Câu 9 : Với chất xúc tác HgSO4 trong mơi trường axit ở nhiệt độ thích hợp ,khi hydrat hĩa axetilen ta thu được sản phẩm nào dưới đây: A.. Vậy khối lượng canxicacbua kĩ thuật đã dùng là:
Trang 1Sở GD- ĐT TP CẦN THƠ
Họ và tên: ………
Lớp : 11B1
II PHẦN TRẮC NGHIỆM: ĐỀ 1
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng nhất:
Điểm
Câu 1 : Isopren tác dụng với Br2(tỷ lệ 1:1) cho tối đa số sản phẩm hữu cơ là :
Câu 2 : Cho các phản ứng sau:
1/ C2H4 + Br2 C2H4Br2 2/ C2H2 + H2O CH3CHO 3/ 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH 4/ C2H2 + HCl CH2=CH-Cl
5/ C4H6 + 11/2O2 4CO2 + 3H2O Các phản ứng thuộc loại phản ứng cộng gồm:
Câu 3 : Đốt cháy một hidro cacbon X ta thu được
O somolH
somolCO
2
2
= 2 Vậy X có thể là :
A. C4H4 B CnHn (n: chẵn) C C2H2 D C3H4
Câu 4 : Hợp chất nào sau đây cĩ đồng phân cis-trans:
A CH3CH=C(CH3)2 B CH3CH2CH=CH(CH3)2
C CH3CH2C≡CCH3 D. CH2=CHCH2CH3
Câu 5 : Ankin là những hydrocacbon khơng no mạch hở cĩ cơng thức phân tử tổng
quát là:
Câu 6 : Số đồng phân Ankin của C5H8 cĩ phản ứng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3
Câu 7 : Hĩa chất và dấu hiệu dùng để phân biệt But-1-in và But-2-in
Trang 2C. Khí CO2 – Cĩ phản ứng cháy D. Dung dịch Br2
Câu 8 : Cơng thức phân tử C3H4 cobao nhiêu đồng phân?
Câu 9 : Với chất xúc tác HgSO4 trong mơi trường axit ở nhiệt độ thích hợp ,khi hydrat hĩa
axetilen ta thu được sản phẩm nào dưới đây:
A Rượu etylic B Anđehyt axetic C Axit axetic D Axeton.
Câu 10 : Hai anken cĩ CTPT C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm,Vậy 2
anken đĩ là:
A Propen và but-1-en B Propen và but-2-en
C Propen và isobuten D Propylen và but-1-en.
Câu 11 : Đốt cháy hồn tồn 2,24l 1 ankin X thu được 8,96 lít khí CO2 ( các thể tích
thức cấu tạo đúng của(X) là:
Câu 12 : Cho 10,8g ankadien A vào bình chứa dung dịch brom dư thì cần phải dùng 200ml
dung dịch Br2 2M Vậy cơng thức phân tử của A là:
A C6H10 B C5H8 C C4H6 D khơng cĩ chất Câu 13 : Cĩ 3 lọ khơng nhãn chứa 3 khí riêng biệt là: propan, propilen,propin Để nhận
biết mỗi khí cĩ trong bình ta lần lượt dùng các thuốc thử theo thứ tự đã cho
nào sau đây:
Câu 14 : Số liên kết trong phân tử CH2=CH2 là:
Câu 15 :
Chất X có CTCT thu gọn nhất là: Công thức phân tử của X là:
A. C5H8 B C5H12 C C5H10 D C4H10
Câu 16 : Hỗn hợp (X ) gồm 0,1 mol propilen và 0,2 mol H2, nung X ở nhiệt độ cao cĩ
Ni, xt được hỗn hợp Y, đốt cháy Y thu được bao nhiêu gam nước
Câu 17 : Sự phân cắt dị li tạo thành:
A. Gốc tự do B Anion và cation C Cacbocation D Gốc cacbo tự do Câu 18 : Một ankin có % C= 90% CTPT của A là:
Câu 19 : Cho canxicacbua kĩ thuật chứa 80% CaC2 nguyên chất, tác dụng với lượng dư
nước thì thu được 8,96 lít axetilen ở đktc Vậy khối lượng canxicacbua kĩ
thuật đã dùng là:
Câu 20 : Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8 ( không kể đồng phân hình học)
là:
Câu 21 : Dẫn 5,6 lít axetilen ( ở đktc ) qua dung dịch AgNO3 trong dung dịch amoniac thì
