1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 MÔN TOÁN lần 1

5 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 495,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Giải phương trỡnh 3cos2x+sinxư =1 cosx+sin 2xưsin2x.. Tỡm tọa ủộ giao ủiểm của ủường thẳng AB và mặt phẳng 5 0 P.. Lập phương trỡnh mặt phẳng Q chứa ủường thẳng AB và vuụng gúc với m

Trang 1

Trường thpt lương thế vinh

Hà nội

Năm học 2014 - 2015

đề thi thử thpt quốc gia năm 2015

Môn thi: Toán Môn thi: Toán Lần thứ 1 Lần thứ 1

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

- Ngày 8.2.2015 -

Cõu 1 (2,0 ủiểm) Cho hàm số y=x4+(mư3)x2+ ư 2 m (1), với m là tham số thực

a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị của hàm số (1) khi m = 1

b) Tỡm m ủể ủồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại bốn ủiểm phõn biệt cú hoành ủộ nhỏ hơn 2

Cõu 2 (1,0 ủiểm)

a) Giải phương trỡnh 3cos2x+sinxư =1 cosx+sin 2xưsin2x

27 3 3

1

2

Cõu 3 (1,0 ủiểm) Tớnh tớch phõn 2

1

1

ln

e x

x

+

=∫

Cõu 4 (1,0 ủiểm)

a) Cho số phức z thỏa món ủiều kiện (2 ) 1 5

1

i

i

ư

+ Tỡm mụủun của số phức

2

1

w= + + z z

b) Cú hai thựng ủựng tỏo Thựng thứ nhất cú cú 10 quả (6 quả tốt và 4 quả hỏng) Thựng thứ hai cú 8

quả (5 quả tốt và 3 quả hỏng) Lấy ngẫu nhiờn mỗi thựng một quả Tớnh xỏc suất ủể hai quả lấy ủược cú

ớt nhất một quả tốt

Cõu 5 (1,0 ủiểm) Trong khụng gian với hệ tọa ủộ Oxyz , cho hai ủiểm (1; 1; 2), (3;0; 4) A ư B ư và mặt

phẳng ( ) :P xư2y+2z ư = Tỡm tọa ủộ giao ủiểm của ủường thẳng AB và mặt phẳng ( )5 0 P Lập

phương trỡnh mặt phẳng ( )Q chứa ủường thẳng AB và vuụng gúc với mặt phẳng ( )

Cõu 6 (1,0 ủiểm) Cho hỡnh chúp S ABCD cú ủỏy là hỡnh chữ nhật, AB=a AD, =2a Tam giỏc SAB

cõn tại S và nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với ủỏy Gúc giữa ủường thẳng SC và mặt phẳng

(ABCD) bằng 450 Gọi M là trung ủiểm của SD Tớnh theo a thể tớch của khối chúp S ABCD

khoảng cỏch từ ủiểm M ủến mặt phẳng ( SAC )

Cõu 7 (1,0 ủiểm) Trong mặt phẳng tọa ủộ Oxy cho hỡnh chữ nhật ABCD cú diện tớch bằng 15 ðường ,

thẳng AB cú phương trỡnh xư2y = Trọng tõm của tam giỏc BCD là ủiểm 0 16 13;

3 3

  Tỡm tọa ủộ

bốn ủỉnh của hỡnh chữ nhật biết ủiểm B cú tung ủộ lớn hơn 3

Cõu 8 (1,0 ủiểm) Giải hệ phương trỡnh

3 2 2

( , )

x y

Cõu 9 (1,0 ủiểm) Cho cỏc số thực , a b khụng õm và thỏa món: ( ) ( ) ( 2 2)

3 a+b +2 ab+ ≥1 5 a +b Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức T =3 a+ ưb 3(a2+b2)+2(a+bab

- Hết -

Thớ sinh khụng ủược sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

www.MATHVN.com

Trang 2

Tr−êng thpt l−ểng thạ vinh

Hộ néi

Năm học 2014 Ờ 2015

ệịp ịn Ờ thang ệiÓm

ệÒ thi thỏ thpt quèc gia nẽm 2015

Mền thi: Toịn

Mền thi: Toịn Ờ Lẵn thụ 1 Lẵn thụ 1

- đáp án có 04 trang -

Câu đáp án điểm a) (1,0 ựiểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ựồ thị của hàm số y = x4− 2 x2+ 1 Tập xác ựịnh: D = R lim ; lim x y x y →−∞ = +∞ →+∞ = +∞ đạo hàm: y ' = 4 x3− 4 x; y ' = ⇔ = 0 x 0 hoặc x = ổ 1 0,25 Các khoảng ựồng biến: ( − 1;0 ; 1; ) ( +∞ ) Khoảng nghịch biến: ( −∞ − ; 1 ; 0;1 ) ( ) Cực trị: Hàm số ựạt cực tiểu tại x = ổ 1, yCT = 0; ựạt cực ựại tại x = 0, yCđ = 1 0,25 Bảng biến thiên: x −∞ -1 0 1 +∞

