Từ vị trí cân bằng kéo vật thẳng đứng, hướng xuống cho lò xo dài 26,5 cm rồi buông không vận tốc đầu.. Ban đầu kéo vật khỏi phương thẳng đứng một góc α0 = 0, 1rad rồi thả nhẹ, chọn gốc t
Trang 1D A, B, C đều đúng
Câu 12 Khi thay đổi cách kích thích dao động của con lắc lò xo thì:
A ϕ và A thay đổi, f và ω không đổi B ϕ và E không đổi, T và ω thay đổi
C ϕ , A, f và ω đều không đổi D ϕ , E, T và ω đều thay đổi
Câu 13.Một vật dao động điều hoà có phương trình: x = A cos(ωt +π
2)(cm) thì gốc thời gian chọn là:
A Lúc vật có li độ x = −A B Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương
C Lúc vật có li độ x = A D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm
Câu 14 Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = A cos ωt(cm) thì gốc thời gian chọn lúc nào?
A Lúc vật có li độ x = -A B Lúc vật có li độ x = A
C Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm
Câu 15 Phương trình vận tốc của vật là : v = −A sin ωt(cm/s) Phát biểu nào sau đây là sai
A Gốc thời gian lúc vật có li độ x = -A B Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A
C Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương D.Cả A và B đều sai
Câu 16.Cho con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng một góc α so với mặt phẳng nằm ngang, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo độ cứng k Khi quả cầu cân bằng, độ giản lò xo là
∆l , gia tốc trọng trường g Chu kỳ dao động là:
A T = 2πr m
g sin α D T = 2πr g
∆l sin α Câu 17 Một vật dao động điều hoà theo trục ox, trong khoảng thời gian 1phút 30giây vật thực hiện được
180 dao động Khi đó chu kỳ dao và tần số động của vật là :
A 0,5s và 2Hz B 2s và 0,5Hz C 1
120s và 120Hz D 0,4s và 5Hz
Câu 18 Một vật dđđh với biên độ 4 cm Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s Tần số dao động là:
Câu 19 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2 cos(4πt +π
3)(cm) Chu kì dao động và tần số dao động của vật là :
A 2s và 0,5Hz B 0,5s và 2Hz C 0,25s và 4Hz D 0,5s và 5Hz Câu 20.Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = −4 cos(5πt −π3)(cm) Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là :
A -4cm và π
3rad B 4cm và 2π
3 rad C 4cm và 4π
3 rad D 4cm và −2π3 rad Câu 21 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt +π
3)(cm) Toạ độ và vận tốc của vật
ở thời điểm t=0,5s là :
A 3 cm và 4π√3 cm/s B.√3 cm và 4πcm/s C 3 cm và −4πcm/s D 1cm và 4πcm/s Câu 22 Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm, tần số 4Hz Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ cực đại Với k là số nguyên, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương vào các thời điểm:
A.t = 3
16 +
k
4(s) B.t = −161 +k
4(s) C.t = 1
16 +
k
4(s) D.t =1
8 +
k
4(s) Câu 23 Vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là 1cm/s, gia tốc cực đại là 3, 14cm/s2 Chu kì dao động là:
Câu 24.Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 4 sin 20πt(cm) Khoảng thời gian để vật
đi từ vị trí có tọa độ x1= 2cm đến vị trí có tọa độ x2= 4cm là:
A 1
120(s) Câu 25 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos 10t(cm) Thời điểm đầu tiên để gia tốc của vật bằng nữa vận tốc cực đại là:
A 0, 162(s) B 2
4(s)
Trang 2Câu 26 Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g dao động điều hòa với biên độ 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong π
8(s) đầu tiên là:
Câu 27 Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g dao động điều hòa với biên độ 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng Thời gian lúc vật đi được quãng đường 36cm đầu tiên là:
A π
5(s) Câu 28.Một con lắc lò xo độ cứng k = 100N/m, vật nặng khối lượng 250g, dao động điều hòa với biên độ
A = 4cm Lấy t0= 0 lúc vật ở vị trí biên thì quãng đường vật đi được trong thời gian π
10s đầu tiên là:
Câu 28 Một chất điểm dao động có phương trình li độ : x = 10 cos(4πt +π
3)cm Quãng đường vật đi từ thời điểm t1= 1
16s đến t2= 5(s) là:
Câu 29 Một chất điểm dao động có phương trình li độ : x =√2 sin(25t −π
4)cm Quãng đường vật đi từ thời điểm t1= π
50s đến t2= 2(s) là:
Câu 30 Một vật dao động điều hòa trên đoạn đường AB dài 2cm, thời gian dao động từ đầu nọ đến đầu kia là 1s Gọi O là trung điểm của AB, P là trung điểm của OB Thời gian vật đi từ O đến P và từ P đến
B là:
A 1
3(s);
1
6(s),
1
4(s),
1
3(s),
1
4(s) Câu 31.Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5 cos 20t(cm) Vận tốc trung bình trong 1/4 chu
kỳ kể từ lúc t0= 0 là:
π(m/s) Câu 32 Phương trình li độ của một vật là : x = 4 sin(5πt − π2)cm kể từ khi bắt đầu dao động đến khi t=1,5s thì vật đi qua li độ x =2 cm mấy lần?
