1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an h9 tiet 60-68

16 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 373 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY Hoạt động 1 Kiểm tra kiến thức cũ - GV: nêu yên cầu kiểm tra: + Nêu công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.. b Về Kỹ Năng: HS biết triển khai hình trụ t

Trang 1

Ngày soạn:

1603/ -Ngày dạy:

-Tiêt 60: ÔN TẬP CHƯƠNG III A/ MỤC TIÊU

a) Về Kiến Thức: HS ôn lại các công thức về hình tròn diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn

b) Về kỹ Năng: HS được rèn kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn vào giải toán

B/ CHUẨN BỊ

Gv: Thước thẳng, phấn màu, bảng phu, compạ

Hs:Thước thẳng, com pa, SGK

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 Kiểm tra kiến thức cũ

- GV: nêu yên cầu kiểm tra:

+ Nêu công thức tính diện tích hình tròn, hình

quạt tròn

+ Sửa BT 81, 82 (SGK)

- HS: thực hiện yêu cầu của GV

Hoạt động 2 Luyện tập

1/ BT 85 (SGK)

- GV: Hãy nêu công thức tính diện tích tam

giác đều cạnh là a?

- GV: Hướng dẫn HS biết thế nào là hình viên

phân: Phần hình tròn giới hạn bởi 1 cung và

dây căng cung ấy gọi là hình viên phân

SAOB = ?, S quạt AOB = ?

-> Vậy Sviên phân = ?

1/ BT 85 (SGK)

- HS: công thức tính diện tích tam giác đều cạnh

a là: 2 3

4

a

4

AOB

R

- HS: Vậy Sviên phân = SAOB - S quạt AOB

Giải:

∆AOB có: OA = OB = R, ·AOB=60 ( )0 gt

Do đó ∆AOB đều

60 0

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của trò

2/ BT 86 (SGK)

- GV: Thế nào là hình vành khăn?

- GV: Tính S1, S2 ?

- GV: Cho HS hoạt động nhóm giải

BT87(SGK)

2 3 (1) 4

AOB

R S

 Sđ ·AOB = SđAB 60» = 0 Vậy diện tích hình quạt tròn AOB là:

2.60 2

π =π (2) Từ (1) và (2) suy ra diện tích hình viên phân là:

2 2

2

R

− =  − ÷÷

Thay R = 5,1 ta có Sviên phân = 2,4 (cm2)

2/ BT 86 (SGK)

- HS: Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa

2 đường tròn đồng tâm

- HS: 2

SR

Giải:

a) Diện tích hình vành khăn là:

S = S1 - S2 = 2 2 ( 2 2)

π −π =π − b) Thay số:

( 2 2) ( 2 2) 2

- HS: hoạt động nhóm giải BT 87 (SGK)

Giải:

Ta có:

2

2

3

3 2

NOC

a

a S

 

 ÷

 

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của trò

Squạt NOC =

2

2

60 2

a

a

π  ÷ π

  = Diện tích hình viên phân là:

2 2 3 2

Vậy diện tích hình viên phân bên ngoài tam giác là: 2 ( )

24

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các BT đã làm

- Làm bài tập 83, 84 (SGK)

- Soạn và học các câu hỏi ôn tập chương III và làm các BT

Rút kinh nghiệm :

-Ngày soạn:

18/03/ -Ngày dạy:

-Tiêt 61: ÔN TẬP CHƯƠNG III (tt) A/ MỤC TIÊU a) Về Kiến Thức: ôn tập, hệ thống hóa kiến thức của chương b) Về kỹ Năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải toán B/ CHUẨN BỊ Gv: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ Hs:Thước thẳng, SGK C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY Hoạt động của GV Hoạt động của trò Hoạt động 1 Đọc hình, vẽ hình. Làm các BT88, 89, 90 * HS: giải BT BT89: a) ·AOB=60 ;0 b ACB)· =30 ;0 c) ·ABT =30 ;0 hoặc ·ABT =150 ;0 · · · ·

) ; )

d ADB ACB> e AEB>ACB BT90: ) 2 2 ; ) 2

Hoạt động 2 T1inh các đại lượng liên quan đến đường tròn, hình tròn

Làm các bT 91, 92, 93, 94 HS: giải BT

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của trò

BT91:

BT93:

a) B quay 30 vòng;

b) B quay 120 vòng;

c) 2cm và 3cm

BT94:

a) Đúng;

b) 16,6%;

c) 900, 600, 300 HS

Hoạt động 3 Bài tập chứng minh

a) AD ⊥BC tại A’ nên ·AA B' =90 0

Vì · 'AA B là góc có đỉnh ở trong đường tròn nên: sđ»AB+ sđDC» =180 (1)0

Tương tự ta có:

»AB+ sđCE» =180 (2)0 Từ (1) và (2) suy ra »DC CE hay DC CE=» =

b) EBD· = 12 sđ»CE

2

CBD= sđDC»

DC CE» =» ⇒·EBC CBD

 ∆BHD cân (Vì BA’ vừa là đường cao vừa là đường phân giác)

c) ∆BHD cân  HA’ = A’D (BA’ là đường trung trực của cạnh HD)

C nằm trên đường trung trực của HD nên

CH = CD

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của trò

- Oân tập lí thuyết và các dạng Bt

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Rút kinh nghiệm :

-Ngày soạn:

1/4/ -Ngày dạy:

KIỂM TRA CHƯƠNG III

MÔN : HÌNH HỌC 9

NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

I/ TRẮC NGHIỆM : (3điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :

Câu 1 : Trong một đường tròn số đo của góc nội tiếp bằng:

A Số đo của cung bị chắn B số đo góc ở tâm cuàng chắn một cung

C Nửa số đo cung bị chắn D 180 0

Câu 2 : Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O;R), có góc DAB bằng120 0 Vậy số đo góc BCD là:

A 60 0 B.120 0 C.90 0 D.100 0

Câu 3 : Hình nào sau đây nội tiếp được đường tròn:

A Hình bình hành B Hình thoi C Hình thang cân D Hình thang

Câu 4 : Công thức tính diện tích của hình quạt tròn n 0 , của hình tròn bán kính R là:

A S= π360R n2 B S=π360 .R n C S=π180R n2 D S=π360R n2

Câu 5: Công thức tính độ dài cung tròn n 0 , của đường tròn bán kính R là:

A l=π180R n2 B l= π180R n C l=π360R n D l= π360R n2

Câu 6 : Một đa giác đều bất kì có:

A Một đường tròn ngoại tiếp B Một đường tròn ngoại tiếp, một đường tròn nội tiếp

C Một đường tròn ngoại tiếp D Cả A, B, C đều sai

II/ TỰ LUẬN : (7điểm)

Bài 1: Cho đường tâm O, bán kính R = 10 cm.

a/ Tính góc AOB, biết độ dài cung AmB tương ứng là 5

3

π (1 điểm)

b/ Tính diện tích hình quạt tròn OAmB.(1 điểm)

Bài 2: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) Các đường cao AD,BE cắt

nhau tại H, cắt đường tròn (O) theo thứ tự tại M và N.

a) Vẽ hình đúng chính xác (0,75điểm)

b) Chứng minh tứ giác DHEC nội tiếp, xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác này

(1,5 điểm)

c) Chứng minh : Hai góc BAM và BNM bằng nhau (0,75điểm)

d) Chứng minh: CE.CA = CD.CB (1 điểm)

e) Chứng minh : MN // DE (1 điểm)

BÀI LÀM

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

Trang 6

Phần I : Trắc nghiệm : ( mỗi câu đúng 0,5 đ)

PHẦN II : TỰ LUẬN (7 điểm )

Bài 1: Cho đường tâm O, bán kính R = 10 cm.

a/ Tính góc AOM, biết độ dài cung AmB tương ứng là 53π

0 0

0 0

5

180

10 180

R

π π

b/ Tính diện tích hình quạt tròn OAmB.