y' - 0 + 0 - 0 +

y +∞ 1 +∞

0 0

0,25 đồ thị: (Hs có thể lấy thêm ựiểm ( 2;9); (2;9)− ) 0,25 b) (1,0 ựiểm) Tìm m ựể ựồ thị (1) cắt trục hoành tại bốn ựiểm phân biệt có hoành ựộ nhỏ hơn 2 Phương trình hoành ựộ giao ựiểm 4 ( ) 2 3 2 0 x + mx + − = m (1) đặt 2 2 ( ) 0 3 2 0 t = x ≥ ⇒ + t mt + − m = (2) 0,25 để (1) có 4 nghiệm phân biệt thì (2) có 2 nghiệm dương phân biệt ⇔ ∆ > 0, S > 0, P > 0 2; 1 m m ⇔ < ≠ 0,25 điều kiện: Phương trình (2) phải có nghiệm thỏa mãn ựiều kiện 0 < t t1, 2 < 4 Phương trình (2) có t =1 1 (thỏa mãn), t2 = − 2 m 0,25 1 (2,0ự) điều kiện: 2 − < ⇔ m 4 m > − 2 đáp số: − < 2 m < 2, m ≠ 1 0,25 a) (0,5 ựiểm) Giải phương trình 3cos2 x + sin x − = 1 cos x + sin 2 x − sin2x Phương trình ựã cho tương ựương với 2cos2x − cos x + sin x − 2sin cos x x = 0 ( 2cos x 1 cos )( x sin x ) 0 ⇔ − − = 0,25 Ớ cos sin 0 tan 1 , ( ) 4 x x x x π k k π − = ⇔ = ⇔ = + ∈ ℤ Ớ 2 cos 1 0 cos 1 2 , 2 3 x x x π k π k − = ⇔ = ⇔ = ổ + ∈ ℤ Vậy phương trình ựã cho có nghiệm: , 2 , 4 3 x π k π x π k π k = + = ổ + ∈ ℤ 0,25 b) (0,5 ựiểm) Giải phương trình 3 ( )

1

2

2

(1,0ự)

điều kiện: 4

0

3

x

< < Phương trình ựã cho tương ựương với

0,25

www.MATHVN.com

Trang 3

( ) ( ) 2 1( )

12( )

=

đáp số: x = 1

0,25

Tắnh tắch phân 2

1

1

ln

e

x

x

+

= ∫

2

1

x

0,25

2

ln 1

e

2 1

1

ln ;

e

x

2 1

e

0,25

3

(1,0ự)

B

= − −  −  = − + =

= + = + = ( I ∼ 0, 764) (Hs cũng có thể tắnh ngay 21

ln ; ' x

x

+

0,25

a) (0,5 ựiểm) Cho ( 2 ) 1 5

1

i

i

+ Tìm môựun của số phức

2

1

w = + + z z

Phương trình ựã cho tương ựương với ( 2 + i z ) = 5 5 2

2

i

Từ ựó w = + + 1 z z2 = − 6 5 i Suy ra | w = | 36 + 25 = 61 0,25

b) (0,5 ựiểm) Tắnh xác suất có ắt nhất 1 quả tốt

Gọi A là biến cố ỘCó ắt nhất 1 quả tốtỢ, suy ra A là biến cố: ỘCả 2 quả ựều hỏngỢ

Số biến cố ựồng khả năng: 10.8 = 80

Số cách chọn 2 quả hỏng: C C =14. 31 4.3 12 =

0,25

4

(1,0ự)

Xác suất của biến cố A là: ( ) 12 3

80 20

Suy ra, xác suất của biến cố A là: ( ) ( ) 3

20

p A = − p A = − = 17

20

0,25

Cho A (1; 1; 2), (3;0; 4) − B − , ( ) : P x − 2 y + 2 z − = 5 0

5

(1,0ự)

đường thẳng AB ựi qua ựiểm A và có vtcp  AB = ( 2;1; 6 − )

