C 2,01.1019 D 2,01.1020

Câu 79(ĐH 2014): Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo

dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

Câu 80(ĐH 2014): Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60m Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng

Câu 81(ĐH 2014): Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A trong truyền tin bằng cáp quang B làm dao mổ trong y học

C làm nguồn phát siêu âm D trong đầu đọc đĩa CD

Câu82(ĐH 2014): Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại này là

Câu 83(ĐH 2015): Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A quang – phát quang B quang điện ngoài

Câu 84(ĐH 2015):: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh đó có tần số càng lớn

B Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

C Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

D Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau

Câu 85(ĐH 2015):: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10-19J Biết h =6,625.10-34J.s, c=3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại này là

Câu 86(ĐH 2015):: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?

A Sự phát sáng của con đom đóm B Sự phát sáng của đèn dây tóc

C Sự phát sáng của đèn ống thông dụng D Sự phát sáng của đèn LED

Câu 87(ĐH 2015):: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tửnày thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10

bức xạ Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức

0

E E

Câu 88-2016 Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?

A Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Không có phôtôn đứng yên.

B Năng lượng của các phô tôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

C Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

D Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108m/s

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, năng lượng của các phô tôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau vì Chọn B

Câu 89-2016 Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38m đến 0,76m. Cho biếthằng số Plăng h = 6,625.10 J.s,34 tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và 1eV 1, 6.10 J  19 Các phôtôn củaánh sáng này có năng lượng nằm trong khoảng

A từ 2,62 eV đến 3,27 eV B từ 1,63 eV đến 3,27 eV.

C từ 2,62 eV đến 3,11 eV D từ 1,63 eV đến 3,11 eV.

Trang 38

Câu 90-2016 Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác

dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân Gọi vLvà vN lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên

Câu 2: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó bức xạ có

bước sóng là = /2 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng

Câu 3: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với

A kim loại B chất điện môi C chất bán dẫn D chất điện phân

Câu 4: Chọn câu đúng Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì

A điện tích âm của lá kẽm mất đi B tấm kẽm sẽ trung hoà về điện

C điện tích của tấm kẽm không thay đổi D tấm kẽm tích điện dương

Câu 5: Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong ?

A Tế bào quang điện B Quang điện trở C Đèn LED D Nhiệt điện trở

Câu 6: Chọn câu đúng Giới hạn quang điện phụ thuộc vào

A bản chất kim loại làm catot B hiệu điện thế UAK của tế bào quang điện

C bước sóng ánh sáng chiếu vào catod D điện trường giữa A và K

Câu 7: Chọn câu trả lời không đúng Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là

A hiện tượng quang điện B sự phát quang của các chất

C hiện tượng tán sắc ánh sáng D tính đâm xuyên

Câu 8: Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là = 0,5m Chiếu ánh sáng vào catot, chùm ánh

sáng gây ra hiện tượng quang điện khi

A là ánh sáng tử ngoại B là tia X C là tia gamma D cả 3 bức xạ trên

Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào?

A Hiện tượng quang điện ngoài B Hiện tượng quang điện trong

C Hiện tượng quang dẫn D Hiện tượng phát quang của các chất rắn

Câu 10: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang điện

B công thoát của electron ở bề mặt kim loại đó

C hiệu điện thế hãm

D bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó

Câu 11: Vận tốc ban đầu cực đại của các quang eletron khi bứt khỏi kim loại phụ thuộc vào

A kim loại dùng làm catốt B số phôtôn chiếu đến catốt trong một giây

C bước sóng của bức xạ tới D kim loại dùng làm catốt và bước sóng của bức xạ tới

Câu 12: Quang electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng, nếu

A cường độ của chùm sáng rất lớn B bước sóng của ánh sáng rất lớn

C tần số ánh sáng rất nhỏ D bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định

Câu 13: Chọn câu trả lời không đúng:

A Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là phôtôn

B Mỗi phôtôn bị hấp thụ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho một electron

C Các định luật quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng

D Thuyết lượng tử do Plăng đề xướng

Câu 14: Trong các trường hợp nào sau đây electron được gọi là electron quang điện ?

A Electron tạo ra trong chất bán dẫn B Electron quang điện là electron trong dãy điện thông thường

C Electron bứt ra từ catốt của tế bào quang điện.D Electron bứt ra khi bị nung nóng trong ống tia X

Trang 39

Câu 15: Chọn câu đúng Thuyết sóng ánh sáng

A có thể giải thích được định luật về giới hạn quang điện

B có thể giải thích được định luật về cường độ dòng quang điện bão hoà

C có thể giải thích được định luật về động năng ban đầu cực đại của electron quang điện

D không giải thích được cả 3 định luật quang điện

Câu 16: Hiệu điện thế hãm Uh để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện không phụ thuộc vào

A tần số f của ánh sáng chiếu vào

B công thoát của electrôn khỏi kim loại đó

C động năng ban đầu cực đại của êlectrôn

D cường độ chùm sáng kích thích

Câu 17: Dòng quang điện bão hoà xảy ra khi

A có bao nhiêu êlectrôn bay ra khỏi catốt thì có bấy nhiêu êlectrôn bay trở lại catốt