thu được m (g) kết tủa Giá trị của m là:
Câu 22 : Các chất trong câu nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
Câu 23 : Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy
Trang 3dung dịch nhạt màu và cịn 1,12 lít khí thốt ra Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thành phần phần trăm thể tích của khí metan trong hỗn hợp là:
Câu 24 : Để điều chế etilen trong phịng thí nghiệm, ta dùng cách nào sau đây:
A Cracking propan B Đehiđro hố etan
C. Đun nĩng rượu etylic với H2SO4 đặc, ở
nhiệt độ 1700 C D. Nung nĩng metan ở 1500lạnh nhanh 0 C sau đĩ làm Câu 25 : Khí etylen cĩ lẫn khí SO2 ,để loại bỏ SO2 người ta dẫn hỗn hợp khí qua:
A Dung dich Br2 dư B Dung dịch K2CO3 dư
C Dung dịch KMnO4 dư D Dung dịch KOH dư
Câu 26 : Etilen cháy trong khơng khí với ngọn lửa nhiều khĩi hơn metan vì trong phân tử
etilen:
Câu 27 :
7 gam một anken A làm mất màu hồn tồn dung dịch chứa 16 gam Br2, khi hidro hố A
ta thu được hidrocacbon cĩ nhánh Tên của A là:
(1) 2-metylbut-1-en; (2) 3- metylbut-1-en; (3) 2-metylbut-2-en
A Chỉ cĩ (3) B Chỉ cĩ (1) C Chỉ cĩ (2) D Cả (1), (2), (3) Câu 28 : Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
A. K2CO3, H2O, MnO2 B C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
C. MnO2, C2H4(OH)2, KOH D C2H5OH, MnO2, KOH
Câu 29 : Trùng hợp propilen cho sản phẩm là :
A. [-CH2-CH(CH3)-]n B [-CH2=CH(CH3)-]n
C. [ CH2-CH(CH3)-]n [-CH2-CH(CH3)-]
Câu 30 : Có 3 chất khí C2H6, C2H4, C2H2 Chỉ dùng dung dịch brom, ta nhận được mấy chất:
Câu 31 : Công thức sau C3H6 mạch hở có tên:
Câu 32 : Để tinh chế CH4 có lẫn SO2, C2H4, C2H2 Ta dùng
A. Br2 hoặc d.dịch KMnO4 B Ca(OH)2
Câu 33 : Câu nào không đúng khi nói về tính chất vật lí của anken?
A. Tan nhiều trong nước B Các anken từ C2 đến C4 là những chất khí
C. Là chất không màu D Nhẹ hơn nước
Câu 34 :
Đốt cháy hòan tòan hỗn hợp X gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 6,72 lít CO2 ( đktc) Mặt khác hiđro hóa hỗn hợp X rồi đốt cháy hết sản phẩm thì thể tích CO2 (đktc) thu được là:
Câu 35 : Cho phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + HBr 80 C
Sản phẩm chính của phản ứng đó là:
Câu 36 : Điều kiện để anken có đồng phân cis-trans là:
A. Anken phải có nhánh B Anken phải có nhóm thế khác nhau
C. Anken phải có khối lượng phân tử lớn
D. Mỗi nguyên tử cacbon ở nối đôi của anken phải liên kết với 2 nguyên tử hoặc 2 nhóm nguyên tử khác nhau
Câu 37 : Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:
CH2=CH-CH2-CH3 + HCl ?
A. CH2=CH-CHCl-CH3 B CH2Cl-CH2-CH2-CH3
C. CH2=CH-CH2-CH2-Cl D CH3-CHCl-CH2-CH3
Trang 4Câu 38 : Trong phân tử etin nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hóa nào?
Câu 39 : Đốt cháy hòan tòan hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu
được 13,2g CO2 và 7,2g H2O Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?
Câu 40 : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng trùng hợp?