Phương trình tham số của AB

1 2

1 ( )

2 6

= +

 = −

www.MATHVN.com

Trang 4

Gọi I = AB ∩ ( ) P ⇒ ∈ I ABI ( 1 2 ; 1 + t − + t ; 2 6 − t )

1 ( ) (1 2 ) 2( 1 6 ) 2(2 6 ) 5 0

6

IP ⇒ + t − − + t + − t − = ⇒ = t

Suy ra tọa ựộ giao ựiểm của AB và ( ) P là ựiểm 4 5

; ;1

0,25

Mặt phẳng ( ) Q qua A và có vtpt nQ =   AB n , P 

  

, trong ựó nP



là vtpt của ( ) P

Suy ra     AB n , P =  ( 10;10;5 ) Chọn n =Q ( 2; 2;1 )



Phương trình mặt phẳng ( ) : 2( Q x − + 1) 2( y + + 1) 1( z − 2) = ⇔ 2 0 x + 2 y + − = z 2 0

0,25

Cho hình chóp S ABCD có ựáy là hình chữ nhật, AB = a AD , = 2 a

Gọi H là trung ựiểm của ABSHABSH ⊥ ( ABCD ),

suy ra HC là hình chiếu của SC lên ( )  0

45

ABCDSCH =

2

2

ABCD

0,25

2

4

2

a

3

17 3

a

0,25

( , ( ) ) 1 ( , ( ) ) 1 ( , ( ) ) ( , ( ) )

Kẻ HIAC HK , ⊥ SIHKACHK ⊥ ( SAC ) ⇒ d H SAC ( , ( ) ) = HK

0,25

6

(1,0ự)

2

BEACHI = BE 12 12 12 12 12 52 2

Từ ựó suy ra 1 2 12 12 52 42 892 ( , ( ) ) 17

a

d M SAC

89

a

0,25

Trong mặt phẳng tọa ựộ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tắch bằng 15Ầ

2

đường thẳng d qua G và vuông góc với ABd : 2 x + − y 15 = 0

0,25

Gọi N = ∩ d ABN ( ) 6;3 Suy ra 1

5 3

4

b

=

Ta có  BA = 3 BN  ⇒ A ( ) 2;1

0,25

7

(1,0ự)

( )

3

7;6 2

AC = AGC

 

CD  = BA  ⇒ D ( ) 1;3

đáp số: A ( ) ( ) ( ) ( ) 2;1 , B 8; 4 , C 7;6 , D 1;3

0,25

S

I

K

I G

A B

D K C

N

www.MATHVN.com

Trang 5

Giải hệ phương trình

2

( , ).

3 0 (2)

x y



y ≥ ⇒ xx y + = + − y y y y + + = y y + − y = x

4 3 2 2 2 2

0,25

y = x : (2) ⇔ x2+ = 3 2 x2

4 x x 3 0 x 1 ( ; ) x y (1; 1), ( 1; 1)

0,25

y = xx (3) ( 2)2

(2) ⇔ 3 + 2 xx = 2 x

0,25

8

(1,0ự)

x= ⇒ = y 3 2 2

xxx − = ⇔ x x − − x − = (4)

Từ (3) suy ra 2 xx2 ≥ ⇔ ≤ ≤ ⇒ 0 0 x 2 (4) vô nghiệm

đáp số: ( ; ) x y = (1; 1), ( 1; 1) −

0,25

T = a + − b a + b + a + bab

3( a + b ) + 2( ab + ≥ 1) 5( a + b ) ⇔ 2 a + b + 3 a b − ≤ 3 a + b + 2

Vì ( )2

3 a b − ≥ ∀ 0 a b , ( )2 ( )

2

t = + ≥ ⇒ a b t − − ≤ ⇒ − ≤ ≤ t tt ≥ ⇒ ≤ ≤ 0 0 t 2

0,25

2

a b

T = ab + a + − b a + b + − a + − b ≤  +  + a + − b a + b +

[ ]

2

3

3 1 ( ), 0; 2 4

0,25

t t

f t = ⇔ = t

0,25

9

(1,0ự)

13 (0) 1; (1) ; (2) 3 2 2

4

Từ ựó:

[ ] 0;2

t

0,25

- Hết -

- Học sinh trình bày khác, song vẫn ựủ ý, không có dấu hiệu làm tắt thì không trừ ựiểm

www.MATHVN.com

Ngày đăng: 21/06/2015, 11:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 MÔN TOÁN lần 1
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w