B các electron có vận tốc ban đầu cực đại đều về anôt

C số electrôn bật ra khỏi catốt bằng số phôtôn ánh sáng chiếu vào catốt

D tất cả các êlectrôn thoát ra khỏi catốt trong mỗi giây đều về anốt

Câu 18: Động năng ban đầu cực đại của quang electron khi thoát ra khỏi kim loại không phụ thuộc vào

A bước sóng của ánh sáng kích thích B công thoát của electron khỏi kim loại đó

C cường độ chùm sáng kích thích D cả 3 điều trên

Câu 19: Trong chất bán dẫn có hai loại hạt mang điện là

A electron và ion dương B ion dương và lỗ trống mang điện âm

C electron và các iôn âm D electron và lỗ trống mang điện dương

Câu 20: Catot tế bào quang điện bằng kim loại cso công thoát 2,07eV Chiếu ánh sáng vào catot, chùm ánh sáng gây ra

hiện tượng quang điện khi

A là ánh sáng tử ngoại B là ánh sáng hồng ngoại

C là ánh sáng đơn sắc đỏ D là ánh sáng có bước sóng = 0,63m

Câu 21: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 và f2 vào catốt của một tế bào quang điện, sau đó dùng các hiệu điện thếhãm có độ lớn lần lượt là U1 và U2 để triệt tiêu các dòng quang điện Hằng số Plăng có thể tính từ biểu thức nào trong cácbiểu thức sau ?

A h = B h = C h = D h =

Câu 22: Trong hiện tượng quang điện, năng lượng của các electron quang điện phát ra

A lớn hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới B nhỏ hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới

C bằng năng lượng của phôtôn chiếu tới D tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới

Câu 23: Ánh sáng đơn sắc có tần số f1 chiếu tới tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là U1 Nếu chiếu ánh sáng có tần

số f2 thì hiệu điện thế hãm là

A U1 – (f2 – f1)h/e B U1 + (f2 + f1)h/e C U1 – (f2 + f1)h/e D U1 +(f2 – f1)h/e

Câu 24: Chọn câu đúng Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng

cường độ ánh sáng, ta có

A động năng ban đầu của các quang electron tăng lên B cường độ dòng quang điện bão hào tăng

C các quang electron đến anod với vận tốc tăng D hiệu điện thế hãm tăng

Câu 25: Chọn câu đúng Công thoát của electron của kim loại là

A năng lượng tối thiểu để ion hoá nguyên tử kim loại

B năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại

C năng lượng cần thiết để bứt electron tầng K nguyên tử kim loại

D năng lượng của phôtôn cung cấp cho nguyên tử kim loại

Câu 26: Chọn phát biểu đúng khi nói về pin quang điện.

A Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

B Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng

C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 27: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng

A không thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

B thay đổi, phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

C thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền trong môi trường nào

D không thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không

Trang 40

Câu 28: Chiếu bức xạ điện từ có tần số f1 vào tấm kim loại làm bắn các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là

v1 Nếu chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f2 thì vận tốc của electron ban đầu cực đại là v2 = 2v1 Côngthoát A của kim loại đó tính theo f1 và f2 theo biểu thức là

A B C D

Câu 29: Hiện tượng quang dẫn là

A hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron

B hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào

C hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào

D sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang

Câu 30: Khẳng định nào sau đây về hiệu ứng quang điện phù hợp với tiên đoán của lí thuyết cổ điển ?

A Đối với mỗi kim loại, không phải ánh sáng có bước sóng nào cũng gây ra hiệu ứng quang điện

B Số electron quang điện được giải phóng trong một giây tỉ lệ với cường độ ánh sáng

C Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ ánh sáng

D Không có electron nào được giải phóng nếu ánh sáng có tần số nhỏ hơn một giá trị nào đó, bất kể cường độ ánh sángbằng bao nhiêu

Câu 31: Động năng ban đầu cực đại của quang electron không phụ thuộc vào

A tần số của ánh sáng kích thích

B bản chất của kim loại

C bước sóng của ánh sáng kích thích

D cường độ của ánh sáng kích thích

Câu 32: Khi các phôtôn có năng lượng hf chiếu vào một tấm nhôm(công thoát là A), các electron quang điện phóng ra có

động năng cực đại là Wo Nếu tần số của bức xạ chiếu tới tăng gấp đôi, thì động năng cực đại của các electron quang điệnlà

A W0 + hf B W0 + A C 2W0 D W0

Câu 33: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

A điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng

B điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng

C điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng

D truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì

Câu 34: Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là

A hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại

B hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi

C nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn

D sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ

Câu 2: Công suất của nguồn sáng là P = 2,5W Biết nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 0,3m Số hạt phôtôn tới catốt

trong một đơn vị thời gian bằng

A 38.1017 B 46.1017 C 58.1017 D 68.1017

Câu 3: Kim loại làm catốt một tế bào quang điện có công thoát electron là A = 2,2eV Chiếu vào tế bào quang điện bức

xạ = 0,44m Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron có giá trị bằng

A 0,468.10-7m/s B 0,468.105m/s C 0,468.106m/s D 0,468.109m/s

Câu 4: Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng = 400nm và = 0,250m vào catốt một tế bào quang điện thì thấy vận tốc

ban đầu cực đại của quang electron gấp đôi nhau Công thoát của electron nhận giá bằng

A 3,975.10-19eV B 3,975.10-13J C 3,975.10-19J D 3,975.10-16J

Ngày đăng: 13/11/2018, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w