A. nCH2=CH-CH=CH2 [-CH2-CH=CH-CH2-]n
B. nCH2=CH-C(CH3)=CH2 [-CH2-CH=C(CH3)-CH2-]n
C. nCH2=CH2 [-CH2-CH2-]n
D. nHO-CO-CH2-NH2 [-CO-CH2-NH-]n + nH2O
Trang 5Sở GD- ĐT TP CẦN THƠ
Họ và tên: ………
Lớp : 11B1
II PHẦN TRẮC NGHIỆM: ĐỀ 2
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng nhất:
Điểm
Câu 1 : Cho các chất sau:
CH2=CH-CH3 (1)
CH2=CH-CH2-CH3 (2)
CH2=C(CH3)-CH3 (3)
CH2=CH-CH2-CH2-CH3 (4)
CH3-CH=CH-CH3 (5)
Những chất nào không phải là đồng phân của nhau:
Câu 2 : Sự phân cắt dị li tạo thành:
A. Gốc cacbo tự
do B Anion và cation C Gốc tự do D Cacbocation
Câu 3 : Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8 ( không kể đồng phân hình học) là:
Câu 4 : Cho anken có tên gọi: 2,3,3-trimetylpent-1-en Công thức phân tử của anken đó
là :
A. C8H14 B C8H18 C C8H16 D C7H14
Câu 5 : Đốt cháy 21g hỗn hợp X gồm buta-1,3-đien và penta-1,3-đien thu được 21,6g H2O
Khối lượng của buta-1,3-đien và penta-1,3-đien lần lượt là :
Câu 6 : Một ankađien có % H= 10% CTPT của A là:
Câu 7 : Trong phân tử buta-1,3-đien nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hóa nào?
Trang 6A. sp B sp2 C sp3 D sp3d2
Câu 8 : Số đồng phân ankađien có công thức phân tử C5H8 là:
Câu 9 : Cho phản ứng sau: CaC2 + H2O A + B Các chất A, B lần lượt là:
A. CH4, Ca(OH)2 B C2H2, Ca(OH)2 C C2H2, CaO D CH4, CaO
Câu 10: Hex-1-in và 4-metylpent-1-in là:
A. 2 ankin B. Là 2 đồng phân của nhau C. Có CTPT giống nhau D. Cả A, B, C đều đúng Câu 11: Ankin có tỉ khối so với không khí bằng 2
Câu 12: Đốt cháy một hidro cacbon X ta thu được somolH somolCO O
2
2
= 2 Vậy X có thể là :
A. CnHn (n: chẵn) B C3H4 C C2H2 D C4H4
Câu 13: Khi đốt hiđrocacbon mạch hở X số mol CO2 > H2O Vậy X là:
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
1/ C2H4 + Br2 C2H4Br2
2/ C2H2 + H2O CH3CHO
3/ 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
4/ C2H2 + HCl CH2=CH-Cl
5/ C4H6 + 11/2O2 4CO2 + 3H2O
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxihóa-khử gồm:
Câu 15: Đốt cháy ankan X có mol X : mol O2 = 2 : 13 Khi Cracking X sẽ
thu được tối đa mấy anken?
Câu 16: Hydrocacbon có %H = 14,29 và không có đồng phân sẽ có CTPT là:
Câu 17:
Chất X có CTCT thu gọn nhất là: Công thức phân tử của X là:
Câu 18: Số liên kết trong phân tử CH2=CH-CH3 là:
* Đọc kỹ đề bài, trả lời câu
Xét các loại phản ứng kể sau:
Câu 19: Loại phản ứng nào chứng tỏ tính chưa bão hịa của etilen
A. (1) B (1), (2) C (1), (2), (3) D (3), (4)
Câu 20: Loại phản ứng nào chỉ xảy ra với etilen mà khơng xảy ra với etan
Câu 21: Loại phản ứng nào xảy ra với etan mà khơng xảy ra với etilen ở điều kiện thường:
Câu 22: Loại phản ứng nào xảy ra cả với etan và etilen:
Câu 23: Đốt cháy hòan tòan một hỗn hợp hiđrocacbon X thu được nH2O= ½ n CO2 CTPT của X
là:
A. CnH2n ( n≥1) B C2H2 C CnH2n ( n≥2) D C6H6
Câu 24: Đốt 0,2 mol một hiđrocacbon A , cho tồn bộ sản phẩm qua nước vơi trong, ta được 30g kết
Trang 7tủa B và dung dịch C Đun nóng C ta được thêm 10g kết tủa nữa Vậy A không thể là:
Câu 25: Số đồng phân Ankin của C5H8 có phản ứng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0.02 mol anken (X), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)
2 dư được 8g kết tủa Công thức phân tử của X :
Câu 27: Một hỗn hợp hai khí olefin khi tác dụng vừa đủ với HCl tạo sản phẩm gồm 3 chất khác
nhau Hai khí olefin đó KHÔNG thể là:và
Câu 28: Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl là:
Câu 29: But-2-in co lẫn But-1-in, người ta tinh chế But-2-in bằng cách dẫn hỗn hợp qua:
A dd Br2 B dd AgNO3/NH3 C dd HCl D dd KMnO4
Câu 30: Cho 9,8 gam hỗn hợp 2 anken đồng đẳng lien tiếp qua dd Br2 thì làm mất màu vừa đúng
150ml dd Br2 2M CTPT 2 anken trong dãy đồng đẳng là:
A. C2H4 & C3H6 B C3H6 & C4H8 C C4H8 & C5H10 D C5H10 & C6H12
Câu 31: Một hydrocacbon A có công thức dạng CnH2n-2 với n≥3 Vậy A thuộc:
Câu 32: Phản ứng cộng HBr vào buta-1,3-đien ( tỉ lệ 1:1) tạo ra tất cả bao nhiêu sản phẩm?