Câu 33 Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1, 25 cos(20t +π
2)m Vận tốc tại vị trí mà động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là:
Câu 34.Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Li độ vật khi động năng của vật bằng phân nửa thế năng của lò xo là:
A.x = ±A√3 B.x = ±Ar 23 C.x = ±A2 D.x = ±A√23
Câu 35.Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m và có năng lượng dao động là 0,12J Biên độ dao động của
nó là
Câu 36 Một con lắc lò xo, quả cầu có khối lượng 200g Kích thước cho chuyển động thì nó dao động với phương trình: x = 5 cos 4πt(cm) Năng lượng đã truyền cho vật là:
Câu 37 Con lắc lò xo gồm 1 lò xo chiều dài tự nhiên 20 cm Đầu trên cố định Treo vào đầu dưới một khối lượng 100g Khi vật cân bằng thì lò xo dài 22,5 cm Từ vị trí cân bằng kéo vật thẳng đứng, hướng xuống cho lò xo dài 26,5 cm rồi buông không vận tốc đầu Năng lượng và động năng của quả cầu khi nó cách vị trí cân bằng 2 cm là:
Trang 3A 32.10−3(J), 24.10−3(J) B 32.10−2(J), 24.10−2(J) C.16.10−3(J), 12.10−3(J) D 16.10−2(J), 12.10−2(J) Câu 38 Một lò xo chiều dài tự nhiên 20cm Đầu trên cố định, đầu dưới có 1 vật có khối lượng 120g Độ cứng lò xo là 40 N/m Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng, xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5 cm rồi buông nhẹ, lấy g = 10m/s2 Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là:
A 24, 5.10−3(J) B 22.10−3(J) C.16, 5.10−3(J) D 12.10−3(J)
Câu 39 Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 2 cos 3πt(cm).Tỉ số động năng và thế năng của vật tại li độ 1,5 cm là:
Câu 40 Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, tại li độ -2cm tỉ số thế năng và động năng có giá trị
Câu 41 Một lò xo độ cứng k treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới có vật m =100g Vật dao động điều hòa với tần số f = 5Hz, cơ năng là 0,08J, lấy g = 10m/s2 Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x = 2cm là
Câu 42 Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = A cos(ωt+ϕ)(cm) Trong khoảng thời gian 1
60(s) đầu tiên, vật đi từ vị trí x0= 0 đến vị trí x = A
√ 3
2 theo chiều dương và tại điểm cách vị trí cân bằng 2cm thì nó có vận tốc là 40√3cm/s Khối lượng quả cầu là m = 100g Năng lượng của nó là
A 32.10−2J B 16.10−2J C 9.10−3J D 9.10−2J
Câu 43 Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố định Chọn gốc tọa độ ở
vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí cân bằng 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 40 cm/s hướng xuống Phương trình dao động của vật là:
A.x = 4√2 cos(10t −π
4)(cm) C.x = 4 cos(10t +π
2)(cm) Câu 44 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng k = 2,7 N/m quả cầu m = 300g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống 3 cm rồi cung cấp một vận tốc 12 cm/s hướng về vị trí cân bằng chọn chiều dương là chiều lệch vật Lấy t0= 0 tại vị trí cân bằng, vật chuyển động theo chiều dương Phương trình dao động là:
A.x = 3√2 cos(3t −π
C.x = 5√2 cos(3t + π
2)(cm) Câu 45 Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó dản ra 25 cm Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo phương thẳng đứng 20 cm rồi buông nhẹ Chọn t0 = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm, lấy
g = π2= 10m/s2 Phương trình dao động của vật có dạng:
A x = 20 cos(2πt +π
C x = 20 cos(2πt + π)(cm) D x = 25 cos(20t +π
2)(cm) Câu 46 Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo k = 100 N/m Kéo vật xuống dưới cho
lò xo dản 7,5 cm rồi buông nhẹ Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t0= 0 lúc thả vật Lấy g = 10m/s2 Phương trình dao động là :
A x = 7, 5 cos(20πt +π
C x = 5√2 cos(2πt + π)(cm) D x = 7, 5 cos(10t +π
