1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐS 9

4 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 4Gọi xkm/h là vận tốc dự định đi của ô tô.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

MƠN :ĐẠI SỐ LỚP 9

Thời gian:45Phút Ngày kiểm tra:2/2/2010

ĐỀ BÀI:

Câu 1 : Giải các hệ pt sau bằng các phương pháp đã học (4đ)

-a)23x y x y 14

 

 b)44x x37y y1624

 

c) 1

x y

x y

 

 

 d) 

31 1 3

3 5

2 1 9

3 4

y x

y x

Câu 2:(1đ)

Viết pt đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(2;5) và B(-3;-5)

Câu 3 : (2đ)

Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình 2 12

ax by

ax by

 

 

 cĩ nghiệm là ( x =

-2 ; y = 1 )

Câu 4 : (3đ) Giải bài tốn sau bằng cách lập phương trình:

Một ơ tơ đi từ A đến B với vận tốc xác định và trong một thời gian đã định.Nếu vận tốc ơ tơ giảm 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút.Nếu vận tốc ơ tơ tăng 10 km/h thì thời gian giảm 30 phút.Tính vận tốc và thời gian dự định đi của ơ tơ?

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

Câu 1 :

Câu 1 : Giải các hệ pt a) 2 4

x y

x y

 

 

Vậy nghiệm của hệ pt là : (x ; y) = (1 ; 2) b) 44x x37y y1624

 

 Trừ hai vế pt ta được : 10y = 40 => y = 40 : 10 = 4 Thay y = 4 vào pt : 4x -3 y = -24, ta được :

4 x - 3.4 = -24 => x =( -24+12):4 = -3 Vậy nghiệm của hệ pt là : (x ; y) = (-3 ; 4)

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ

Trang 2

Câu 2 :

Câu 3:

x y

x y

 

 

3

2

x y

 

Vậy nghiệm của hệ pt là : (x ; y) = (3;2) d) 

31 1 3

3 5

2 1 9

3 4

y x

y x

Đặt u = x 3 ; v = y 1

Ta có hệ pt :

93 9 15 2 9 4 31 3 5 2 9 4

v u v u v

u v u

 

  

2 31 3 5 5 5 19 31 3 5 95 19

v v u v

u

Ta có :

u = x 3  5 = x 3 25 = x + 3 => x = 22

v = y 1  2 = y 1  4 = y + 1 => y = 3 Vậy nghiệm của hệ pt là : (x ; y) = (22 ;3)

Câu 2 : pt đường thẳng (d) có dạng: y = ax + b

Vì A(d) nên ta có:5 = 2a + b (1)

Vì B  (d) nên ta có: -5 = - 3a + b (2) Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

Vậy (d): y = 2x + 1 Câu 3 :

Do x = -2 ; y = 1 là nghiệm của hệ phương trình nên ta cĩ:

     

9

3 5

a a

a b

b

 

  

3

    

Câu 4:

0.5

0.5

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.25đ

Trang 3

Caâu 4

Gọi x(km/h) là vận tốc dự định đi của ô tô.

Y(h) là thời gian dự định đi của ô tô.ĐK: x>10 ; y>1

2 Vậy quãng đường AB dài:x.y(km)

Nếu vận tốc ô tô giảm 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút(=

3

4 h)

Ta có phương trình:(x – 10).(y + 3

4) = xy xy + 3

4x – 10y -

30

4 = xy 3x – 40y = 30 (1)

.Nếu vận tốc ô tô tăng 10 km/h thì thời gian giảm 30 phút.(=

1

2h)

Ta có phương trình:(x + 10).(y - 1

2) = xy xy - 1

2x + 10y -5 = xy ,-x + 20y = 10 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

3 40 30

20 10

  

 Giải hệ pt này tìm được x = 50;y = 3 (TMĐK) Vậy vận tốc dự định đi của ô tô là 50km/h Thời gian dự định đi của ô tô là 3h

0.25đ

0.5

0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.5 1 0.5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

MÔN:ĐẠI SỐ Lớp 9 Chủ đề:Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Trang 4

Chủ đề Nhận thức Thông hiểu Vận dụng

cấp độ thấp cấp độ caoVận dụng Gải hệ phương trình Caâu 1

a;b;c(2ñ) Câu 2:(1đ) Câu 3:(2đ) Câu 1:d(1đ) Gải bài toán bằng cách

lập hệ phương trình

Câu 3:(3đ)

GVBM

Ngô Thị Út

Ngày đăng: 22/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w