2

.10 30 5 ( )

R n

Bài 2:

a) Vẽ hình đúng, chính xác (0.75đ)

Xác định tâm I là trung điểm HC (0.5đ)

c) Chứng minh: Hai góc BAM và BNM bằng nhau (0.75đ)

d) Chứng minh: CE.CA = CD.CB

Chứng minh: Tam giác CEB đồng dạng tam giác CDA (g.g) (0.5đ)

Suy ra: CE.CA = CD.CB (0.5đ)

e) Chứng minh : MN // DE

Chứng minh được góc BAM bằng góc BED (0.5đ)

Suy ra góc BNM bằng góc BED (0.25đ)

(Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa).

Ngày soạn:

4/04/ -Ngày dạy:

-Chương IV-HÌNH TRỤ- HÌNH NÓN-HÌNH CẦU.

TIẾT 63 - §1 HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH

VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ

Trang 7

A/ MỤC TIÊU

a) Về Kiến Thức:

- HS biết khái niệm hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy)

- HS biết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phấn của hình trụ

b) Về Kỹ Năng:

HS biết triển khai hình trụ trên mặt phẳng để tìm công thức tính diện tích xung quanh

c) Về Thái Độ:

Rèn luyện HS luơn cĩ thái độ liên hệ với thực tế

B/ CHUẨN BỊ

- GV:Thước thẳng , compa, thước đo góc

- Hs: Thước thẳng , compa, thước đo góc

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 Hình trụ

* GV: sử dụng mô hình hoặc hình vẽ giúp HS nhớ lại,

khắc sâu các khái niệm về đáy, mặt xung quanh, đường

sinh

- Hình chữ nhật ABCD quay 1 vòng quanh cạnh CD cố

định, ta được 1 hình trụ

* GV: cho HS làm ?1 để củng cố khái niệm.

* Aùp dụng: BT2 (SGK)

HS quan sát hình vẽ

- AB, EF, : là các đường sinh

- Đường sinh của hình trụ vuông góc với 2 mặt đáy Độ dài đường sinh là chiều cao của hình trụ

- DC: là trục của hình trụ

* HS: làm ?1

* HS: làm BT2

Hoạt động 2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng:

* GV: Đưa ra hình vẽ và cho HS nhận xét về mặt cắt khi

cắt hình trụ bởi 1 mp song song với đáy, và khi cắt hình

trụ bởi 1 mp song song với trục

* HS: quan sát và nhận xét

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của trò

* GV: cho HS làm ?2 để củng cố khái niệm

* HS: làm ?2

Hoạt động 3 Diện tích xung quanh của hình trụ

* GV: cho HS triển khai hình trên hình trụ làm bằng

giấy bìa đã chuẩn bị sẵn sau đó cho HS làm ?3

-> Đưa ra công thức tính diện tích xung quanh, diện tích

toàn phần

2

xq

* Aùp dụng: BT4 (SGK)

* HS triển khai hình trên hình trụ làm bằng giấy bìa đã chuẩn bị sẵn sau đó cho HS làm ?3

Hoạt động 4 Thể tích hình trụ

* GV: cho HS nhắc lại công thức tính thể tích hình trụ

đã học ở lớp dưới

* GV: cho HS hoạt động nhóm giải BT5 (SGK)

* HS: trả lời V =Shr h2

*HS hoạt động nhóm giải BT5 (SGK)

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

- Học bài và làm các BT 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 (SGK)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Rút kinh nghiệm :

-Ngày soạn:

5/4/ -Ngày dạy:

-Tiết 64 - LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU

a) Về Kiến Thức:

HS được củng cố các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

b) Về Kỹ Năng:

Biết vận dụng thành thạo các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ để giải bài tập

c) Về Thái Độ:

Trang 9

Rèn luyện HS luơn cĩ thái độ liên hệ với thực tế

B/ CHUẨN BỊ

Gv: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

Hs:Thước thẳng, SGK

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 Kiểm tra kiến thức cũ

* GV: Nêu công thức tính diện tích xung

quanh và thể tích hình trụ

- Giải BT6 (SGK)

* HS: trả lời và giải BT

Sxq = 314 = 2rh2.3,14.r2

 r2  50 r  7,07 (cm)

V  1110,16 (cm3)

Hoạt động 2 Luyện tập

* GV: cho HS giải các BT 7, 8, 9, 13 (SGK)

- Em có nhận xét gì về cạnh của hộp giấy

với đường kính của bóng đèn?