2)(cm) Câu 47 Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật khối lượng m Vật dao động điều hòa thẳng đứng với tần số f = 4,5 Hz Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo thỏa điều kiện 40cm ≤ l ≤ 56cm Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo ngắn nhất Phương
Trang 4trình dao động của vật là:
C x = 8 cos(9πt −π2)(cm) D x = 8 cos(10t +π
2)(cm) Câu 48 Một lò xo độ cứng k, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 10−2(J) Ở thời điểm ban đầu nó có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc −√3m/s2 Phương trình dao động là:
A x = 4 cos(10πt +π
C x = 2 cos(10t −π6)(cm) D x = 2 sin(10t +π
3)(cm) Câu 49 Một con lắc lò xo độ cứng k treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng 100g, lấy g = 10m/s2 Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng Kích thích cho vật dao động với phương trình:
x = 4 cos(20t + π
6)cm Độ lớn của lực do lò xo tác dụng vào giá treo khi vật đạt vị trí cao nhất là:
Câu 50 Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10 cos πt(cm) Lực phục hồi tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:
Câu 51 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo 1 vật m = 100g Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật dao động với phương trình:
x = 5 sin(4πt +π
2)cm Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10m/s
2 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có cường độ
Câu 52 Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có vật m = 100g, độ cứng k = 25 N/m, lấy g = 10m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống Vật dao động với phương trình:
x = 4 cos(5πt +5π
6 )cm Lực phục hồi ở thời điểm lò xo bị dản 2 cm có cường độ:
Câu 53 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng Cho con lắc dao động với biên độ 3 cm Lấy g = 10m/s2 Lực cực đại tác dụng vào điểm treo là:
Câu 54 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng Vật dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm Lấy g = 10m/s2 Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:
Câu 55 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng 100g, lò xo độ cứng k = 40N/m Năng lượng của vật là 18.10−3(J) Lấy g = 10m/s2 Lực đẩy cực đại tác dụng vào điểm treo là:
Câu 56 Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có 1 vật m dao động với biên độ 10 cm Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 7/3 Lấy g = π2= 10m/s2 Tần số dao động là
Câu 57 Một con lắc lò xo gồm quả cầu m = 100g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình:
x = 2 cos(10πt + π
6)cm Độ lớn lực phục hồi cực đại là:
Câu 58 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz Trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiên của nó là:
Câu 59 Một lò xo độ cứng k, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l0 = 20cm Khi cân bằng chiều dài
lò xo là 22 cm Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với phương trình: x = 2 cos 10√5t(cm) Lấy
g = 10m/s2.Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo có cường độ 2(N) Khối lượng quả
Trang 5cầu là:
Câu 60 Một vật m = 1,6 kg dao động điều hòa với phương trình : x = 4 sin ωt Lấy gốc tọa độ tại vị trí cân bằng Trong khoảng thời gian π
30(s) đầu tiên kể từ thời điểm t0= 0, vật đi được 2 cm Độ cứng của lò
xo là:
Câu 61 Một lò xo khối lượng không đáng kể, treo vào một điểm cố định, có chiều dài tự nhiên l0 Khi treo vật m1= 0, 1kg thì nó dài l1 = 31cm Treo thêm một vật m2= 100g thì độ dài mới là l2= 32cm Độ cứng
k và l0 là:
A 100 N/m và 30 cm B 100 N/m và 29 cm C 50 N/m và 30 cm D 150 N/m và 29 cm Câu 62 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình: x = 2 sin(20t +π
2)cm.Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo trong quá trình dao động là:
A 30,5 cm và 34,5 cm B 31 cm và 36 cm C 32 cm và 34 cm D 31 cm và 35 cm Câu 63.Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng K Khẳng định nào sau đây là sai
A Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
B Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
C Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần
D Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
Câu 64 Một vật M chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω có hình chiếu x lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quĩ đạo là OP Khẳng định nào sau đây là sai
A x tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin đối với thời gian
B Thời gian mà M chuyển động bằng thời gian P chuyển động ∆t
C Vận tốc trung bình của M bằng vận tốc trung bình của P trong cùng thời gian ∆t
D Tần số góc của P bằng vận tốc góc của M
Câu 65 Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k = 80N/m, chiều dài
tự nhiên l0 = 25cm được đặt trên một mặt phẳng nghiêng có góc α = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với vật nặng Lấy g = 10m/s2 Chiều dài của
lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là?
Câu 66 Một quả cầu có khối lượng m = 0,1kg,được treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên
l0 = 30cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định, cho g = 10m/s2 Chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là:
Câu 67.Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100g, treo vào lò xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 2√3cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn
0, 2√
2m/s Chọn t = 0 lúc thả quả cầu, Ox hướng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng.Lấy g = 10m/s2 Phương trình dao động của quả cầu có dạng:
A x = 4 cos(10√2t +π
4 )(cm)
C x = 4 cos(10√2t +5π
3)(cm) Câu 68 Một co lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20N/m đang dao động điều hòa với biên độ A = 6cm Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng
Câu 69 Khi một vật dao động điều hòa doc theo trục x theo phương trình x = 5 cos(2t)m, hãy xác định
Trang 6vào thời điểm nào thì động năng của vật cực đại.
Câu 70 Dao động có phương trình x = 8 cos(2πt +π
2)(cm) Tính thời gian ngắn nhất để vật đó đi từ vị trí biên về vị trí có li độ x = 4(cm) ngược chiều dương của trục tọa độ
3s Câu 71 Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy S = 50m2, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra Tính chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ
Câu 72 Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên độ A Gọi v0max là vận tốc của quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng Vận tốc trung bình trong nữa chu kì dao động là:
A.v = 2
πv0max B v = 1
πv0max C v = 1
2πv0max D v = 0 Câu 73 Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên độ A Gọi v0max là vận tốc của quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng Vận tốc trung bình trong chu kì dao động là:
A.v = 2
πv0max B v = 1
πv0max C v = 1
2πv0max D v = 0
Trang 7B.DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CỦA CON LẮC ĐƠN - CON LẮC VẬT LÝ
Câu 1.Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s thì gia tốc trọng trường nơi đó (lấy π = 3, 14)
Câu 2.Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ là 1s dao động tại nơi có g = π2
m/s2 Chiều dài của dây treo con lắc là:
Câu 3 Một con lắc đơn có độ dài bằng l Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động Khi giảm
độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết
g = 9, 8m/s2 Tính độ dài ban đầu của con lắc
Câu 4 Một con lắc đơn gồm vật nặng m dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì tần
số của vật là:
3 Câu 5 Một con lắc đơn có độ dài l là 120cm Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu Tính độ dài l0 mới
