1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

để kiểm tra đại 7 chương 1

7 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 92,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ?. Tính số học sinh của mỗi lớp biết lớp 7A có nhiều hơn

Trang 1

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ ?

A

1

4

0

Câu 2: So sánh hai số hữu tỉ

1 2

4 và 2,24 được kết quả là:

A

1

2

4 > 2,24 B

1 2

4 < 2,24 C

1 2

1 2

4  2,24

Câu 3: Thực hiện phép tính

3

0, 4

5  được kết quả là:

A

17

Câu 4: Thực hiện phép tính

1 2

2 :

3 3

được kết quả là:

A

7

2

B

7 8

C

63 9

D -7

Câu 5: Hai tỉ số nào sau đây lập được tỉ lệ thức ?

A 1 : 2 và 3 : 4 B 2: 3 và 4 : 6 C 2: 5 và 1 : 5 D 2: 3 và 2: 4

Câu 6: Biết

x 3,6 2,5 0,3  thì giá trị của x là:

Câu 7: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

A

9

3 14

C

1

3 10

Câu 8: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

A

2

12

14

7 29

Câu 9: Làm tròn số 1,3568 đến chữ số thập phân thứ hai được số :

Câu 10: Phân số

11

90 viết được dưới dạng số thấp phân là:

Câu 11: Kết quả phép tính 25  16 là:

Câu 12: Các căn bậc hai của 25 là

B) TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện phép tính

a)

1 4 1 14

( 1)

7 9 7    9   b)

49 25 2 36 100

c)

1 2 1 7

7 9 7 9  d) 12,72 + 35,48 – 2,72 + 14,52

Bài 2: Tìm x biết

Trang 2

a) 3x 1, 25 4,75   b)

x 8

2  x

Bài 3: Tỉ số học sinh của hai lớp 7A và 7B bằng

5

4 Tính số học sinh của mỗi lớp biết lớp 7A có nhiều hơn lớp 7B là 8 học sinh.

Bài 4: Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn (viết gọn chu

kì trong dấu ngoặc)

a)

37

14

17 11

Bài 5: Tìm hai số tự nhiên biết tỉ số giữa hai số đó là

7

4 và hiệu hai số là 30

Bài 6: Tìm x biết x 3, 25   4, 25

Bài làm

Trang 3

Câu 1: Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ ?

Câu 2: Viết kết quả phép tính 52.53 dưới dạng một lũy thừa ta được kết quả là:

Câu 3: Kết quả phép tính 1 3 + 2

7 là:

Câu 4: Biết 1,5 x = 12

3 , giá trị của x là:

Câu 5: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

Câu 6: Làm tròn số 0,123456 đến chữ số thập phân thứ hai được số :

Câu 7: Khẳng định nào sau đây không đúng:

Trang 4

A √ 2 I B I  R C 1 ∉ I D Q I

Câu 8: Kết quả phép chia 17 : 14 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:

Câu 9: Hai tỉ số nào dưới đây lập được tỉ lệ thức ?

A 1 : 2 và 3 : 4 B 1.5 : 3 và 3 : 6 C 1 : 5 và 5 : 1 D 3,5 : 5 và 1,5 : 5

Câu 10: Viết phân số 1 9 dưới dạng số thập phân ta được:

Câu 11: Kết quả của phép tính (-5)6 : (-53) là:

Câu 12: Các căn bậc hai của 9 là:

B TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: Thực hiện phép tính (2,0 điểm)

a)

3 6 9 3

8 5 5 8  b) 13,5 + 32,75 – 3,5 + 7,25 c)

81 36 2 16 100

d,

11 1 16 20 1

27 3 27 15 4     e, 25 (-2,7).0,4

Bài 2: Tìm x biết (2,0 điểm)

a) 2x 1, 25 4, 75   b)

1 3 5,5

x   

c)

3 x - 5 =

Bài 3: (2 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi tam giác là 36 cm và các cạnh

của tam giác tỉ lệ với các số : 3 ; 4 ; 5

Bài 4: (1 điểm) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn (viết

gọn chu kì trong dấu ngoặc)

a)

27

20

b)

14

17 11

d)

11 24

Trang 5

Trang 6

Trang 7

Ngày đăng: 04/11/2018, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w