- HS trả lời

- Ta làm thế nào để tính được diện tích

của mặt giấy?

- HS trả lời

- GV treo bảng phụ nội dung bài

- Gọi từng HS lên bảng điền

- Cho 2HS (HS1 câu a HS2 câu b) lên bảng

tóm tắt đề và trình bày bài làm

- HS đọc đề bài

- GV tóm tắt đề bài

- Các em có nhận xét gì về thề tích của pho

tượng với thể tích của nước dâng lên?

- HS trả lời

- Cả lớp tính và gọi 1HS lên bảng trình bày

(GV có thể liên hệ với bài toán của

Accimet)

* HS giải các BT:

BT7:

Diện tích phần giấy cứng cần tính chính là diện tích xung quang của một hình hộp có chu

vi đáy là 16cm và chiều cao là 1,2m

Vậy Sxq = 0,192 (m2)

BT8:

- Quay quanh AB, ta có V1 = 2a3

- Quay quanh BC, ta có V2 = 4a3 Vậy V2 = 2 V1  chọn (C)

BT9:

- Diện tích đáy là  10 10 = 100 (cm2)

- Diện tích xung quanh là: 240 (cm2)

- Diện tích toàn phần là:

100 + 240 = 440 (cm2)

BT10:

a) ĐS: 39 (cm2)

b) V =  52 8 = 200 (mm3)

BT13:

Thể tích một lỗ khoan hình trụ là :

V1 =  16 20 = 105 (mm3)  1,005(cm3) Thể tích của 4 lỗ khoan là:

V = 4 V1  4, 02 (cm3)

Từ đó tính được thể tích phần còn lại của tấm kim loại là: 45,98(cm3)

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của trò

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà

- Oân lại các kiến thức đã học làm thêm BT trong SBT

- Oân lại độ dài cung tròn và cách tính

- Xem trước bài mới “Hình nón – Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt”

Rút kinh nghiệm :

-Ngày soạn:

5/4/ -Ngày dạy: -

Tiết 65 - §2 HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH

VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT.

A/ MỤC TIÊU

a) Về Kiến Thức:

- Nhớ và khắc sâu các khái niệm về hình nón: đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy và có khái niệm về hình nón cụt

- Nắm chắc công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón, hình nón cụt

b) Về Kỹ Năng:

Biết vận dụng công thức tính thể tích của hình nón, hình nón cụt

c) Thái độ:

HS biết liên hệ với các hình ảnh trong thực tế và tính toán

B/ CHUẨN BỊ

Gv: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

Hs:Thước thẳng, SGK

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 Hình nón

* GV: Cho HS sử dụng thiết bị dạy học (hoặc mô

hình, hình vẽ) để nhớ lại, khắc sâu các khái niệm

về đáy, mặt xung quanh, đường sinh, đỉnh của

hình nón, …

* HS: Thực hành trên thiết bị, theo dõi và nhận xét để đưa ra các khái niệm như SGK/114

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của trò

* GV: yêu cầu HS lấy ví dụ thực tế để minh họa

* Aùp dụng: Cho HS làm ?1

* HS: lấy ví dụ thực tế để minh họa

* HS làm ?1

Hoạt động 2 Diện tích xung quanh hình nón

* GV: cho HS nhắc lại độ dài cung tròn và cách

tính

* GV: cho HS cắt mô hình của hình nón làm

bằng giấy theo đường sinh rồi trải phẳng ra

* GV: Hình khai triển của hình nón là hình gì?

- Tâm, bán kính của hình quạt tròn là gì?

- Độ dài cung là gì?

* GV: Vậy diện tích xung quanh của hình nón

được tính như thế nào?