Câu 6 Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chiều dài l2 > l1 dao động với chu kì T2.Khi con lắc đơn có chiều dài l2− l1 sẽ dao động với chu kì là :
A T = T2− T1 B T = pT2
− T2 C T = pT2+ T2 D T = T1T2
pT2
− T2
Câu 7 Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chiều dài l2 > l1 dao động với chu kì T2.Khi con lắc đơn có chiều dài l2+ l1 sẽ dao động với chu kì là :
A T = T2+ T1 B T = pT2
− T2 C T = pT2+ T2 D T = T1T2
pT2
2 + T2 1
Câu 8 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi đưa con lắc đơn lên Mặt Trăng thì chu kì nó là bao nhiêu? Biết rằng gia tốc trọng trường tại Mặt Trăng nhỏ hơn Mặt Đất là 81 lần
81 Câu 9 Một con lắc đơn dao động điều hòa nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm Thời gian con lắc đơn dao động từ VTCB đến vị trí có li độ 10cm là:
A 1
2(s) Câu 10.Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động tại nơi có g = π2m/s2 Ban đầu kéo vật khỏi phương thẳng đứng một góc α0 = 0, 1rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì phương trình li độ dài của vật là :
A s = 10 cos πt(cm) B s = 10√2 cos πt(cm) C s = 10 cos(πt−π2)(cm) D.s = 10 cos 2πt(cm) Câu 11 Một con lắc đơn chiều dài 20cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9, 8m/s2 Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương thì phương trình li giác của vật là:
A α = π
30cos(7t +
π
30cos(7t +
2π
3 )(rad)
C α = 6 cos(7t −2π3 )(rad) D.α = 6 cos(7t −π3)(rad)
Câu 12 Một con lắc đơn dài 20cm dao động tại nơi có g = 9, 8m/s2.ban đầu người ta lệch vật khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1rad rồi truyền cho vật một vận tốc 14cm/s về vị trí cân bằng(VTCB) Chọn gốc thời
Trang 8gian lúc vật đi qua VTCB lần thứ nhất, chiều dương là chiều lệch vật thì phương trình li độ dài của vật là :
A s = 2 cos(7t +π
2)(cm)
C s = 2 cos(7t +π
2t)(cm) Câu 13.Gọi R là bán kính của trái đất Một con lắc dao động điều hòa với chu kì T tại một nơi trên mặt đất Khi đưa con lắc lên độ cao h so với mực nước biển thì độ biến thiên tương đối của chu kì con lắc là:
A ∆T
T =
h
T =
2h
T =
h
T =
R h Câu 14 Một con lắc dao động đúng ở mặt đất với chu kì 2s, bán kính trái đất 6400km Khi đưa lên độ cao 3,2km thì chu kì dao động là:
Câu 15 Một con lắc dao động đúng ở mặt đất , bán kính trái đất 6400km Khi đưa lên độ cao 4,2km thì
nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm:
A Nhanh, 56,7s B Chậm, 28,35s C Chậm, 56,7s D Nhanh, 28,35s
Câu 16.Gọi R là bán kính của trái đất Một con lắc dao động điều hòa với chu kì T tại một nơi trên mặt đất Khi đưa con lắc xuống độ cao h so với mực nước biển thì độ biến thiên tương đối của chu kì con lắc là:
A ∆T
T =
h
T =
2h
T =
h
T =
R h Câu 17.Một con lắc dao động đúng ở mặt đất với chu kì 2s, bán kính trái đất 6400km Khi xuống độ sâu 3,2km thì chu kì dao động là:
Câu 18 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đưa đồng hồ xuống giếng sâu 400m so với mặt đất Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400km Sau một ngày đồng hồ chạy:
A Nhanh, 5,4s B Chậm, 5,4s C Chậm, 2,7s D Nhanh, 2,7s
Câu 19 Một con lắc đơn có dây treo làm bằng kim loại với hệ số nở dài α dao động với chu kì T0 ở nhiệt
độ t0C Khi nhiệt độ thay đổi đến t0C thì độ biến thiên tương đối của chu kì dao động là:
A ∆T
T =
1
2α(t2− t1) B.∆T
T =
1
2α(t1− t2) C ∆T
T =
2
3α(t2− t1) D ∆T
T =
2
3α(t1− t2) Câu 20 Một con lắc dơn dao động với chu kì 2s ở nhiệt độ 250C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α = 2.10−5K−1 Khi nhiệt độ tăng lên đến 450
C thì chu kì dao động là:
Câu 21 Một con lắc dơn dao động với chu kì 2s ở nhiệt độ 250C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α = 2.10−5K−1 Khi nhiệt độ tăng lên đến 450
C thì trong một ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm
là bao nhiêu?