Câu 33: Cho divinyl tac dụng với H2 ( tỉ lệ số mol 1:1) xúc tác t0 (có đủ) sản phẩm thu được là:
Câu 34: Để điều chế cao su buna người ta trùng hợp monomer nào sau đây:
A. Buta-1,2-đien B Buta-1,3-đien C Divinyl D B,C đúng
Câu 35:
Cho phản ứng: CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2O CH3-CHOH-CH2OH +KOH + MnO2
Hệ số cân bằng trước công thức phân tử mỗi chất trong phản ứng lần lượt từ trái sang phải là:
A. 2,3,4,2,3,2 B 3,2,4,3,2,2 C 3,4,2,3,2,2 D 3,2,2,3,2,4 Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ankađien kế tiếp nhau sinh ra 1 mol CO2 và 0,72 mol H2O
CTPT của hai ankađien là:
A. C4H6 & C5H8 B C5H8 & C6H10 C C3H4 & C4H8 D C3H4 & C4H6
Câu 37: Chất có tên là gì?
Câu 38: Để phân biệt 3 chất khí: Metan, etilen và axetilen, ta dùng thí nghiệm nào:
Câu 39: Cho 2 gam một đồng đẳng X của Axetilen tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu
được 7,35 gam kết tủa vàng Tên của X là:
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,006 mol hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon đồng dẳng lien tiếp thu được
0,88g CO2 và 0,448 lít (đktc) hơi H2O Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:
A. C2H2 & C3H4 B C2H4 & C3H6 C C3H6 & C4H8 D C3H8 & C4H10
C
CH3
CH3 C
Trang 9Sở GD- ĐT TP CẦN THƠ
Họ và tên: ………
Lớp : 11B1
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng nhất:
Điểm
Câu 1: Isopren tác dụng với Br2(tỷ lệ 1:1) cho tối đa số sản phẩm hữu cơ là :
Câu 2: Đốt cháy hồn tồn 0,006 mol hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon đồng dẳng lien tiếp thu
được 0,88g CO2 và 0,448 lít (đktc) hơi H2O Cơng thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:
A C2H2 & C3H4 B C2H4 & C3H6 C C3H6 & C4H8 D C3H8 & C4H10
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
1/ C2H4 + Br2 C2H4Br2
2/ C2H2 + H2O CH3CHO
3/ 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
4/ C2H2 + HCl CH2=CH-Cl
5/ C4H6 + 11/2O2 4CO2 + 3H2O
Các phản ứng thuộc loại phản ứng cộng gồm:
Câu 4: Cho 2 gam một đồng đẳng X của Axetilen tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư
thu được 7,35 gam kết tủa vàng Tên của X là:
Câu 5: Đốt cháy một hidro cacbon X ta thu được
O somolH
somolCO
2
2
= 2 Vậy X có thể là :
Câu 6: Để phân biệt 3 chất khí: Metan, etilen và axetilen, ta dùng thí nghiệm nào:
I Thí nghiệm 1 dùng dung dịch
Trang 10II Thí nghiệm 1 dùng dung dịch
Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân cis-trans:
CH3CH2CH=CH(CH3)2
C CH3CH2C≡CCH3 D. CH2=CHCH2CH3
C. CH4, C2H2, C2H6, C2H4, CH3COONa D CH4, CH3Cl, C2H6, C2H4,
CH3COOH
Câu 8: Chất có tên là gì?
Câu 9: Ankin là những hydrocacbon không no mạch hở có công thức phân tử tổng
quát là:
Câu10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ankađien kế tiếp nhau sinh ra 1 mol CO2 và 0,72 mol
H2O CTPT của hai ankađien là:
A. C4H6 & C5H8 B C5H8 & C6H10 C C3H4 & C4H8 D C3H4 & C4H6
Câu 11: Số đồng phân Ankin của C5H8 có phản ứng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3
Câu 12:
Cho phản ứng: CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2O CH3-CHOH-CH2OH +KOH +
MnO2
Hệ số cân bằng trước công thức phân tử mỗi chất trong phản ứng lần lượt từ trái sang phải là:
A. 2,3,4,2,3,2 B 3,2,4,3,2,2 C 3,4,2,3,2,2 D 3,2,2,3,2,4 Câu 13: Hóa chất và dấu hiệu dùng để phân biệt But-1-in và But-2-in
Câu 14: Để điều chế cao su buna người ta trùng hợp monomer nào sau đây:
A. Buta-1,2-đien B Buta-1,3-đien C Divinyl D B,C đúng
Câu 15: Công thức phân tử C3H4 cobao nhiêu đồng phân?