* GV: Cho HS hoạt động nhóm để hình thành

công thức tính diện tích xung quanh và diện tích

toàn phần của hình nón

* HS: Hình khai triển của hình nón là hình quạt tròn Tâm là đỉnh hình nón, bán kính bằng độ dài đường sinh và độ dài cung bằng độ dài đường tròn đáy của hình nón

* HS: diện tích xung quanh của hình nón bằng diện tích của hình quạt tròn khai triển

* HS: hoạt động nhóm để hình thành công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón:

Sxq = π rl

Stp = π rl + π r2

Đường cao

Đường sinh

Đáy

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động của trò

* Aùp dụng: Cho HS giải BT 15, 19 (SGK)

Hoạt động 3 Thể tích hình nón

* GV: chuẩn bị đồ dùng dạy học và thực hiện

đong nước như trong SGK cho HS theo dõi và từ

đó hình thành công thức tính thể tích hình nón

* HS: theo dõi và phát biểu được:

Vnón = 13 Vtrụ

Nên thể tích là: 1 2

3

V = πr h

Hoạt động 4 Hình nón cụt

* GV: thực hiện cắt hình nón để có hình nón cụt

và từ đó cho HS nêu khái niệm hình nón cụt như

SGK

* HS: theo dõi và nêu khái niệm hình nón cụt như SGK

Hoạt động 5: Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt

* GV: Cho HS quan sát hình để HS nhận thấy

cách tính diện tích xung quanh và thể tích của

hình nón cụt dựa trên các hiệu

* HS: theo dõi và phát biểu được:

( 1 2) .

xq

S = π r +r l

1 2 1 2

1

3

V = πh r +r +r r

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

- Học bài

- Làm bài tập trong SGK

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Rút kinh nghiệm :

r 1

r 2

l

Trang 13

-Ngày soạn:

8/4/ -Ngày dạy:

-Tiết 66 LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU

a) Về Kiến Thức:

HS được củng cố các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích

b) Về Kỹ Năng:

Biết vận dụng thành thạo các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt

c) Về Thái Độ:

Rèn luyện HS luơn cĩ thái độ liên hệ với thực tế

B/ CHUẨN BỊ

Gv: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

Hs:Thước thẳng, SGK

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 Kiểm tra kiến thức cũ

* GV: Nêu công thức tính diện tích xung

quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt

- Giải BT21 (SGK)

* HS: trả lời và giải BT

ĐS: 475 cm2

Hoạt động 2 Luyện tập

* GV: cho HS giải các BT 22, 23, 24, 28

2Vnón = 1 2 2

.2

Vtrụ =R2h 2 non 13

tru

V V

BT23:

Squạt = 2

l S

π =

2

4

xq

l

Srl

Do đó l = 4r

Suy ra

0

1 4

14 28'

Sinα α

=

⇒ ≈

BT24:

Chọn (A)

Trang 14

Hoạt động của GV Hoạt động của trò

BT28:

ĐS:

a) Sxq  3391,2 (cm2);

b) V  25257 (cm3);

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà

- Oân lại các kiến thức đã học làm thêm BT trong SBT

- Oân lại các công thức tính diện tích và thể tích hình cầu

- Xem trước bài mới “Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.”

Rút kinh nghiệm :

-Ngày soạn:

8/4/ -Ngày dạy:

-Tiết 67 -§3 HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU.

A/ MỤC TIÊU

Qua bài này Hs cần:

- Kiến thức: Nhớ lại và nắm chắc các khái niệm của hình cầu: tâm, bán kính, đường kính, đường tròn lớn, mặt cầu

- Kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

Thấy được các ứng dụng của các công thức trên trong đời sống thực tế

- Thái độ: HS biết liên hệ với các hình ảnh trong thực tế và tính toán

B/ CHUẨN BỊ

Gv: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

Hs:Thước thẳng, SGK

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 Hình cầu

* GV: Dùng thiết bị dạy học là một trục quay

(nhờ điện hoặc quay tay), trên đó gắn nửa hình

tròn, cho HS thực hành để hình thành khái

niệm về hình cầu

* HS: thực hành để hình thành khái niệm về hình cầu

O .

Ngày đăng: 21/06/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 1  Hình trụ - giao an h9 tiet 60-68
o ạt động 1 Hình trụ (Trang 7)
Hình nón cụt dựa trên các hiệu. - giao an h9 tiet 60-68
Hình n ón cụt dựa trên các hiệu (Trang 12)
Hoạt động 1  Hình cầu - giao an h9 tiet 60-68
o ạt động 1 Hình cầu (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w