A Chậm; 17,28s B Nhanh ; 17,28s C Chậm; 8,64s D Nhanh; 8,64s
Câu 22 Một con lắc có chu kì dao động trên mặt đất là T0= 2s Lấy bán kính trái đất R = 6400km Đưa con lắc lên độ cao h = 3200m và coi nhiệt độ không đổi thì chu kì của con lắc bằng:
Câu 23 Một con lắc dơn dao động với chu kì 2s ở nhiệt độ 400C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2.10−5K−1 Khi nhiệt độ hạ xuống đến 150C thì dao động chu kì là:
Câu 24 Một con lắc dơn dao động với đúng ở nhiệt độ 450C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2.10−5K−1 Khi nhiệt độ hạ xuống đến 200
C thì nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm:
A Nhanh; 21,6s B Chậm; 21,6s C Nhanh; 43,2s D Chậm; 43,2s
Câu 25 Một con lắc dao động đúng ở mặt đất ở nhiệt độ 420C, bán kính trái đất 6400km, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2.10−5K−1 Khi đưa lên độ cao 4,2km ở đó nhiệt độ 220C thì nó dao động
Trang 9nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm:
A Nhanh; 39,42s B Chậm; 39,42s C Chậm; 73,98s D Nhanh; 73,98s Câu 26 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64km Coi nhiệt
độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400km Sau một ngày đồng hồ chạy:
A Nhanh; 8,64s B Chậm; 4,32s C Chậm; 8,64s D Nhanh; 4,32s
Câu 26 Một con lắc đơn dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 300C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số
nở dài 2.10−5K−1, bán kính trái đất 6400km Khi đưa con lắc lên độ cao 1600m để con lắc vẫn dao đúng thì phải hạ nhiệt độ xuống đến :
A 17, 50
C Câu 27 Một con lắc đơn dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 300C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số
nở dài 2.10−5K−1, bán kính trái đất 6400km Khi nhiệt đưa con lắc lên độ cao h ở đó nhiệt độ là 200C để con lắc dao động đúng thì h là:
Câu 28.Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ T0= 1, 5s Treo con lắc vào trần một chiếc
xe đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α = 300 Chu kì dao động của con lắc trong xe là:
Câu 29 Một con lắc đơn có chu kì dao động T0= 2, 5s tại nơi có g = 9, 8m/s2 Treo con lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4, 9m/s2 Chu kì dao động của con lắc trong thang máy là:
Câu 30 Một con lắc dao động với chu kì 1,6s tại nơi có g = 9, 8m/s2 người ta treo con lắc vào trần thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc 0, 6m/s2, khi đó chu kì dao động của con lắc là:
Câu 31Một con lắc dao động với chu kì 1,8s tại nơi có g = 9, 8m/s2 người ta treo con lắc vào trần thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc 0, 5m/s2, khi đó chu kì dao động của con lắc là:
Câu 32 Một con lắc đơn có vật nặng m = 80g, đặt trong môi điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường ~E thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kì dao động của con lắc với biên độ góc nhỏ là T0= 2s, tại nơi có g = 10m/s2 Tích cho quả nặng điện q = 6.10−5C thì chu kì dao động của nó bằng:
Câu 33 Một con lắc đơn có chu kì 2s tại nơi có g = π2= 10m/s2, quả cầu có khối lượng 10g, mang điện tích 0, 1µC Khi dặt con lắc trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường hướng từ dưới lên thẳng đứng có E = 104V /m Khi đó chu kì con lắc là:
Câu 34 Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = 10m/s2 với chu kì 2s, vật có khối lượng 100g mang điện tích −0, 4µC Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E = 2, 5.106V /m nằm ngang thì chu kì dao động kúc đó là:
Câu 35 Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = 10m/s2 với chu kì 2s, vật có khối lượng 200g mang điện tích 4.10−7C Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E = 5.106V /m nằm ngang thì vị trí cân bằng mới của vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc là:
A 0, 570 B 5, 710 C 450 D.300
Câu 36 Một con lắc đơn gồm vật có thể tích 2cm3, có khối lượng riêng 4.103kg/m3 dao động trong không khí có chu kì 2s tại nơi có g = 10m/s2 Khi con lắc dao động trong một chất khí có khối lượng riêng 3kg/lít
Trang 10thì chu kì của nó là:
Câu 37 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g, kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc α0 rồi thả ra cho quả cầu dao động Vận tốc của con lắc đơn ở vị trí hợp với phương thẳng đứng một biên độ góc β là:
A v = p2gl(cos β − cos α0) B v = p2gl(cos α0− cos β)
C v = pgl(cos β − cos α0) D v = p2gl(cos β + cos α0)
Câu 38 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g, kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc α0rồi thả ra cho quả cầu dao động.Tại thời điểm t, con lắc đơn ở vị trí hợp với phương thẳng đứng một góc β Vận tốc cực đại của con lắc đơn là:
A v = p2gl(cos β − cos α0) B v = p2gl(cos α0− cos β)
C v = p2gl(1 − cos α0) D v = p2gl(cos β + cos α0)
Câu 39 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g, kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc α0rồi thả ra cho quả cầu dao động.Tại thời điểm t, con lắc đơn ở vị trí hợp với phương thẳng đứng một góc β Vận tốc cực tiểu của con lắc đơn là:
A v = p2gl(cos β − cos α0) B v = p2gl(cos α0− cos β)
Câu 40 Một con lắc đơn gồm một dây treo có chiều dài l = 1m, một đầu gắn vào một điểm cố định, đầu kia treo vào vật nặng có khối lượng m = 0, 05kg dao động tại nơi có g = 9, 81m/s2 Kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc 300 rồi thả ra không vận tốc đầu Vận tốc của quả nặng khi ở VTCB là:
Câu 41 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g, kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc α0 rồi thả ra cho quả cầu dao động Lực căng của sợi dây con lắc đơn ở vị trí hợp với phương thẳng đứng một biên độ góc β là:
A T = mg(3 cos β − 2 cos α0) B T = mg(3 cos α0− 2 cos β)
C T = mg(3 cos β + 2 cos α0) D T = mg(cos β + cos α0)
Câu 42 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g, kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc α0rồi thả ra cho quả cầu dao động.Tại thời điểm t, con lắc đơn ở vị trí hợp với phương thẳng đứng một góc β Lực căng dây cực đại của con lắc đơn là:
A T = mg(2 − 2 cos α0) B T = mg(3 cos α0− 2 cos β)
C T = mg(3 − 2 cos α0) D T = mg(cos β + cos α0)
Câu 43 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g, kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc α0rồi thả ra cho quả cầu dao động.Tại thời điểm t, con lắc đơn ở vị trí hợp với phương thẳng đứng một góc β.Lực căng dây cực tiểu của con lắc đơn là:
A T = mg(2 − 2 cos α0) B T = mg(3 cos α0− 2 cos β)
Câu 44 Một con lắc đơn gồm một dây treo có chiều dài l = 1m, một đầu gắn vào một điểm cố định, đầu kia treo vào vật nặng có khối lượng m = 0, 05kg dao động tại nơi có g = 9, 81m/s2 Kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc 300 rồi thả ra không vận tốc đầu Lực căng của sợi dây khi quả nặng khi ở VTCB là:
Câu 45 Một con lắc đơn gồm một dây treo có chiều dài l = 0, 4m, một đầu gắn vào một điểm cố định, đầu kia treo vào vật nặng có khối lượng m = 200g dao động tại nơi có g = 10m/s2 Kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc 600 rồi thả ra không vận tốc đầu.Khi lực căng dầy là 4N thì vận tốc của quả nặng là:
Câu 46 Hai con lắc đơn có cùng chiều dài l, cùng khối lượng m dao động cùng chu kì T0 Hai quả cầu mang điện tích lần lượt là q1và q2 được đặt trong điện trường thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động