Câu 16: Cho divinyl tac dụng với H2 ( tỉ lệ số mol 1:1) xúc tác t0 (có đủ) sản phẩm thu được
là:
Câu 17: Với chất xúc tác HgSO4 trong môi trường axit ở nhiệt độ thích hợp ,khi hydrat hóa
axetilen ta thu được sản phẩm nào dưới đây:
A Rượu etylic B Anđehyt axetic C Axit axetic D Axeton.
Câu 18: Phản ứng cộng HBr vào buta-1,3-đien ( tỉ lệ 1:1) tạo ra tất cả bao nhiêu sản phẩm?
Câu 19: Hai anken có CTPT C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm,Vậy 2 anken
đó là:
A Propen và but-1-en B Propen và but-2-en
C Propen và isobuten D Propylen và but-1-en.
C
CH3
CH3 C
Trang 11Câu 20: Một hydrocacbon A cĩ cơng thức dạng CnH2n-2 với n≥3 Vậy A thuộc:
Câu 21: Đốt cháy hồn tồn 2,24l 1 ankin X thu được 8,96 lít khí CO2 ( các thể tích khí đo
đúng của(X) là:
Câu 22: Cho 9,8 gam hỗn hợp 2 anken đồng đẳng lien tiếp qua dd Br2 thì làm mất màu vừa đúng
150ml dd Br2 2M CTPT 2 anken trong dãy đồng đẳng là:
A. C2H4 & C3H6 B C3H6 & C4H8 C C4H8 & C5H10 D C5H10 & C6H12
Câu 23: Cho 10,8g ankadien A vào bình chứa dung dịch brom dư thì cần phải dùng 200ml dung
dịch Br2 2M Vậy cơng thức phân tử của A là:
A C6H10 B C5H8 C C4H6 D khơng cĩ chất Câu 24: But-2-in co lẫn But-1-in, người ta tinh chế But-2-in bằng cách dẫn hỗn hợp qua:
A dd Br2 B dd AgNO3/NH3 C dd HCl D dd KMnO4
Câu 25: Cĩ 3 lọ khơng nhãn chứa 3 khí riêng biệt là: propan, propilen,propin Để nhận biết
mỗi khí cĩ trong bình ta lần lượt dùng các thuốc thử theo thứ tự đã cho nào sau đây:
Câu 26: Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl là:
Câu 27: Số liên kết trong phân tử CH2=CH2 là:
Câu 28: Một hỗn hợp hai khí olefin khi tác dụng vừa đủ với HCl tạo sản phẩm gồm 3 chất khác
nhau Hai khí olefin đĩ KHƠNG thể là:và
Câu 29:
Chất X có CTCT thu gọn nhất là: Công thức phân tử của X là:
Câu 30: Đốt cháy hồn tồn 0.02 mol anken (X), dẫn tồn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch
Ca(OH)2 dư được 8g kết tủa Cơng thức phân tử của X :
Câu 31: Hỗn hợp (X ) gồm 0,1 mol propilen và 0,2 mol H2, nung X ở nhiệt độ cao cĩ Ni, xt
được hỗn hợp Y, đốt cháy Y thu được bao nhiêu gam nước
Câu 32: Số đồng phân Ankin của C5H8 cĩ phản ứng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:
Câu 33: Sự phân cắt dị li tạo thành:
A. Gốc tự do B Anion và cation C Cacbocation D Gốc cacbo tự do Câu 34: Đốt 0,2 mol một hiđrocacbon A , cho tồn bộ sản phẩm qua nước vơi trong, ta được 30g kếttủa B và dung dịch C Đun nĩng C ta được thêm 10g kết tủa nữa Vậy A khơng thể là:
Câu 35: Một ankin có % C= 90% CTPT của A là:
Câu 36: Đốt cháy hòan tòan một hỗn hợp hiđrocacbon X thu được nH2O= ½ n CO2 CTPT của X
là:
A. CnH2n ( n≥1) B C2H2 C CnH2n ( n≥2) D C6H6